1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mối liên hệ về 15 nội dung quản lý nhà nước về đất đai và nêu ví dụ.( 9 điểm)

15 961 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 106,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

15 nội dung quản lý nhà nước về đất đai được quy định rõ tại điều 22, luật đất đai 2013. Gíup nhà nước nắm chắc tình hình đất đai, thông tin chính xác về số lượng đất đai, về chất lượng đất đai, hiện trạng về việc quản lý và sử dụng đất đai.Gíup nhà nước chủ động trong mọi trường hợp về xử lý và giải quyết các vi phạm , bất cập trong lĩnh vực đất đai.GIÚP nhà nước điều tiết các nguồn lợi từ đất đai và nguồn thu cho ngân sách nhà nước.

Trang 1

Trường Đại học Nông Lâm Huế

Khoa Tài nguyên đất và Môi trường nông nghiệp

Học phần: QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

Câu 1:Trình Bày Mối Liên Hệ Về 15 Nội Dung Quản Lý Nhà Nước Về Đất Đai?Cho ví dụ minh họa cụ thể mối liên hệ?

Trả lời:

*15 nội dung quản lý nhà nước về đất đai được quy định rõ tại điều 22, luật đất đai 2013:

- Theo điều 22 Nội dung quản lý nhà nước về đất đai

1 Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, sử dụng đất đai và tổ chức thực hiện văn bản đó

2 Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản

đồ hành chính

3 Khảo sát, đo đạc, lập bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất; điều tra, đánh giá tài nguyên đất; điều tra xây dựng giá đất

4 Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

5 Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất

6 Quản lý việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất

7 Đăng ký đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

8 Thống kê, kiểm kê đất đai

9 Xây dựng hệ thống thông tin đất đai

10 Quản lý tài chính về đất đai và giá đất

11 Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất

12 Thanh tra, kiểm tra, giám sát, theo dõi, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai

13 Phổ biến, giáo dục pháp luật về đất đai

H

Huế 11/2017

Trang 2

14 Giải quyết tranh chấp về đất đai; giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quản lý và

sử dụng đất đai

15 Quản lý hoạt động dịch vụ về đất đai

*Mối liên hệ về 15 nội dung quản lý về nhà nước về đất đai đó là:

- Gíup nhà nước nắm chắc tình hình đất đai, thông tin chính xác về số lượng đất đai, về chất lượng đất đai, hiện trạng về việc quản lý và sử dụng đất đai

- Gíup nhà nước chủ động trong mọi trường hợp về xử lý và giải quyết các vi phạm , bất cập trong lĩnh vực đất đai

- GIÚP nhà nước điều tiết các nguồn lợi từ đất đai và nguồn thu cho ngân sách nhà nước

- Tạo thuận tiện cho việc thực hiện các thủ tục liên quan đến đất đai cho người dân khi làm các thủ tục liên quan đến đất đai

- Các nội dung trên bảo vệ và thực hiện quyền sở hữu nhà nước về đất đai Chúng liên kết bổ sung ý nghĩa cho nhau

- Xác lập được mối quan hệ pháp lý giữa nhà nước với người sử dụng đất làm cơ

sở để giải quyết mọi mối quan hệ đất đai và người sử dụng đất yên tâm thực hiện các quyền của mình

- Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất

- Đảm bảo sử dụng hợp lý quỹ đất đai của quốc gia

- Giúp nhà nước thống nhất quản lý đất đai từ Trung Uơng đến địa phương trong phạm vi cả nước

- Là cơ sở để thực hiện tốt luật đất đai 2013 trong đó có 15 nội dung quản lý nhà nước về đất đai (đăng ký giấy chứng nhận, quy hoạch sử dụng đất, giải quyết tranh chấp)

VÍ DỤ:

Ông Nguyễn Đức Dủng và bà Võ Thị Lành đang được sử dụng đất và đã được cấp GCN vào năm 2001 với diện tích là 1128.5 m2 đất LUC Năm 2015 ông bà muốn chuyển 320 m2 đất LUC thành đất nuoi trồng thủy sản

Vậy qua ví dụ trên ta thấy mối liên hệ giữa nội dung 1 và 5 Nên ta thấy rằng

15 nội dung quản lý nhà nước về đất đai có mối liên hệ mật thiết, hỗ trợ cho nhau

Câu 2: Thống kê và đánh giá thủ tục hành chính công của tỉnh Thừa Thiên Huế và TP Huế

A Thống kê:

- Thống kê thủ tục hành chính công của tỉnh Thừa Thiên Huế và TP Huế năm 2017

Trang 3

1 Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai của sở Tài nguyên Môi trường là 36/91 hồ sơ thuộc các lĩnh vực khác chiếm 39%

1 Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của

Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm (Đăng ký dịch

công trực tuyến đối với tổ chức)

1

2 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu

nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

904

3 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà

ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng

đất lần đầu

2

4 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc trang bổ sung do bị

mất

9

5 Thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp bán hoặc góp vốn bằngtài

sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền

hàng năm

2

6 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà

nước có thẩm quyền đối với tổ chức

1

7 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan

nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức

1

8 Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất 0

10 Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với

trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan

nhà nước có thẩm quyền

1

11 Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức

thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời

gian thuê hoặc từ giao đất

1

12 Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài

sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê,

cho thuê lại, thừa kế, tặng cho,

354

13 Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài

sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu

78

Trang 4

nại, tố cáo về đất đai; xử

14 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc

giấy tờ pháp nhân, giấy

14

15 Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người

sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

60

16 Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước

giao đất để quản lý

0

18 Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,

quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

61

19 Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề

sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm

dứt quyền sử dụng hạn chế thửa

0

20 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển

nhượng quyền sử dụng đất, mua

2

21 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã

chuyển quyền sử dụng đất trước

0

22 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền

sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn

liền với đất mà chủ sở

0

26 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp, tiểu thủ

công nghiệp, khu kinh tế

0

27 Thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức đang sử dụng đất 3

28 Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá

quyền sử dụng đất mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn

giáo, người Việt Nam

25

30 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật,

tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở

tôn giáo, tổ chức nước

15

31 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật,

tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở

tôn giáo, tổ chức nước

0

Trang 5

32 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có

nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún,

bị ảnh hưởng bởi hiện tượng

0

33 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển

kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

0

34 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của

pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với

đất phát hiện

0

35 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia

đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

0

36 Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử

dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

0

2 Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đất đai cấp huyện là 33/359 hồ sơ thuộc các lĩnh vực khác chiếm 9%

1 Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc

phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội

vì lợi ích quốc gia, công cộng

180 ngày đối với đất phi nông nghiệp

4

2 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô

nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính

mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở,

sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên

tai khác đe dọa tính mạng con người đối

với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia

đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở

nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt

Nam

Không quy định

4

3 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử

dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại

đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ

gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu

hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở

nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt

Nam

Không quy định

4

4 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải Không quá 15 4

Trang 6

được phép của cơ quan nhà nước có thẩm

quyền đối với hộ gia đình, cá nhân

ngày không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất

5 Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để

xem xét giao đất, cho thuê đất không thông

qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng

dân cư

6 Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia

đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân

cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê

đất không thông qua hình thức đấu giá

quyền sử dụng đất

7 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc

thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyện

Không quá 45 4

8 Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và

tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

9 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử

dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản

khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký

quyền sử dụng đất lần đầu

10 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và

tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối

với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu

không đồng thời là người sử dụng đất

11 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và

tài sản khác gắn liền với đất cho người

nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,

mua nhà ở, công trình xây dựng trong các

dự án phát triển nhà ở

12 Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và

tài sản khác gắn liền với đất đối với trường

Trang 7

hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước

ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển

quyền đã được cấp Giấy chứng nhận

nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển

quyền theo quy định

13 Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn

liền với đất thuê của Nhà nước theo hình

thức thuê đất trả tiền hàng năm

14 Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã

cấp

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

15 Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

không đúng quy định của pháp luật đất đai

do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản

gắn liền với đất phát hiện

Không quy định

4

16 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

hoặc trang bổ sung do bị mất

30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

17 Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Trong 10 ngày

làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp

lệ

4

18 Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản

gắn liền với đất của người sử dụng đất đã

được cấp Giấy chứng nhận

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

3

19 Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với

trường hợp được Nhà nước giao đất để

quản lý

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

20 Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất,

tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông

tin về người được cấp Giấy chứng nhận

(đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ

nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất

do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

Trang 8

quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài

chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất

so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy

chứng nhận

21 Thủ tục đăng ký biến động đối với trường

hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền

hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần

cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất

không thu tiền sử dụng đất sang hình thức

thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có

thu tiền sử dụng đất

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

22 Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng

hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp

Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay

đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa

đất liền kề

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

23 Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất

nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ;

trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày làm việc

4

24 Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng

đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

trong các trường hợp chuyển nhượng, cho

thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp

vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu

tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử

dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với

đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ

và chồng

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

25 Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại,

góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở

hữu tài sản gắn liền với đất

03 ngày làm việc

4

Trang 9

26 Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng

đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

trong các trường hợp giải quyết tranh chấp,

khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp

đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá

quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp

nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc

phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn

liền với đất của hộ gia đình, của vợ và

chồng, của nhóm người sử dụng đất

10 ngày kể từ ngày làm việc nhận được hồ

sơ hợp lệ Nếu phải cấp Giấy chứng nhận mới thì cộng thêm 5 ngày làm việc

4

27 Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông

nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn

sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

28 Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất 15 ngày làm

việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

29 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử

dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản

khác gắn liền với đất

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

30 Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản

gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển

mục đích sử dụng đất không phải xin phép

cơ quan nhà nước có thẩm quyền

7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

31 Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị

quyền sử dụng đất

5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

4

32 Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đai Trong ngày (tối

đa 3 ngày)

2

33 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu,

cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp,

khu kinh tế

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ

sơ hợp lệ

3

3 Thủ tục hành chính về lãnh vực đất đai_cấp xã (2 thủ tục)

Trang 10

STT Tên thủ tục Ngày thụ lý Mức độ

1 Thủ tục hoà giải tranh chấp đất đai tại

UBND cấp xã

2 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai Ngay trong

ngày

2

B Đánh giá

_ Tình hình xử lý hồ sơ đất đai của tỉnh TT-Huế và TP Huế năm 2017

 Sở Tài nguyên và Môi trường:

Tổng hồ sơ tiếp nhận giải quyết về lĩnh vực đất đai tính đến ngày 24/11/2017

Tên lĩnh

vực

Đã tiếp nhận

Đã giải quyết Chưa giải quyết Đúng

hạn

Quá hạn

Trong hạn

Trễ hạn

+ Tình hình xử lý hồ sơ giải quyết về lĩnh vực đất đai những tháng gần đây:

+ Tình hình xử lí hồ sơ của các ngành trong Sở tài nguyên môi trường

Ngày đăng: 06/05/2019, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w