1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH LẠNG SƠN PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, KẾT CẤU XÂY DỰNG

93 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TỈNH LẠNG SƠN

PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN,

KẾT CẤU XÂY DỰNG

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày ….…/2018 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

LẠNG SƠN - NĂM 2018

Trang 3

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU,

CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Đơn giá xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (sau đây gọi tắt là đơn giá dự toán thí nghiệm) là đơn giá thể hiện mức chi phí về vật liệu, lao động và máy & thiết bị thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (1 chỉ tiêu, 1 cấu kiện, v.v) từ khi chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác thí nghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định

I NỘI DUNG ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1 Đơn giá xây dựng công trình - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được xác định trên cơ sở

- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Quyết định số 1169/QĐ-BXD ngày 14/11/2017 của Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

2 Đơn giá xây dựng công trình - Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công

trình xây dựng gồm các chi phí sau

2.1 Chi phí vật liệu:

Là chi phí vật liệu chính trực tiếp thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm

kể cả chi phí nhiên liệu, năng lượng dung cho máy và thiết bị thí nghiệm để hoàn thành một đơn

vị công tác thí nghiệm

- Giá vật liệu trong đơn giá lấy theo Công bố số 03/CBGVLXD-SXD ngày 27/3/2018 của

Sở Xây dựng Lạng Sơn (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng)

- Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo mức giá tham khảo tại thị trường Một số đơn giá công tác thí nghiệm chưa tính chi phí vật liệu chính, khi lập dự toán cần tính toán chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá

- Trong quá trình áp dụng đơn giá, nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên

Trang 4

tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) ở từng thời điểm và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính toán chi phí vật liệu thực tế, sau

đó so sánh với chi phí vật liệu trong đơn giá để xác định bù, trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán

2.2 Chi phí nhân công:

- Là chi phí ngày công lao động của Kỹ sư, công nhân trực tiếp thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm (gồm cả chi phí nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm)

- Hệ số cấp bậc lương theo quy định tại Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của

Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

- Chi phí nhân công được xác định theo Quyết định số 2374/QĐ-UBND ngày 11/12/2017 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Mức lương cơ sở đầu vào tính tại vùng III là: 2.438.000đ/tháng

- Trường hợp công trình xây dựng được thực hiện trên địa bàn vùng IV thì chi phí nhân công trong đơn giá được điều chỉnh theo Phụ lục số 01 (kèm theo tập đơn giá này)

- Mức lương cơ sở đầu vào theo tháng để xác định đơn giá nhân công cho một ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp sản xuất xây dựng, đã bao gồm các khoản phụ cấp lương theo đặc điểm, tính chất của sản xuất xây dựng và đã tính đến các yếu tố thị trường, và các khoản bảo hiểm người lao động phải trả theo quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp)

- Các loại công tác xây lắp thuộc nhóm lương nào thì đơn giá nhân công đã tính theo cấp bậc, hệ số lương của nhóm lương đó: công nhân thực hiện các công việc mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất; khảo sát xây dựng; vận hành các loại máy và thiết bị thi công xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn,…) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng được tính theo lương nhóm I Các công tác khác không thuộc nhóm I được tính theo lương nhóm II

2.3 Chi phí máy thi công:

Là chi phí sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm chính trực tiếp để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm

Chi phí sử dụng máy và thiết bị thi công trong đơn giá được tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công kèm theo Quyết định số … ngày … tháng … năm 2018 tại Vùng III

Trường hợp công trình xây dựng được thực hiện trên địa bàn vùng IV thì chi phí máy thi công trong đơn giá được điều chỉnh theo Phụ lục số 02 (kèm theo tập đơn giá này)

Trang 5

Đơn giá Phần Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hoá thống nhất gồm 03 chương

Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng

Chương II : Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

Chương III: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng

Mỗi đơn giá được trình bày gồm: Thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thí nghiệm và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác thí nghiệm

III HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được sử dụng để xác định dự toán thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng; làm cơ sở lập tổng mức đầu tư, dự toán chi phí thí nghiệm và quản lý chi phí đầu tư xây dựng

Ngoài thuyết minh và hướng dẫn sử dụng nêu trên, trong mỗi chương của Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng còn có phần thuyết minh và hướng dẫn

cụ thể đối với từng nhóm loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm

Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp

Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (Gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu) Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm

Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng

Đối với công trình có các công tác thí nghiệm vật liệu mới, chưa có trong hệ thống định mức hiện hành của Nhà nước hoặc đã có nhưng chưa phù hợp với biện pháp, điều kiện thi công, yêu cầu kỹ thuật của công trình, Chủ đầu tư, nhà thầu và các tổ chức tư vấn căn cứ vào yêu cầu

kỹ thuật, biện pháp thi công, điều kiện thi công và phương pháp xây dựng định mức theo hướng dẫn tại Phụ lục số 5 của Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng để xây dựng định mức cho các công tác nói trên hoặc vận dụng các định mức tưởng tự đã và đang sử dụng ở công trình khác để áp dụng cho công trình Cụ thể:

+ Đối với gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức đấu thầu: Chủ đầu

tư quyết định áp dụng, vận dụng định mức xây dựng được công bố hoặc điều chỉnh xây dựng mới để lập đơn giá và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Các định mức nói trên được gửi về Sở Xây dựng để theo dõi và kiểm tra

Trang 6

+ Đối với các gói thầu sử dụng vốn ngân sách nhà nước áp dụng hình thức chỉ định thầu: Chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét, quyết định trước khi áp dụng để lập đơn giá Các định mức nói trên được gửi về Sở Xây dựng để theo dõi và kiểm tra

Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm

Trang 7

CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.01001 Tỷ diện của xi măng chỉ tiêu 4.119 84.646 8.850 97.615 DA.01002 Ổn định thể tích chỉ tiêu 2.258 200.615 8.376 211.249 DA.01003 Thời gian đông kết chỉ tiêu 687 240.068 1.759 242.514 DA.01004 Cường độ theo phương pháp

chuẩn

chỉ tiêu 17.362 418.446 21.148 456.956

DA.01005 Khối lượng riêng chỉ tiêu 11.592 60.495 4.913 77.000 DA.01006 Độ mịn chỉ tiêu 4.824 73.407 4.340 82.571 DA.01007 Hàm lượng mất khi nung chỉ tiêu 28.711 55.952 51.889 136.552 DA.01008 Hàm lượng SiO2 chỉ tiêu 429.305 295.542 68.659 793.506 DA.01009 Hàm lượng SiO2 và cặn

không tan

chỉ tiêu 273.926 191.290 46.897 512.113

DA.01010 Hàm lượng SiO2 hoà tan chỉ tiêu 68.585 108.318 29.214 206.117 DA.01011 Hàm lượng cặn không tan chỉ tiêu 17.372 197.267 12.492 227.131 DA.01012 Hàm lượng ôxít Fe2O3 chỉ tiêu 59.744 78.429 309 138.482 DA.01013 Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3 chỉ tiêu 397.986 86.319 510 484.815 DA.01014 Hàm lượng CaO chỉ tiêu 27.594 98.036 804 126.434 DA.01015 Hàm lượng MgO chỉ tiêu 40.011 98.992 651 139.654 DA.01016 Hàm lượng SO3 chỉ tiêu 33.929 177.899 12.600 224.428 DA.01017 Hàm lượng Cl- chỉ tiêu 79.620 114.296 193.916 DA.01018 Hàm lượng K2O và Na2O chỉ tiêu 53.970 184.116 43.707 281.793 DA.01019 Hàm lượng TiO2 chỉ tiêu 4.548 102.340 4.869 111.757 DA.01020 Hàm lượng CaO tự do chỉ tiêu 280.436 102.340 1.643 384.419 DA.01021 Độ dẻo tiêu chuẩn chỉ tiêu 687 89.667 1.805 92.159 DA.01022 Nhiệt thuỷ hoá chỉ tiêu 302.822 1.346.201 72.433 1.721.456 DA.01023 Độ nở sunphat chỉ tiêu 34.506 657.558 5.414 697.478

Trang 8

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

Trang 9

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.03001 Khối lượng riêng của đá

nguyên khai, đá dăm (sỏi)

chỉ tiêu 27.874 90.863 23.237 141.974

DA.03002 Khối lượng thể tích của đá

nguyên khai, đá dăm (sỏi)

chỉ tiêu 26.956 59.778 23.395 110.129

DA.03003 Khối lượng thể tích của đá

dăm bằng phương pháp đơn

DA.03008 Hàm lượng hạt mềm yếu và

hạt bị phong hoá trong đá dăm

DA.03011 Độ hút nước của đá nguyên

khai, đá dăm (sỏi) bằng

DA.03013 Hệ số hoá mềm của đá nguyên

khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)

Trang 10

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.03017 Độ rỗng của đá nguyên khai

DA.03020 Xác định hàm lượng ion Cl- chỉ tiêu 396.235 126.729 28.018 550.982

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ TÔNG (THÍ

NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.04001 Thí nghiệm mài mòn hóa chất

của cốt liệu bê tông

chỉ tiêu 93.384 149.445 4.539 247.368

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU

ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA) DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Trang 11

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.05101 Thí nghiệm phản ứng kiềm của

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

- Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

Trang 12

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.06001 Mẫu thí nghiệm chỉ tiêu 382.579 1.407 383.986 DA.06002 Độ ẩm chỉ tiêu 11.277 83.689 7.702 102.668 DA.06003 Độ mất khi nung chỉ tiêu 35.811 75.320 51.187 162.318 DA.06004 Hàm lượng SiO2 chỉ tiêu 366.921 430.402 114.218 911.541 DA.06005 Hàm lượng Fe2O3 chỉ tiêu 59.744 83.689 309 143.742 DA.06006 Hàm lượng CaO chỉ tiêu 28.098 107.600 4.212 139.910 DA.06007 Hàm lượng Al2O3 chỉ tiêu 404.584 83.689 3.917 492.190 DA.06008 Hàm lượng MgO chỉ tiêu 55.746 107.600 4.058 167.404 DA.06009 Hàm lượng SO3 chỉ tiêu 269.907 203.245 12.422 485.574 DA.06010 Hàm lượng TiO2 chỉ tiêu 2.742 112.383 1.143 116.268 DA.06011 K2O, Na2O chỉ tiêu 49.151 198.463 20.682 268.296 DA.06012 Cặn không tan chỉ tiêu 22.642 197.267 11.994 231.903 DA.06013 CaO tự do chỉ tiêu 148.753 112.383 2.913 264.049 DA.06014 Thành phần hạt bằng

LAZER

chỉ tiêu 448.335 18.100 466.435

DA.06015 Độ hút vôi chỉ tiêu 37.037 252.741 31.600 321.378 DA.06016 SiO2 hoạt tính chỉ tiêu 40.827 136.294 23.349 200.470 DA.06017 Al2O3 hoạt tính chỉ tiêu 35.686 114.774 19.835 170.295

Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm phân tích thành phần hóa học cát, đá, xi măng, gạch chưa bao gồm

công tác chuẩn bị mẫu thí nghiệm

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8 Đơn giá mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1

Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng: A.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

- Phần đá: DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

Trang 13

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.10001 Ép mẫu bê tông lập phương

150x150x150 (mm)

chỉ tiêu 3.665 50.214 3.319 57.198

Trang 14

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số K=1,15

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.10002 Ép mẫu bê tông trụ

DA.10003 Uốn mẫu bê tông lập phương

150 x 150 x 600 (mm)

chỉ tiêu 1.463 94.210 3.930 99.603

ÉP MẪU VỮA

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.10004 Ép mẫu vữa lập phương

70,7 x 70,7 x 70,7 (mm)

chỉ tiêu 619 21.042 2.344 24.005

DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG

DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 15

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.11101 Tính toán liều lượng bê tông chỉ tiêu 6.414 292.434 5.759 304.607 DA.11102 Thử độ cứng vebe của hỗn

DA.11111 Cường độ chịu kéo khi uốn

của bê tông

DA.11116 Cường độ chịu kéo khi bửa

của bê tông

chỉ tiêu 9.854 212.810 8.218 230.882

DA.11117 Xác định hàm lượng ion

clorua trong bê tông

chỉ tiêu 389.943 126.729 16.255 532.927

DA.11118 Xác định hàm lượng sunfat

trong bê tông

chỉ tiêu 312.481 253.459 31.550 597.490

DA.11119 Xác định độ PH của bê tông chỉ tiêu 60.449 149.445 1.143 211.037 DA.11120 Nhiệt thủy hóa chỉ tiêu 44.083 657.558 23.329 724.970 DA.11121 Thời gian đông kết của hỗn

hợp bê tông

chỉ tiêu 449.531 3.287 452.818

Trang 16

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.11201 Cường độ kháng kéo trực tiếp

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá Thí nghiệm vôi xây dựng

chỉ tiêu

Trang 17

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.13001 Độ lưu động của hỗn hợp vữa chỉ tiêu 29.889 1.664 31.553 DA.13002 Xác định kích thước hạt cốt

DA.13004 Xác định khả năng giữ độ lưu

động của vữa tươi

chỉ tiêu 723 44.953 11.854 57.530

DA.13005 Độ hút nước của vữa chỉ tiêu 14.815 55.952 12.640 83.407 DA.13006 Cường độ chịu nén của vữa chỉ tiêu 813 246.524 1.984 249.321 DA.13007 Cường độ chịu uốn của vữa chỉ tiêu 1.084 145.619 2.639 149.342 DA.13008 Độ bám dính của vữa vào nền

trát

chỉ tiêu 20.528 347.430 25.436 393.394

DA.13009 Tính toán liều lượng vữa chỉ tiêu 560 253.220 1.351 255.131 DA.13010 Khối lượng riêng chỉ tiêu 20.217 100.905 17.253 138.375 DA.13011 Xác định khối lượng thể tích

mẫu vữa đã đóng rắn

chỉ tiêu 5.565 89.667 6.650 101.882

DA.13012 Xác định hàm lượng ion clo

hòa tan trong nước

chỉ tiêu 91.923 122.425 18.409 232.757

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 18

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.14001 Cường độ chịu nén chỉ tiêu 903 188.420 3.446 192.769 DA.14002 Cường độ chịu uốn chỉ tiêu 1.355 167.378 4.466 173.199 DA.14003 Độ hút nước chỉ tiêu 44.444 104.731 38.391 187.566 DA.14004 Khối lượng thể tích chỉ tiêu 14.815 121.469 13.111 149.395 DA.14005 Khối lượng riêng chỉ tiêu 17.428 120.273 13.111 150.812

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.15001 Lực uốn gãy toàn viên chỉ tiêu 1.138 188.420 4.299 193.857 DA.15002 Lực xung kích chỉ tiêu 52.366 1.105 53.471 DA.15003 Độ mài mòn chỉ tiêu 29.584 55.952 26.346 111.882 DA.15004 Độ hút nước chỉ tiêu 19.277 240.547 23.956 283.780

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Trang 19

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.16002 Nhiệt độ chịu lửa loại 1

liệu chịu lửa làm lạnh bằng

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.17001 Thời gian không xuyên nước chỉ tiêu 26.250 94.210 120.460 DA.17002 Tải trọng uốn gãy chỉ tiêu 3.502 167.378 4.982 175.862 DA.17003 Độ hút nước chỉ tiêu 15.339 94.210 13.554 123.103

Trang 20

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.17004 Khối lượng 1m2 ngói lợp ở

trạng thái bão hoà nước

chỉ tiêu 94.210 472 94.682

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.18001 Độ hút nước ngói xi măng cát chỉ tiêu 16.676 94.210 14.691 125.577 DA.18002 Khối lượng 1m2 ngói xi măng

cát lợp ở trạng thái bão hoà nước

chỉ tiêu 94.210 472 94.682

DA.18003 Thời gian xuyên nước ngói xi

măng cát

chỉ tiêu 26.250 94.210 120.460

DA.18004 Lực uốn gãy ngói xi măng cát chỉ tiêu 3.502 133.903 4.982 142.387

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN VÀ

ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Trang 21

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.19002 Khối lượng thể tích chỉ tiêu 55.714 150.641 46.879 253.234 DA.19003 Độ bóng bề mặt chỉ tiêu 108.934 175.747 18.192 302.873 DA.19004 Độ bền uốn chỉ tiêu 54.580 167.378 51.460 273.418 DA.19005 Độ chịu mài mòn bề mặt chỉ tiêu 40.431 373.015 33.918 447.364 DA.19006 Độ chịu mài mòn sâu chỉ tiêu 52.104 215.201 17.849 285.154 DA.19007 Độ cứng vạch bề mặt theo

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.20001 Kiểm tra kích thước và mức

khuyết tật ngoại quan

chỉ tiêu 136.294 136.294

DA.20002 Xác định cường độ chịu nén chỉ tiêu 1.820 150.641 3.446 155.907 DA.20003 Xác định độ rỗng chỉ tiêu 129.120 2.620 131.740 DA.20004 Xác định độ thấm nước chỉ tiêu 1.545 124.816 8.408 134.769 DA.20005 Xác định độ hút nước chỉ tiêu 44.444 115.252 38.436 198.132

Trang 22

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBROXI MĂNG; XI CA DAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.21001 Thời gian xuyên nước chỉ tiêu 31.500 83.689 115.189 DA.21002 Tải trọng uốn gãy chỉ tiêu 2.042 177.899 4.982 184.923 DA.21003 Khối lượng 1m2 tấm lợp ở

trạng thái bão hoà nước

chỉ tiêu 7.407 48.062 7.578 63.047

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.22001 Độ hút nước chỉ tiêu 52.993 115.013 49.006 217.012 DA.22002 Độ bền nhiệt chỉ tiêu 28.921 177.899 41.479 248.299 DA.22003 Độ bền rạn men chỉ tiêu 7.227 879.932 9.313 896.472 DA.22004 Độ cứng vạch bề mặt theo

thang Mohs

chỉ tiêu 7.565 239.112 6.707 253.384

DA.22005 Độ thấm mực chỉ tiêu 50.631 310.846 47.888 409.365

Trang 23

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.23001 Khuyết tật ngoại quan chỉ tiêu 12.600 191.290 203.890 DA.23002 Độ cong vênh chỉ tiêu 12.600 167.378 179.978 DA.23003 Chiều dày và sai lệch chiều

Trang 24

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.23020 Xác định điểm sương chỉ tiêu 50.434 382.579 22.575 455.588 DA.23021 Phương pháp gia tốc thử độ

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.24001 Số vòng năm của gỗ chỉ tiêu 125.534 125.534 DA.24002 Độ ẩm khi thử cơ lý chỉ tiêu 13.093 167.378 11.502 191.973 DA.24003 Độ hút ẩm chỉ tiêu 13.093 187.703 11.502 212.298 DA.24004 Độ hút nước và độ dãn dài chỉ tiêu 15.708 251.068 13.803 280.579 DA.24005 Độ co nứt của gỗ chỉ tiêu 167.575 460.291 66.145 694.011 DA.24006 Khối lượng riêng của gỗ chỉ tiêu 19.639 141.315 17.253 178.207 DA.24007 Giới hạn bền khi nén của gỗ chỉ tiêu 527 167.378 1.330 169.235 DA.24008 Giới hạn bền khi kéo của gỗ chỉ tiêu 527 143.467 1.330 145.324 DA.24009 Giới hạn bền khi uốn tĩnh

của gỗ

chỉ tiêu 22.342 167.378 15.692 205.412

Trang 25

DA.24000 XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT

Thành phần công việc:

Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị mẫu, chuẩn bị máy và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm Tiến hành thí nghiệm theo quy trình, tính toán xử lý số liệu và in ấn kết quả

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật

liệu Nhân công Máy Đơn giá Xác định cấu trúc vật liệu bằng

kính hiển vi điện tử quét

Chỉ tiêu thí nghiệm

DA.24001 Xác định cấu trúc vật liệu bằng

kính hiển vi điện tử quét

chỉ tiêu 124.163 124.163

DA.25000 PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BI TUM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.25001 Độ kéo dài chỉ tiêu 22.779 240.547 14.306 277.632 DA.25002 Nhiệt độ hoá mềm chỉ tiêu 83.002 261.589 7.772 352.363 DA.25003 Nhiệt độ bắt lửa chỉ tiêu 4.217 313.954 156 318.327 DA.25004 Độ kim lún chỉ tiêu 176.424 203.245 73.298 452.967 DA.25005 Độ bám dính với đá chỉ tiêu 3.146 324.236 4.403 331.785 DA.25006 Khối lượng riêng chỉ tiêu 11.176 468.660 2.110 481.946 DA.25007 Lượng tổn thất sau khi đốt

ở 1630C trong 5 giờ

chỉ tiêu 152.444 229.548 2.230 384.222

DA.25008 Tỷ lệ độ kim lún sau khi

đun nóng ở 1630C trong 5 giờ với độ kim lún 250C

chỉ tiêu 62.574 146.576 47.739 256.889

DA.25009 Hàm lượng hoà tan trong

Benzen

chỉ tiêu 206.665 251.068 20.961 478.694

Trang 26

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.25010 Độ nhớt của nhựa đường chỉ tiêu 1.020 418.446 9.347 428.813 DA.25011 Chất thu được khi chưng

DA.25013 Tốc độ phân tách của nhũ

tương nhựa đường

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 27

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.26001 Độ đàn hồi chỉ tiêu 42.076 46.388 7.686 96.150 DA.26002 Độ ổn định lưu trữ chỉ tiêu 143.891 429.206 93.463 666.560 DA.26003 Độ nhớt Brookfield chỉ tiêu 42.076 19.368 42.356 103.800

DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.27001 Độ kéo dài chỉ tiêu 41.722 75.799 5.568 123.089 DA.27002 Nhiệt độ hoá mềm chỉ tiêu 34.123 112.144 6.183 152.450 DA.27003 Nhiệt độ bắt lửa chỉ tiêu 34.123 114.296 6.218 154.637 DA.27004 Độ kim lún chỉ tiêu 46.350 134.620 10.273 191.243 DA.27005 Độ bám dính với đá chỉ tiêu 37.194 73.886 9.408 120.488

DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 28

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.28001 Trọng lượng riêng của bê tông

nhựa

chỉ tiêu 527 351.495 1.694 353.716

DA.28002 Trọng lượng riêng của các phối

liệu trong bê tông nhựa chỉ tiêu 142.522

DA.28009 Thành phần cốt liệu của hỗn hợp

bê tông nhựa sau khi chiết chỉ tiêu

1.285 246.285 472 248.042 DA.28010 Độ sâu vệt hằn bánh xe chỉ tiêu 132.765 1.511.562 4.257.162 5.901.489

Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh

xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số 1617/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheel tracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường

DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.29001 Thành phần hạt bột khoáng chỉ tiêu 17.934 602.562 16.500 636.996

Trang 29

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.29004 Khối lượng riêng của bột

DA.29007 Độ trương nở của hỗn hợp bột

khoáng và nhựa đường

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.30001 Đầm xoay chỉ tiêu 2.782 224.765 81.557 309.104 DA.30002 Hveem chỉ tiêu 542 107.840 2.954 111.336 DA.30003 Cường độ ép chẻ chỉ tiêu 15.718 179.334 30.885 225.937

DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 30

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.31001 Độ bền va đập chỉ tiêu 16.275 209.223 1.183 226.681 DA.31002 Độ bền va uốn chỉ tiêu 16.275 167.378 2.197 185.850 DA.31003 Độ bám dính chỉ tiêu 18.375 167.378 185.753 DA.31004 Độ nhớt chỉ tiêu 525 209.223 7.789 217.537 DA.31005 Độ bền trong bazơ chỉ tiêu 36.225 334.757 370.982 DA.31006 Thời gian khô chỉ tiêu 14.808 261.589 3.894 280.291 DA.31007 Độ phủ màng sơn chỉ tiêu 525 209.223 3.742 213.490 DA.31008 Độ bền axit chỉ tiêu 26.102 303.433 329.535 DA.31009 Độ mịn chỉ tiêu 525 102.818 103.343 DA.31010 Hàm lượng chất không bay hơi chỉ tiêu 23.797 115.013 20.402 159.212 DA.31011 Độ cứng của màng chỉ tiêu 1.575 209.223 7.055 217.853 DA.31012 Độ bóng của màng chỉ tiêu 1.575 205.397 206.972 DA.31013 Độ bền nước chỉ tiêu 22.747 125.056 20.402 168.205 DA.31014 Độ rửa trôi chỉ tiêu 525 227.156 227.681

Ghi chú: Mã DA.31014 đơn giá chưa bao gồm chi phí máy

DA.32000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG, GỖ, THÉP VÀ

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.32001 Thí nghiệm chiều dày màng sơn chỉ tiêu 17.266 33.715 11.782 62.763

Trang 31

DA.33000 THÍ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.33001 Xác định cường độ kháng ép chỉ tiêu 4.543 272.588 16.409 293.540 DA.33002 Xác định modun đàn hồi chỉ tiêu 354.364 2.314 356.678 DA.33003 Xác định độ ổn định với nhiệt

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

Trang 32

DA.35000 THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT ĐỘ BỀN MỐI

HÀN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật

liệu

Nhân công Máy Đơn giá

DA.35001 Mối hàn thép tròn ϕ 6-10, mối

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 33

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.36001 Thép tròn hoặc mối hàn thép tròn

Trang 34

DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.37001 Ống hàn có đường kính ngoài Dng

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

Trang 35

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá DA.38004 Ống có thiết diện 500<So≤800mm2 chỉ tiêu 2.197 95.645 2.817 100.659 DA.38005 Ống có thiết diện So>800mm2 chỉ tiêu 2.390 95.645 3.169 101.204

DA.39000 MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 36

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.40001 Thí nghiệm kéo cáp

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.41001 Thí nghiệm phá huỷ

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Trang 37

DA.43000 THÍ NGHIỆM CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI BẰNG GỖ, BẰNG KIM LOẠI BẰNG

NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.43001 Độ lọt khí chỉ tiêu 53.249 119.556 51.902 224.707 DA.43002 Độ kín nước chỉ tiêu 27.899 119.556 29.223 176.678 DA.43003 Độ bền áp lực gió chỉ tiêu 687 62.169 52.047 114.903 DA.43004 Cơ lý chỉ tiêu 87.530 239.112 101.210 427.852 DA.43005 Già hóa nhiệt chỉ tiêu 66.486 239.112 52.242 357.840

DA.44000 THÍ NGHIỆM ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

quan hình học

chỉ tiêu 29.889 29.889

Trang 38

DA.45000 THÍ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.45001 Độ dày danh định chỉ tiêu 74.125 325 74.450 DA.45002 Khối lượng đơn vị

UV)

chỉ tiêu 3.991.988 15.064.056 14.406.611 33.462.655

Trang 39

DA.46000 THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÔM, HỢP KIM ĐỊNH HÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.46001 Thành phần hóa chỉ tiêu 7.020 119.556 11.040 137.616 DA.46002 Cơ tính chỉ tiêu 43.433 239.112 160.901 443.446 DA.46003 Độ cứng chỉ tiêu 1.316 59.778 336 61.430 DA.46004 Khả năng chịu uốn chỉ tiêu 40.373 119.556 2.639 162.568 DA.46005 Kích thước tương

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá

DA.47001 Hàm lượng mất khi

nung

chỉ tiêu 26.146 51.170 18.377 95.693

DA.47002 Hàm lượng CaO chỉ tiêu 10.132 176.943 785 187.860 DA.47003 Hàm lượng SO3 chỉ tiêu 27.523 151.119 7.351 185.993 DA.47004 Độ cứng gờ, cạnh,

Trang 40

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy Đơn giá DA.47006 Độ kháng nhổ đinh chỉ tiêu 45.167 298.890 3.346 347.403 DA.47007 Kích thước, độ sâu

gờ vuốt thon, độ vuông góc

DA.47010 Độ biến dạng ẩm chỉ tiêu 90.334 1.554.228 15.070 1.659.632

DA.48000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THAN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm

Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân

công Máy Đơn giá

DA.48001 Độ ẩm của than chỉ tiêu 17.636 87.993 13.142 118.771 DA.48002 Hàm lượng tro chỉ tiêu 32.682 183.160 2.341 218.183 DA.48003 Hàm lượng chất bốc chỉ tiêu 1.518 166.900 9.735 178.153 DA.48004 Nhiệt lượng, nhiệt độ chỉ tiêu 50.652 334.757 15.198 400.607 DA.48005 Phân tích cỡ hạt chỉ tiêu 5.150 230.982 7.089 243.221 DA.48006 Tổng số lưu huỳnh chỉ tiêu 33.250 238.873 12.121 284.244

DA.49000 THÍ NGHIỆM HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

Ngày đăng: 07/05/2019, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w