1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 6 bài 15: Tính từ và cụm tính từ

5 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu cần đạt: - Giúp HS hiểu được khái niệm đặc điểm ngữ pháp của tính từ, các loại tính từ.. - Chức năng ngữ pháp của cụm tính từ cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ -Reèn kĩ năng nhận b

Trang 1

TIẾT : 63

TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ I Mục tiêu cần đạt: - Giúp HS hiểu được khái niệm đặc điểm ngữ pháp của tính từ, các loại tính từ Cụm tính từ - Chức năng ngữ pháp của cụm tính từ cấu tạo đầy đủ của cụm tính từ -Reèn kĩ năng nhận biết tính từ trong, cụm tính từ trong văn bản - Phân biệt tính từ chỉ đặc điểm tương đối và tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối - Giáo dục ý thức sử dụng tính từ, Cụm tính từ trong nói và viết B CHUẨN BỊ: - GV: SGK, SGV,Giáo án - HS: SGK , vở ghi bài - PP: Đàm thoại, vấn đáp C TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG: * HĐ1: Khởi động 1.Tổ chức: Sĩ số 6A …

6B

6C

2 Kiểm tra:

Cấu tạo của cụm động từ ra sao?

Hoạt động 2: Hình thành kến thức mới

Trang 2

Hoạt động của thầy và

trò

Nôi dung

HS đọc NL SGK- 153-154

Tìm tính từ trong các câu ?

? Các tính từ trên có ý nghĩa

chỉ cái gì?

? Kể thêm một số tính từ mà

em biết và nêu ý nghĩa khái

quát của chúng?

? Tìm tính từ trong câu trên?

? Nhận xét về khả năng kết

hợp của tính từ?

? Cho biết chức vụ ngữ pháp

của các tính từ trong các câu

đã dẫn ở mẫu 1?

? Qua NL cho biết đặc điểm

của tính từ?

Chức vụ ngữ pháp của tính

từ trong câu?

? Trong những TT đã tìm ở

NL1, những TT nào có thể

I

Đặc điểm của tính từ:

1 Ngữ liệu sgk ( 153-154) :

2 Nhận xét:

- Các tính từ (BT1) + Câu a: bé, oai (đặc điểm tính chất)

+ Câu b: Nhạt, vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi.(Màu sắc)

- Một số tính từ khác:

+ Xanh, đỏ, tím

+ Chua, cay, ngọt…(đặc điểm mùi vị) + Cao, thấp, béo, gầy, nhanh, chậm

(đặc điểm hình dáng)

- "Đừng xanh như lá, bạc như vôi"

-> Tính từ "xanh"có khả năng kết hợp: cũng, đã,

sẽ, đang (ở trước), quá, lắm (ở sau)

- Chức vụ ngữ pháp của tính từ trong câu là làm vị ngữ

3/ Ghi nhớ: (SGK- 154)

- HS đọc ghi nhớ:

Trang 3

kết hợp với những từ chỉ

mức độ?

? Những từ nào không có

khả năng kết hợp với những

từ chỉ mức độ ?

Giải thích vì sao ?

? Qua việc phân tích, cho

biết: Có mấy loại TT?

? Vẽ mô hình cấu tạo của

II Các loại tính từ:

1 Ngữ liệu sgk ( 153-154) :

2 Nhận xét:

- Những tính từ có thể kết hợp với những từ chỉ mức độ : Bé, oai, nhạt, héo

-> Tính từ chỉ đặc điểm tương đối

- Những tính từ không có khả năng kết hợp với những từ chỉ mức độ: vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi

->Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối

* Giải thích :

- Bé, oai, nhạt, héo cho thấy đặc điểm tính chất của

sự vật Nó là từ trung hòa nên kết hợp được với từ chỉ mức độ để ra khỏi nghĩa trung hòa thành cái nghĩa cụ thể

- Cái từ vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi là tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối màu đã được xác định không cần phải kết hợp với tính từ chỉ mức độ nữa

3/ Ghi nhí 2:(SGK- 155)

- HS đọc NL SGK-155 III Cụm tính từ:

1 Ngữ liệu sgk ( 155) :

2 Nhận xét:

- Vẽ mô hình cấu tạo cụm tính từ:

Trang 4

cụm TT in đậm trong những

cõu trong mẫu?

? Tỡm thờm những từ ngữ cú

thể làm phụ ngữ ở phần

tr-ước, phần sau cụm TT, cho

biết những phụ ngữ ấy bổ

sung ý nghĩa gỡ?

Qua vd cho biết cấu tạo của

cụm tớnh từ?

Tỡm cụm tớnh từ trong cỏc

cõu ?

HS làm đọc lập

Tác dụng của việc dùng tính

từ và phụ ngữ So sánh trong

cụm tính từ của BT1

-HS thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm trình bày

kết quả

Phần Trửớc P TrungTõm Phần Sau

Vốn đó rất Yờn tĩnh

nhỏ

Sỏng vằng vặc

lại

ở trờn khụng

- Những phụ ngữ ấy bổ sung ý nghĩa cho tớnh từ trung tõm

3/ Ghi nhớ: (SGK-155)

- HS đọc ghi nhớ SGK-155

IV Luyện tập:

1 Bài tập 1:

- Cụm tớnh từ:

a Sun sun như con đỉa

b Chần chẫn như cỏi đũn càn

c Bố bố như cỏi quạt thúc

d Sừng sững như cỏi cột đỡnh

e Tun tủn như cỏi chổi sể cựn

2 Bài tập 2:

- Cỏc tớnh từ: Thuộc cỏc từ lỏy tượng hỡnh (Nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ)

- Cỏc sự vật đem ra so sỏnh: Tầm thường khụng giỳp cho việc nhận thức về con voi

Trang 5

-> Đặc điểm chung của năm ông thầy bói: Nhận thức hạn hẹp, chủ quan

-> Cách dùng ĐT và TT theo chiều hướng tăng cấp mạnh dần lên, dữ dội hơn để biểu thị sự thay đổi của cá vàng

*HĐ3: 4 Củng cố : - Đặc điểm của tính từ? Các loại tính từ?

- Mô hình cấu tạo của cụm tính từ?

5.Dặn dò : - Học ghi nhớ

- Làm các BT còn lại

- Chuẩn bị ôn tập TV

***************************************

Ngày đăng: 06/05/2019, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w