1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT đại học vinh lần 3 có lời giải

20 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a.. Thể tích của khối nón đã cho bằng A.. Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAa và SA v

Trang 1

CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

Mã Đề: 209

(Đề gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019 – LẦN 3

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: SBD: Câu 1: Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a Thể tích của khối nón đã cho bằng

A

3

2

3

a

3

4 3

a

3

3

a

2 a

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAaSA vuông góc với mặt

phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A

3

6

a

3

2 3

a

3

3

a

Câu 3: Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 3 3

:

xyz

 có tọa độ là

A 1; 2; 5  B 1;3;3  C 1;3; 3  D   1; 2; 5

Câu 4: Với a, b là các số thực dương bất kì, log2 a2

b bằng

A 2 log2a

1 log 2

a

b C log2a2log2b D log2alog2 2b

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2; 1;3và B0;3;1 Gọi   là mặt phẳng trung trực của AB Một vectơ pháp tuyến của   có tọa độ là

A 2; 4; 1  B 1; 2; 1  C 1;1; 2 D 1;0;1 

Câu 6: Cho cấp số nhân  u nu11,u2  2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2018

2019 2

2019 2

Câu 7: Hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A 2

2

yxB yx4x22 C yx4x22 D yx2  x 2

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho điểm I1; 2;5và mặt phẳng   :x2y2z 2 0 Phương trình

mặt cầu tâm I và tiếp xúc với   là

A   2  2 2

C   2  2 2

Câu 9: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trang 2

Trên đoạn 3;3 hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?

Câu 10: Cho f x và   g x là các hàm số liên tục bất kì trên đoạn    a b Mệnh đề nào sau đây ; đúng ?

A    d  d  d

a b

a b

b

a b

Câu 11: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên  

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

A  0; 2 B 2; 0 C  3; 1 D  2;3

Câu 12: Tất cả các nguyên hàm của hàm   1

f x

x

A 2 3x 2 C B 2 3 2

3 x C C 2 3 2

3

Câu 13: Khi đặt 3x

t thì phương trình 1 1

9x 3x 300

trở thành

A 2

3t  t 100 B 2

9t  3t 100 C 2

10 0

  

2t   t 1 0

Câu 14: Từ các chữ số 1, 2,3, ,9 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau

A 9

9

9

C

Câu 15: Cho số phức z   2 i Trong hình bên điểm biểu diễn số phức z

Trang 3

A M. B Q C P. D N.

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 2 3

xyz

2

:

xyz

 Góc giữa hai đường thẳng  1, 2 bằng

A 0

135

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn z2z 6 2 i Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là

A 2; 2  B  2; 2 C  2; 2 D 2; 2

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1

 và mặt phẳng

 P :x2y  z 5 0 Tọa độ giao điểm của d và  P là

A 2;1; 1  B 3; 1; 2   C 1;3; 2  D 1;3; 2 

Câu 19: Bất phương trình  2   

log x 3x log 9x có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 20: Hàm số  3 

3 e

yxx có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 21: Gọi  D là hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 ,x 0, 0

yyx và x2 Thể tích V của khối

tròn xoay tạo thành khi quay  D quanh trục Ox được định bởi công thức

A

2

1

0

2x dx

2 1

0

2x dx

2

0

4 dxx

2

0

4 dxx

V 

Câu 22: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên  

Hàm số y 2f x đồng biến trên khoảng  

A  1; 2 B  2;3 C 1;0 D 1;1

Câu 23: Đồ thị hàm số

2 1 1

y

x

 có bao nhiêu đường tiệm cận

Câu 24: Hàm số yloga xylogb x có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Trang 4

Đường thẳng y3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x , 1 x Biết rằng 2 x2 2x1, giá trị của a

b bằng

A 1

3 2

Câu 25: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABa AD, 2 ,a AC 6a Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D     bằng

A

3

3

3

a

3

2 3

a

2 3a

Câu 26: Cho hàm số f x có đạo hàm      2   2 

2 2 4 ,

f x x x x x Số điểm cực trị của f x  

Câu 27: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Diện tích xung quanh của hình trụ có đáy

là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và A B C D   

A 2 a 2 B 2 a 2 C a2 D 2 2 a 2

Câu 28: Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 2

2 3 0

  

z z Mô đun của 3 4

1 2

z z bằng

A 81 B 16 C 27 3 D 8 2

Câu 29: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số   2 cos

2

x

f xx 

trên đoạn

2; 2 Giá trị của m M bằng

Câu 30: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB2a, SAa 5 Góc giữa hai mặt phẳng SAB và  ABCD  bằng

A 30 B 45 C 60 D 75

Câu 31: Hai bạn Công và Thành cùng viết ngẫu nhiên ra một số tự nhiên gồm 2 chữ số phân biệt Xác suất

để hai số được viết ra có ít nhất một chữ số chung bằng

A 145

448

281

154

729

Câu 32: Biết rằng xex là một nguyên hàm của f  x trên khoảng  ;  Gọi F x là một nguyên   hàm của f x ex thỏa mãn F 0 1, giá trị của F 1 bằng

A 7

5 e 2

2

2

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, biết AB2a, ADa, SA3a và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm cạnh CD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM

bằng

A 3 3

4

a

3

a

3

a

2

a

Câu 34: Cho hàm số f x có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới  

Hàm số yf 1 2 x đồng biến trên khoảng

A 0;3

2

 

 

1

;1 2

1 2;

2

3

;3 2

Câu 35: Xét các số phức z w thỏa mãn , w i 2,z 2 iw Gọi z z lần lượt là các số phức mà tại đó 1, 2

z đạt giá trị nhỏ nhất và đạt giá trị lớn nhất Mô đun z1z2 bằng

A 3 2 B 3 C 6 D 6 2

Trang 5

Câu 36: Cho f x x 1 3x 3 Đồ thị hình bên là của hàm số có công thức

A y f x 1 1 B y f x 1 1 C y f x 1 1 D y f x 1 1

Câu 37: Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đề tiếp xúc với đường sinh của hình trụ ( tham khảo hình vẽ) Biết thể tích khối trụ là 120 cm3, thể tích của mỗi khối cầu bằng

40 cm

4

cos sin cos 1

d ln 2 ln 1 3 cos sin cos

 , với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị của abc

bằng

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

và mặt phẳng

 P :x   y z 2 0 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P và cắt cả hai đường thẳng d d,  có phương trình là

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x 3 me x có 2 nghiệm phân biệt?

Câu 41: Cho f x mà đồ thị hàm số   yf x như hình bên Hàm số   2

yf x xx đồng biến trên khoảng

A  1; 2 B 1;0  C  0;1 D  2; 1 

Câu 42: Có bao nhiêu số nguyên a  2019; 2019 để phương trình

ln x 5 3x 1 x a

  có hai

nghiệm phân biệt?

A 0 B 2022 C 2014 D 2015

Trang 6

Câu 43: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn f(0)3 và

2 ( ) (2 ) 2 2,

2

0 ( )d

xf x x

 bằng

A 4

3

5

10 3

Câu 44: Hàm số   2

1

x

x

 (với m là tham số thực) có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 45: Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích bằng V Gọi ' ' ' ' M N P Q E F, , , , , lần lượt là tâm các hình bình hành ABCD A B C D ABB A BCC B CDD C DAA D, ' ' ' ', ' ', ' ', ' ', ' ' Thể tích khối đa diện có các đỉnh

, , , , ,

M P Q E F N bằng

A

4

V

2

V

6

V

3

V

Câu 46: Sàn của một viện bảo tàng mỹ thuật được lát bằng những viên gạch hình vuông cạnh 40 cm như   hình bên Biết rằng người thiết kế đã sử dụng các đường cong có phương trình 2 2

4xy

3 2

4(x 1) y để tạo hoa văn cho viên gạch Diện tích phần được tô đạm gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A  2

746 cm

C

âu 48: Cho f x( ) mà đồ thị hàm số yf '( )x như hình vẽ bên

Trang 7

Bất phương trình ( ) sin

2

x

f x   m

nghiệm đúng với mọi x  1;3 khi và chỉ khi

A mf(0) B mf(1) 1 C mf( 1) 1  D mf(2)

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 3 4 2

và 2 điểm A6;3; 2 ,

1;0; 1

B  Gọi  là đường thẳng đi qua B , vuông góc với d và thỏa mãn khoảng cách từ A đến  là nhỏ nhất Một vectơ chỉ phương của  có tọa độ

A 1;1; 3  B 1; 1; 1   C 1; 2; 4  D 2; 1; 3  

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; ;3; 4 , đường thẳng : 1 2

và mặt cầu

S x  y  z  Mặt phẳng  P chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ

điểm A đến  P lớn nhất Mặt cầu  S cắt  P theo đường tròn có bán kính bằng

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

(http://tailieugiangday-com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338-222-55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: A

Trang 8

a 2a

Thể tích khối nón:

3 2

2

a

V   aa  

Câu 2: D

C B

S

Thể tích khối chóp

3

1

S ABCD ABCD

a

Câu 3: A

Câu 4: C

log a log a log b log a 2 log b

Câu 5: B

Vì   là mặt phẳng trung trực của AB nên vectơ pháp tuyến của mặt phẳng   là :

2; 4; 2 2 1; 2; 1 

n AB    , từ đây ta suy ra n1 1; 2; 1  là một vectơ pháp tuyến của  

Câu 6: D

Cấp số nhân có u11,u2  2  q 2 Vậy: 2018  2018 2018

Câu 7: B

Dựa vào đồ thị đã cho ta nhận thấy hàm số cần tìm chỉ có một cực trị nên đáp án C bị loại Mặt khác đồ thị hàm số đã cho có tính đối xứng qua trục tung nên đáp án D bị loại

Đồ thị hàm số đã cho đi qua hai điểm 1;0 và  1; 0 nên đáp án A bị loại

Vậy hàm số cần tìm là hàm số ở đáp ánB

Câu 8: C

d R

α ( )

I

H

Trang 9

Từ tọa độ tâm I1; 2;5 ta loại được hai đáp án B,D.

Mặt khác theo bài ta có    

 2

1 2.2 2.5 2

   nên đáp án A loại

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm có phương trình   2  2 2

x  y  z  Vậy chọn C

Câu 9: D

Quan sát đồ thị đã cho ta nhận thấy trên đoạn 3;3 hàm số yf x  có ba điểm cực trị

Câu 10: B

Theo tính chất của tích phân ta có đáp án B là mệnh đề đúng

Mặt khác, ta có nhận xét:

+ A sai khi f x g x với   x a b ;

+ C sai khi b   b   0

f x dx g x dx

+ D sai khi b      0

a

Câu 11: D

Dựa vào đồ thị ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng 1;1 và  2;3

Câu 12: B

1

1

2

x

Câu 13: A

Ta có 1 1  2

9x 3x 30 0 9 3x 3.3x300

Do đó khi đặt t3x ta có phương trình 2 2

9t 3t 30 0 3t t 10 0

       

Câu 14: B

Gọi số cần tìm có dạng là a a a a1 2 3 10,a1a a2, 2 a a3, 3 a1

Mỗi bộ ba số a a a là một chỉnh hợp chập 3 của 9 phần tử 1; 2; 3

Vậy số các số cần tìm là 3

9

A số

Câu 15: D

Ta có z  2 i Do đó điểm biểu diễn số phức zN 2; 1

Câu 16: B

Véc tơ chỉ phương của 1 là u1   2;1; 2

Véc tơ chỉ phương của 2 là u2 1;1; 4 

1 2

2 2 2 2

1 2

cos , cos ,

2 3.3 2

u u

u u

u u

Do đó góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 là 0

45

Câu 17: A

Gọi số phức z x yi với ,x y Theo bài ra ta có

2

x

Vậy điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là 2; 2  

Câu 18: D

Trang 10

Xét hệ:

2

1 2 2

 

  

 

2 t 2 1 2t 2t 5 0

đường thẳng và mặt phẳng

Câu 19: D

Điều kiện:

2

3 0

x

    

 

Ta có:  2   

log x 3x log 9x  2   2

log x 3x log 9 x

    27

15 81

5

So sánh điều kiện, ta có: 27 9

5  x Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên

Câu 20: D

Hàm số  3 

3 e

yxx có TXĐ: 3;0  3;

y e xxx

0

1

x x

Bảng xét dấu

Vậy hàm số có 1 điểm cực trị

Câu 21: D

Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay  D quanh trục Ox được định bởi công thức

2

d 4 dx

V y x x

Câu 22: A

Ta có y  2f x   2.f x Hàm số đồng biến  2.f x  0 f x 0

Dựa vào đồ thị hàm số ta có f x     0 0 x 2 chọn đáp ánA

Câu 23: B

Tập xác định D \ 1

Ta có:

2

1 lim lim

1

y

x

2

1 lim lim

1

y

x

Do đó đồ thị hàm số nhận đường thẳng x1 làm tiệm cận đứng

Lại có:

+

2

1

1

x

x

y

x

 

Vậy đồ thị hàm số nhận đường thẳng y2 làm tiệm cận ngang

Trang 11

+

2

1

1

x

x

y

x

 

Vậy đồ thị hàm số nhận đường thẳng y0 làm tiệm cận ngang

Do đó đồ thị hàm số đã có 3 đường tiệm cận

Câu 24: D

Từ đồ thị có x là nghiệm của phương trình log1 b x3 nên logb x1  3 x1 b3

Từ đồ thị có x là nghiệm của phương trình log2 a x3 nên loga x2  3 x2 a3

Do x2 2x1 3 3

2

 

3

2

a b

 

  

 

32

a b

  Vậy a 32

b

Câu 25: C

Ta có 2 2

Thể tích khối hộp chữ nhật là 3

VAB AD CCa a aa

Câu 26: C

Ta có          

2

2

2

    

            

    



x

x

x

Nhận thấy x2 là nghiệm bội ba nên f x vẫn đổi dấu khi qua x2 Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

Câu 27: A

Hình trụ có l a , bán kính đáy bằng 2

Vậy diện tích xung quanh hình trụ bằng 2 2

2

xq

a

S  Rl  a a

Câu 28: C

Trang 12

Ta có : 2

Do đó 3 4    3 4

3 4

1 2 1 2 3 3 27 3

Câu 29: B

2 2

x

fx   

;

Vì sin

x

x

 2    2

Hay ta có

2;2    

     ;

     

2;2

Vậy M    m 3 5 2

Câu 30: C

M O

B

A D

C

S

Theo tính chất hình chóp đều SMAB , MOAB, SAB  ABCDAB Góc giữa hai mặt phẳng

SAB và  ABCD là góc giữa hai đường thẳng SM và MO

Vì ABCD là hình vuông cạnh 2a nên AC2 2aAOa 2 SOa 3

Xét tam giác vuông SMO có tan SMO SO 3

OM

Câu 31: C

2 2

2

ABM AB.d M , AB

Trang 13

* 2 2 2

3 2

Suy ra:

3

AH

a

Cách 2:

Chọn hệ tọa độ Oxyz sao cho A O ; B O nên x B a2 ; 0 ; 0 ,

D Oy nên D 0 ; ; 0a , S Oz nên S 0 ; 0 ; 3a C a a2 ; ; 0 và M a a; ; 0

Ta có SC 2 ; ; 3a a a ; BM a a; ; 0

2 2 2

SC BM a a aSB 2 ; 0 ; 3a a

Vậy ,

3 3 ,

Sc BM

SC BM SB

a d

SC BM

Câu 34: A

Ta có: y 2f1 2 x0  f1 2 x0

Từ bảng xét dấu ta có f 1 2x0

1 2 3

2 1 2 1

1 2 3

x x x

2 3 0

2 1

x x x

  

  

Từ đây ta suy ra hàm số đổng biến trên khoảng 0;3

2

 

 

 

Câu 35: C

i

3 2

z

   Do đó z z có các điểm biểu diễn trên mặt phẳng 1, 2 Oxy thuộc đường tròn tâm I3; 0 ; bán kính R2 Vậy z1  1,z2    5 z1 z2   6 z1 z2 6

Câu 36: B

Cách 1: Ta có f x x 13 3 x 1

Thử điểm đối với từng đáp án

Đáp án A: y f x 1 1 y 1 f 2 1 1 Loại

Đáp án B: y f x 1 1 y 1 f 2 1 3 thoả mãn

Đáp án C: y f x 1 1 y 1 f 0 1 3 Loại

M C B

A

D S

x

y z

Trang 14

Đáp án D: y f x 1 1 y 1 f 0 1 1 Loại

Cách 2: Từ đồ thị suy ra hàm số ứng với đồ thị trên là y x3 3x 1

Ta làm tường minh các hàm số cho trong các đáp án và so sánh

Câu 37: B

Chiều cao của hình trụ là 2r

Đường kính của hình trụ là 4r Suy ra bán kính của hình trụ là 2r

Thể tích khối trụ là  2 3

2r .2r 8 r

   Theo bài ra có 3 3 3 3 4 3

3

Vậy thể tích của mỗi khối cầu là 20 cm 3

Câu 38: C

Ta có:

2

cos sin cos 1 cos cos cos

x

3

4

1 tan tan 1 tan 1 tan

d

1 tan

x x

3

2

4

1 tan 1 tan

1 tan d

1 tan

x x x

2

4

1 tan

1 tan

x

x x x

Đặt t 1 tanx ta được  2 

dt  1 tan x dx, đổi cận 2, 1 3

Ta được

2

Từ đây ta suy ra a b ln 2cln 1  3 1 2ln 2 2ln 1   3

Do đó a1,b 2,c2 suy ra abc 4

Câu 39: A

 P có vectơ pháp tuyến là n1;1;1 

Gọi  là đường thẳng cần tìm và A  d B,   d

Ad B, d nên gọi A 1 2 ; ; 1 3t t   t và B2  t; 1 2 ;t 2t

 2 3; 2 1; 2 3 1 

        

Do   P nên AB n, cùng phương 2 3 2 1 2 3 1

t t t t   tt

1; 1; 4

A

 

Đường thẳng  đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương n1;1;1 nên có phương trình

xyz

Câu 40: A

Ta có: x 3 me xme x  x 3 0

Đặt f x me x  x 3 f xme x1

Ngày đăng: 06/05/2019, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w