2 Toàn bộ nói chung những điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con ng ời hay một sinh vật tồn tại, phát triển, trong quan hệ với con ng ời, với sinh vật ấy... 3 Môi tr ờng là các yếu tố
Trang 1SễÛ giáo dục và đào tạo AN GIANG
Tập huấn giáo dục môi tr ờng thcs
Những vấn đề cơ bản về
môi tr ờng
Trang 2Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng
1 Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng
Trang 32 Những vấn đề về môi tr ờng
2.1 Tài nguyên rừng bị suy giảm
2.7 Đa dạng sinh học bị suy giảm
2.8 Khu công nghiệp tập trung và môi tr ờng 2.9 Ô nhiễm môi tr ờng nông thôn
2.10 Dân số và môi tr ờng
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
2.11 ễ nhiễm ỏnh sỏng
Trang 41.1 Khái niệm môi tr ờng
1 MÔI TRƯờNG
1) Môi tr ờng là tập hợp các yếu tố vật lý, hoá học, sinh học, kinh tế xã hội, tác
động lên từng cá thể hay cả cộng đồng (Theo UNEP = United Nation
Environment Program)
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 52) Toàn bộ nói chung những điều kiện tự nhiên, xã hội, trong đó con ng ời hay một sinh vật tồn tại, phát triển, trong quan
hệ với con ng ời, với sinh vật ấy.
(Từ điển tiếng Việt - NXB Đà Nẵng - TT
từ điển học 1997)
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 63) Môi tr ờng là các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo, lý học, hoá học, sinh học cùng tồn tại trong không gian bao quanh con ng ời Các yếu tố đó có quan
hệ mật thiết, t ơng tác lẫn nhau và tác
động lên các cá thể sinh vật hay con ng
ời để cùng tồn tại và phát triển Tổng hoà của các chiều h ớng phát triển của từng nhân tố này quyết định chiều h ớng phát triển của cá thể sinh vật của
hệ sinh thái và của xã hội loài ng ời.
(Tài liệu " Giáo dục môi tr ờng " Nguyễn Kim Hồng (chủ biên)- NXBGD 2002)
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 74) Môi tr ờng bao gồm các yếu tố tự nhiên
và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con ng ời,
có ảnh h ởng đến đời sống, sản xuất, tồn tại, phát triển của con ng ời và tự nhiên.
(Theo "Luật Bảo vệ Môi tr ờng của Việt nam (1993)")
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 81.2 Cấu trúc môi tr ờng sinh thái
1 MÔI TRƯờNG
1.2.1 Thạch quyển (lithosphere) :
Còn gọi là địa quyển hay môi tr ờng đất, gồm vỏ trái đất với độ sâu 60 - 70 km trên phần lục địa và 20 - 30 km d ới đáy
đại d ơng.
Môi tr ờng đất (Soil Environment) thuộc
vỏ phong hoá từ lớp đá mẹ lên mặt đất
và bề mặt trái đất, sâu khoảng 2- 3 m, (Bazalte ~ 10 m).
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 101.2.3 Khí quyển (atmosphere) còn gọi là môi tr ờng không khí: lớp không khí bao quanh Địa cầu Khí quyển gồm nhiều tầng :
- Tầng đối l u (troposphere) : Từ 0 12
km, trong tầng này nhiệt độ và áp suất giảm theo độ cao, đỉnh tầng đối l u nhiệt độ khoảng - 50 80oC.
- Tầng bình l u (Stratosphere): Độ cao 10 + 50 km Trong tầng này nhiệt độ tăng dần và đạt 0oC ở 50 km, áp suất khoảng
0 mm Hg Ơ đỉnh tầng bình l u có một lớp khí đặc biệt là OZONE, có khả năng che chắn các tia tử ngoại không chuyển xuống mặt đất.
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 11- Tầng đối l u có ảnh h ởng quyết định
đến môi tr ờng sinh thái Địa cầu Không khí trong khí quyển có thành phần gần nh không thay đổi: 78% Nitơ ; 20,95 % Oxy ; 0,93 % Agon ; 0,03 %
CO2 ; 0,02 % Neon ; 0,005 % Heli, ngoài
ra còn có hơi n ớc, một số vi sinh vật.
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 12H.3 Khí quyển của Trái đất (Theo Enca rta - RL -CD2)
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 131.2.4 Thuỷ quyển (Hydrosphere) hay môi
tr ờng n ớc :
bao gồm tất cả các phần n ớc của trái đất (hồ ao, sông ngòi, đại d ơng, băng tuyết, n ớc ngầm .) N ớc duy trì sự sống, có ý nghĩa quyết định cho sự vận chuyển trao đổi trong môi tr ờng.
Trang 14+ Môi tr ờng vật lý (Physical Environment):
gồm đất, n ớc, không khí ở đó diễn ra các quá trình lý, hoá học.
+ Đa dạng sinh học (Biodiversity) :
giới sinh vật với sự đa dạng về nguồn gien, chủng loại.
+ Hệ sinh thái nhân văn (Human system) :
tất cả hoạt động sống (sản xuất công, nông nghiệp, vui chơi, kinh tế, xã hội) của con ng ời
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 151.3 Sinh thái môi tr ờng :
Các khái niệm cơ bản :
- Hệ sinh thái (Ecosystem) :
Là tập hợp các quần xã sinh vật (có thể là
động vật, thực vật hay vi sinh vật) có mối liên hệ chặt chẽ với nhau, t ơng tác
hỗ trợ nhau, có độc lập t ơng đối, cùng sống trong một số điều kiện ngoại cảnh nhất định
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 16- Cân bằng sinh thái (Ecological balance):
Là trạng thái các quần xã sinh vật, các hệ sinh thái ở tình trạng cân bằng khi số l ợng t ơng đối của các cá thể, của các quần thể sinh vật vẫn giữ đ ợc ở thế ổ
định t ơng đối.
(Media: - Ecosystem - CD2 - Encarta
- Carbon oxygen in the Ecosystem)
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 17Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng
Trang 18Mét sè kh¸i niÖm c¬ b¶n vÒ m«i tr êng
Trang 191.4 Ô nhiễm môi tr ờng
Là sự làm thay đổi trực tiếp hoặc gián tiếp các thành phần và đặc tính vật
lý, sinh học, hoá học của môi tr ờng v
ợt quá mức cho phép đã đ ợc xác định
mà những thay đổi đó gây tổn hại hoặc có tiềm năng gây tổn hại cho sự tồn tại và phát triển của con ng ời và sinh vật trong môi tr ờng đó
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 20Ô nhiễm môi tr ờng là sự đ a vào môi tr ờng các chất thải hoặc năng l ợng tới mức gây ảnh h ởng tiêu cực đến đời sống sinh vật và sức khoẻ của con ng ời hoặc làm suy giảm chất l ợng môi tr ờng
(Tổ chức y tế thế giới).
Ô nhiễm môi tr ờng là việc làm thay đổi thành phần thuộc tính của môi tr ờng ở một khu vực nào đó đến mức suy giảm chât l ợng môi tr ờng vốn có của khu vực
đó
(Tổ chức Môi tr ờng nhiều quốc gia)
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 211.4.2 Chất ô nhiễm :
Là những chất hoặc những " tác nhân "
có tác dụng biến môi tr ờng đang trong lành, an toàn trở nên độc hại hoặc sẽ trở nên độc hại
- Nguồn gây nhiễm :
Nguồn thải ra (hoặc nguồn tạo ra) các chất (các " tác nhân ") gây ô nhiễm.
Chia nguồn gây nhiễm theo tính chất hoạt động :
+ Do quá trình sản xuất ; + Do quá trình giao thông vận tải ; + Do sinh hoạt ;
+ Do tự nhiên Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 221.4.3 Sự lan truyền và tác động của các chất ô nhiễm
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 231.5 Sự cố môi tr ờng
- Là những biến cố rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động sản xuất, sinh hoạt của con ng
ời, hoặc sự biến cố bất th ờng của thiên nhiên
mà quá trình đó đã làm suy thoái môi tr ờng nghiêm trọng
Trang 241.6 Sử dụng tài nguyên để phát triển bền vững
9 nguyên tắc xây dựng " một xã hội hiểu biết "
để phát triển bền vững :
1 Tôn trọng và quan tâm đến cuộc sống cộng
đồng.
2 Cải thiện chất l ợng của cuộc sống côn ng ời.
3 Bảo vệ sức sống và tính đa dạng của trái đất
4 Hạn chế đến mức thấp nhất việc làm suy giảm nguồn tài nguyên không tái tạo
5 Tôn trọng khả năng chịu đựng của Trái đất
6 Thay đổi tập tục và thói quen cá nhân
7 Để cho các cộng đồng tự quản lý môi tr ờng của mình.
8 Tạo ra một số các quốc gia thống nhất, thuận lợi cho việc phát triển và bảo vệ.
9 Xây dựng một khối liên minh toàn cầu.
Một số khái niệm cơ bản về môi tr ờng
Trang 25Sơ đồ Ven về phát triển bền vững
Trang 26Các thầy (cô) hiểu 9 nguyên tắc xây dựng một xã hội hiểu biết nh thế nào?
Câu hỏi thảo luận
2 Tại sao vấn đề môi tr ờng đ ợc xem nh các vấn
đề toàn cầu của thời đại?
Trang 27ii- Những vấn đề về môi tr ờng
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.1 Tài nguyên rừng bị suy giảm :
2.1.1 Vai trò của rừng với môi tr ờng cuộc sống con ng ời :
Rừng cung cấp lâm sản
Rừng điều hoà l ợng n ớc trên mặt đất
Rừng "lá phổi xanh " của trái đất (1 ha
rừng 1năm đ a vào khí quyển 16 tấn 0)
Rừng - " ng ời gác " cho đất
rừng - nguồn gien quí giá
Trang 28NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
Vai trß cña rõng
Trang 29NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
Trªn thÕ giíi :
B¶ng 1 DiÖn tÝch rõng bÞ mÊt hµng n¨m trªn thÕ giíi (triÖu ha)(Theo @ (2)
Vïng DiÖn tÝch rõng nguyªn thuû L îng mÊt hµng n¨m
§«ng ¸ 326 7 T©y ¸ 30,8 1,8
§«ng Phi 86,8 0,8
T©y Phi 98,8 0,88
Trung Mü 59,2 1,0
Trang 30ở Việt Nam
Trong vòng 50 năm qua mỗi năm n ớc ta mất
đi khoảng 100.000 ha rừng (tính đến 1995)
Trang 312.1.3 Nguyên nhân làm suy thoái
rừng :
- Nhu cầu gỗ tăng nhanh Khai thác quá mức (Tổng l ợng gỗ thế giới : 315 tỉ m3 ; tốc độ khai thác 6 tỉ m3/năm).
- Phá rừng lấy đất nông ngihiệp, chăn nuôi, sản xuất công nghiệp, khai khoáng
- Sự cố thiên nhiên : bão, lụt, hạn hán ;
- Ô nhiễm môi tr ờng : m a axit, ô nhiễm không khí, nguồn gốc
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
Trang 32NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
2.1.4 HËu qu¶ cña viÖc
Trang 33NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
Trang 34NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
Thùc tÕ n íc cho sù sèng : 200.000 km 3 (1/7000)
- N íc ë viÖt nam :
l îng n íc dåi dµo, gÊp 3 lÇn b×nh qu©n trªn thÕ giíi (17.000 m 3 /n¨m - 1 ng êi).
Trang 35NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
LuyÖn 1 tÊn thÐp cÇn 200 tÊn n íc ngät
S¶n xuÊt 1 tÊn giÊy cÇn 200 500 tÊn n íc ngät
S¶n xuÊt 1 tÊn thÞt cµn 31.500 tÊn n íc
S¶n xuÊt 1 tÊn ngò cèc cÇn 4.500 tÊn n íc
Trang 36NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
C¸c s¶n phÈm phÕ th¶i ® a vµo n íc ph¸ vì sù c©n b»ng sinh th¸i tù nhiªn n íc bÞ « nhiÔm
- T×nh h×nh « nhiÔm n íc :
Trªn thÕ giíi :
+ ë ch©u ¢u: Tæng l îng n íc th¶i sinh ho¹t vµ c«ng nghiÖp vµo n íc mÆn lµ : 140 triÖu m3/ngµy ë ph¸p, 34 triÖu tÊn/ngµy ë Hµ lan nhiÒu con s«ng hå bÞ « nhiÔm
+ ë Hoa kú : hµng n¨m h¬n 90 tØ m3 n íc th¶i c«ng nghiÖp, 400 tÊn thuû ng©n dïng trong thuèc trõ s©u, cá d¹i
Trang 37NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
Ô nhiễm n ớc ở Việt nam :
Công nghiệp phát triển, dân số tăng nhanh, đo thị hoá mạnh nhiều con sông bị ô nhiễm : Sông cầu Thái nguyên, sông Tô lịch Hà nội, sông Thị nghè TP.HCM
- Các dạng ô nhiễm nguồn n ớc :
+ Ô nhiễm hoá học :
Chất hữu cơ phân huỷ trong n ớc ;
Hoá chất Vô cơ : axit, kiềm, các ion kim loại
nặng (Phì P6+, đồng CU2+, Nhôm AL, 3Thuỷ ngân Hg, ion Nitorat NO, ION phốt phát PO3- )
Thuốc trừ sâu
Trang 38NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
+ Ô nhiễm Vật lý :
Ô nhiễm nhiệt nguồn n ớc do chất thải n ớc đục,
đổi màu giảm ôxy hoà tan phân huỷ yếm khí hiếu có tăng thoát rấc chất độc hại
+ Ô nhiễm sinh - lý học :
Chất thải trong n ớc làm cho n ớc có mùi và vị
bất th ờng
+ Ô nhiễm sinh học :
N ớc thải cống rãnh, bệnh viện nhiều vi khuẩn
gây bệnh, tảo, nấm, ký sinh trùng nhiều bệnh dich truyền nhiễm nguy hiểm.
Trang 39NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.2.4 Những giải pháp bảo vệ n ớc :
- Chính sách quản lý và bảo vệ nguồn n ớc
- Giáo dục nâng cao nhận thức hành động bảo vệ và sử dụng nguồn n ớc tiết kiệm, an toàn
;
- Tăng lớp phủ thực vật (rừng, thảm cỏ )
- Công nghệ sử lý n ớc thải khi thải vào sông,
hồ
Trang 40NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.3 Suy thoái và ô nhiễm đất
2.3.1 Vai trò của đất :
Đất có vai trò to lớn đối với đời sống con ng ời
Tấc đất tấc vàng " nếu biết sử dụng thì đất không bị hao mòn mà đất có thể tốt lên " (Các Mác)
Đất là môi tr ờng sống của con ng ời và sinh vật
Trang 41NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.3.2 Hiện trạng sử dụng đất :
- Thế giới :
Tổng diện tích đất tự nhiên trên thế giới : 148 triệu km2 trong đó khoảng 12,6% thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, 10% đất trồng trọt (15 triệu km2)
Hàng năm đất đai bị giảm sút về số l ợng và
Trang 42NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
- Việt nam :
Tổng diện tích đất tự nhiên 33 triệu ha
(bình quân đầu ng ời thấp 0,45 ha/ng ời).
Đất nông nghiệp 7 triệu ha (bình quân : 0,1
ha/ng ời -thấp nhất thế giới (1,2 ha/ng ời) ;
13 triệu ha đất trống, đồi trọc
60% đất trồng trọt chất l ợng kém (thuỷ lợi kém,
xói mòn, nhiễm chua, mặn )
Đất Lâm nghiệp 10 triệu ha, che phủ 30% diện
tích cả n ớc.
Đất chuyên dùng : Thổ c , giao thông, thuỷ lợi
5% gia tăng.
Trang 43NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.3.3 Nguyên nhân ô nhiễm đất :
Vi sinh vật gây bệnh cho ng ời, gia súc, cây
trồng
Hoá chất : chất thải công nghiệp, chất phóng
xạ, chất độc chiến tranh (dioxyn), phân hoá học, thuốc trừ sâu (Việt nam : 20.000 tấn/năm thuốc bảo vệ thực vật).
2.3 4 Các giải pháp bảo vệ và sử dụng đất :
- Quản lý đất đai
- Chống xói mòn cho đất (ruộng bậc thang, giữ
và trồng rừngđầu nguồn, chỏm núi, chỏm đồi
Khử mặn, chua phèn
- Chống ô nhiễm đất
- Giáo dục ý thức phổ biến khoa học thổ nh ỡng
Trang 44NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.4 Ô nhiễm không khí :
Ô nhiễm không khí là sự làm biến đổi toàn thể hay một phần khí quyển theo h ớng có hại cho ng ời và sinh vật
2.4.1 Nguyên nhân ô nhiễm không khí :
- Do thiên nhiên :
Núi lửa, gió bão, sóng biển
Khí thoát ra từ phân huỷ động, thực vật
- Do hoạt động của con ng ời :
Khí thải công nghiệp CO2, SO 2 , (chiếm 50% khí nhà kính)
Hoạt động giao thông vận tải : khói xả từ động
cơ
Cá hoạt động khác : sử dụng than, củi, gas
Trang 45NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
Trang 46NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.4.2 Hậu quả của ô nhiễm không khí :
- Tăng các bệnh hô hấp, tim mạch, mắt da
- Đ a trái đất đến các thảm hoạ :
Hiệu ứng nhà kính (do CO2 tăng) - (Xem Ozone
layer & Greenhuose effect - CD2-ER).
M a axit : do CO2, SO2
Lỗ thủng tầng Ôzôn tăng : do các khío thải CFC,
HCFC (khí nhân tạo dùng chất làm lạnh, cách
ly .) và Metan (từ rác, vùng nông nghiệp, đầm lầy)
Trang 47NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.4.2 Hậu quả của ô nhiễm không khí :
- Tăng các bệnh hô hấp, tim mạch, mắt da
- Đ a trái đất đến các thảm hoạ :
Hiệu ứng nhà kính (do CO2 tăng) - (Xem Ozone
layer & Greenhuose effect - CD2-ER).
M a axit : do CO2, SO2
Lỗ thủng tầng Ôzôn tăng : do các khío thải CFC,
HCFC (khí nhân tạo dùng chất làm lạnh, cách
ly .) và Metan (từ rác, vùng nông nghiệp, đầm lầy)
Trang 48NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ M¤I TR¦êNG
B¾c Kinh ch×m trong khãi bôi
Trang 49NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.4.3 Các giải pháp ô nhiễm không khí :
- Giải pháp toàn cầu giảm khí thải công nghiệp :
- Giải pháp thay đổi công nghệ sản xuất, thiết
bị lạc hậu
- Giáo dục
- Trồng cây xanh
Trang 50NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.5 Ô nhiễm biển và đại d ơng :
2.5.1 Vai trò của biển và đại d ơng :
- Môi tr ờng sống của sinh vật
- Nguồn cung cấp thuỷ - hải sản quan trọng
- Cung cấp muối
- Nghỉ ngơi, du lịch
- Điều hoà khí hậu (điều hoà CO2 của khí quyển nh
là phổi xanh thứ 2 của trái đất :
(Cơ chế dung dịch đậm :
CO2 khí quyển + H20 n ớc biển = H2CO3
Thực vật thuỷ sinh háp thụ CO2 quang hợp và nhả 02 :
CO2 + H20 C6 H12 06 + 02)
- Nguồn năng l ợng vô tận : Các hải l u, các nguyên tố
Mu, Fe, Au
Trang 51NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ MÔI TRƯờNG
2.5.2 Hiện trạng ô nhiễm biển và đại d ơng :
- Tài nguyên sinh vật biển bị khai thác kiệt quệ, nhiều ph ơng tiện đánh bắt " huỷ diệt
- Rừng ngập mặn bị tàn phá,
- Giao thông biển, hải cảng, du lịch biển, bãi thải hạt nhân của các nhà máy điện, tầu hạt nhân
2.5.3 Giải pháp chống ô nhiễm biển :
- Công ớc quốc tế về biển - luật bảo vệ biển
- Qui hoạch vùng biển, thiết luật vùng bảo tồn biển
- Xử lý chất thải, làm sạch các dòng sông
- Trồng rừng ngậm mặn
- Tuyên truyền, giáo dục