1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPT QG 2019 toán sở GD đt thanh hóa có lời giải

15 415 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 782,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác ABC đều, hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC... Câu 42: Bạn H trúng tuyển vào Trường Đại học Ngoại Thương nhưng vì do kh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2018- 2019

Môn: TOÁN Ngày khảo sát: 10/4/2019 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 101 Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng song song  P và  Q lần lượt có phương trình

2x  y z 0 và 2x   y z 7 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng

6

Câu 2: Cho hàm số f x 2x x 1 Tìm  f x dx 

2x

f x dx x  x C

2

ln 2 2

x

f x dx  x  x C

2 2

x

f x dx  x  x C

2

x

x

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;4;1 ,  B 2;2; 3  Phương trình mặt cầu đường kính AB

A 2   2 2

xy  z B 2   2 2

xy  z

C 2   2 2

xy  z D 2   2 2

xy  z Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 3;1 ,  B 3;0; 2  Tính độ dài đoạnAB

Câu 5: Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành Thể tích khối tròn xoay tạo thành

được tính theo công thức nào?

A     2

d

b

a

V f xg x  x B 2  2 

d

b

a

V f xg x  x

C     2

d

b

a

V f xg x  x D     d

b

a

V f xg x  x Câu 6: Cho alog2mAlog 16m m, với 0 m 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A A 4 a

a

a

C A4a a D A4a a Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình 2f x  3 0

Trang 2

Trang 2/15 - Mã đề thi 101

Câu 8: Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên Gọi M và m lần

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên   1;3

2

 

  Giá trị của M m bằng

A 1

Câu 9: Cho cấp số nhân (u n) có số hạng đầu u13 và công bội q2 Giá trị của u bằng 4

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3; 2;1  Đường thẳng nào sau đây đi qua A?

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 11: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z22z100 Tính giá trị biểu thức

Pzz

A P40 B P 10 C P20 D P2 10

Câu 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

A y  x3 4x B yx34x C yx44x2 D y  x4 4x2

Câu 13: Biết rằng có duy nhất một cặp số thực  x y thỏa mãn ; xy  x y i  5 3i Tính S x 2 y

f x dxf x dx

0

I  f x dx

4

I D I 13

Câu 15: Tập nghiệm của phương trình

2 2 3

1

1

7 7

x x

x

 

 

A S  1 B S   1;2 C S   1;4 D S 2

f xxxx  x Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là

Câu 17: Điểm M trong hình vẽ bên biểu thị cho số phức

Trang 3

A 3 2i B 2 3i C  2 3i D 3 2i

Câu 18: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 3a Diện tích toàn phần của hình nón đã

cho bằng

56 a Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có SAABCD, ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a và SAa Tính

thể tích V của khối chóp S ABCD

A V 2a3 B

3

4 3

a

V C V 4a3 D

3

2 3

a

V Câu 20: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau

đây đúng?

3

y

A Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x2

B Hàm số có hai điểm cực tiểu là x0,x3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x0, cực đại tại x 1

D Hàm số có hai điểm cực đại là x 1,x2

Câu 21: Với các số thực dương a b, bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log(ab)log loga b B log log

log

bb

C log(ab)logalogb D loga logb loga

b  

lnx ln 4x4

A S 2; B S 1; C S  \ 2  D S1;  \ 2

Câu 23: Cho hình trụ có chiều cao bằng a và đường kính đáy bằng 2a Tính thể tích V của hình trụ

A

3

3

a

V 

V a C 3

2

V  a D 3

4

V  a Câu 24: Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A

Câu 25: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Trang 4

Trang 4/15 - Mã đề thi 101

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 4

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3 và 1;

C Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu

D Giá trị cực đại của hàm số là 5

Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABa, ADa 2, AB'a 5 Tính theo a thể tích

khối hộp đã cho

A Va3 10 B

3

3

a

V C Va3 2 D V 2a3 2 Câu 27: Tính đạo hàm của hàm số ylog 1  x1

A

y

 

C

ln10

y

 

y

 

Câu 28: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (Oyz) có phương trình là

A z0 B x  y z 0 C x0 D y0

Câu 30: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x như hình bên và f   2 f  2 0 Hàm số

    2

3

g x fx  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A 2; B  2;5 C  1; 2 D 5;

Câu 31: Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của SC Tính góc

giữa hai mặt phẳng MBD và  ABCD

A 60 B 30 C  45 D 90

3

log 3x  1 2xlog 2 có hai nghiệm x và 1 x Hãy tính tổng 2

27x 27 x

S 

A S252 B S 180 C S 9 D S45

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Tam giác ABC đều, hình chiếu vuông

góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Đường thẳng

SD hợp với mặt phẳng ABCD góc  0

30 Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng SCD theo a

21

a

7

a

3

a

d

Trang 5

Câu 34: Cho hàm số   3 2

f xxxx Phương trình ff x   1 1 f x 2 có số nghiệm thực

Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ số

1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 Lấy ngẫu nhiên một số thuộc S Tính xác suất để lấy được một số chia hết cho 11

và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11

21

63

126

63

P Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1;0;2 và đường thẳng : 1 1

d    

Đường thẳng  đi qua A, vuông góc và cắt d có phương trình là

xyz

:

xy z

xyz

xy z

Câu 37: Tìm các hàm số f x biết    

cos '

2 sin

x

f x

x

A  

sin

2 sin

x

x

2 cos

x

2 sin

x

2 sin

x

x

2

0

I xx dxabc với a b c, , là các số hữu tỷ Giá trị của a b c  bằng

Câu 39: Một hộp đựng mỹ phẩm được thiết kế (tham khảo hình vẽ) có thân hộp là hình trụ có bán kính hình

tròn đáy r5cm, chiều cao h6cm và nắp hộp là một nửa hình cầu Người ta cần sơn mặt ngoài của

cái hộp đó (không sơn đáy) thì diện tích S cần sơn là

A S110cm2 B S 130cm2 C S 160cm2 D S 80 cm2

Câu 40: Xét các số phức z thỏa mãn 2z  z i là số thuần ảo Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của z

trong mặt phẳng tọa độ là

A Đường tròn có tâm 1;1

2

I 

 , bán kính

5 2

R

B Đường tròn có tâm 1; 1

2

I  

 , bán kính

5 2

R

C Đường tròn có tâm I 2;1 , bán kính R 5

D Đường tròn có tâm 1;1

2

I 

 , bán kính

5 2

R nhưng bỏ đi hai điểm A   2;0 ,B 0;1

Trang 6

Trang 6/15 - Mã đề thi 101

Câu 41: Gọi z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn 2 z 1 2i 5 và z1z2 8 Tìm môđun của số phức

w   z z i

A w 6 B w 16 C w 10 D w 13

Câu 42: Bạn H trúng tuyển vào Trường Đại học Ngoại Thương nhưng vì do không đủ tiền nộp học phí nên

H quyết định vay ngân hàng trong bốn năm mỗi năm 4 triệu đồng để nộp học phí với lãi suất ưu đãi 3% / năm Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học bạn H thực hiện trả góp hàng tháng cho ngân hàng số tiền

(không đổi) với lãi suất theo cách tính mới là 0, 25% /tháng trong vòng 5 năm Tính số tiền hàng

tháng mà bạn H phải trả cho ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A 323.582 (đồng) B 398.402 (đồng) C 309.718 (đồng) D 312.518 (đồng)

Câu 43: Gọi X là tập hợp tất cả các giá trị nguyên thuộc đoạn 5;5 của tham số m để hàm số

yxxmx đồng biến trên khoảng 2; Số phần tử của X

Câu 44: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P :y 1 0, đường thẳng

1

1

x

z

  

 

và hai điểm

 1; 3;11

A   , 1; 0;8

2

B 

  Hai điểm M , N thuộc mặt phẳng  P sao cho d M d , 2 và 2

NANB Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MN

A MNmin 1 B MNmin  2 C min 2

2

MN D min 2

3

MN Câu 45: Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh

hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa đường tròn (phần tô màu) và cách nhau một khoảng bằng

4 ( )m Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô màu) dành để trồng cỏ Nhật Bản Biết các kích thước cho như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150.000 đồng/m2 và 100.000 đồng/m Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và trồng cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? 2

(Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị)

A 3.738.574 (đồng) B 1.948.000 (đồng) C 3.926.990 (đồng) D 4.115.408 (đồng) Câu 46: Cho hình chóp đều S ABC có đáy cạnh bằng a , góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng

60 Gọi A, B, C tương ứng là các điểm đối xứng của A, B , C qua S Thể tích V của khối bát

diện có các mặt ABC, A B C  , A BC, B CA, C AB, AB C , BA C , CA B 

A

3

2 3 3

a

V B V 2 3a3 C

3

3 2

a

3

4 3 3

a

V

Câu 47: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 1;20 để  1;1

3

x  

   đều là nghiệm của bất phương trình logm xlogx m?

Câu 48: Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ Xét hàm số

    1 2

3 2

g xf xxx Khi đó khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 7

A g  4 g 2 B g 0 g 2 C g 2 g 4 D g  2 g 0

d    

Gọi ( )P là mặt

phẳng chứa d sao cho khoảng cách từ điểm A đến ( )P là lớn nhất Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến

( )P bằng

11 2

1

2

Câu 50: Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m để phương trình f  2f cosx m có nghiệm ;

2

x 

 

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 8

Trang 8/15 - Mã đề thi 101

ĐÁP ÁN

( http://tailieugiangday-com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338-222-55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU VẬN DỤNG VÀ VẬN DỤNG CAO

MÔN TOÁN Câu 30: Cho hàm số yf x  Đồ thị hàm số yf x như hình bên và f   2 f  2 0 Hàm số

    2

3

g x fx  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A 2; B  2;5 C  1; 2 D 5;

Hướng dẫn giải

Dựa vào đồ thị hàm số yf x , suy ra bảng biến thiên của hàm số f x như sau  

Từ bảng biến thiên suy ra f x 0, x 

Ta có g x  2f3x f  3x

f x

Suy ra hàm số g x nghịch biến trên các khoảng   ;1 ,  2;5

Trang 9

Câu 32: Biết rằng phương trình  1 

3

log 3x  1 2xlog 2 có hai nghiệm x và 1 x Hãy tính tổng 2

27x 27 x

S  

Hướng dẫn giải Điều kiện: 3x1    1 0 x 1

log 3x 1 2x log 2 log 3x 1 log 2 2x

3

log  3x 1 2 2x 3x 1 2 3 x 6.3x 2 3 x

1 2

3 3 2

x x Viet

x x



27x 27x 3x 3x 3.3 3x x 3x 3x 6 3.2.6 180

Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Tam giác ABC đều, hình chiếu

vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD trùng với trọng tâm của tam giác ABC Đường thẳng

SD hợp với mặt phẳng ABCD góc  0

30 Tính khoảng cách d từ B đến mặt phẳng SCD theo a

21

a

7

a

3

a

d

Hướng dẫn giải

H

K

O

B

D

C A

S

30 SD ABCD, SD HD, SDH và tan 2

3

a

SHHD SDH

2

BD

d B SCD d H SCD d H SCD

HD

Ta có HCABHCCD

Kẻ HKSC Khi đó d H SCD ,   HK

Tam giác vuông SHC, có

21

SH HC a HK

SH HC

,

a

d B SCD   HK

Câu 34: Cho hàm số   3 2

f xxxx Phương trình ff x   1 1 f x 2 có số nghiệm thực

Hướng dẫn giải Đặt tf x 1 3 2

t x x x

Trang 10

Trang 10/15 - Mã đề thi 101

Khi đó ff x   1 1 f x 2 trở thành:

  1 1

  2

1

t

f t t t

 



1

t

t t t

 

 

Vì   3 2

g t  t t  t liên tục trên và g   2 7; g  1 4; g 1  10; g 5  14; g 6 25 nên phương trình g t( )0 có các nghiệm t1   2; 1 (loại) , t2  1;1, t3 5;6

Xét phương trình 3 2

txxx là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số

  3 2

h xxxx và đường thẳng yt

Hàm số   3 2

h xxxx có bảng biến thiên sau

Dựa vào bảng biến thiên, ta có

+ Với t  t2  1;1, ta có d cắt  C tại 3 điểm phân biệt, nên phương trình có 3 nghiệm

+ Với t t3  5;6 , ta có d cắt  C tại 1 điểm, nên phương trình có 1 nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm

Câu 35: Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được chọn từ các chữ số

1, 2,3, 4,5,6,7,8,9 Lấy ngẫu nhiên một số thuộc S Tính xác suất để lấy được một số chia hết cho 11 và tổng 4 chữ số của nó cũng chia hết cho 11

A P 8

21

63

126

63

P

Hướng dẫn giải

Số phần tử của S là   4

n SA  Gọi số tự nhiên thuộc S có dạng abcd

abcd 1000a100b10c d 1001a99b11c    ( a c) (b d)

nên abcd 11   b d (a c) 11

11

a c

a b c d

b d

Các cặp có tổng chia hết cho 11 là  2;9 ,(3;8),(4;7);(5;6)

Vậy số cách chọn số abcd thỏa mãn là n( ) 4 3 2! 2! 48 48 1

3024 63

Câu 41: Gọi z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn 2 z 1 2i 5 và z1z2 8 Tìm môđun của số phức

w   z z i

Hướng dẫn giải

Trang 11

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z , 1 B là điểm biểu diễn của số phức z 2

Theo giả thiết z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn 2 z 1 2i 5 nên A và B thuộc đường tròn tâm

1; 2

I  bán kính r5

Mặt khác z1z2  8 AB8

Gọi M là trung điểm của AB suy ra M là điểm biểu diễn của số phức 1 2

2

zz

IM 3

2

z z

Câu 42: Bạn H trúng tuyển vào Trường Đại học Ngoại Thương nhưng vì do không đủ tiền nộp học phí nên

H quyết định vay ngân hàng trong bốn năm mỗi năm 4 triệu đồng để nộp học phí với lãi suất ưu đãi 3% / năm Ngay sau khi tốt nghiệp Đại học bạn H thực hiện trả góp hàng tháng cho ngân hàng số tiền

(không đổi) với lãi suất theo cách tính mới là 0, 25% /tháng trong vòng 5 năm Tính số tiền hàng tháng mà

bạn H phải trả cho ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

A 323.582 (đồng) B 398.402 (đồng) C 309.718 (đồng) D 312.518 (đồng)

Hướng dẫn giải

Tiền vay từ năm thứ nhất đến lúc ra trường, bạn H nợ ngân hàng: 4

4000000(1 3%) Tiền vay từ năm thứ hai đến lúc ra trường, bạn H nợ ngân hàng: 3

4000000(1 3%) Tiền vay từ năm thứ ba đến lúc ra trường, bạn H nợ ngân hàng: 2

4000000(1 3%) Tiền vay từ năm thứ tư đến lúc ra trường, bạn H nợ ngân hàng: 4000000(1 3%)

Vậy sau 4 năm bạn H nợ ngân hàng số tiền là:

  4  3  2 

4000000 1 3% 1 3% 1 3% 1 3% 17.236.5 34

Lúc này ta coi như bạn H nợ ngân hàng khoảng tiền ban đầu là N17.236.543đồng, số tiền này bắt đầu được tính lãi r0, 25%/tháng và được trả góp mỗi tháng m đồng trong 5 năm

Số tiền còn nợ cuối tháng thứ 1 là: N(1 r) m

Số tiền còn nợ cuối tháng thứ 60 là: 60 59

Nrm r    r 

Ta có

60

60 309.71

(1 )

N r r

r

Ngày đăng: 06/05/2019, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w