1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Những vấn đề cơ bản và hiện đại của luật môi trường

70 541 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Cơ Bản Về Môi Trường
Trường học Trường Đại Học An Giang
Chuyên ngành Giáo Dục Môi Trường
Thể loại Tập Huấn
Năm xuất bản 2024
Thành phố An Giang
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Toàn bộ nói chung những điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con ng ời hay một sinh vật tồn tại, phát triển, trong quan hệ với con ng ời, với sinh vật ấy... 3 Môi tr ờng là các yếu tố

Trang 1

SễÛ giáo dục và đào tạo AN GIANG

Tập huấn giáo dục môi tr ờng thcs

Những vấn đề cơ bản về

môi tr ờng

Trang 2

Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng

1 Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng

Trang 3

2 Những vấn đề về môi tr ờng

2.1 Tài nguyên rừng bị suy giảm

2.7 Đa dạng sinh học bị suy giảm

2.8 Khu công nghiệp tập trung và môi tr ờng 2.9 Ô nhiễm môi tr ờng nông thôn

2.10 Dân số và môi tr ờng

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

2.11 ễ nhiễm ỏnh sỏng

Trang 4

1.1 Khái niệm môi tr ờng

1 MÔI TRƯờNG

1) Môi tr ờng là tập hợp các yếu tố vật lý, hoá học, sinh học, kinh tế xã hội, tác

động lên từng cá thể hay cả cộng đồng (Theo UNEP = United Nation

Environment Program)

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 5

2) Toàn bộ nói chung những điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con ng ời hay một sinh vật tồn tại, phát triển, trong quan

hệ với con ng ời, với sinh vật ấy.

(Từ điển tiếng Việt - NXB Đà Nẵng - TT

từ điển học 1997)

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 6

3) Môi tr ờng là các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo, lý học, hoá học, sinh học cùng tồn tại trong không gian bao quanh con ng ời Các yếu tố đó có quan

hệ mật thiết, t ơng tác lẫn nhau và tác

động lên các cá thể sinh vật hay con ng

ời để cùng tồn tại và phát triển Tổng hoà của các chiều h ớng phát triển của từng nhân tố này quyết định chiều h ớng phát triển của cá thể sinh vật của

hệ sinh thái và của xã hội loài ng ời.

(Tài liệu " Giáo dục môi tr ờng " Nguyễn Kim Hồng (chủ biên)- NXBGD 2002)

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 7

4) Môi tr ờng bao gồm các yếu tố tự nhiên

và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con ng ời,

có ảnh h ởng đến đời sống, sản xuất, tồn tại, phát triển của con ng ời và tự nhiên.

(Theo "Luật Bảo vệ Môi tr ờng của Việt nam (1993)")

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 8

1.2 Cấu trúc môi tr ờng sinh thái

1 MÔI TRƯờNG

1.2.1 Thạch quyển (lithosphere) :

Còn gọi là địa quyển hay môi tr ờng đất, gồm vỏ trái đất với độ sâu 60 - 70 km trên phần lục địa và 20 - 30 km d ới đáy

đại d ơng.

Môi tr ờng đất (Soil Environment) thuộc

vỏ phong hoá từ lớp đá mẹ lên mặt đất

và bề mặt trái đất, sâu khoảng 2- 3 m, (Bazalte ~ 10 m).

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 10

1.2.3 Khí quyển (atmosphere) còn gọi là môi tr ờng không khí: lớp không khí bao quanh Địa cầu Khí quyển gồm nhiều tầng :

- Tầng đối l u (troposphere) : Từ 0  12

km, trong tầng này nhiệt độ và áp suất giảm theo độ cao, đỉnh tầng đối l u nhiệt độ khoảng - 50  80oC.

- Tầng bình l u (Stratosphere): Độ cao 10 + 50 km Trong tầng này nhiệt độ tăng dần và đạt 0oC ở 50 km, áp suất khoảng

0 mm Hg Ơ đỉnh tầng bình l u có một lớp khí đặc biệt là OZONE, có khả năng che chắn các tia tử ngoại không chuyển xuống mặt đất.

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 11

- Tầng đối l u có ảnh h ởng quyết định

đến môi tr ờng sinh thái Địa cầu Không khí trong khí quyển có thành phần gần nh không thay đổi: 78% Nitơ ; 20,95 % Oxy ; 0,93 % Agon ; 0,03 %

CO2 ; 0,02 % Neon ; 0,005 % Heli, ngoài

ra còn có hơi n ớc, một số vi sinh vật.

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 12

H.3 Khí quyển của Trái đất (Theo Enca rta - RL -CD2)

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 13

1.2.4 Thuỷ quyển (Hydrosphere) hay môi

tr ờng n ớc :

bao gồm tất cả các phần n ớc của trái đất (hồ ao, sông ngòi, đại d ơng, băng tuyết, n ớc ngầm .) N ớc duy trì sự sống, có ý nghĩa quyết định cho sự vận chuyển trao đổi trong môi tr ờng.

Trang 14

+ Môi tr ờng vật lý (Physical Environment):

gồm đất, n ớc, không khí ở đó diễn ra các quá trình lý, hoá học.

+ Đa dạng sinh học (Biodiversity) :

giới sinh vật với sự đa dạng về nguồn gien, chủng loại.

+ Hệ sinh thái nhân văn (Human system) :

tất cả hoạt động sống (sản xuất công, nông nghiệp, vui chơi, kinh tế, xã hội) của con ng ời

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 15

1.3 Sinh thái môi tr ờng :

Các khái niệm cơ bản :

- Hệ sinh thái (Ecosystem) :

Là tập hợp các quần xã sinh vật (có thể là

động vật, thực vật hay vi sinh vật) có mối liên hệ chặt chẽ với nhau, t ơng tác

hỗ trợ nhau, có độc lập t ơng đối, cùng sống trong một số điều kiện ngoại cảnh nhất định

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 16

- Cân bằng sinh thái (Ecological balance):

Là trạng thái các quần xã sinh vật, các hệ sinh thái ở tình trạng cân bằng khi số l ợng t ơng đối của các cá thể, của các quần thể sinh vật vẫn giữ đ ợc ở thế ổ

định t ơng đối.

(Media: - Ecosystem - CD2 - Encarta

- Carbon  oxygen in the Ecosystem)

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 17

Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng

Trang 18

Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng

Trang 19

1.4 Ô nhiễm môi tr ờng

Là sự làm thay đổi trực tiếp hoặc gián tiếp các thành phần và đặc tính vật

lý, sinh học, hoá học của môi tr ờng v

ợt quá mức cho phép đã đ ợc xác định

mà những thay đổi đó gây tổn hại hoặc có tiềm năng gây tổn hại cho sự tồn tại và phát triển của con ng ời và sinh vật trong môi tr ờng đó

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 20

Ô nhiễm môi tr ờng là sự đ a vào môi tr ờng các chất thải hoặc năng l ợng tới mức gây ảnh h ởng tiêu cực đến đời sống sinh vật và sức khoẻ của con ng ời hoặc làm suy giảm chất l ợng môi tr ờng

(Tổ chức y tế thế giới).

Ô nhiễm môi tr ờng là việc làm thay đổi thành phần thuộc tính của môi tr ờng ở một khu vực nào đó đến mức suy giảm chât l ợng môi tr ờng vốn có của khu vực

đó

(Tổ chức Môi tr ờng nhiều quốc gia)

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 21

1.4.2 Chất ô nhiễm :

Là những chất hoặc những " tác nhân "

có tác dụng biến môi tr ờng đang trong lành, an toàn trở nên độc hại hoặc sẽ trở nên độc hại

- Nguồn gây nhiễm :

Nguồn thải ra (hoặc nguồn tạo ra) các chất (các " tác nhân ") gây ô nhiễm.

Chia nguồn gây nhiễm theo tính chất hoạt động :

+ Do quá trình sản xuất ; + Do quá trình giao thông vận tải ; + Do sinh hoạt ;

+ Do tự nhiên Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 22

1.4.3 Sự lan truyền và tác động của các chất ô nhiễm

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 23

1.5 Sự cố môi tr ờng

- Là những biến cố rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động sản xuất, sinh hoạt của con ng

ời, hoặc sự biến cố bất th ờng của thiên nhiên

mà quá trình đó đã làm suy thoái môi tr ờng nghiêm trọng

Trang 24

1.6 Sử dụng tài nguyên để phát triển bền vững

9 nguyên tắc xây dựng " một xã hội hiểu biết "

để phát triển bền vững :

1 Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng

đồng.

2 Cải thiện chất l ợng của cuộc sống côn ng ời.

3 Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của trái đất

4 Hạn chế đến mức thấp nhất việc làm suy giảm nguồn tài nguyên không tái tạo

5 Tôn trọng khả năng chịu đựng của Trái đất

6 Thay đổi tập tục và thói quen cá nhân

7 Để cho các cộng đồng tự quản lý môi tr ờng của mình.

8 Tạo ra một số các quốc gia thống nhất, thuận lợi cho việc phát triển và bảo vệ.

9 Xây dựng một khối liên minh toàn cầu.

Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng

Trang 25

Sơ đồ Ven về phát triển bền vững

Trang 26

Các thầy (cô) hiểu 9 nguyên tắc xây dựng một xã hội hiểu biết nh thế nào?

Câu hỏi thảo luận

2 Tại sao vấn đề môi tr ờng đ ợc xem nh các vấn

đề toàn cầu của thời đại?

Trang 27

ii- Những vấn đề về môi tr ờng

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.1 Tài nguyên rừng bị suy giảm :

2.1.1 Vai trò của rừng với môi tr ờng cuộc sống con ng ời :

 Rừng cung cấp lâm sản

 Rừng điều hoà l ợng n ớc trên mặt đất

Rừng "lá phổi xanh " của trái đất (1 ha

rừng  1năm đ a vào khí quyển  16 tấn 0)

 Rừng - " ng ời gác " cho đất

 rừng - nguồn gien quí giá

Trang 28

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

Vai trß cña rõng

Trang 29

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

Trªn thÕ giíi :

B¶ng 1 DiÖn tÝch rõng bÞ mÊt hµng n¨m trªn thÕ giíi (triÖu ha)(Theo @ (2)

Vïng DiÖn tÝch rõng nguyªn thuû L îng mÊt hµng n¨m

§«ng ¸ 326 7 T©y ¸ 30,8 1,8

§«ng Phi 86,8 0,8

T©y Phi 98,8 0,88

Trung Mü 59,2 1,0

Trang 30

ở Việt Nam

 Trong vòng 50 năm qua mỗi năm n ớc ta mất

đi khoảng 100.000 ha rừng (tính đến 1995)

Trang 31

2.1.3 Nguyên nhân làm suy thoái

rừng :

- Nhu cầu gỗ tăng nhanh  Khai thác quá mức (Tổng l ợng gỗ thế giới : 315 tỉ m3 ; tốc độ khai thác 6 tỉ m3/năm).

- Phá rừng lấy đất nông ngihiệp, chăn nuôi, sản xuất công nghiệp, khai khoáng

- Sự cố thiên nhiên : bão, lụt, hạn hán ;

- Ô nhiễm môi tr ờng : m a axit, ô nhiễm không khí, nguồn gốc

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

Trang 32

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

2.1.4 HËu qu¶ cña viÖc

Trang 33

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

Trang 34

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

Thùc tÕ n íc cho sù sèng : 200.000 km 3 (1/7000)

- N íc ë viÖt nam :

l îng n íc dåi dµo, gÊp 3 lÇn b×nh qu©n trªn thÕ giíi (17.000 m 3 /n¨m - 1 ng êi).

Trang 35

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

 LuyÖn 1 tÊn thÐp cÇn 200 tÊn n íc ngät

S¶n xuÊt 1 tÊn giÊy cÇn 200  500 tÊn n íc ngät

 S¶n xuÊt 1 tÊn thÞt cµn 31.500 tÊn n íc

 S¶n xuÊt 1 tÊn ngò cèc cÇn 4.500 tÊn n íc

Trang 36

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

C¸c s¶n phÈm phÕ th¶i ® a vµo n íc ph¸ vì sù c©n b»ng sinh th¸i tù nhiªn  n íc bÞ « nhiÔm

- T×nh h×nh « nhiÔm n íc :

 Trªn thÕ giíi :

+ ë ch©u ¢u: Tæng l îng n íc th¶i sinh ho¹t vµ c«ng nghiÖp vµo n íc mÆn lµ : 140 triÖu m3/ngµy ë ph¸p, 34 triÖu tÊn/ngµy ë Hµ lan nhiÒu con s«ng hå bÞ « nhiÔm

+ ë Hoa kú : hµng n¨m h¬n 90 tØ m3 n íc th¶i c«ng nghiÖp, 400 tÊn thuû ng©n dïng trong thuèc trõ s©u, cá d¹i

Trang 37

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

 Ô nhiễm n ớc ở Việt nam :

Công nghiệp phát triển, dân số tăng nhanh, đo thị hoá mạnh  nhiều con sông bị ô nhiễm : Sông cầu Thái nguyên, sông Tô lịch Hà nội, sông Thị nghè TP.HCM

- Các dạng ô nhiễm nguồn n ớc :

+ Ô nhiễm hoá học :

 Chất hữu cơ phân huỷ trong n ớc ;

 Hoá chất Vô cơ : axit, kiềm, các ion kim loại

nặng (Phì P6+, đồng CU2+, Nhôm AL, 3Thuỷ ngân Hg, ion Nitorat NO, ION phốt phát PO3- )

 Thuốc trừ sâu

Trang 38

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

+ Ô nhiễm Vật lý :

 Ô nhiễm nhiệt nguồn n ớc do chất thải n ớc đục,

đổi màu  giảm ôxy hoà tan  phân huỷ yếm khí hiếu có tăng  thoát rấc chất độc hại

+ Ô nhiễm sinh - lý học :

 Chất thải trong n ớc làm cho n ớc có mùi và vị

bất th ờng

+ Ô nhiễm sinh học :

 N ớc thải cống rãnh, bệnh viện  nhiều vi khuẩn

gây bệnh, tảo, nấm, ký sinh trùng  nhiều bệnh dich truyền nhiễm nguy hiểm.

Trang 39

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.2.4 Những giải pháp bảo vệ n ớc :

- Chính sách quản lý và bảo vệ nguồn n ớc

- Giáo dục nâng cao nhận thức  hành động bảo vệ và sử dụng nguồn n ớc tiết kiệm, an toàn

;

- Tăng lớp phủ thực vật (rừng, thảm cỏ )

- Công nghệ sử lý n ớc thải khi thải vào sông,

hồ

Trang 40

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.3 Suy thoái và ô nhiễm đất

2.3.1 Vai trò của đất :

 Đất có vai trò to lớn đối với đời sống con ng ời

Tấc đất tấc vàng " nếu biết sử dụng thì đất không bị hao mòn mà đất có thể tốt lên " (Các Mác)

 Đất là môi tr ờng sống của con ng ời và sinh vật

Trang 41

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.3.2 Hiện trạng sử dụng đất :

- Thế giới :

 Tổng diện tích đất tự nhiên trên thế giới : 148 triệu km2 trong đó khoảng 12,6% thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, 10% đất trồng trọt (15 triệu km2)

 Hàng năm đất đai bị giảm sút về số l ợng và

Trang 42

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

- Việt nam :

Tổng diện tích đất tự nhiên  33 triệu ha

(bình quân đầu ng ời thấp 0,45 ha/ng ời).

 Đất nông nghiệp 7 triệu ha (bình quân : 0,1

ha/ng ời -thấp nhất thế giới (1,2 ha/ng ời) ;

 13 triệu ha đất trống, đồi trọc

 60% đất trồng trọt chất l ợng kém (thuỷ lợi kém,

xói mòn, nhiễm chua, mặn )

 Đất Lâm nghiệp 10 triệu ha, che phủ 30% diện

tích cả n ớc.

 Đất chuyên dùng : Thổ c , giao thông, thuỷ lợi

5% gia tăng.

Trang 43

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.3.3 Nguyên nhân ô nhiễm đất :

 Vi sinh vật gây bệnh cho ng ời, gia súc, cây

trồng

 Hoá chất : chất thải công nghiệp, chất phóng

xạ, chất độc chiến tranh (dioxyn), phân hoá học, thuốc trừ sâu (Việt nam : 20.000 tấn/năm thuốc bảo vệ thực vật).

2.3 4 Các giải pháp bảo vệ và sử dụng đất :

- Quản lý đất đai

- Chống xói mòn cho đất (ruộng bậc thang, giữ

và trồng rừngđầu nguồn, chỏm núi, chỏm đồi

Khử mặn, chua phèn

- Chống ô nhiễm đất

- Giáo dục ý thức phổ biến khoa học thổ nh ỡng

Trang 44

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.4 Ô nhiễm không khí :

Ô nhiễm không khí là sự làm biến đổi toàn thể hay một phần khí quyển theo h ớng có hại cho ng ời và sinh vật

2.4.1 Nguyên nhân ô nhiễm không khí :

- Do thiên nhiên :

 Núi lửa, gió bão, sóng biển

 Khí thoát ra từ phân huỷ động, thực vật

- Do hoạt động của con ng ời :

 Khí thải công nghiệp CO2, SO 2 , (chiếm 50% khí nhà kính)

 Hoạt động giao thông vận tải : khói xả từ động

 Cá hoạt động khác : sử dụng than, củi, gas

Trang 45

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

Trang 46

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.4.2 Hậu quả của ô nhiễm không khí :

- Tăng các bệnh hô hấp, tim mạch, mắt da

- Đ a trái đất đến các thảm hoạ :

 Hiệu ứng nhà kính (do CO2 tăng) - (Xem Ozone

layer & Greenhuose effect - CD2-ER).

 M a axit : do CO2, SO2

 Lỗ thủng tầng Ôzôn tăng : do các khío thải CFC,

HCFC (khí nhân tạo dùng chất làm lạnh, cách

ly .) và Metan (từ rác, vùng nông nghiệp, đầm lầy)

Trang 47

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.4.2 Hậu quả của ô nhiễm không khí :

- Tăng các bệnh hô hấp, tim mạch, mắt da

- Đ a trái đất đến các thảm hoạ :

 Hiệu ứng nhà kính (do CO2 tăng) - (Xem Ozone

layer & Greenhuose effect - CD2-ER).

 M a axit : do CO2, SO2

 Lỗ thủng tầng Ôzôn tăng : do các khío thải CFC,

HCFC (khí nhân tạo dùng chất làm lạnh, cách

ly .) và Metan (từ rác, vùng nông nghiệp, đầm lầy)

Trang 48

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG

B¾c Kinh ch×m trong khãi bôi

Trang 49

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.4.3 Các giải pháp ô nhiễm không khí :

- Giải pháp toàn cầu giảm khí thải công nghiệp :

- Giải pháp thay đổi công nghệ sản xuất, thiết

bị lạc hậu

- Giáo dục

- Trồng cây xanh

Trang 50

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.5 Ô nhiễm biển và đại d ơng :

2.5.1 Vai trò của biển và đại d ơng :

- Môi tr ờng sống của sinh vật

- Nguồn cung cấp thuỷ - hải sản quan trọng

- Cung cấp muối

- Nghỉ ngơi, du lịch

- Điều hoà khí hậu (điều hoà CO2 của khí quyển nh

là phổi xanh thứ 2 của trái đất :

(Cơ chế dung dịch đậm :

CO2 khí quyển + H20 n ớc biển = H2CO3

Thực vật thuỷ sinh háp thụ CO2 quang hợp và nhả 02 :

CO2 + H20  C6 H12 06 + 02)

- Nguồn năng l ợng vô tận : Các hải l u, các nguyên tố

Mu, Fe, Au

Trang 51

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG

2.5.2 Hiện trạng ô nhiễm biển và đại d ơng :

- Tài nguyên sinh vật biển bị khai thác kiệt quệ, nhiều ph ơng tiện đánh bắt " huỷ diệt

- Rừng ngập mặn bị tàn phá,

- Giao thông biển, hải cảng, du lịch biển, bãi thải hạt nhân của các nhà máy điện, tầu hạt nhân

2.5.3 Giải pháp chống ô nhiễm biển :

- Công ớc quốc tế về biển - luật bảo vệ biển

- Qui hoạch vùng biển, thiết luật vùng bảo tồn biển

- Xử lý chất thải, làm sạch các dòng sông

- Trồng rừng ngậm mặn

- Tuyên truyền, giáo dục

Ngày đăng: 30/08/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Ven về phát triển bền vững - Những vấn đề cơ bản và hiện đại của luật môi trường
en về phát triển bền vững (Trang 25)
Bảng  1.  Diện  tích  rừng  bị  mất  hàng  năm  trên  thế  giới    (triệu ha)(Theo @ (2) - Những vấn đề cơ bản và hiện đại của luật môi trường
ng 1. Diện tích rừng bị mất hàng năm trên thế giới (triệu ha)(Theo @ (2) (Trang 29)
Bảng đề xiben - Những vấn đề cơ bản và hiện đại của luật môi trường
ng đề xiben (Trang 53)
Hình 13. Sơ đồ tiến hoá và đa dạng của giới động vật - Những vấn đề cơ bản và hiện đại của luật môi trường
Hình 13. Sơ đồ tiến hoá và đa dạng của giới động vật (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w