Mục tiêu bài học: Giúp học sinh: - Nhận ra đợc những lỗi thông thờng về nghĩa của từ.. Hãy nhắc lại các thao tác thực hiện khi chữa lỗi?. Muốn hiểu đúng nghĩa của từ thì phải đọc sách bá
Trang 1Tiết 27 : CHỮA LỖI DÙNG TỪ
(tiếp)
A Mục tiêu bài học: Giúp học sinh:
- Nhận ra đợc những lỗi thông thờng về nghĩa của từ
- Có ý thức dùng từ đúng nghĩa
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: + Soạn bài
+ Đọc sách giáo viên và sách bài soạn
+ Bảng phụ viết VD
- Học sinh: + Soạn bài
C Các b ớc lên lớp :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài
cũ: 1 Hãy nhắc lại các thao tác thực hiện khi chữa lỗi?
3 Bài mới * Giới thiệu
bài
* Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Trang 2Hoạt động
- GV treo bảng phụ đã viết VD
- Hãy chỉ ra các lỗi dùng từ sai
trong 3 VD ?
- Vì sao dùng các từ đó là sai?
- Theo em, ngời viết dùng từ sai
là do đâu?
* GV: Trong khi nói, viết phải
hiểu đúng nghĩa của từ mới
dùng Muốn hiểu đúng nghĩa
của từ thì phải đọc sách báo, tra
từ điển và có thói quen giải
nghĩa từ (theo hai cách đã học)
- Em hãy chữa các câu trên cho
đúng?
- Vì sao em lại thay thế từ đó?
- HS đọc
- HS trả lời cá nhân
- HS trao đổi cặp trong 1 phút
1 Ví dụ: SGK - Tr 75
* Nhận xét:
- Các từ dùng sai:
a yếu điểm
b đề bạt
c chứng thực
- Các từ đó dùng sai bởi nghĩa của các từ này không hợp trong văn cảnh:
a Yếu điểm: điểm quan trọng
b đề bạt: cử giũ chức vụ cao hơn
do cấp thẩm quyền cao quyết
định chứ không phải là do bầu cử
c Chứng thực: Xác nhận là đúng
sự thật
- Nguyên nhân:
không biết nghĩa hoặc hiểu sai nghĩa, hiểu cha đầy đủ nghĩacủa từ
Trang 3- HS trả lời
- Bầu: tập thể chon ngời giao chức vụ bằng cách bỏ phiếu tín nhiệm hay biểu quyết
Từ đó hợp văn cảnh
- Chữa:
a Thay thế từ "yếu điểm" bằng
từ "nhợc điểm"
b Thay thế từ "đề bạt" bằng từ
"bầu"
a Thay thế từ "chứng thực" bằng
từ "chứng kiến"
- Bầu: tập thể chon ngời giao chức vụ bằng cách bỏ phiếu tín nhiệm hay biểu quyết
Từ đó hợp văn cảnh
Hoạt động
2: Rút ra ghi nhớ
2 Ghi nhớ
- Em hãy nhắc lại các bớc cần
thực hiện khi chữa lỗi?
- HS trả lời - Phát hiện lỗi sai
- Tìm nguyên nhân
- Cách khắc phục chữa lỗi
Hoạt động
3: Hớng dẫn luyện tập
III Luyện tập:
- Mỗi em làm một câu
Bài 1: Chữa lỗi dùng từ sai:
Dùng sai Dùng
đúng
- Bảng ( tuyên ngôn) bản
- Sáng lạng (tơng lai) xán lạn
- Buôn ba (hải ngoại) bôn ba
Trang 4- GV đọc các từ có chứa phụ âm
tr hoặc cho HS viết
- Mỗi em làm một câu
- Mỗi em làm một câu
- HS viết
- 2 tổ viết câu sai
thuỷ mạc
- Tự tiện (nói năng) tuỳ tiện
Bài 2: Điền từ
a Khinh khỉnh
b Khẩn trơng
c Băn khoăn
Bài 3: Chữa lỗi dùng từ:
a Bộ phận (tay, chân) của ngời thờng có sự tơng ứng với các hoạt động sau:
- Tống bằng tay tơng ứng với một cú đấm
- Tung bvằng chân tơng ứng với một cú đã
- Câu này có hai cách chữa:
+ Thay cú đá bằng cú đấm, giữ nguyên "tống"
+ Thay "tống" bằng "tung" giữ nguyên "cú đá"
b Thay thực thà bằng thành khẩn
- Thay tinh tú bằng tinh hoa cái tinh tú bằng tinh tuý
Bài 4: Viết chính tả
Bài 5: Bài làm thêm
Trang 5- 2 tæ söa c©u sai
4 H íng dÉn häc tËp:
- Häc bµi, thuéc ghi nhí
- Hoµn thiÖn bµi tËp
- ChuÈn bÞ bµi kiÓm tra v¨n vµ LuyÖn nãi