Este là phần kiến thức quan trong trong đề thi thpt quốc gia môn hóa 2021. Trong đó có câu ở mức độ nhận biết. Là phần dễ vậy để củng cố kiến thức dạng câu này tôi đẫ sưu tầm cho các thầy cô và các em những câu hỏi đa dạng từ các đề thi thử năm 2019 mới nhất. Hi vong mang lại sự bổ ich cho các em và thầy cô
Trang 1Mức độ nhận biết - Đề 1 Câu 1: Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A Etyl fomat B Benzyl axetat C Isoamyl axetat D Etyl butirat
Câu 2: Chất béo là trieste của axit béo với
A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol.
Câu 3: Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A etyl fomat B vinyl propionat C etyl propionat D etyl axetat.
Câu 4: Chất béo tripanmitin có công thức là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5
Câu 5: Tên gọi của CH3CH2COOCH3 là
Câu 6: Đun nóng este HCOOCH3 với một lương vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 7: Cho các este sau: etyl fomat (1); vinyl axetat (2); triolein (3); metyl acrylat (4); phenyl
axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)
Câu 8: Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là
A CH3COOCH2–CH2–CH(CH3)2 B CH3COOCH(CH3)–CH(CH3)2
C CH3COOCH2–C(CH3)2–CH3 D CH3COOC(CH3)2–CH2–CH3
Câu 9: Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2–C6H5 (C6H5–: phenyl) Tên gọi của X là
A metyl benzoat B phenyl axetat C benzyl axetat D phenyl axetic Câu 10:
Cho các phát biểu sau:
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Phân tử amilozơ có mạch phân nhánh, không duỗi thẳng mà xoắn như lò xo
Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
Số phát biểu sai là
Trang 2Câu 11: Hợp chất hữu cơ nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư không thu được
ancol?
A Benzyl fomat B Phenyl axetat C Metyl acrylat D Tristrearin.
Câu 12: Chất nàosau đâycó thànhphần chínhlà trieste của glixerol với axitbéo?
Câu 13: Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat Số chất
tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to) là
Câu 14: CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
Câu 15: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H35COO)2C2H4
C (CH3COO)3C3H5 D (C3H5COO)3C3H5
Câu 16: etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 17: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D etyl axetat
Câu 18: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X
là A
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C (C17H33OCO)3C3H5 D (CH3COO)3C3H5
Câu 19: Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng
A este hóa B trung hòa C kết hợp D ngưng tụ
Câu 20: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
A C2H5COOH B C17H35COOH C CH3COOH D C6H5COOH
Câu 21: Este X có công thức phân tử C3H6O2 Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 22: Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO2 (n ≥ 3) B CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n–2O2 (n ≥ 4)
Câu 23: Công thức hóa học nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A (CH3COO)3C3H5 B ( C17H33COO)3C2H5
C (C17H33COO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
Câu 24: Không nên dùng xà phong khi giặt rửa với nước cứng vì:
Trang 3A Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải
B Gây ô nhiễm môi trường.
C Tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải
D Gây hại cho da tay.
Câu 25: Khi dầu mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu Nguyên nhân là do chất béo phân hủy thành
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol
C C15H31COONa và etanol D C17H35COONa và glixerol
Câu 27: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và CH3OH
C C2H5COONa và CH3OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 28: Este etyl axetat có công thức là
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C CH3CH2OH D CH3CHO
Câu 29: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
A tripanmitin B tristearin C stearic D triolein
Câu 30: Chất nào sau đây không phải là este?
A HCOOCH=CH2 B CH3OCOCH3 C CH3COCH3 D C6H5CH2OOCCH3
Câu 31: Este CH2=CHCOOCH3không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Kim loại Na B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D Dung dịch NaOH, đun nóng.
Câu 32: Hãy cho biết loại hợp chất nào sau đây không có trong lipit?
Câu 33: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A glucozơ và glixetol B xà phòng và glixetol.
C xà phòng và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic.
Câu 34: Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo?
A Axit oleic B Axit acrylic C Axit stearic D Axit panmitic Câu 35: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
C axit béo tác dụng với kim loại D thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm Câu 36: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công
nghiệp thực phẩm Nó có phân tử khối là
Trang 4A 74 B 60 C 88 D 68
Câu 37: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2 Tên gọi của X là
A vinyl metacrylat B propyl metacrylat C vinyl acrylat D etyl axetat
Câu 38: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH2COOCH3 (6) HOOCCH2CH2OH; (7)
CH3OOC−COOC2H5 Những chất thuộc loại este là
A (1), (2), (3), (5), (7) B (1), (3), (5), (6), (7)
C (1), (2), (3), (4), (5), (6) D (1), (2), (3), (6), (7)
Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glicerol và chất hữu
cơ X Chất X là :
A C17H33COONa B C17H35COONa C C17H33COOH D C17H35COOH
Câu 40: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được andehit Công thức cấu tạo thu gọn
của X là :
A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOC2H5
Câu 41: Cho các phát biểu sau :
(a), Triolein có khả năng cộng hidro khi có xúc tác Ni
(b), Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c), Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d), Tristearin , triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Etyl axetat có công thức hóa học là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 43: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol
A Benzyl axetat B Metyl fomat C Tristearin D Metyl axetat
Câu 44: Tripanmitin có công thức là:
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 45: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5
C C6H5OH (phenol) D (C15H33COO)3C3H5
Câu 46: Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X Chất X là:
A CH3[CH2]16(COONa)3 B CH3[CH2]16COOH
C CH3[CH2]16COONa D CH3[CH2]16(COOH)3
Trang 5Câu 47: Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
C CH2=CH–COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 48: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là
C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 49: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A C15H31COOCH3 B CH3COOCH2C6H5
C (C17H35COO)3C3H5 D (C17H33COO)2C2H4
Câu 50: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 7: Đáp án C
etyl fomat phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra C2H5OH
vinyl axetat phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra CH3CHO
triolein phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra C3H5(OH)3
metyl acrylat phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra CH3OH
phenyl axetat phản ứng được với dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra C6H5OH
(1), (3),(4) đúng\
Câu 8: Đáp án A
Isoamyl axetat có công thức cấu tạo là CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2
Câu 9: Đáp án C
Tên gọi của X là benzyl axetat
Câu 10: Đáp án A
(a) đúng (b) đúng (c) sai (d) sai
Câu 11: Đáp án B
A tạo ra ancol benzylic B tạo ra phenol
C tạo ra ancol metylic D tạo ra glixerol(ancol)
Trang 6Câu 12: Đáp án B
Chất béo có thành phần chính là Trieste của glixerol và axit béo
Trong các chất trên chỉ có mỡ bò là chất béo
Câu 13: Đáp án A
Chất tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to) là triolein, vinyl axetat
Câu 14: Đáp án D
CH3COOC2H3 phản ứng với H2 (Ni, t0) tạo ra được este no là CH3COOC2H5
Câu 15: Đáp án A
Hợp chất là chất béo là (C17H35COO)3C3H5
Câu 16: Đáp án B
Etyl axetat có phản ứng với NaOH
Câu 17: Đáp án B
Tên gọi của X là metyl axetat
Câu 18: Đáp án A
Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Công thức của X là (C17H33COO)3C3H5
Câu 19: Đáp án A
Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng este hóA
Câu 20: Đáp án B
Chất béo là Trieste của glixerol và axit béo là những axit có só C từ 12-28
Câu 21: Đáp án D
Este X có các công thức thỏa màn là HCOOC2H5 và CH3COOCH3
Câu 22: Đáp án C
Công thức phân tử tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 23: Đáp án C
Chất béo là trieste của glixrol và các axit béo
Axit béo là axit đơn chức, có mạch dài không phân nhánh
Câu 24: Đáp án A
Nước cứng chứa nhiều ion Mg 2+, Ca2+, MgSO4, CaCO3, Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2
Câu 25: Đáp án C
Câu 26: Đáp án B
Câu 27: Đáp án D
Câu 28: Đáp án B
Câu 29: Đáp án D
Trang 7Câu 30: Đáp án C
Câu 31: Đáp án A
Câu 32: Đáp án C
Câu 33: Đáp án B
Câu 34: Đáp án B
Câu 35: Đáp án D
Câu 36: Đáp án A
Câu 37: Đáp án C
Câu 38: Đáp án A
Câu 39: Đáp án A
Câu 40: Đáp án A
Câu 41: Đáp án C
(a) đúng (b) đúng (c) đúng
(d) sai vì tristearin , triolein có công thức lần lượt là (C17H35COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5
Câu 42: Đáp án B
Etyl axetat có công thức hóa học là CH3COOC2H5
Câu 43: Đáp án C
Xà phòng Tristearin thu được glixerol
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Câu 44: Đáp án A
Câu 45: Đáp án A
Những chất béo không no có trạng thái lỏng ở điều kiện thường
Câu 46: Đáp án C
Câu 47: Đáp án A
Câu 48: Đáp án C
Vinylaxetat là CH3COOCH=CH2
Câu 49: Đáp án C
Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo ( từ 12 Cacbon trở lên)
Câu 50: Đáp án A
- Phản ứng: (CH CH3[ 2 16] COO C H)3 3 5 3NaOH t 3CH CH3[ 2 16] COONa C H OH3 5( )3
Tristearin Natri sterat (X) Glixerol
Mức độ nhận biết - Đề 2 Câu 1: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Trang 8A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 2: Axit nào sau đây có công thức C17H35COOH?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit panmitic D Axit oleic
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn tripanmitin ( C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
A glixerol và muối của axit panmitin B etylenglicol và axit panmitin.
C glixerol và axit panmitin D etylenglicol muối của axit panmitin.
Câu 4: Để chuyển hóa một số chất thành mỡ dạng rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá
trình :
A Cô cạn ở nhiệt độ cao B Hidro hóa (xt Ni)
Câu 5: Chất nào sau đây không tan trong nước :
Câu 6: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là :
A etyl axetat B axyl axetat C axetyl axetat D metyl axetat
Câu 7: Este metyl acrilat có công thức là:
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOCH3
Câu 8: Công thức tổng quát của este no đơn chức mạch hở là:
A Rb(COO)abR’a B CnH2nO2 C RCOOR’ D CnH2n-2O2.
Câu 9: Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất
béo bị thủy phân thành:
A CO2 và H2O B NH3, CO2, H2O
C axit béo và glixerol D axit cacboxylic và glixerol.
Câu 10: Este C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo ancol etylic Công thức cấu tạo của este
đó là:
A HCOOC3H7 B HCOOC3H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 11: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo
A C15H31COOCH3 B (C17H33COO)2C2H4 C CH3COOCH2C6H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 12: Các hợp chất este no , đơn chức mạch hở có công thức chung là
A CnH2n+2O2( n ≥ 2) B CnH2n-2O2(n ≥3) C CnH2nO2(n ≥ 2) D CnH2nO2(n ≥ 12)
Câu 13: Chất nào sau đây có mùi thơm của chuối chín ?
A Isoamyl axetat B Toluen C Cumen D Ancol etylic
Câu 14: Chất X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.
Trang 9Câu 15: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng:
A Xà phòng hóa B Este hóa C Trùng ngưng D Tráng gương
Câu 16: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?
A CH3COOCH2CH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D CH3CH2COOCH3
Câu 17: Các este thường có mùi thơm dề chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có
mùi dứa, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi dứa có công thức phân tử thu gọn là:
A CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3 B CH3COOCH2CH(CH3)2
C CH3CH2CH2COOC2H5 D CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
Câu 18: Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là
A Metyl fomat B Metyl axetat C Etyl fomat D Etyl axetat
Câu 19: Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là :
A C4H8O2 B C4H10O2 C C2H4O2 D C3H6O2
Câu 20: Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường :
A Tristearin B Tripanmitin C Triolein D Saccarozo
Câu 21: Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, công thức cấu tạo thu gọn của este này là
A CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 B C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2
C CH3COOCH(CH3)2 D CH3COOCH3
Câu 22: Công thức của este no đơn chức mạch hở là
A CnH2n+1O2 B CnH2nO2 C CnH2n+2O2 D CnH2n-2O2
Câu 23: Thủy phân este nào sau đây không thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2
Câu 24: Công thức hóa học của tristearin là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5
C (C17H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5
Câu 25: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3 C CH2=CHCOOCH3 D CH2COOCH3
Câu 26: Este nào sau đây có mùi dứa chín?
A etyl isovalerat B benzyl axetat C isoamyl axetat D etyl butirat.
Câu 27: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
Trang 10D 3 2 t
Câu 28: Thủy phân este X trong môi trường kiền, thu được natri axetat và rượu etylic Công
thức của X là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D C2H3COOC2H5
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai?
A Axit stearic là axit no mạch hở
B Metyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng
D Thủy phân vinyl axetat thu được ancol metylic.
Câu 30: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
A HCOOC6H5 B C6H5COOCH3 C CH3COOCH2C6H5 D CH3COOCH3
Câu 31: Vinyl axetat có công thức cấu tạo là:
A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 32: Este có mùi thơm của hoa hồng là
A geranyl axetat B etyl butirat C isoamyl axetat D benzyl axetat Câu 33: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với dung dịch KOH thì thu được
A CH2=CHCOOK và CH3OH B CH3COOK và CH2=CHOH
C CH3COOK và CH3CHO D C2H5COOK và CH3OH
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O?
A CH3COOCH2CH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 35: Benzyl axetat là một este có trong mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat
là
A C6H5-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-C6H5
C CH3-COO-C6H5 D C6H5-COO-CH3
Câu 36: Đun nóng tripanmitin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được sản phẩm gồm
C3H5(OH)3 và
A C17H33COONa B C15H31COONa C C15H31COOH D C17H35COOH
Câu 37: Số đồng phân đơn chức, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O2 có phản ứng tráng bạc là
Câu 38: Phản ứng điều chế etyl axetat từ ancol etylic và axit axetic được gọi là phản ứng
A este hóa B xà phòng hóa C thủy phân D trùng ngưng.
Câu 39: Etyl axetat là tên gọi của chất nào sau đây