Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VIDA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu,
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU,
CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
TỈNH QUẢNG NINH
CÔNG BỐ KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ /QĐ-UBND
NGÀY / /2018 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
(KHU VỰC VI)
Trang 2Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
1 Đơn giá Thí nghiệm được xác định trên cơ sở:
- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước
2 Đơn giá Thí nghiệm gồm các chi phí sau:
- Bảng giá vật liệu xây dựng đến hiện trường công trình theo mặt bằng giá quý II năm
2017 của tỉnh Quảng Ninh (chưa bao gồm thuế VAT);
- Quyết định số 4999/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
về việc Công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;
I NỘI DUNG ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá quý II năm 2017 và chưa bao gồmthuế giá trị gia tăng
Là chi phí vật liệu chính trực tiếp thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thínghiệm kể cả chi phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm để hoànthành một đơn vị công tác thí nghiệm
Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong công bố giá thì tạm tính theo mức giátham khảo tại thị trường Một số đơn giá công tác thí nghiệm chưa tính chi phí vật liệuchính, khi lập dự toán cần tính toán chi phí vật liệu chính để bổ sung trực tiếp vào đơn giá.Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị giatăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theonguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia
Đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng (sau đây gọi là đơngiá thí nghiệm) là chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức chi phí về vật liệu, nhân công, máy
và thiết bị thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị chỉ tiêu thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kếtcấu xây dựng (một mẫu, một cấu kiện, ) từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thínghiệm theo yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định
- Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tưxây dựng;
- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn xácđịnh đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Trang 3Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
b Chi phí nhân công:
+ Khu vực 2 (KV2) gồm: Các thị xã: Đông Triều, Quảng yên và huyện Hoành Bồ;
+ Khu vực 4 (KV4) gồm: Các huyện: Bình Liêu, Ba Chẽ;
+ Khu vực 6 (KV6) gồm: Huyện Cô Tô (gồm cả đảo Trần)
c Chi phí máy thi công:
II KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM
Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Chương II : Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng
Chương III : Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng
Là chi phí sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp để hoàn thành một đơn vị khốilượng công tác thí nghiệm
Tập đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng được trình bàytheo nhóm, loại công tác thí nghiệm và được mã hóa thống nhất Tập đơn giá gồm 03chương:
Mỗi đơn giá được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thínghiệm, biện pháp thí nghiệm và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công
Giá ca máy và thiết bị thi công được sử dụng để xác định chi phí máy trong đơn giá là giá
ca máy trong Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công bố kèm theo Quyết định số4999/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
- Đơn giá nhân công xây dựng trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnhQuảng Ninh được chia thành 6 khu vực như sau:
+ Khu vực 1 (KV1) gồm: Các thành phố: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái (trừ
- Chi phí nhân công trong đơn giá được xác định theo Văn bản số 1919/SXD-KTXD ngày14/08/2015; Văn bản số 1996/SXD-KTXD ngày 20/08/2015 của Sở Xây dựng tỉnh QuảngNinh về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Là chi phí tiền lương của cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện thí nghiệm (gồm cả chi phínhân công điều khiển máy và thiết bị thí nghiệm), công nhân phục vụ để thực hiện hoànthành công tác thí nghiệm
Chi phí nhân công đã bao gồm cả lao động chính, phụ trực tiếp để hoàn thành một đơn vịkhối lượng công tác thí nghiệm từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thínghiệm
Trang 4Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
- Đơn giá dự toán công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc đểxác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xâydựng
- Đơn giá chưa bao gồm chi phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đếnphòng thí nghiệm Chi phí chuyển máy và thiết bị đến hiện trường đối với công tác thínghiệm ngoài trời được xác định bằng dự toán theo điều kiện cụ thể
- Trong quá trình sử dụng tập đơn giá thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trìnhxây dựng tỉnh Quảng Ninh nếu gặp vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng
để nghiên cứu giải quyết
- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫuthí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (Gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu) Sốlượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹthuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm
- Đơn giá thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu cần thí nghiệm Khi thực hiệncông tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu cần thí nghiệm và các quy định về quản lý chấtlượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng để xác địnhcác chỉ tiêu thí nghiệm cho phù hợp, tránh sự trùng lặp
- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn sử dụng nêu trên, trong từng phần và từng chương của
bộ Đơn giá Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng còn có phần thuyếtminh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kếtcấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tácthí nghiệm
Trang 5Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
chuẩn 1 chỉ tiêu 25.382 481.250 21.148DA.01005 Khối lượng riêng 1 chỉ tiêu 10.958 69.575 4.913DA.01006 Độ mịn 1 chỉ tiêu 4.547 84.425 4.340DA.01007 Hàm lượng mất khi nung 1 chỉ tiêu 26.379 64.350 51.889DA.01008 Hàm lượng SiO2 1 chỉ tiêu 345.997 339.900 68.659DA.01009 Hàm lượng SiO2 và cặn
không tan 1 chỉ tiêu 190.566 220.000 46.897DA.01010 Hàm lượng SiO2 hoà tan 1 chỉ tiêu 40.490 124.575 29.214DA.01011 Hàm lượng cặn không tan 1 chỉ tiêu 13.820 226.875 12.492DA.01012 Hàm lượng ôxít Fe2O3 1 chỉ tiêu 58.243 90.200 309DA.01013 Hàm lượng nhôm ôxít Al2O3 1 chỉ tiêu 388.378 99.275 510DA.01014 Hàm lượng CaO 1 chỉ tiêu 18.694 112.750 804DA.01015 Hàm lượng MgO 1 chỉ tiêu 28.557 113.850 651DA.01016 Hàm lượng SO3 1 chỉ tiêu 21.774 204.600 12.600DA.01017 Hàm lượng Cl 1 chỉ tiêu 79.305 131.450
DA.01018 Hàm lượng K2O và Na2O 1 chỉ tiêu 33.432 211.750 43.707DA.01019 Hàm lượngTiO2 1 chỉ tiêu 2.616 117.700 4.869DA.01020 Hàm lượng CaO tự do 1 chỉ tiêu 278.377 117.700 1.643
CHƯƠNG I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
Trang 6Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
lớn 1 chỉ tiêu 34.352 204.600 31.326DA.02004 Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn 1 chỉ tiêu 21.374 192.500 19.571DA.02005 Thành phần khoáng (thạch
học) 1 chỉ tiêu 34.352 300.850 46.686DA.02006 Hàm lượng tạp chất hữu cơ 1 chỉ tiêu 28.980 120.450 232DA.02007 Hàm lượng mica 1 chỉ tiêu 13.965 218.900 12.872DA.02008 Hàm lượng sét cục 1 chỉ tiêu 16.885 60.225 12.872DA.02009 Độ ẩm 1 chỉ tiêu 38.132 4.125 34.739DA.02010 Thành phần hạt bằng PP tỷ
trọng kế 1 chỉ tiêu 21.953 127.600 20.322DA.02011 Thành phần hạt bằng PP
LAZER 1 chỉ tiêu 511 257.950 54.299DA.02012 Thử phản ứng silic kiểm 1 chỉ tiêu 324.625 766.975 81.350DA.02013 Góc nghỉ khô, nghỉ ướt của
cát 1 chỉ tiêu 17.330 240.625 2.343DA.02014 Hàm lượng sunfat và sunfit 1 chỉ tiêu 288.163 291.500 31.550DA.02015 Hàm lượng ion clorua 1 chỉ tiêu 374.492 145.750 16.255
Trang 7Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM, SỎI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - chỉ
tiêu thí nghiệm:
DA.03001 Khối lượng riêng của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi) 1 chỉ tiêu 25.415 104.500 23.237DA.03002 Khối lượng thể tích của đá
nguyên khai, đá dăm (sỏi) 1 chỉ tiêu 25.410 68.750 23.395
DA.03003
Khối lượng thể tích của đá
dăm bằng phương pháp đơn
giản
1 chỉ tiêu 25.410 68.750 23.237
DA.03004 Khối lượng thể tích xốp của
đá dăm (sỏi) 1 chỉ tiêu 38.132 41.250 34.665DA.03005 Thành phần hạt của đá dăm
(sỏi) 1 chỉ tiêu 38.132 178.750 34.739DA.03006 Hàm lượng bụi sét bẩn trong
đá dăm (sỏi) 1 chỉ tiêu 38.541 33.000 35.118DA.03007 Hàm lượng thoi dẹt trong đá
dăm (sỏi) 1 chỉ tiêu 13.965 162.250 12.872
Độ hút nước của đá nguyên
khai, đá dăm (sỏi) bằng
phương pháp nhanh
1 chỉ tiêu 26.109 57.750 22.731
Trang 8Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm đá dăm, sỏi - chỉ
DA.03014 Độ nén dập của đá dăm, sỏi
trong xi lanh 1 chỉ tiêu 37.281 134.750 36.048DA.03015 Độ mài mòn của đá dăm, sỏi 1 chỉ tiêu 50.582 404.250 45.420DA.03016 Hàm lượng tạp chất hữu cơ
trong sỏi 1 chỉ tiêu 28.980 178.750 472
hình 1 chỉ tiêu 121.129 398.750 86.259DA.03020 Xác định hàm lượng ion Cl- 1 chỉ tiêu 383.453 145.750 28.018
Trang 9Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.04001
Thí nghiệm mài mòn hóa chất
của cốt liệu bê tông (thí
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Trang 10Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Trang 11Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
DA.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU CÁT,
ĐÁ, GẠCH
Ghi chú: Đơn giá thí nghiệm phân tích thành phần hóa học cát, đá, xi măng, gạch chưabao gồm công tác chuẩn bị mẫu thí nghiệm
Trang 12Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.09001 Xác định độ sụt hỗn hợp bê
tông trong phòng thí nghiệm 1 chỉ tiêu 51.563 552
DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát,
đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết
Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở cáctuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian,hàm lượng bọt khí, độ co… chưa tính toán vào đơn giá này
Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chốngthấm theo các cấp B2, B4, B6, B8 Đơn giá mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1
Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theonhững chỉ tiêu cần thiết
- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bịthí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
Trang 13Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.10001 Ép mẫu bê tông lập phương
150x150x150 (mm) 1 chỉ tiêu 3.455 57.750 3.319
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.10002 Ép mẫu bê tông trụ kích thước
150x300 (mm) 1 chỉ tiêu 5.109 68.750 4.952
UỐN MẪU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.10003 Uốn mẫu bê tông lập phương
150 x150 x600 (mm) 1 chỉ tiêu 1.379 108.350 3.930
Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì đơn giá được điềuchỉnh với hệ số K=0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì đơn giáđược điều chỉnh với hệ số K=1,15
Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì đơn giá được điều chỉnhvới hệ số K=0,9
Trang 14Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
ÉP MẪU VỮA
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.10004 Ép mẫu vữa lập phương
70,7 x 70,7 x 70,7 (mm) 1 chỉ tiêu 584 24.200 2.344
DA.11000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG
DA.11100 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NẶNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm bê tông nặng
hợp bê tông 1 chỉ tiêu 2.725 51.700 3.618DA.11106 Khối lượng riêng của hỗn hợp
bê tông 1 chỉ tiêu 45.162 171.875 37.136DA.11107 Độ hút nước của hỗn hợp bê
tông 1 chỉ tiêu 40.585 261.250 38.603
Riêng chỉ tiêu độ không xuyên nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy đơngiá cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với đơngiá cấp liền kề
Trang 15Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm bê tông nặng
-chỉ tiêu thí nghiệm
DA.11108 Độ mài mòn của bê tông 1 chỉ tiêu 6.999 341.000 6.235DA.11109 Khối lượng thể tích của bê
tông 1 chỉ tiêu 28.597 40.975 25.381DA.11110 Cường độ chịu nén của bê
tông 1 chỉ tiêu 11.922 189.750 6.793DA.11111 Cường độ chịu kéo khi uốn bê
tông 1 chỉ tiêu 16.588 236.500 8.205DA.11112 Lực liên kết giữa bê tông và
cốt thép 1 chỉ tiêu 15.481 341.825 23.115DA.11113 Độ co của bê tông 1 chỉ tiêu 5.459.744 529.375 165.349DA.11114 Mô đun đàn hồi khi nén tĩnh
của bê tông 1 chỉ tiêu 61.040 517.000 55.260DA.11115 Độ chống thấm nước của bê
tông 1 chỉ tiêu 72.416 605.000 633.931DA.11116 Cường độ chịu kéo khi bửa
của bê tông 1 chỉ tiêu 9.307 244.750 8.218DA.11117 Xác định hàm lượng ion
clorua trong bê tông 1 chỉ tiêu 377.569 145.750 16.255DA.11118 Xác định hàm lượng sunfat
trong bê tông 1 chỉ tiêu 294.976 291.500 31.550DA.11119 Xác định độ PH của bê tông 1 chỉ tiêu 56.310 171.875 1.143DA.11120 Nhiệt thủy hóa 1 chỉ tiêu 41.556 756.250 23.329DA.11121 Thời gian đông kết của hỗn
hợp bê tông 1 chỉ tiêu 517.000 3.287
Trang 16Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm bê tông đầm lăn
- chỉ tiêu thí nghiệm
DA.11201 Cường độ kháng kéo trực tiếp
mẫu RCC 1 chỉ tiêu 32.960 715.000 108.762DA.11202 Thời gian đông kết của hỗn
hợp bê tông 1 chỉ tiêu 2.255.000 23.192
DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm vôi xây dựng
-chỉ tiêu thí nghiệm
DA.12001 Lượng nước cần thiết để tôi
vôi 1 chỉ tiêu 6.284 128.975 5.688DA.12002 Lượng vôi nhuyễn khi tôi 1kg
vôi sống 1 chỉ tiêu 6.284 149.600 5.688DA.12003 Khối lượng riêng của vôi đã
tôi 1 chỉ tiêu 15.045 148.225 11.376DA.12004 Lượng hạt không tôi được 1 chỉ tiêu 34.038 167.475 4.588DA.12005 Độ nghiền mịn 1 chỉ tiêu 5.058 126.500 4.614
Trang 17Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm vữa xây dựng
-chỉ tiêu thí nghiệm
DA.13001 Độ lưu động của hỗn hợp vữa 1 chỉ tiêu 34.375 1.664DA.13002 Xác định kích thước hạt cốt
liệu lớn nhất 1 chỉ tiêu 8.550 146.300 9.354DA.13003 Khối lượng thể tích của hỗn
hợp vữa 1 chỉ tiêu 116.050 472DA.13004 Xác định khả năng giữ độ lưu
động của vữa tươi 1 chỉ tiêu 681 51.700 11.854DA.13005 Độ hút nước của vữa 1 chỉ tiêu 13.965 64.350 12.640DA.13006 Cường độ chịu nén của vữa 1 chỉ tiêu 766 283.525 1.984DA.13007 Cường độ chịu uốn của vữa 1 chỉ tiêu 1.022 167.475 2.639DA.13008 Độ bám dính của vữa vào nền
trát 1 chỉ tiêu 20.528 399.575 25.436DA.13009 Tính toán liều lượng vữa 1 chỉ tiêu 528 291.225 1.351DA.13010 Khối lượng riêng 1 chỉ tiêu 19.058 116.050 17.253DA.13011 Xác định khối lượng thể tích
mẫu vữa đã đóng rắn 1 chỉ tiêu 5.246 103.125 6.650DA.13012 Xác định hàm lượng ion clo
hòa tan trong nước 1 chỉ tiêu 79.591 140.800 18.409
Trang 18Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm gạch xây đất sét
nung - chỉ tiêu thí nghiệm
DA.14001 Cường độ chịu nén 1 chỉ tiêu 852 216.700 3.446DA.14002 Cường độ chịu uốn 1 chỉ tiêu 1.277 192.500 4.466DA.14003 Độ hút nước 1 chỉ tiêu 41.896 120.450 38.391DA.14004 Khối lượng thể tích 1 chỉ tiêu 13.965 139.700 13.111DA.14005 Khối lượng riêng 1 chỉ tiêu 16.441 138.325 13.111
DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Trang 19Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm gạch chịu lửa
-chỉ tiêu thí nghiệm
DA.16001 Cường độ chịu nén 1 chỉ tiêu 21.800 277.750 22.406DA.16002 Nhiệt độ chịu lửa loại 1 mẫu 1 chỉ tiêu 285.947 349.250 11.458DA.16003 Nhiệt độ chịu lửa loại ≥2 mẫu 1 chỉ tiêu 158.975 242.000 6.445DA.16004 Biến dạng dưới tải trọng 1 chỉ tiêu 1.992.390 409.750 38.299DA.16005 Độ xốp 1 chỉ tiêu 6.983 72.325 6.791DA.16006 Độ co dư có nhiệt độ
<1350oC 1 chỉ tiêu 92.791 433.125 26.726DA.16007 Độ co dư có nhiệt độ
≥1350oC 1 chỉ tiêu 110.146 541.475 40.075DA.16008 Khối lượng thể tích 1 chỉ tiêu 19.362 96.250 6.320DA.16009 Khối lượng riêng 1 chỉ tiêu 15.045 138.325 11.376
DA.16013
Hàm lượng các ôxít trong
gạch chịu lửa (Phương pháp
phân tích hoá)
1 chỉ tiêu 938.432 1.636.250
Trang 20Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm ngói sét nung
-chỉ tiêu thí nghiệm
DA.17001 Thời gian không xuyên nước 1 chỉ tiêu 26.250 108.350
DA.17002 Tải trọng uốn gãy 1 chỉ tiêu 3.547 192.500 4.982DA.17003 Độ hút nước 1 chỉ tiêu 14.459 108.350 13.554DA.17004 Khối lượng 1m
2
ngói lợp ởtrạng thái bão hoà nước 1 chỉ tiêu 108.350 472
DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm ngói xi măng cát
- chỉ tiêu thí nghiệm
DA.18001 Độ hút nước ngói xi măng cát 1 chỉ tiêu 15.720 108.350 14.691
DA.18002 Khối lượng 1m
2
ngói xi măngcát ở trạng thái bão hoà nước 1 chỉ tiêu 108.350 472
DA.18003 Thời gian xuyên nước ngói xi
măng cát 1 chỉ tiêu 26.250 108.350
Trang 21Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm gạch gốm ốp lát,
gạch men, đá ốp lát tự
nhiên, đá ốp lát nhân tạo
trên cơ sở chất kết dính hữu
cơ - chỉ tiêu thí nghiệm
DA.19001 Độ hút nước 1 chỉ tiêu 52.078 180.400 51.627DA.19002 Khối lượng thể tích 1 chỉ tiêu 52.970 173.250 46.879DA.19003 Độ bóng bề mặt 1 chỉ tiêu 108.135 202.125 18.192DA.19004 Độ bền uốn 1 chỉ tiêu 51.451 192.500 51.460DA.19005 Độ chịu mài mòn bề mặt 1 chỉ tiêu 38.607 429.000 33.918DA.19006 Độ chịu mài mòn sâu 1 chỉ tiêu 50.781 247.500 17.849DA.19007 Độ cứng vạch bề mặt theo
thang Mohs 1 chỉ tiêu 9.937 116.875 7.955DA.19008 Hệ số giãn nở nhiệt (<100oC) 1 chỉ tiêu 54.109 275.000 36.541DA.19009 Hệ số giãn nở nhiệt (100
o
đến 800oC) 1 chỉ tiêu 63.034 275.000 37.529DA.19010 Độ bền nhiệt 1 chỉ tiêu 49.852 313.500 42.125DA.19011 Độ bền rạn men 1 chỉ tiêu 10.319 1.010.625 9.959DA.19012 Sai lệch kích thước 1 chỉ tiêu 2.214 144.375 611DA.19013 Hệ số giãn nở ẩm 1 chỉ tiêu 61.567 536.250 40.288DA.19014 Độ bền va đập 1 chỉ tiêu 7.464 178.750 2.988DA.19015 Hệ số ma sát động 1 chỉ tiêu 4.258 330.000 3.209DA.19016 Độ bền hóa học (axit - kiềm) 1 chỉ tiêu 79.433 418.000 6.320
DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH HỮU CƠ
Trang 22Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm cơ lý gạch bê
tông - chỉ tiêu thí nghiệm
DA.20001 Kiểm tra kích thước và mức
khuyết tật ngoại quan 1 chỉ tiêu 156.750
DA.20002 Xác định cường độ chịu nén 1 chỉ tiêu 1.767 173.250 3.446DA.20003 Xác định độ rỗng 1 chỉ tiêu 148.500 2.620DA.20004 Xác định độ thấm nước 1 chỉ tiêu 1.544 143.550 8.408DA.20005 Xác định độ hút nước 1 chỉ tiêu 41.896 132.550 38.436
DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG, XICADAY
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm ngói Fibro xi
măng, xicaday - chỉ tiêu thí
nghiệm
DA.21001 Thời gian không xuyên nước 1 chỉ tiêu 31.500 96.250
DA.21002 Tải trọng uốn gãy 1 chỉ tiêu 1.925 204.600 4.982DA.21003 Khối lượng 1m2 tấm lợp ở
trạng thái bão hoà nước 1 chỉ tiêu 6.983 55.275 7.578
Trang 23Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
thang Mohs 1 chỉ tiêu 7.161 275.000 6.707DA.22005 Độ thấm mực 1 chỉ tiêu 47.788 357.500 47.888DA.22006 Xác định khả năng chịu tải 1 chỉ tiêu 1.107 495.000 3.691DA.22007 Xác định tính năng sử dụng
của sản phẩm sứ vệ sinh 1 chỉ tiêu 3.893 151.250 4.095
Trang 24Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm kính xây dựng
-chỉ tiêu thí nghiệm
DA.23001 Khuyết tật ngoại quan 1 chỉ tiêu 12.600 220.000
DA.23002 Độ cong vênh 1 chỉ tiêu 12.600 192.500
DA.23003 Chiều dày và sai lệch chiều
dày 1 chỉ tiêu 12.600 233.750
DA.23004 Độ truyền sáng 1 chỉ tiêu 13.962 302.500 42.116DA.23005 Xác định hệ số phản xạ của
kính gương 1 chỉ tiêu 11.862 316.250 35.096DA.23006 Xác định hệ số truyền năng
lượng bức xạ mặt trời 1 chỉ tiêu 11.862 330.000 42.116DA.23007 Xác định hệ số phản xạ năng
lượng ánh sáng mặt trời 1 chỉ tiêu 11.862 302.500 35.096DA.23008 Độ bền va đập con lắc 1 chỉ tiêu 165.000 2.430DA.23009 Độ bền va đập bi rơi 1 chỉ tiêu 137.500 2.430DA.23010 Ứng suất bề mặt 1 chỉ tiêu 21.852 123.750 2.822DA.23011 Độ vỡ mảnh 1 chỉ tiêu 165.000 579DA.23012 Độ bền nhiệt ẩm 1 chỉ tiêu 9.139 440.000 17.149DA.23013 Độ bền nhiệt khô 1 chỉ tiêu 20.959 440.000 15.168DA.23014 Độ bền chịu ẩm 1 chỉ tiêu 80.840 770.000 474.075DA.23015 Độ bền chịu bức xạ 1 chỉ tiêu 5.605.399 7.205.000 120.330DA.23016 Xác định độ bền axit của kính
phủ phản quang 1 chỉ tiêu 75.753 330.000 27.074DA.23017 Xác định độ bền kiềm của
kính phủ phản quang 1 chỉ tiêu 103.437 330.000 27.074DA.23018 Độ bền mài mòn kính phủ
phản quang 1 chỉ tiêu 9.422 467.500 32.504DA.23019 Xác định độ bền nước của
kính màu hấp thụ nhiệt 1 chỉ tiêu 84.702 550.000 13.183
Trang 25Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm cơ lý gỗ - chỉ
tiêu thí nghiệm
DA.24001 Số vòng năm của gỗ 1 chỉ tiêu 144.375
DA.24002 Độ ẩm khi thử cơ lý 1 chỉ tiêu 12.342 192.500 11.502DA.24003 Độ hút ẩm 1 chỉ tiêu 12.342 215.875 11.502DA.24004 Độ hút nướ và độ dãn dài 1 chỉ tiêu 14.807 288.750 13.803DA.24005 Độ co nứt của gỗ 1 chỉ tiêu 163.257 529.375 66.145DA.24006 Khối lượng riêng của gỗ 1 chỉ tiêu 18.513 162.525 17.253DA.24007 Giới hạn bền khi nén của gỗ 1 chỉ tiêu 496 192.500 1.330DA.24008 Giới hạn bền khi kéo của gỗ 1 chỉ tiêu 496 165.000 1.330DA.24009 Giới hạn bền khi uốn tĩnh của
gỗ 1 chỉ tiêu 496 162.250 1.330DA.24010 Giới hạn bền khi uốn va đập
của gỗ 1 chỉ tiêu 4.550 252.725 8.218DA.24011 Giới hạn bền khi trượt và cắt
của gỗ 1 chỉ tiêu 5.956 216.700 24.614DA.24012 Sức chống tách của gỗ 1 chỉ tiêu 39.194 192.500 24.614DA.24013 Độ cứng của gỗ 1 chỉ tiêu 30.932 240.625 290DA.24014 Chỉ tiêu biến dạng đàn hồi
của gỗ 1 chỉ tiêu 21.061 192.500 15.692
Trang 26Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BITUM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
163oC trong 5 giờ 1 chỉ tiêu 152.211 264.000 2.230
DA.25008
Tỷ lệ độ kim lún sau khi đun
nóng ở 163oC trong 5 giờ với
độ kim lún 250oC
1 chỉ tiêu 57.653 168.575 47.739
DA.25009 Hàm lượng hoà tan trong
Benzen 1 chỉ tiêu 202.756 288.750 20.961DA.25010 Độ nhớt của nhựa đường 1 chỉ tiêu 664 481.250 9.347DA.25011 Chất thu được khi chưng cất 1 chỉ tiêu 29.631 300.850 27.606DA.25012 Độ đồng đều, độ ổn định của
nhò tương nhựa đường 1 chỉ tiêu 44.438 274.450 41.408DA.25013 Tốc độ phân tách của nhò
tương nhựa đường 1 chỉ tiêu 25.037 559.350 7.547DA.25014 Lượng mất sau khi nung ở
163oC 1 chỉ tiêu 12.983 168.575 19.444DA.25015 Hàm lượng paraphin 1 chỉ tiêu 263.507 737.000 1.769DA.25016 Điện tích hạt 1 chỉ tiêu 8.533 429.000 242
Trang 27Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLYME
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm nhựa đường
Polyme - chỉ tiêu thí nghiệm
DA.26001 Độ đàn hồi 1 chỉ tiêu 40.084 53.350 7.686DA.26002 Độ ổn định lưu trữ 1 chỉ tiêu 136.104 493.625 93.463DA.26003 Độ nhớt brookfield 1 chỉ tiêu 40.084 22.275 42.356
DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm Mastic - chỉ tiêu
thí nghiệm
DA.27001 Khối lượng riêng 1 chỉ tiêu 33.970 87.175 5.568DA.27002 Độ côn lún 1 chỉ tiêu 35.253 128.975 6.183DA.27003 Độ khôi phục đàn hồi 1 chỉ tiêu 35.253 131.450 6.218DA.27004 Độ chảy dẻo ở 60oC 1 chỉ tiêu 47.173 154.825 10.273DA.27005 Điểm hóa mềm 1 chỉ tiêu 34.809 84.975 9.408
Trang 28Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm bê tông nhựa
-chỉ tiêu thí nghiệm
DA.28001 Trọng lượng riêng của bê
tông nhựa 1 chỉ tiêu 496 404.250 1.694DA.28002 Trọng lượng riêng của các
phối liệu trong bê tông nhựa 1 chỉ tiêu 132.461 38.500 114.238DA.28003 Độ bão hoà nước của bê tông
nhựa 1 chỉ tiêu 744 108.900 2.427DA.28004 Độ trương nở sau khi bão hoà
nước 1 chỉ tiêu 163.257 2.750 66.377DA.28005 Cường độ chịu nén 1 chỉ tiêu 13.103 200.750 23.705DA.28006 Hệ số ổn định nước và ổn
định nhiệt 1 chỉ tiêu 61.049 72.600 56.880DA.28007 Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ
cứng quy ước 1 chỉ tiêu 34.743 505.450 71.332DA.28008 Hàm lượng Bitum trong bê
tông nhựa 1 chỉ tiêu 62.751 422.400 47.087
DA.28010 Độ sâu vệt hằn bánh xe 1 chỉ tiêu 132.463 1.716.000 4.257.162
Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều dâu vệthằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số1617/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật vềphương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheeltracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường
Trang 29Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm cơ lý vật liệu
bột khoáng trong bê tông
nhựa - chỉ tiêu thí nghiệm
DA.29001 Thành phần hạt bột khoáng 1 chỉ tiêu 10.209 693.000 16.500DA.29002 Hàm lượng bột khoáng mất
khi nung 1 chỉ tiêu 32.127 168.575 34.555DA.29003 Hàm lượng nước 1 chỉ tiêu 16.958 1.034.825 16.271DA.29004 Khối lượng riêng của bột
khoáng chất 1 chỉ tiêu 54.274 182.875 50.560DA.29005 Khối lượng riêng của bột
khoáng chất và nhựa đường 1 chỉ tiêu 99.863 274.450 93.030
DA.29007 Độ trương nở của hỗn hợp bột
khoáng và nhựa đường 1 chỉ tiêu 71.770 529.375 66.865DA.29008 Chỉ số về hàm lượng nhựa và
bột khoáng 1 chỉ tiêu 4.372 231.000 5.503
DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG BÊ TÔNG NHỰA
Trang 30Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm bê tông nhựa tái
chế - chỉ tiêu thí nghiệm
DA.30001 Đầm xoay 1 chỉ tiêu 2.623 258.500 81.557DA.30002 Hveem 1 chỉ tiêu 511 124.025 2.954DA.30003 Cường độ ép chẻ 1 chỉ tiêu 14.817 206.250 30.885
Trang 31Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm tính năng cơ lý
của màng sơn - chỉ tiêu thí
nghiệm
DA.31001 Độ bền va đập 1 chỉ tiêu 34.125 240.625 1.183DA.31002 Độ bền va uốn 1 chỉ tiêu 34.125 192.500 8.863DA.31003 Độ bám dính 1 chỉ tiêu 36.225 192.500
DA.31004 Độ nhớt 1 chỉ tiêu 2.625 240.625 7.789DA.31005 Độ bền trong bazơ 1 chỉ tiêu 36.225 385.000
DA.31006 Thời gian khô 1 chỉ tiêu 21.641 300.850 3.894DA.31007 Độ phủ màng sơn 1 chỉ tiêu 2.625 240.625 3.742DA.31008 Độ bền Axit 1 chỉ tiêu 28.202 348.975
DA.31009 Độ mịn 1 chỉ tiêu 2.625 118.250
DA.31010 Hàm lượng chất không bay
hơi 1 chỉ tiêu 28.823 132.275 20.402DA.31011 Độ cứng của màng 1 chỉ tiêu 7.875 240.625 7.055DA.31012 Độ bóng của màng sơn 1 chỉ tiêu 7.875 236.225
DA.31013 Độ bền nước 1 chỉ tiêu 23.573 143.825 20.402DA.31014 Độ rửa trôi 1 chỉ tiêu 2.625 261.250 13.125
Trang 32Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.32001
Thí nghiệm chiều dày màng
sơn trên nền bê tông, gỗ, thép
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Trang 33Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.34000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ, ĐỘ DÃN DÀI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Trang 34Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm kéo mối hàn
Trang 35Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Trang 36Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
50 <Dng ≤100mm 1 chỉ tiêu 2.447 82.500 3.018DA.37003 Ống hàn có đường kính ngoài
100 <Dng ≤150mm 1 chỉ tiêu 2.729 82.500 3.521DA.37004 Ống hàn có đường kính ngoài
150 <Dng ≤200mm 1 chỉ tiêu 3.571 110.000 3.773DA.37005 Ống hàn có đường kính ngoài
Dng >200mm 1 chỉ tiêu 3.753 110.000 4.074
Trang 37Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.38000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
≤200mm2 1 chỉ tiêu 1.968 82.500 2.213DA.38003 Ống có thiết diện 250 <So
≤500mm2 1 chỉ tiêu 2.083 82.500 2.414DA.38004 Ống có thiết diện 500 <So
≤800mm2 1 chỉ tiêu 2.331 110.000 2.817DA.38005 Ống có thiết diện >So
800mm2 1 chỉ tiêu 2.513 110.000 3.169
Trang 38Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.39000 THÍ NGHIỆM MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉO TRÒN, THÉP DẸT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm mô đun đàn hồi
Trang 39Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.40000 THÍ NGHIỆM KÉO CÁP DỰ ỨNG LỰC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.40001 Thí nghiệm kéo cáp dự ứng
lực 1 chỉ tiêu 86.873 720.500 24.144
DA.41000 THÍ NGHIỆM PHÁ HỦY BU LÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.41001 Thí nghiệm phá hủy bu lông 1 chỉ tiêu 4.765 60.225 4.225
Trang 40Đơn giá Thí ngiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng tỉnh Quảng Ninh năm 2018 - KV VI
DA.42000 THÍ NGHIỆM NHỔ BU LÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
DA.42001 Thí nghiệm nhổ bu lông tại
hiện trường 1 chỉ tiêu 22.612 481.250 115.511
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- In ấn, kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm
Đơn vị tính: đồng/1 chỉ tiêu
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi
bằng gỗ; bằng kim loại;
bằng nhựa - chỉ tiêu thí
nghiệm
DA.43001 Độ lọt khí 1 chỉ tiêu 67.424 137.500 136.606DA.43002 Độ kín nước 1 chỉ tiêu 33.088 137.500 34.558DA.43003 Độ bền áp lực gió 1 chỉ tiêu 647 71.500 136.751DA.43004 Cơ lý 1 chỉ tiêu 87.219 275.000 110.941DA.43005 Già hóa nhiệt 1 chỉ tiêu 62.674 275.000 52.242
DA.43000 THÍ NGHIỆM CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI BẰNG GỖ, BẰNG KIM LOẠI, BẰNG NHỰA