Phần thuyết minh: Trình bầy đầy đủ các nội dung tính toán thiết kế, bao gồm: - CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN, PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN VÀ MÔ MEN XOẮN TRÊN CÁC TRỤC - CHƯƠNG 2: TÍN
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
KHOA CƠ KHÍ
ĐỒ ÁN I - CHI TIẾT MÁY
Họ và tên sinh viên : Lê Văn Dương Lớp: ĐHCK10a2
Ngô Văn Dương Lớp: ĐHCK10a2
Nguyễn Hoàng Minh Lớp: ĐHCK8a3
Nguyễn Thế Duy Lớp ĐHCK10a2
Giảng viên hướng dẫn : Dương Hải Nam
Trang 2Các số liệu cho trước:
1 Lực kéo băng tải: F = 12500 N
Trang 3Yêu cầu thực hiện
I Phần thuyết minh:
Trình bầy đầy đủ các nội dung tính toán thiết kế, bao gồm:
- CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN, PHÂN PHỐI TỶ SỐ
TRUYỀN VÀ MÔ MEN XOẮN TRÊN CÁC TRỤC
- CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI (bộ truyền đai hoặc xích)
- CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
- CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC
- CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN CHỌN Ổ ĐỠ TRỤC, THEN, KHỚP NỐI, CÁC
CHI TIẾT KHÁC VÀ BÔI TRƠN HỘP GIẢM TỐC
- CHƯƠNG 6: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ KẾT CẤU HỘP
II Phần bản vẽ:
Ngày giao đề: Ngày hoàn thành
Hà Nội, ngày tháng năm 2019
Trang 4GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN , TÍNH TOÁN TỈ SỐ TRUYỀN VÀ MÔMEN XOẮN TRÊN
CÁC TRỤC.
1.1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN 2
1.1.1Xác định công suất cần thiết của động cơ 2
1.1.2 Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ. 4
1.2 phân phối tỉ số truyền 5
1.2.1 >xác định tỉ số truyền ut của hệ thống dẫn động : 5
1.2.2 >phân phối U t cho các bộ truyền: 5
1.3 Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục. 6
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI ( BỘ TRUYỀN XÍCH)
8
2.1.Chọn loại xích: 8
2.2.Xác định các thông số của bộ truyền xích: 8
2.3.Tính kiểm nghiệm xích về độ bền: 10
2.4.Tính đường kính đĩa xích .12
2.5.xác định ứng suất trên trục(lực tác dụng lên trục) 14
CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC ( BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG ) 16
Trang 53.1.Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ thẳng cấp chậm : 16
3.1.1 Chọn vật liệu : 16
3.1.2 Xác định ứng suất cho phép: 16
3.1.3 xác định các thông số cơ bản … 20
3.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh : 28
3.2.1Xác định ứng suất cho phép: 29
3.2.2 xác định các thông số cơ bản
34
CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TRỤC - CHỌN THEN: 41
4.1Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục: 41
4.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực: 42
4.3: Phân tích lực tác dụng lên bộ truyền: 44
4.4 Tính kiểm nghiệm độ bền mỏi của then, trục. 55
CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN CHỌN Ổ LĂN 60
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC 64
6.1 Thiết kế vỏ hộp 64
6.2 Các phụ kiện khác 66
6.3 Dung sai và yêu cầu kĩ thuật 70
TÀI LIỆU THAM KHẢO 72
Trang 7LỜI NÓI ĐẦU
Ngành cơ khí chế tạo máy là một trong những ngành then chốt của nền kinh tế quốc dân,
nó góp phần không nhỏ vào quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước Đặc biệt
là trong giai đoạn hiện nay nền khoa học trên thế giới và trong nước đang ngày càng phát triển mạnh mẽ, nó càng thể hiện vai trò của mình
Ở nước ta hiện nay trong công cuộc đổi mới và phát triển nền kinh tế Việc đầu tư vào nềncông nghiệp nặng là rất quan trọng, nhất là trong lĩnh vực sản xuất máy móc, thiết bị cơ khí như các bơm dung dịch có áp suất cao ở trong các công ty đạm cho đến các băng tải ximăng hoặc băng tải vận chuyển đá, than và các hệ thống tời, cầu trục nâng hàng…đều phải sử dụng đến hộp giảm tốc để biến đổi lực và chuyển động
Vì vậy nhiệm vụ thiết kế hộp giảm tốc này là để phục vụ cho việc vận chuyển trong các băng tải, các bơm nén có áp suất an toàn và ổn định, các hệ thống tời, cầu trục nâng hàng,
… với giá thành phù hợp và đảm bảo chất lượng theo yêu cầu mà không phải nhập khẩu của nước ngoài
Nhận thức rõ tầm quan trọng của vấn đề trên và được tìm hiểu thực tiễn, đi sâu nghiên cứu kết hợp với những kiến thức đã học ở trường và được sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo hướng dẫn em đã chọn đề tài: Thiết kế hệ dẫn động băng tải
Mục tiêu của đề tài là: giúp sinh viên củng cố kiến thức các môn học và vận dụng vào thực tiễn để thiết kế, chế tạo chi tiết cơ khí
Hơn nữa đề tài còn có ý nghĩa thực tiễn đó là giúp sinh viên vận dụng kiến thức tổng hợp các môn học với thực tiễn của sản phẩm để tính toán, thiết kế hộp giảm tốc, ứng dụng các phần mềm vào mô phỏng quá trình gia công, lắp ráp và hoạt động của hộp giảm tốc
Trang 8CHƯƠNG 1 : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN , TÍNH TOÁN TỈ SỐ TRUYỀN VÀ
MÔMEN XOẮN TRÊN CÁC TRỤC.
1.1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
1.1.1Xác định công suất cần thiết của động cơ
Công suất làm việc Plv của động cơ (theo công thức 2.11 tr20 tính toán thiết kế hệ thống
Trong đó: Ptd (kW) là công suất tương đương của động cơ
P1 (kW) là công suất lớn nhất trong công suất tác dụng lâu dài trên trục máy công tác
Pi (kW) là công suất tác dụng lâu dài trong thời gian (ti)Nên ta có:
Trang 9Tra bảng 2.3 (tr19), ta được của hiệu suất: ol= 0,99 ( vỡ ổ lăn được che kín)
ηbr : Hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ( được che kín)
ol: Hiệu suất ổ lăn (kín)
ol = 0,995 (tra bảng giá trị hiệu suất)
Suy ra : η = 0,99 x 0.9954 x 0.972 x 0.95 =0.87
Trang 10=> công suất trên trục động cơ : 4,595 5, 28
1.1.2 Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ.
Chọn vòng quay sơ bộ của động cơ là nsb (ct 2.18 tr21 sách hệ thống dẫn động T1) :
Trong đó : v : vận tốc băng tải (m/s)
D : Đường kính tang quay (mm)
Số vòng quay sơ bộ của động cơ nsbđc:
nsb = nct ut = 34, 4 42 1444,8 vg ph
Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là nđb = 1500vg/ph
Trang 11Chọn động cơ phải thỏa mãn đồng thời :
Ta chọn được động cơ là : 4A132S4Y3
Các thông số kĩ thuật của động cơ như sau :
Công suất
(kW)
Vận tốc(v/p)
dn
TT
max dn
TT 7,5 1455 0,86 87,5 2 2,2
Kết luận : Động cơ 4A132S4Y3 có kích thước phù hợp với yêu cầu thiết kế
1.2 phân phối tỉ số truyền
lv
n u n
(lần)
1.2.2 >phân phối U t cho các bộ truyền:
- Tỉ số truyền của hệ thống dẫn động được phân phối cho bộ truyền trong hộp giảm tốc và
bộ truyền ngoài (bộ truyền xích)
Trang 14CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI ( BỘ TRUYỀN XÍCH )
Bộ truyền xich nối từ trục 3 ra hệ thống băng tải :
Trục 3 có các số liệu:
P3= 6,6(kw), nIII=104,02 (vg ph) , ux=3
2.1.Chọn loại xích:
Với tải trọng nhỏ ,vận tốc thấp => Ta chọn loạI xích ống con lăn
2.2.Xác định các thông số của bộ truyền xích:
-Theo bảng 5.4 trang 80 với Ux=3 , chọn số răng đĩa nhỏ Z 1 =25
Do đó số răng đĩa lớn : Z2= ux× Z1=3×25=75<120 (răng) (Ct 5.1tr80)
Điều kiện đảm bảo độ bền mỏi của xích:
Trang 15ka=0,8 Hệ số kể đến ảnh hưởng khoảng cách và chiều dài xích
kdc=1 Vị trí trục được điều chỉnh trong các đĩa xích
Theo bảng 5.5[TTTK I] tr81 (với điều kiên Pt =17,82 ≤ [P] ; n01 = 200 (vg/ph))
Với n01=200 (vg ph) Chọn bộ truyền xích có bước xích p=31,75
Đường kính chốt động cơ dc = 9,55 mm
Chiều dài ống B =27,46 mm
Công suất cho phép 19,3
-Khoảng cách trục a= 30 p 30 31,75 952,5( mm) (theo ct 5.11 tr84)
Trang 17N V
Trang 19kr: Hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích
kr=0,42 (dùng phép nội suy trang 87 )
kd: Hệ số kể đến tải trọng động ⇒ kd=1,2
Vậy chọn vật liệu đĩa xích là thép 45 tôi cải thiện có độ rắn
Trang 20HB210 và có H 600MPA ( bảng 5.11 trang 86)
Tương tự với H2(Với kr = 0,2)
50,2.(4311,6.1,2 4,33).2,1.10
H
=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 2
=> Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc
Vậy chọn vật liệu đĩa xích là thép 45 tôi cải thiện có độ rắn
HB170 và có [σ H]=500 MPA ( theo bảng 5.11 trang 86)
2.5.xác định ứng suất trên trục(lực tác dụng lên trục)
Trang 21Vật liệu Thép 45 tôi cải thiện
Đĩa xích nhỏ HB=210Đĩa xích lớn HB=170Đường kính vòng chia đĩa
Trang 22CHƯƠNG 3 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC ( BỘ TRUYỀN
BÁNH RĂNG ) 3.1.Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ thẳng cấp chậm :
Thông số đầu vào :
Trang 23Trong đó :
-Chọn sơ bộ:
1 1
HB F
Trang 24Theo công thức 6.3 và 6.4 tr93 ta có:
00
N
NHE N
*Ứng suất tiếp cho phép :
NHE3 > NHO3 do đó KHL3 = 1 suy ra NHE4 > NHO4 Do đó KHL4 =1
Như vậy theo công thức 6.1a tài liệu [1] sơ bộ xác định được:
Hlim
=
640.11,1 = 581,8 Mpa.
[ σH ]
4 =
0 4
Hlim
=
504.11,1 = 458,2 Mpa.
Với cấp chậm sử dụng răng thẳng( chú ý trang 95)
[ σH ]’= min([ σ H ]3 ; [ σ H ]4) = 458,2 Mpa
+ NH0 , NF0 –Số chu kỳ thay đổi về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn:
2,4 30.
0
6 4.10 0
Trang 25Do vậy:
3 4
4
3
1, 45 0,66( ) [ ) ( ) ].389,04.11000[ 0, 66 ].389, 04.11000
Trang 26ch4 340( giới hạn chảy của bánh răng bị động)
3.1.2.2 : Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải
( theo công thức 6.13 trang 95) do bánh răng tôi cải thiện, thường hóa
ta có Bánh răng bị động Hmax 2,8ch4 2,8.340 925 MPa
Bánh răng chủ động Hmax 2,8ch3 2,8.580 1624 MPa
3.1.2.3 : Ứng suất uốn cho phép khi quá tải
(theo công thức 6.14 trang 96)
2 1
Trong đó :
ψba : Hệ số; là tỷ số giữa chiều rộng vành răng và khoảng cách trục Chọn ψba =0,3
theo bảng 6.6 tài liệu [1]
T2 =151213,24 là mô men xoắn trên trục bánh chủ động.Nmm
Trang 27Ka : Hệ số kế đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc.( Răng thẳng tra bảng 6.5 lấy Ka = 49,5)
ψbd = 0,53 ψba (U
3+1) = 0,53.0,3.(3,74+1) = 0,75 ( công thức 6.16 trang 97)Tra bảng 6,7 tài liệu [1] , KH β = 1,08
Do là bộ truyền bánh răng trụ thẳng nên ta có β=0, theo công thức 6.18 ta có : số
răng của bánh răng nhỏ ( công thức 6.19 trang 99) 3
29,25 ( 1) 3.(3,74 1)
a c Z
Trang 28Theo công thức 6.21 trang 99 Xác định lại khoảng cách trục :
0,5.(30 109) 0,53
m y
Trang 29Theo bảng 6.11 tài liệu [1] ta xác định được:
•Đường kính vòng lăn của cặp bánh răng:
4 4
13.1091
(2,5 2 327 (2,5 2.0,403).3 321,9( ) 4
os 87 os20 81,75( ) 3
os 327 os20 307,3( ) 4
Trang 30Góc ăn khớp: theo công thức 6.27 tài liệu [1] ta có
w
Z m a
Góc ăn khớp=w 21 5o ,
*Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ta có ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc phải thỏa mãn điều kiện:
sin(2 w ) sin(2.21 ')
o c b
Do bánh trụ răng thẳng nên = b=0o=b=0o =b=0o
•Zε-Hệ số trùng khớp của răng;Phụ thuộc vào hệ số trùng khớp ngang εα và hệ số trùng
Trang 32Tra bảng 6.15 cóδH=0,004 do dạng răng thẳng vát đầu răng
go=56 trị số của hệ số ảnh hưởng của sai lệch bước răng( cấp chính xác 8)bảng 6.16
Suy ra :VH=0,004.56.1,8
2103,74 =3,02
KHV=1+
w w3 2
*Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Điều kiện bền uốn
3 3
-T2 là mô men xoắn trên bánh chủ động N.mm
-M là mô đun pháp
-bw là chiều rộng vành răng,mm
-dw3 là đường kính vòng lăn bánh răng chủ động,mm
-yε=1/εα=1/1,74=0,57 hệ số kể đến sự trùng khớp bánh răng
-yβ=1 là hệ số kể đến độ nghiêng bánh răng ( bánh răng thẳng β=0)
-yF3 là hệ số dạng răng của bánh răng 1 phụ thuộc vào số răng tương đương ( Zv3=z3/cos3β;Zv4=Z4/cos3β) và( hệ số dịch chỉnh bánh răng theo bảng 6.9) tra trong bảng 6.18 YF3=3,54 ;YF4=3,52
Trang 33Trong đó :Theo công thức 6.45 K F K K K F F Fv 1.1,17.1,08 1, 26
-Với KFβ là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính
8,3.63.88,6
F w w Fv
F F
v b d K
go=56 trị số của hệ số ảnh hưởng của sai lệch bước răng ( theo cấp chính xác là 8)
Suy ra :VF=0,011.56.1,8
2103,74 =8,3
Vậy độ bền uốn cho răng
*Kiểm nghiệm răng về quá tải
Hệ số quá tải động cơ Kqt Tm T ax 1,45
Áp dụng công thức 6.48, trang 110, [1] ứng suất tiếp quá tải
Trang 363.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng nghiêng cấp nhanh : thông số đầu vào :
Trang 37-Chọn sơ bộ:
1 1
HB F
N
NHE N
Trang 38+ mH,mF –Bậc của đường cong mỏi khi thử về ứng suất tiếp xúc.Do bánh răng có HB <350
mH =6 và mF =6
* Ứng suất tiếp cho phép :
NHE1 > NHO1 do đó KHL1 = 1 và NHE2 > NHO2 Do đó KHL2 =1
Như vậy theo công thức 6.1a tài liệu [1] sơ bộ xác định được:
Hlim
=
640.11,1 = 581,8 Mpa.
[ σH ]
2 =
0 2
Hlim
=
504.11,1 = 458,2 Mpa.
Với cấp nhanh sử dụng răng nghiêng( chú ý trang 95)
[ σH ]” = [ σH]1+[ 2 σH]2 = 581,8 458, 22 = 520 Mpa.
+ NH0 , NF0 –Số chu kỳ thay đổi về ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn:
2,4 30.
0
6 4.10 0
Trang 391 2
4
3
1, 45 0, 66( ) [ ) ( ) ].1455.11000[ 0, 66 ].1455.11000
2
1
9.10
2, 4.103,74
Theo bảng 6.1 ta có ch1580( giới hạn chảy của bánh răng chủ động)
ch2 340( giới hạn chảy của bánh răng bị động)
Trang 40*Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải ( theo công thức 6.13 trang 95) do bánh răng tôi cải thiện, thường hóa
ta có : Bánh răng bị động Hmax 2,8ch2 2,8.340 925 MPa
Bánh răng chủ động Hmax 2,8ch1 2,8.580 1624 MPa
*Ứng suất uốn cho phép khi quá tải (theo công thức 6.14 trang 96)
2 1
Vì đây là HGT đồng trục 2 cấp nên a w1 a w2 210 mm
ψba : Hệ số; là tỷ số giữa chiều rộng vành răng và khoảng cách trục Chọn ψba =0,3
theo bảng 6.6 tài liệu [1]
T1 =41875,6 là mô men xoắn trên trục bánh chủ động.Nmm
Ka : Hệ số kế đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc.( Răng nghiêng tra bảng 6.5 lấy Ka = 43)
Trang 41ψbd = 0,53 ψba (U
1+1) = 0,53.0,3.(3,74 +1) = 0,75Tra bảng 6,7 tài liệu [1] , KH β = 1,05
Theo công thức 6.20 Z2=U.Z1=3,74.29=108,46 chọn Z2=109
Tính lại góc nghiêng β theo công thức 6.32 trang 103
cos β= w
.2
Trang 42(2,5 2 331,63 (2,5 2.0,5).3 327,13( ) 2
, 2
3535
os 88,23 os9 87( ) 1
os 331,63 os9 326,97( ) 2
Trang 43Với bánh răng nghiêng không dịch chỉnh
*Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ta có ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng làm việc phải thỏa mãn điều kiện:
1
2
2.41875,6.1,57.(3, 74 1)274.1,73.0,87 239, 4
63.3, 74.88, 6
2
sin(2 w ) sin(2.20 ')
o c b
Do bánh trụ răng nghiêng nên = b=9o35,=b=0o =b=0o
•Zε-Hệ số trùng khớp của răng;Phụ thuộc vào hệ số trùng khớp ngang εα và hệ số trùng
Trang 44
Với chiều rộng bánh răng bw=ba.aw 0,3.210=63
Hệ số trùng khớp của răng theo công thức 6.36a (trang 105)
Trang 45Tra bảng 6.15 có δH=0,002 do dạng răng nghiêng
go=56 trị số của hệ số ảnh hưởng của sai lệch bước răng( cấp chính xác 8)bảng 6.16
Suy ra :VH=0,002.56.6,75
2103,74 =5,66
KHV=1+
w w1 1
*Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
=0,93 là hệ số kể đến độ nghiêng bánh răng ( bánh răng nghiêng β=9o35,)
yF1 , yF2 là hệ số dạng răng của bánh răng 1 phụ thuộc vào số răng tương đương
( Zv1=z1/cos3β;Zv2=Z2/cos3β) và( hệ số dịch chỉnh bánh răng theo bảng 6.9) tra trong bảng 6.18 YF1=3,7 ;YF2=3,6
Trong đó :Theo công thức 6.45 K F K K K F F Fv 1,13.1,12.1,3 1,65
-Với KFβ là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành đai khi tính
về uốn tra bảng 6.7 có KFβ=1,12
Trang 46-KFα=1,13 là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về uốn ( bánh răng nghiêng tra bảng 6.14 cấp chính xác 8 tr107)
Mà theo công thức 6.46 :
1 1
5,66.63.88,6
F w w Fv
F F
v b d K
go=56 trị số của hệ số ảnh hưởng của sai lệch bước răng
Suy ra :VF=0,002.56.6,75
2103,74 =5,66
Vậy độ bền uốn cho răng
*Kiểm nghiệm răng về quá tải
Hệ số quá tải động cơ Kqt Tm T ax 1,45
Áp dụng công thức 6.48, trang 110, [1] ứng suất tiếp quá tải
Trang 48CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ TRỤC - CHỌN THEN
Thông số thiết kế: Momen xoắn trên các trục:
i : số thứ tự của tiết diện trục trên đó lắp các chi tiết có tham gia truyền tải trọng
i=0 và 1 :các tiết diện trục lắp ổ
i=2.s : với s là số chi tiết quay
lk1 : khoảng cách trục giữa các gối đỡ 0 và 1 trên trục thứ k
lki : khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k
lmki : chiều dài mayo của chi tiết quay thứ i (lắp trên tiết diện i) trên trục
lcki : khoảng công-xôn trên trục thứ k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc
trên gối đỡ
bki : chiều rộng vành bánh răng thứ i trên trục k
4.1 Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục:
Với trục chịu trong tải trung bình thường sử dụng Thép 45 có b 600MPa, ứng suất xoắncho phép 15 30MPa