Đề thi thử THPT quốc gia môn sinh học (Trường Quốc học Huế)
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỀ THI THỬ LẦN II – 2015
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho các bước sau :
(1) Nuôi cấy tế bào xoma chứa ADN tái tổ hợp trong môi trường nhân tạo
(2) Chọn lọc và nhân giống tế bào xoma có chứa ADN tái tổ hợp
(3) Kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi
(4) Tạo ADN tái tổ hợp chứa gen người chuyển vào tế bào xoma của cừu
(5) Lấy nhân tế bào xoma chuyển vào tế bào trứng đã bị loại bỏ nhân
(6) Cấy phôi vào tử cung của cừu mẹ, cừu mẹ mang thai sinh ra cừu con mang gen sản sinh protein của người
Trình tự các bước trong quy trình tạo cừu mang gen tổng hợp protein của người là:
A 4 1 2 5 3 6 B 4 1 5 2 3 6
C 4 2 1 5 3 6 D 2 1 5 4 3 6
Câu 2: Ở một loài thú xét 4 gen :gen I và gen II cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể thường
số 1 và biết quần thể tạo ra tối đa 6 loại giao tử về các gen này Gen III nằm trên X và không có alen tương ứng nằm trên Y và gen IV nằm trên trên trứng tương đồng của X và
Y Biết quần thể này tạo tối đa 9 loại tinh trùng về các gen trên NST giới tính Biết không
có đột biến xảy rA Số loại kiểu gen tối đa có thể có của quần thể và các loại gen trên là:
Câu 3: Các phát biểu sau đây nói về đột biến tương hỗ nhiễm sắc thể :
(1) Chuyển đoạn tương hổ làm thay đổi nhóm gen liên kết
(2) Chuyển đoạn tương hổ là một nhiễm sắc thể này sát nhập vào một nhiễm sắc thể khác.
(3) Tế bào mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể khi giảm phân không thể tạo ra loại giao tử bình thường
(4) Chuyển đoạn tương hỗ là một đoạn nhiễm sắc thể này chuyển sang một nhiễm sắc thểkhác không tương đồng với nó và ngược lại
Số phát biểu đúng là :
Câu 4: Trong một chu kì tế bào kết luận đúng về sự nhân đôi của ADN và sự phiên mã
diễn ra trong nhân là :
A Có một lần nhân đôi và nhiều lần phiên mã
B Tùy theo từng đoạn tế bào mà số lần nhân đôi và số lần nhân đôi và số lần phiên mã có
thể như nhau hoặc có thể khác nhau
C Số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau
D Số lần phiên mã gấp nhiều lần số lần nhân đôi
Trang 2Câu 5: Cho cây hoa đỏ quả tròn (P) tự thụ phấn, người ta thu được đời con có tỉ lệ phân
ly kiểu hình là 510 hoa đỏ, quả tròn : 240 hoa đỏ quả dài : 242 hoa trắng quả, quả tròn :
10 hoa trắng quả dài Từ kết quả của phép lai này kết luận nào được rút ra ở thế P là đúng
A Alen quy định màu hoa đỏ và alen quy định quả tròn liên kết không hoàn toàn
B Alen quy đinh màu hoa đỏ và alen quy định quả dài thuộc cùng 1NST
C Alen quy đinh màu hoa đỏ và alen quy định quả tròn thuộc cùng 1NST
D Alen quy đinh màu hoa đỏ và alen quy định quả dài liên kết không hoàn toàn
Câu 6: Vi khuẩn nitrat hóa tham gia trong chu trình nito chủ yếu là:
A chuyển hóa amoni thành khí nito quay trở lại bầu khí quyển
B chuyển hóa nito thành amoni
C giải phóng amoni khỏi các hợp chất chứa nito
D chuyển hóa amoni thành nitrat, thực vật có thể hấp thụ
Câu 7: Mô tả nào dưới đây về quá trình dịch mã là đúng :
A Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN mang bộ ba đối mã AUU hoặc AUX hoặc
AXU gắn vào một bộ ba kết thúc trên mARN
B Quá trình tổng hợp chuỗi protein chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã
UAX liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN
C Quá trình tổng hợp chuỗi protein chỉ thực sự được bắt đầu khi tARN có bộ ba đối mã
AUG liên kết được với bộ ba khởi đầu trên mARN
D Quá trình dịch mã chỉ kết thúc khi tARN trong bộ ba đối mã đến khớp với bộ ba kết
thúc trên mARN
Câu 8: Mạch mã gốc của gen có cấu trúc như sau :
3’TAX – XXX – GGA – TTA – XXG – TTG – TTX – ATX 5” Đột biến gen thuộc dạng nào có thể biến đổi mã chính thức TTX thành vô nghĩa ?
A Thay thế một cặp nucleotit XG thuộc mã đó thành một cặp AT
B Mất đi một cặp nucleotit thuộc mã đó
C Thay thế một cặp nucleotit TA thuộc mã đó bằng 1 cặp AT
D lặp thêm một cặp nucleotit vào mã đó
Câu 9: Ở 1 loài thực vật khi cho P đều có hoa đỏ dị hợp tử 2 cặp gen lai với nhau , F1 phân ly theo tỉ lệ 9 đỏ : 7 trắng Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng ?(1) Ở F1 có 9 kiểu gen
(2) Ở F1 có 5 kiểu gen
(3) Kiểu gen AABb cho kiểu hình hoa đỏ
(4) Số phép lai ở P để ngay F1 thu được kiểu hình 3 : 1 là 8 phép lai
Câu 10: Ở phép lai ♂AaBbDdEe x ♀AabbddEe ,Trong quá trình giảm phân của cơ thể
đực,cặp NST mang cặp gen Aa ở 10% số tế bào không phân li trong giảm phân I,giảm
Trang 3phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường.Trong quá trình giảm phân của cơ thể cái, cặp NST mang cặp gen Ee ở 2% số tế bào không phân li trong giảm phân I,giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường.Ở đời con,loại hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ:
A.11,8% B.2% C.88,2% D.0.2% Câu 11: Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật,có các phát biểu
sau đây:
1.Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
2.Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
3.Tất cả các chuỗi thức ăn của quần xã sinh vật trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
4.Trong 1 chuỗi thức ăn mỗi mắt xích có nhiều loài sinh vật
5.Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
6.Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn không kéo dài qua 6 mắt xích
Số phát biểu đúng là:
A.5 B.4 C.2 D.3
Câu 12: Ở người tình trạng hói đầu di truyền chịu ảnh hưởng của giới tính,với B: hói
đầu, b: không hói, Bb chỉ hói đầu ở nam giới.Trong 1 quần thể người đang cân bằng di truyền f(B)=0.01 Thực hiện phép lai P:Bố hói đầu × mẹ hói đầu thì xác suất sinh con bị hói đầu là:
A.0,66 B.0,75 C.0,24 D 0,99
Câu 13: Ở 1 loài thức vật gen B: quảto,gen b:quảnhỏ.Cho P: ♀BBbbbb(6n) x
♂BBBbbb(6n),biết rằng cơ thể 6n khi giảm phân cho giao tử 3n mới có khả năng thụ tinh.Tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:
A 66to :1 nhỏ B.35 to:1 nhỏ C.13to:1 nhỏ D.99to:1 nhỏ
Câu 14: Cho các phát biểu sau về nhân tố tiến hóa :
1 Đột biến tạo ra alen mới và làm thay đổi tần số tương đối các alen của quần thể rất chậm
2.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số tương đối các alentheo 1 hướng xác định
3.Di nhập gen cơ thể làm phong phú thêm hoặc làm nghèo vốn gen của quần thể
4.Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm tăng tần số của một alen có hại trong quần thể
5.Giao phối không ngẫu nhiên làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Các phát biểu đúng là:
A.1,2,3,4 B.1,3,4 C.1,2,3,4,5 D.1,2,4,5
Trang 4Câu 15: Khi nói về quá trình hình thành loài mới,có các phát biểu sau đây:
1 Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên
2 Hình thành loài bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất
3 Hình thành loài mới bằng lai xa và đa bội hóa thường diễn ra ở thực vật
4.Trong quá trình hình thành loài mới các cơ chế cách li đã thúc đẩy quá trình phân li tínhtrạng
Số phát biểu đúng là:
A.2 B.4 C.3 D.1
Câu 16: Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng, gen
nằm trên NST thường Cho các cây quả đỏ tự thụ phấn ở F1 nhận được tỉ lệ kiểu hình là 7quả đỏ: 1 quả vàng.Chỉ lấy các cây quả đỏ F1 tự thụ phấn được F2 Xác suất thu được 1 cây quả vàng F2 là
A.1/49 B.1/14 C.1/36 D.1/64
Câu 17: Chu trình sinh – địa – hóa của nguyên tố nào sau đây bị thất thoát nhiều nhất?
A Oxi B Cacbon C photpho D Nito
Câu 18: Một cơ thể có kiểu gen
Ab
aB , nếu biết trong quá trình giảm phân của cơ thể này
đã có 10% số tế bào xảy ra trao đổi đoạn nhiễm sắc thể tại một điểm giữa 2 cặp gen trên thì tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra là
A Ab = aB = 47% và AB = ab = 3% B Ab = aB = 45% và AB = ab = 5%
C Ab = aB = 40% và AB = ab = 10% D Ab = aB = 47,5% và Ab = ab = 2,5% Câu 19: Trong các dạng đột biến sau, dạng đột biến nào làm thay đổi hình thái của NST?
1.Mất đoạn
2 Lặp đoạn
3 Đột biến gen
4 Đảo đoạn ngoài tâm động
5 Chuyển đoạn không tương hỗ
Phương án đúng là
A 2,3,4,5 B 1,2,4 C 1,2,5 D 1,2,3,5
Câu 20: Ở thế hệ xuất phát ở một quần thể tự phối có tuổi trước sinh sản P : 0,2AA +
0,6Aa + 0,2 aa = 1 Xác định tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ F5 trước sinh sản Biết rằng các cá thể có kiểu hình lặn không có khả năng sinh sản
A 36/49AA : 12/49 Aa : 1/49 aa B ¾ AA : ¼ Aa
C 157/163 AA : 6/163 Aa D 157/166 AA : 6/166 Aa : 3/166 aa Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hính thành loài mới?
A Quá trình hình thành quần thể thích nghi luôn dẫn tới hình thành loài mới
B Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh đột biến
C Sự cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới
Trang 5D Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn tới hình thành loài mới Câu 22:Cho cây hóa đỏ tự thụ phấn, đời F1 có tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa vàng : 3 cây
hoa hồng : 1 cây hoa trắng Biết rằng các cây không bị đột biến Ở các đời tiếp theo chỉ lấy các cây hoa hồng và hoa vàng tiếp tục giao phấn ngẫu nhiên với nhau qua các thế hệ thì ở đời F1 tỷ lệ cây hoa đỏ là
A 1/9 B 2/9 C 25/81 D 3/8
Câu 23: Cho P: Ruồi giấm mắt đỏ giao phối với ruồi giấm mắt trắng, thu được F1 đống
loạt ruồi mắt đỏ Tiến hành lai phân tích ruồi F1 theo 2 phép lai sau:
Phép lai1: Cái x Đực mắt trắng F b – 1 thu được 3 ruồi mắt trắng 1 ruồi mắt đỏ biết tính trạng mắt đỏ và mắt trắng có cả ở ruồi đực và ruồi cái
Phép lai 2: Đực x cái mắt trắng F b – 1 thu được 1 ruồi cái mắt trắng 1 ruồi cái mắt đỏ
và hai ruồi đực mắt trắng
Biết không có quá trình đột biến xảy ra trong các phép lai đang xét và tính trạng màu mắt biểu hiện không phụ thuộc vào môi trường Nếu cho ruồi F1 giao phối với nhau thì tỷ lệ ruồi cái đồng hợp tử mắt đỏ ở F2 là
A 1/8 B ¼ C 1/16 D ½
Câu 24: Khi nói về các bằng chứng tiến hóa xét các phát biểu sau:
(1) Bằng chứng cho thấy sự tiến hóa của các loài trong sinh giới theo hình thức phân li là
cơ quan tương đồng
(2) Bằng chứng nói lên mối quan hệ về nguồn gốcchung giữa các loài là giải phẫu học sosánh, địa lí sinh học, tế bào học, sinh học phân tử
(3) Mã di truyền có tính thoái hóa là một bằng chứng về nguồn gốc thống nhất giữa các loài
(4) Hóa thạch là một trong các bằng chứng tiến hóa của sinh vật qua các thời gian địa chất
Số phát biểu đúng là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 25: Khi hai loài trùng nhau về ổ sinh thái dinh dưỡng, chúng thường cạnh tranh
nhau dẫn dến sự phân li ổ sinh thái Mỗi loài sẽ thu hẹp ổ sinh thái của mình về vùng thuận lợi nhất tạo nên ổ sinh thái hẹp cho loài đó Khu sinh học nào sau đây sẽ có nhiều ổsinh thái hẹp?
A Rừng Taiga B Rừng lá rộng ôn đới
C Thảo nguyên D Rừng mưa nhiệt đới
Câu 26: Quá trình xử lí các bản sao ARN sơ cấp ở tế bào nhân chuẩn được xem là sự
điều hòa biểu hiện gen ở mức
A phiên mã B sau dịch mã C sau phiên mã D dịch mã
Trang 6Câu 27: Một số tế bào sinh tinh ở một loài thú khi giảm phân có thể tạo ra tối đa 768 loại
giao tử Biết rằng trong quá trình giảm phân có 3 cặp NST tương đồng xảy ra trao đổi chéo một điểm, cặp NST giới tính bị rối loạn giảm phân 2 ở tất cả các tế bào, các cặp còn lại không trao đổi chéo và đột biến Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là
A 2n = 16 B 2n = 8 C 2n = 10 D 2n =12
Câu 28: Một quần thểsinhvật ngẫu phối chịutác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc
di truyền ở các thế hệ như sau:
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các cặp gen dị hợp và đồng hợp lặn
B Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
C Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
D Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại các kiểu gen dị hợp Câu 29: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên NST thường có 2 alen, alen A qquy
định tóc quăn trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thẳng Bệnh mù màu đỏ - xanh lục
do 2 alen b nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alentrội B quy định mắt nhìn màu bình thường
Cho sơ đồ phả hệ sau:
Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ Cặp vợ chồngIII(10) và III(11) trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng là con trai trội không thuần chủng về tính trạng dạng tóc và tính trạng về bệnh ở mắt là:
A 1/36 B 1/12 C 1/6 D 1/18 Câu 30: Trong các nhận định sau đây:
1.Intron là những cấu trúc không mang thông tin di truyền thường chỉ có mặt ở hệ gen sinh vật nhân thực
Trang 72 Trong cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn Ecoli gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế khi có mặt xúc tác lactose
3 Hóa chất acridin có thể gây đột biến gen dạng mất, thêm một cặp nucleoit
4 Đột biến xoma được di truyền trong sinh sản hữu tính còn đột biến tiền phôi được di truyền qua sinh sản vô tính
5 Trong tái bản ADN chỉ có mạch đang được tổng hợp với mạch gốc của nó có chiều 3’
– 5’ là mạch liên tụC
Số nhận định đúng là:
A.1 B 4 C 2 D 3
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hai loài có càng nhiều cơ quan tương tự với nhau thì quan hệ càng gần gũi
B Hai loài có quá trình phát triển phôi càng giống nhau thì có quan hệ họ hàng càng gần
gũi
C Hai loài có càng nhiều cơ quan tương đồng với nhau thì quan hệ càng gần gũi
D Trình tự axitamin hay trình tự nucleotit ở hai loài càng giống nhau thì hai loài có quan
hệ càng gần gũi
Câu 32: Ở một loài thực vật A: hoa tím , a : hoa trắng, B : hạt tròn , b : hạt dài Hai gen
cũng nằm trên NST thường, gen trội là trội hoàn toàn Cho hai cây lai với nhau thu được F1 có 4% số cây hoa trắng, hạt dài Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân của các cây bố mẹ là giống nhau, không xảy ra đột biết
Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn trường hợp trên
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 33: Trong một quần thể xét 3 gen nằm trên nhiễm sắc thể thường, với các quan hệ
trội lặn như sau: Gen 1: alen A1 và A2 là đồng trội và trội hơn so với A3 Gen 2: alen B1 trội hoàn toàn so với B2, B2 trội hoàn toàn so với B3, B3 trội hoàn toàn so với B4 Gen 3: alen C1, C2, C3, C4 là đồng trội và đều trội hoàn toàn so với alen C5 Số kiểu hình tối
đa thu được trong quần thể là:
A 176 B 11 C 16 D 136 Câu 34: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Trong một chạc chữ Y, mạch mới thứ nhất được tổng hợp từ 5’ 3’, mạch mới thứ hai
được tổng hợp từ 3’ 5’
B Các đoạn Okazaki sau khi tổng hợp sẽ gắn lại với nhau thành một mạch liên tục dưới
tác dụng của enzim ligase
C Hai ADN mới được tổng hợp từ ADN mẹ theo nguyên tắc bán bảo toàn
D Mạch liên tục được tổng hợp khi enzim ADN-polimerase di chuyển theo chiều của các
enzim tháo xoắn
Trang 8Câu 35: Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa N14 Sau
1 thế hệ, người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N15 để cho mỗi tế bào phân chia 2 lần Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường
N14 để chúng phân chia 2 lần nữA Biết rằng quá trình phân chia tế bào diễn ra bình
thường Số phân tử ADN chứa N14 + N15 được tạo ra ở lần phân chia cuối cùng là
ABD abd Ee
Câu 37: Nhóm tuổi nào sau đây có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích
thước của quần thể
A.Tuổi trước sinh sản B Tuổi sinh sản và sau sinh sản
C Tuổi sinh sản D Tuổi trước sinh sản và sinh sản
Câu 38: Xét các phát biểu sau về hệ sinh thái
(1) Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên (2) Một hệ nhân tạo vẫn được gọi là hệ sinh thái nếu thiếu thành phần các loài động vật (3) Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ động lực mở, tự điều chỉnh, có giới hạn sinh thái (4) Dựa vào nguồn gốc hình thành chia thành các hệ sinh thái trên cạn và các hệ sinh tháidưới nước
Số phát biểu đúng là
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 39: Một loài thực vật, tính trạng màu sắc chịu sự chi phối của tương tác gen, trong
đó A-B- : tím , A-bb : vàng , aaB- : đỏ , aabb : trắng Chiều cao do 1 gen có 2 alen quy định trong đó D: thân cao, d : thân thấp Cho P : hoa tím, thân cao x hoa tím, thân cao được F1 : 37,5% tím, cao : 18,75% đỏ, cao : 18,75% tím, thấp : 12,5% vàng cao : 6,25% vàng , thấp : 6,25% trắng, cao Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng vớiphép lai trên?
(1) P xảy ra hoán vị gen với tần số f = 25%
(2) Màu sắc hoa và chiều cao cây di truyền liên kết không hoàn toàn
(3) F1 có kiểu gen
AD Bb
ab hoặc
BD Aa bd
(4) F1 có kiểu gen
Ad Bb
aD hoặc
Bd Aa bD
A 4 B 1 C 3 D 2
Trang 9Câu 40: Câu nào sau đây là phù hợp giữa khu hệ sinh vật và khí hậu của khu hệ sinh vật
đó?
A rừng lá kim – mùa đông dài, mùa hè ngắn nhưng ngày dài và ấm
B đồng rêu đới lạnh – mùa hè dài, mùa đông ôn hòa
C rừng mưa nhiệt đới – nhiệt độ cao, lượng mưa thấp
D rừng cây lá rộng vùng ôn đới – mùa sinh trưởng tương đối ngắn, mùa đông ôn hòA Câu 41: Đem lai phân tích F1 (Aa, Bb , Dd) x (aa, bb, dd) Cho biết mỗi gen quy định
một tính trạng trội lặn hoàn toàn Nếu Fb xuất hiện 4 loại kiểu hình trong đó có 2 loại kiểu hình giống bố mẹ chiếm tỉ lệ bằng nhau và bằng 45% thì kết luận nào sau đây là đúng?
1 Mỗi loại kiểu hình còn lại chiếm 55%
2 Ba cặp gen cùng nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng và xảy ra hoán vị gen với tần số 10%
3 F1 tạo 4 kiểu giao tử có tỉ lệ 45%, 45% , 5% , 5%
4 Ba cặp gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng, các gen trội liên kết với nhau và có xảy ra trao đổi chéo ở 1 cặp với tần số hoán vị gen bằng 10%
Đáp án đúng:
A.1,2 B 1,3,4 C 2,3 D 3,4
Câu 42: Nội dung chủ yếu của giả thuyết siêu trội nhằm giải thích cho hiện tượng ưu thế
lai là:
A.do sự tương tác cộng gộp của 2 gen alen
B do sự tương tác của 2 hay nhiều gen không alen
C do sự tương tác giữa hai alen khác nhau về chức phận của cùng 1 locut
D do gen trội không hoàn toàn át gen lặn cùng locut
Câu 43: Ở ruồi giấm, 2 gen B và V cùng nằm trên một cặp NST tương đồng,
trong đó B quy định thân xám trội hoàn toàn so với b quy định thân đen V quy định cánhdài trội hoàn toàn so với v quy định cánh cụt Gen D nằm trên NST giới tính X ở đoạn không tương đồng quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mắt trắng Cho ruồi cái, thân xám, cánh dài, mắt đỏ, giao phối với ruồi đực, thân đen, cánh cụt, mắt trắng được F1 có 100% cá thể mang kiểu hình giống mẹ Các cá thể ở F1 giao phối tự do thu được F2 Ở F2, loại ruồi đực có thân xám cánh cụt, mắt đỏ có tỉ lệ 1,25% Nếu cho ruồi cái F1 lai phân tích thì ở đời con, ruồi đực có thân xám cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ:
A 10% B 5% C 7,5% D 2,5% Câu 44: Xét các trường hợp sau:
(1) Những cá thể có sức sống kém sẽ bị đào thải, kết quả làm giảm mật độ cá thể của quần thể
Trang 10(2) Các cá thể đánh lẫn nhau, dọa nạt nhau bằng tiếng hú dẫn tới một số cá thể buộc phải tách ra khỏi đoàn
(3) Khi thiếu thức ăn, một số động vật ăn thịt lẫn nhau
(4) Thực vật tự tỉa thưa làm giảm số lượng cá thể của quần thể
(5) Sự quần tụ giữa các cá thể cùng loài làm tăng khả năng khai thác nguồn sống của môi trường
Những trường hợp do cạnh tranh cùng loài gây ra là:
A (2), (3), (4), (5) B (1), (3), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2),
(3), (5)
Câu 45: Ở một loài thực vật, khi cho P thuần chủng quả tròn, hoa vàng lai với quả dài,
hoa đỏ được F1 Cho F1 lai với cây khác được F2 phân ly theo tỉ lệ 1 tròn, vàng : 2 tròn,
đỏ : 1 dài, đỏ Biết rằng 1 gen quy định 1 tính trạng nếu xảy ra hoán vị gen thì tần số nhỏ hơn 50% Số phép lai giữa F1 với cây khác là:
A 2 B 4 C 3 D 6
Câu 46: Ở 1 loài động vật, tình trạng màu mất do 1 gen nằm trên NST thường có 3 alen
qui định.Người ta tiến hành 2 phép lai như sau:
Phép lai 1: mắt đỏ x mắt vàng thu được 1 mắt đỏ, 1 mắt vàng, 1 mắt hồng, 1 mắt trắng Phép lai 2: Mắt hồng x mắt trắng thu được 1 mắt đỏ : 1 mắt vàng
Nếu cho các cá thể mắt đỏ giao phối với các cá thể mắt hồng thì kiểu hình mắt đỏ ở đời con là:
A 25% B 75% C 50% D 100%
Câu 47: Trong cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, tuổi quần thể là:
A tuổi thọ trung bình của các cá thể trong quần thể
B thời gian để quần thể tăng trưởng và phát triển
C thời gian sống của 1 cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể
D thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên
Câu 48: Khi nói về trao đổi chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào
sau đây đúng?
A Năng lượng chủ yếu mất đi do quá trình bài tiết còn một phần nhỏ mất đi do hô hấp
B Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới
môi trường
C Sinh vật ở mắt xích càng xa sinh vật sản xuất thì sinh khối trung bình càng lớn
D Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng thường rất lớn
Câu 49: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lý trong quá trình hình thành
loài là đúng nhất?
A Môi trường địa lý khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hóa thành phần kiểu
gen của các quần thể cách ly
Trang 11B Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
D Do cách ly địa lí, chọn lọc tự nhiên và cách nhân tố tiến hóa khác có thể làm cho tần
số alen và thành phần kiểu gen của quần thể bị biến đổi lâu dần tạo thành loài mới
Câu 50: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá
trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới tính với tần số như nhau Phép lai: P:
A Số cá thể mang kiểu hình trội của 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 11/52
B Trong tổng số cá thể mang kiểu hình trội của 3 tính trạng trên, số cá thể có kiểu gen
đồng hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 4/33
C Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ 36%
D Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình.