Đây lại là một sản phẩm nữa về bài tập tổng hợp về hóa học vô cơ sưu tầm từ các đề thi thử 2019 hay, bổ trợ cho học sinh ở mức độ thông hiểu, các bạn có thể tải file về mức độ nhận biết mình đã up. file chất lượng với những bài tập hay và đáp án cụ thể.
Trang 1Mức độ thông hiểu – Đề 1 Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
(4) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
(5) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(6) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch chứa CaCl2 và MgSO4
Số thí nghiệm tạo ra kết tủa là:
Câu 2: Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, Fe3O4, MgO vào nước (dư) thu được dung dịch X và chấtrắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dd X Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là:
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(a) X1 + H2O →dpcmn X2 + X3 ↑ + H2 (đpcmn: điện phân có màng ngăn)
(b) X2 + X4 → BaCO3 ↓ + Na2CO3 + H2O
(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O
(d) X4 + X6 → BaSO4 ↓ + K2SO4 + CO2↑ + H2O
Các chất X2, X5, X6 theo thứ tự là
A NaOH, NaClO, KHSO4 B KOH, KClO3, H2SO4.
C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4.
Câu 4: Cho các cặp chất sau:
(1) Khí Br2 và khí O2 (5) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2
(2) Khí H2S và dung dịch FeCl3 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2
(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (7) Hg và S
(4) CuS và dung dịch HCl (8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là:
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nung NaHCO3 rắn (2) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư (4) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(5) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (6) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
Trang 2(b) Cho dung dịch FeCl2 vào dunh dịch AgNO3 dư.
(c) Dẫn khí H2 dư qua Fe2O3 nung nóng
(d) Cho Zn vào dung dịch AgNO3
(e) Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CuO (không có không khí)
(g) Điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 8: Tiến hành thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3
(e) Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4
(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp có kết tủa là:
Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây sau phản ứng thu được kết tủa:
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
B Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
C Đổ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3
D Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Câu 10: Phát biểu không đúng là:
A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
B Phèn chua được dùng để làm trong nước.
C Nước chứa nhiều HCO3 là nước cứng tạm thời
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Câu 11: Câu 72: Trong các thí nghiệm sau
(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(3) Cho Ba vào dung dịch NaHSO3
(4) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(6) Cho Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra vừa có kết tủa là:
Câu 12:: Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất:
(NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết 4 dung dịch trên bằng dung dịchBa(OH)2 thu được kết quả sau
Trang 3X Kết tủa trắng
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A X là dung dịch NaNO3 B Y là dung dịch NaHCO3
C T là dung dịch (NH4)2CO3 D Z là dung dịch NH4NO3
Câu 13: Cho thí nghiệm mô tả hình vẽ
Biết mỗi kí hiệu X, Y tương ứng với một chất X, Y trong thí nghiệm trên lần lượt là hai chất nàosau đây?
A CaSO3, SO2 B NH4Cl, NH3 C CH3COONa, CH4 D KMnO4, O2
Câu 14: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chấttrong dãy tác dụng được với tất cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
Câu 15: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X Khí Y là
Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
B Cho Si vào dung dịch NaOH, đun nóng.
C Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch HCl
D Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
Câu 17: Cho các cặp dung dịch sau:
(a) NaOH và Ba(HCO3)2 (b) NaOH và AlCl3;
Trang 4(c) NaHCO3 và HCl; (d) NH4NO3 và KOH;
(e) Na2CO3 và Ba(OH)2; (g) AgNO3 và Fe(NO3)2;
Số cặp dung dịch khi trộn với nhau ra phản ứng là
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam
giác bằng cách đẩy không khí như hình vẽ bên Khí X là
A H2 B C2H2
C NH3 D Cl2
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Chodãy gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, NaCl Số chất trong dãy phản ứngđược với dung dịch X là
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Câu 22: Hợp chất nào sau đây chứa 18,18% hiđro về khối lượng?
Câu 23: Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag?
A Nhiệt phân AgNO3 B Đốt Ag2S trong không khí
C Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 D Cho NaCl vào dung dịch AgNO3
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
Trang 5(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3
(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2:1) vào dung dịch HCl dư
(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3
(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ
Số thí nghiệm thu đưuọc 2 muối là
Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch 4a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3
(b) Cho Al(OH)3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Al dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Số thí nghiệm sau phản ứng trong dung dịch thu được có chứa 2 muối là:
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Cho dãygồm các chất: Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, NaOH, Cl2, K2SO4, AgNO3 Số chất trong dãy phản ứngđược với dung dịch X là:
Câu 29: Cho các chất: Al; AlCl3; Zn(OH)3; NH4HCO3; NaHS; Fe(NO3)2 Số chất vừa phản ứngvới dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:
Trang 6Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO,Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch
Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng dư) thu được kết tủa gồm:
A Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 B Fe(OH)3 và Zn(OH)2
C Fe(OH)2, và Cu(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 31: Khi cho các chất Al, FeS dung dịch HCl, dung dịch NaOH và dung dịch (NH4)2CO3
phản ứng với nhau từng đôi một thì số chất khí có thể thu được là:
Câu 32: Có các phát biểu sau:
(1) Kim loại Cu khử đợc ion Fe2+ trong dung dịch
(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương, làm phấn viết bảng, (3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành 2 axit
(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng
Số phát biểu đúng là:
Câu 33: Cho các chất: AgNO3; Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HNO3, NH4NO3, vàFe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có khôngkhí, rồi cho nước vào bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2
(3 Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng
(4) cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
(5) Cho SO2 dư vào dung dịch H2S
(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2
(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 35: Có các nhận xét sau:
1: Khí NH3 làm xanh quì tím tẩm ướt
2: Phân đạm là phân bón chứa Nitơ
3: Dung dịch HNO3 đặc nóng có thể oxi hóa được FeO, Cu, CuO và Ag
4: Khí NO2 được tạo ra khi nung nóng KNO3 (r) trên ngọn lửa đèn cồn
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Câu 36: Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch chứa FeCl2, ZnCl2, và CuCl2 đến khi cácphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được kết tủa X Đem toàn bộ X nung trong không khí đến khốilượng không đổi thu được hỗn hợp rắn Y Chât rắn Y gồm
Trang 7A Fe2O3, Cu B Fe2O3, CuO, ZnO C FeO, CuO, ZnO D FeO, CuO Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhóm IIA và các nhóm B chỉ chứa các nguyên tố kim loại
(b) Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(c) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.(d) Nếu thay ion K+ trong phèn chua bằng Na+, Ba2+ hoặc NH4+ ta được phèn nhôm
(e) Sắt là nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất
(f) Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri đicromat
Số phát biểu đúng là
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư
(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3
(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ
(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl
Số thí nghiệm tạo thành chất khí là:
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư
(d) Cho NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được chất rắn là
Trang 82CO2 + Ba(OH)2→ Ba(HCO3)2
2CO2 + Ba(AlO2)2 + H2O → Ba(HCO3)2 + Al(OH)3↓
Câu 3: Đáp án A
Ta có 2NaCl (X1) + 2H2O → 2NaOH (X2) + H2 + Cl2(X3)
NaOH + Ba(HCO3)2 (X4) → BaCO3 + Na2CO3 + H2O
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO(X5) + H2O
Ba(HCO3)2 +2 KHSO4(X6) → BaSO4 + K2SO4 + 2H2O + 2CO2
a: Cu yếu hơn Fe nên không thể đẩy Fe ra được, Fe2(SO4)3 dư nên đồng phải hết
b: AgNO3 dư nên sẽ đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối vừa tạo tủa AgCl
(1) H2SO4 + Ba(HCO3)2 → 2H2O + 2CO2 + BaSO4
(2) 2AlCl3 + 3H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3↓ + 6NaCl + 3CO2↑
(3) Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Trang 9Ba(OH)2 + 2NaHSO3 → 2H2O + Na2SO3 + BaSO3
Dung dịch X: FeSO4, Fe2(SO4)3, H2SO4, H2O
Những chấtphản ứng với dung dịch X là: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3
Trang 102 muối: NaCl, AlCl3
(b) Không tạo muối
t
C Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓
D NaCl + AgNO3→ NaNO3 + AgCl↓
Câu 24: Đáp án D
Các thí nghiệm thu được kết tủa là (2)(3)(4)(5)(6)
(1) 2CO2+Ca(OH)2→Ca(HCO3)2
(2) 3NH3+3H2O+AlCl3→Al(OH)3↓+3NH4Cl
(3) CO2+H2O+NaAlO2→Al(OH)3↓+NaHCO3
(4) 3AgNO3+FeCl3→Fe(NO3)3+3AgCl↓
Trang 11Cu+FeCl3 → CuCl2 + FeCl2
1 4
=> 3 muối: FeCl3 dư, FeCl2, CuCl2
(e) CuO+2HNO3 → Cu(NO3)2+H2O
(f) 2KHS+2NaOH → Na2S+K2S+2H2O
Câu 26: Đáp án A
Các thí nghiệm thu được kim loại là: (c) (e) (h)
Câu 27: Đáp án B
(a) 4NaOH + AlCl3 -> 3NaCl + NaAlO2 + 2H2O
(b) Al(OH)3 + NaOH -> NaAlO2 + 2H2O
(c) CO2 + Ca(OH)2 -> Ca(HCO3)2
(d) Cu + Fe2(SO4)3 -> CuSO4 + 2FeSO4 (Fe2(SO4)3 dư)
(e) 2KHSO4 + 2NaHCO3 -> K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O
(g) 8Al + 30HNO3 -> 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O
Phần không tan Z là Cu nên dung dịch Y sẽ gồm: Fe2+, Cu2+, Zn2+
Khi cho NaOH dư vào dung dịch Y sau phản ứng thu được kết tủa là Fe(OH)2 và Cu(OH)2 [vìZn(OH)2 bị hòa tan bởi NaOH]
Trang 12Câu 32: Đáp án C
(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch => Sai
(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng, =>Đúng
(3) SO3 khi tác dụng với nước tạo thành hai axit => Sai, chỉ tạo axit H2SO4
(4) Al(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl => Đúng(5) CuSO4 khan được dùng để phát hiện dấu vết nước trong chất lỏng => Đúng, CuSO4 khan
có màu trắng, CuSO4 dạng ngậm nước có màu xanh
Các trường hợp xuất hiện kết tủa: (1), (2), (3), (7)
(1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Na2CO3 + CaCO3 ↓ + 2H2O
(2) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑
(3) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 → CaCO3 ↓+ BaCO3 ↓ + 2H2O
Trang 13(7) NaAlO2 + HCl + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaCl
(d) S Thay K+ bằng Li+, Na+ hay NH4+ mới thu được phèn nhôm
(e) S Kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất là Al
(f) S Crom (VI) oxit tan trong dung dịch NaOH loãng dư tạo thành muối natri cromat
Trang 14Câu 1: Dãy các hợp chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là:
A Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3 B Al2O3, ZnO, NaHCO3
C AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 D ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl
Câu 2: Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, FeCl3, AgNO3, CuSO4 Nhúng vào dung dịch một thanhsắt nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn hóa học là:
Câu 3: Trong các thí nghiệm sau:
1) Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng
2) Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
3) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
4) K tác dụng với dung dịch CuSO4
5) CO2 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư
6) Dung dịch NaHCO3tác dụng với dung dịch H2SO4loãng
7) FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Câu 5: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư)
2) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp
3) Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch FeCl2
4) Dẫn luồng khí NH3 qua ống sứ chứa CrO3
5) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4
Số thí nghiệm thu được đơn chất là:
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho Al vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
b) Cho dung dịch NaOH (loãng dư) vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và FeCl3
c) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
d) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 7: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 dư theo sơ đồ hình vẽ:
Trang 15Oxit X không thể là:
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình sau:
Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?
A NO2, Cl2, CO2, SO2 B NO, CO2, H2, Cl2
C N2O, NH3, H2, H2S D N2, CO2, SO2, NH3
Câu 9: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho khí NH3 tác dụng với CuO nung nóng
(2) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(3) Cho CrO3 tác dụng với NH3
(4) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 10: Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X, nhiệt phân tinh thể KNO3
tạo thành khí Y, cho tinh thể MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc đun nóng tạo thành khí Z.Các khí X, Y, Z lần lượt là:
A H2, NO2 và Cl2 B H2, O2 và Cl2 C Cl2, O2 và H2S D SO2, O2, Cl2
Câu 11: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch H2SO4 phản ứng với dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(3) Cho Mg vào dung dịch NaHSO4
(4) Cho Na vào dung dịch CuSO4
Số thí nghiệm vừa có khí bay ra và kết tủa là:
Trang 16A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Để một miếng gang (hợp kim sắt – cacbon) ngoài không khí ẩm, sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.(2) Kim loại cứng nhất là W (vonfam)
(3) Hòa tan Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch chứa hai muối
(4) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự oxi hóa ion Na+
(5) Không thể dùng khí CO2 để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Câu 14: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Đốt FeS2 trong không khí
(g) Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A CuO, CdS, FeCl2, MnO2 B CuS, S, FeCl2, KMnO4
C CuS, CdS, FeCl3, MnO2 D CuS, S, FeCl3, MnO2
Câu 16: Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch
H2SO4 (loãng dư), thấy thoát ra khí không màu, đồng thời thu được kết tủa T X và Y lần lượt là
A NaHSO4 và Ba(HCO3)2 B FeCl2 và AgNO3
C Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2 D Na2CO3 và BaCl2
Câu 17: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu+H2SO4 đặc
(2) Cu(OH)2+glucozo
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH
Trang 17Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y → Na2SO4 + H2O.
Với X là hợp chất chứa một nguyên tử lưu huỳnh, Y là hợp chất không chứa lưu huỳnh Phảnứng xảy ra trong sơ đồ trên không phải là phản ứng oxi hóa khử Số cặp chất X và Y thỏa mãn sơ
A H2SO4, FeCl2, BaCl2 B Na2CO3, NaOH, BaCl2
C H2SO4, NaOH, FeCl2 D Na2CO3, FeCl2, BaCl2
Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không
khí như hình vẽ sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A Fe, H2SO4, H2 B Cu, H2SO4, SO2
C CaCO3, HCl, CO2 D NaOH, NH4Cl, NH3
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
Trang 18(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2
(2) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2
(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 23: Cho các chất rắn: MgO, CaCO3, Al2O3 và các dung dịch: HCl, NaOH, NaHCO3 Khicho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một, tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là:
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho mẫu đá vôi vào dung dịch giấm ăn, không thấy sủi bọt khí B Cho Zn vào dung
dịch giấm ăn, không có khí thoát ra C Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu
xanh D Giấm ăn làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
Câu 26: Cho các phản ứng hóa học sau:
Câu 27: Cho các chất sau: axit acrylic, foman đehit, phenyl fomat,glucozơ, anđêhit axetic, metyl
axetat, saccarozơ Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
Trang 19Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Điện phân NaCl nóng chảy
b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
e) Cho Ag vào dung dịch HCl
f) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 và HCl
Số thí nghiệm thu được chất khí là:
Câu 29: Tiến hàng các thí nghiệm sau:
1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
2) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
4) Cho dung dịch Glucozo vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là:
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy
nước như hình vẽ sau:
Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
Câu 31: Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện
- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện
- X tác dụng với Z có khí bay ra
Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
A KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 B NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4
C NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2 D AlCl3, AgNO3, KHSO4