1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển sinh 2009: Gợi ý lời giải môn Toán

5 245 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gợi ý lời giải môn Toán
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sư biến thiên và vẽ để thị cỏa hàm... 1 yeR Giai hệ phương trình.. Tam giác OAB cân tại O nên tiếp tuyến song song với một trong hai đường thing ~-x Nghĩa là... Từ giả thiết b

Trang 1

Gơi ý lời giải môn Toán - Tuyển sinh 2009:

DE THI TUYEN SINH DAI HOC KHOI A NAM 2009

Mon thi: TOAN

PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH

Câu 1 (2 đ:êm) Cho ham soy = —— (1)

2x +3

1 Khảo sát sư biến thiên và vẽ để thị cỏa hàm <6 (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến củỏa đề thi hàm zố (1), biết tiếp tuyến đé cất trục

hoành trục tung lẳn lượt tai hai điểm phần biét A B vA tam giác OAB cân tại gốc toa đô O_

Câu II (2.0 điểm)

1_ Giải phương trình

Œ—2sinx)cosx

=-+43

(1+ 2sinx)(1 — sinx}) 3

2 Giải phương trình : 24/3x — 2 + 3v6— Šx—§=0 (x e R)

Câu THI (1.0 điểm) Tính tích phân I= Ỉ (cos"x—1)cos xẻx

o

Câu IV (1.0 điểm) Cho hình chép S.ABCD cé addy ABCD 18 hinh thang vuông tại Awa D: AB = AD = 2a: CD = a: góc giữa hai mặt phing (SBC) va (ABCD) bang

60° Goi I 1A trung điểm của cạnh AD Biét hai mit phdng (SBI) va (SCI) cing

vuông géc véi mat phing (ABCD) tinh thể tích khối chép S_ABCD theo a

Cau V (1.0 diém) Chifng minh ring với mọi zố thực dương x v, z thỏa mãn

xÍx+v+z) = 3vz ta có (x ~ yy +(íx+ zy + Ä(x + yÌ(x ~ zÌ(y ~ zìÌ Š(vy + zy

PHẦN RIÊNG (3.0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phan A hoặc E A.Theo chwong trinh Chuan

Cau VLa (2.0 diém)

1 Trong mặt phẳng với hê toa đê Oxy che hình chữ nhật ABCD cé điểm I (6 2) là giao điểm của 2 đường chéo AC xà BD_ Điểm MM (1: 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của canh CD thuôc đường thẳng À : x ~+ v — 5 =0 Viết phương trình đường thẳng AB

Trong không gian với hệ toa độ Oxvz cho mặt phẳng (P) : 2x — 2y —z— 4 =Ovà mặt cầu (S) : xỶ + v` ~ zˆ— 2x — 4y — 6z — 11 =O Chứng minh rằng: mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn Xác định toa độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó

Câu VILa (1O điểm) Gọi z; và z; là 2 nghiệm phức của phương trình:

ˆ

z°+2z+10=0 Tinh giá tri của biểu thức A= z:¡ ie z2 | “

B Theo Chương trình Nâng Cao

Câu VI1.b (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toa đê Oxy cho đường tròn (C) : x > v + 4x + 4y + =

O và đường thing A: x + my — 2m + 3 =O với m là tham zế thực Gọi I là tâm của

đường tròn (C) Tìm m để À cắt (C) tai 2 điểm phần biệt A và B cao cho diện tích AILAĐB lén nhất

Trang 2

3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxvz che mặt phẳng (P) : x— 2v +

2 đường thing Aị : ŠTÓ =

điểm M thuộc đường thẳng A, sao che khoảng cách từ M đến đường thing 4, v8 hoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng nhau

'Câu VILb (10 điểm)

flog.ce += log G9) - ior -81

. ._BÀIGIẢI PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINE

Câu

1

yeR) Giai hệ phương trình

3 Tam giác OAB cân tại O nên tiếp tuyến song song với một trong hai đường thing

~-x Nghĩa là

Trang 3

£6 SA nh n> A= meh x.=-2=y,=0

Ay:y- Lalas Deoy=-x dosi)

Apiy-0=-l(e~2)y=-x— 2 (ahie)

Cau

1.ĐK: shx #— siex #1

Pr©(1ˆ28ax)esx=.V5(J+2gax)(1~dax)

cosx— V3 sinr = sindx + VŠcos2r

hoor 2

eox-7

2 2/ãX~5+3 85x:

-.= if 3

“Phương trình trở thành - 2t + Ã

23S

3

Câu m

Trang 4

'Câu TV Từ giả thiết bài toán ta cay ra SĨ thẳng góc với mặt phẳng ABCD, gọi J là trang điểm của BC; E là bình chiếu của Ï xuống BC

ol

>0,t=u+v>0.Tacd

ĂẽĂ nn nan

hia hai vé cho x” bai đẳng thức cần chứng minh đưa về

(1eu])+(1*y])+3(1ew)(1+y)(+v)< 5 (w+v))

Ó+0))~3(1+0))(1+y)~3(1+w)(1+v)Ÿ*3(1+)(1+y)r<5)

Œ+`~6(1+)(1+v)<5° ©(2+?)"~6G+w+v+in) < 5°

S2ri of tert} ese ae or 420 (2841)

PHAN RIENG

AcTheo chuong trinh Chuẩn

Cau Via 1 146; 2);M (5 5)

[xy =2x,—x; =12—m

boy =39,-3<9-328=mi1

Acxty

Qi-mm-6; TE =(m-6;5-m-2)-(@-63-m)

SUL m)(m~ 6) ~ (m—6)3—m)

7= MN ~(: D =ptAB là x~ 1— 46y— 5)~0=ax~ 4y + 19 =0

2.1;3; 3);R~ vV>4+9+11

Trang 5

¬ Ww)

d (I; (P)) = P ME VÀ So a =3<R=Š Vậy (P) cất (S) theo đường tròn (C]

V¥4+4+1

Jx=I+2t Phương trình d qua Ï_ vuêng góc với (P) : re 2t

Z=

Gọi Ï là tầm r là bán kính đường tròn (C) J£ dd—]I({i+ 2t; 2— 2t; 3—t)

De (P) > 201 + 2t) — 2(2-— 2t) —3+t—4=0=(t=l

Vậy tâm đường tròn là J (3; 0; 2)

Bán kính đường tròn r= vE—1J° =-/2Š—9 =4

Câu VIHLa A' = -9 = 9 do đó phương trình C z = z¡ = -Ì — 3i hay z= z: = -l + 3i

—=A= lzÌ?+ |zzÌ?=(1+9)+(1+9)=20

B Theo Chương trình Nẵng Cao

Câu VLb I (C):x?+yỀ+4x~ 4y +6=0 có tâm là I(-2: -2): R= 2/2

Giả sở A cắt (C) tại hai điểm phân biệt A B Kẻ đường cao IH của AABC, ta có

ee *IA IB sin ATB = cin AIB

Do 46 Ssazc lớn nhất khi và chỉ khi zin AB = | & AAIB vuéng tail

om- LÈ ~1 (thỏa IH < R) _ -

.1~ Em + l6mÊ = mỄ + Ì C lãm `~ 8m =0 C0 m = Ô hay m=

2.M {(-1 +t; t; -9 + 6t) E€A,: À; qua À(Ì; 3; -1) có véctơ chỉ phương a=(2; 1; -2

AM =(t—2:t— 3: 6t—- 8) AM Aa = (14 — §t; 14t— 20; 4— t)

Ta cé : d (M, Ag) = đ (M, (P)) © x261t' - 792t+ 612 =|L1t — 20|

= 35¢* - 88t+ 53 = =0©t= 1 hay tr S

Vay M (0; 1: “3) hay M | 55: 35°35,

Cau VILb Diéu kiénx,y>0

flog, (x? + y*) =log, 2 + log, (xy) =log, (2xy)

\x' ae =4

=E +yỶ =2xy ae 2

= -xy+y =4 lxy=4 xy=4 ly= 2

Nguôn: Báo Thanh Niên

Ngày đăng: 30/08/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w