1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 6 bài 2: Từ mượn

6 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nguồn gốc của từ mợn trong tiếng Việt.. - Nguyên tắc của từ mợn trong tiếng Việt.. - Vai trò của từ mợn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản.. - Xác định đúng nguồn gốc của các

Trang 1

Tiết 7 Tiếng Việt.

Từ mợn

A Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Khái niệm từ mợn

- Nguồn gốc của từ mợn trong tiếng Việt

- Nguyên tắc của từ mợn trong tiếng Việt

- Vai trò của từ mợn trong hoạt động giao tiếp và tạo lập văn bản

2 V ề kĩ n ă ng:

- Nhận biết đợc các từ mợn trong văn bản

- Xác định đúng nguồn gốc của các từ mợn

- Viết đúng những từ mợn

Sử dụng những từ điển để hiểu nghĩa từ mợn

- Sử dụng từ mợn trong nói và viết

3 V ề t ư t ưở ng:

- GD ý thức sử dụng từ mợn hợp lý

B Ph ơng pháp, ph ơng tiện:

- Quy nạp, nêu vấn đề

- Chuẩn KTKN, giáo án, sgk, sgv, bảng phụ

C Tiến trình bài dạy:

Trang 2

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra: ? Phân biệt từ đơn, từ phức? Từ nghép , từ láy? VD

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1 (Cá nhân +

nhóm bàn) HDHS tìm hiểu

từ thuần Việt và từ mợn

- HS đọc BT 1- SGK

- Gv treo bảng phụ

-? Hãy giải giải thích nghĩa

của từ : Trợng và Tráng sĩ?

("Tráng": khoẻ mạnh , to lớn ,

cờng tráng "Sĩ" : ngời trí

thức thời xa và những ngời

đợc tôn trọng nói chung)

? Theo em 2 từ trên có

nguồn gốc từ đâu?

- GV đa VD2 SGK ?

I Từ thuần Việt và từ m ợn.

* Ví dụ1 : ( sgk 24 ) + Nhận xét :

- Giải nghĩa từ:

- Trợng : đơn vị đo độ dài = 10 thớc

TQ cổ (=3,33m)

- Tráng sĩ: Ngời có sức lực cờng tráng, chí khí mạnh mẽ hay làm việc lớn

-> 2 từ trên có nguồn gốc từ nghĩa Hán (TQ)

Trang 3

đợc mợn của tiếng Hán? từ

nào đợc mợn từ ngôn ngữ

khác?

-> Vậy , từ mợn là gì? Từ

TV?

(ghi nhớ 1 T25)

- 1 hs đọc ghi nhớ

? Bộ phận từ mợn quan

trọng nhất trong tiếng Việt

là của nớc nào?

H: Nhận xét: cách viết từ

mợn?

Hoạt động 2 (Cá nhân +

nhóm bàn) HDHS tìm hiểu

nguyên tắc mợn từ

*Ví dụ 2 : + Nhận xét :

- Từ mợn của tiếng Hán ; sứ giả, điệu, giang sơn, gan, buồn

- Từ mợn của ngôn ngữ khác: Ti vi , xà phòng, mít tinh, radio , ga, xô viết,

* Ghi nhớ:

- Từ TV là những từ do nhân dân ta sáng tạo ra

- Từ mợn là những từ vay mợn từ tiếng nớc ngoài

- Bộ phận quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mợn tiếng Hán

- Cách viết từ mợn: Các từ mợn đã đợc Việt hoá , viết nh từ Tiếng Việt ; các

từ cha đợc việt hoá hoàn toàn giữa tiếng dùng gạch nối

Trang 4

- 1 Hs đọc nhận xét của

chủ tịch Hồ Chí Minh

? Em hiểu ý kiến của Bác

ntn?

? Từ mợn có tác dụng gì?

có hạn chế gì?

Hoạt động 3 (Cả lớp)

HDHS luyện tập

- HS - BT1?

- HS làm - nhận xét - sửa

- Cho HS xác định bài tập

làm bài , nhận xét- sửa

II Nguyên tắc m ợn từ:

a) Nhận xét:

- Mặt tích cực : làm giàu TV

- Hạn chế: làm cho ngôn ngữ dân tộc

bị pha tạp nếu mợn từ một cách tuỳ tiện

b) Ghi nhớ: (SGK T25)

III Luyện tập

Bài 1 Xác định:

a) Vô , ngạc nhiên, tự nhiên, sính lễ, (mợn tiếng Hán)

b) gia nhân (T Hán)

c) - Mai –cơn Giắc – xơn, inter net (Anh);

- Quyết định , lãnh đạo (T Hán)

Trang 5

H: Hãy kể tên một số từ mợn

kể tên đo lờng? chỉ bộ

phận xe đạp? đồ vật ?

Bài 2 xác định nghĩa của từ tiếng

tạo thành từ Hán việt

Khán: xem ,nhìn

a) Khán giả: Ngời xem

- Thính giả , độc giả

Ngời nghe Ngời đọc

b) yếu điểm, yếu lợc yếu nhận

qtrọng điểm qtrọng tóm tắt qtrọng ngời

Bài 3 : kể tên 1 số từ mợn.

- Đơn vị đo lờng: Mét, km, cm, kilogam, gam

- Tên một số bộ phận xe đạp:

Ghi-đông, pê-đan, gác-đờ-bu

Trang 6

- Tên một số đồ vật: Vi-đi-ô,

vi-ô-lông, ooc-gan, ti vi

5 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà Rút kinh nghiệm bài dạy: ………

………

4 Củng cố bài giảng

- Giỏo viờn khỏi quỏt bài học

- Học sinh nhắc lại nội dung

- Học thuộc ghi nhớ , BT 4,5 - SGK T26

- Đọc trớc bài: " Tìm hiểu chung về văn tự sự "

Ngày đăng: 06/05/2019, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w