a Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng b Chứng minh AD2 = DH.DB c Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH Bài 4 1điểm Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh
Trang 1Tính x
Biết DE // BC, tỉ số AD và
DB là 3 4
9cm
x
A
B
C
1-2x
4 - 2 ≥
1-x 8
≠
AD
DB=
AE
EChay
3
4=
9
x x =4.9
3 =12cm
x
45(h)
x
45+
x
30+
1
2=
13 2
ĐỀ THI HỌC KỲ 2- TOÁN 8
ĐỀ SỐ 1
A / Lý thuyết
Câu 1) (1điểm ) Hãy định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn?
Áp dụng: Giải phương trình : x – 5 = 3 - x
Câu 2) (1điểm) Hãy nêu nội dung của định lý Ta- lét?
B/ Bài tập
Bài 1) (2,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h Biết tổng thời gian là 6 giờ 30 phút Hãy tính quãng đường từ A đến B?
Bài 2) (1điểm) Giải bất phương trình sau:
Bài 3) (3,5điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 3cm Cẽ đường cao AH của tam giác ADB a) Chứng minh tam giác AHB và tam giác BCD đồng dạng
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH
Bài 4) (1điểm ) Một hình chóp tam giác đều có bốn mặt là những tam giác đều cạnh 6cm Tính diện tích toàn phần của hình chóp đó
ĐÁP ÁN ĐỀ 1
1 Phương trình dạng ax + b = 0, với a,b là hai số đã cho và a0, được gọi là
phương trình bậc nhất một ẩn
Áp dụng: x – 5= 3 – x
x + x = 3+ 5
2x = 8
x = 4
2 Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn
lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Áp dụng: DE // BC suy ra
1 Gọi quãng đường từ A đến B là x(km).ĐK: x > 0
Thì thời gian đi của xe máy là:
Thời gian về của xe máy là:
Tổng thời gian 6 giờ 30 = 13/2 giờ
Thời gian nghĩ 30 phút = ½ giờ
Ta có phương trình:
Trang 230(h)
1-2x
4 -2≥
1-5x
8
2(1-2x)-16
1-5x 8
2-4x-16≥1-5x
<=>-4x+5x≥-2+16+1
<=> x≥15
H
C
A
D
B
AHB và BCD có:
H = C = 90°(gt)
ABH = BCD (slt của AB// CD)
AHB BCD (g-g) ABD và HAD có:
A = H = 90°(gt)
D chung
ABD HAD(g-g)
AD
HD=
DB
AD AD2 = DH.DB
áp dụng đlí Pitago DB2= AB2 + AD2
DB = 25 = 5cm
a 2 3 4
Giải phương trình ta được: x = 108 (thỏa đk) Vậy đoạn đường từ A đến B là: 108km
2
3
4
a)
b)
c)
Diện tích toàn phần của hình chóp là S = Sxq + S đ
S = pd +
ĐỀ SỐ 2
Bài 1:
1/ giải các phương trình sau:
a/
b/
c/3x= x+8
2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập
nghiệm trên trục số:
2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x+3)
Bài 2: Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h.Nhưng sau khi đi được một giờ với vận
tốc ấy,ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút.Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốcthêm6km/h.Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm,BC=9cm.Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD.
a/ Chứng minh AHB BCD
b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
c/ Tính diện tích tam giác AHB
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB=10cm, cạnh bên SA=12cm.
a/Tính đường chéo AC
b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp
2
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Bài 1(4 đ) 1/ giải các phương trình sau:
a/
12x – 2(5x+2)=(7 – 3x)312x – 10x – 4 = 21 – 9x
12x – 10x + 9x = 21 + 4 11x = 25
x = Vậy: tập nghiệm của phương trình là S=
b/
Đ.K.X.Đ:
(x – 2)(x – 2) – 3(x+2)=2(x-11) = 0
x-4=0 hoặc x-5=0
x=4 (nhận) hoặc x=5 (nhận)
Vậy: tập nghiệm của phương trình
là:S={4;5}
c/3x= x+8
Ta có: 3x=3x khi 3x 0 hay x 0 3x= - 3x khi 3x < 0 hay x < 0 Vậy: để giải phương trình trên ta qui về giải 2 phương trình sau:
1/ 3x = x + 8 ( đk x 0) 2x = 8 x = 4 ( thỏa mãn ĐK) 2/- 3x = x+8 (đk x < 0 )
-4x = 8 x = -2 ( thỏa mãn ĐK) Vậy tập nghiệm của phương trình là S={4;-2}
2/ giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x+3)
Vậy nghiệm của bất phương trình là: x < 2
Bài 2:(2 đ) Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 48)
Thời gian dự định đi quãng đường AB là (h) Quãng đường còn lại là: x – 48 (km)
Thời gian đi trên quãng đường còn lại sau khi tăng vận tốc là (h)
Vì thời gian dự định đi bằng tổng thời gian thực tế đi và thời gian chờ tàu nên ta có phương trình :
Giải phương trình được: x =
120 ( thỏa mãn điều kiện) Vậy: quãng đường AB dài 120km
Bài 3:(3 đ) Hình vẽ đúng và đầy đủ
a/Chứng minh AHB BCD xét AHB và BCD ta có:
25 11
25 11
2
x 2
2
2 2 2
2
x x
48
x
48 54
x
1
Trang 4Vậy:AHB BCD (gg) b/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
vì AHB BCD Theo định lý Pitago ta có:
c/ Tính diện tích tam giác AHB:
Ta có:
vì AHB BCD nên ta có:
Bài 4:(1 đ) Hình vẽ đúng và đầy đủ
a/Tính đường chéo AC:
Theo định lý Pitago trong tam giác vuông ABC ta có:
b/Tính đường cao SO rồi tính thể tích của hình chóp:
Trong tam giác vuông SAO ta có:
Thể tích của hình chóp:
ĐỀ SỐ 3
Bài 1 (2,0 điểm )
Cho bất phương trình:
a / Giải bất phương trình trên
b / Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 2 (2,0 điểm )Giải phương trình.
/
b /
Bài 3 (2,0 điểm ) Một xe máy khởi hành
từ Hà Nội đi Nam Định với vận tốc 35km/h Sau đó 20 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô xuất phát từ Nam Định
đi Hà Nội với vận tốc 45km/h Biết quãng đường Nam Định- Hà Nội dài 90 km/h Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc xe máy khởi hành hai xe gặp nhau?
Bài 4 (2,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm Tính diện tích
toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật
Bài 5 (2,0 điểm ) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, biết AB = 15 cm, AC = 13 cm và đường cao AH = 12 cm Gọi M,
N lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AC và AB
a / Chứng minh:
b / Tính độ dài BC
ĐÁP ÁN ĐỀ SÔ 3
( ) 90
AHB BCD
AH
15
7, 2 15
BC AB
BD
BCD
2
2
2
7, 2 9
7, 2 54 34,56( ) 9
AHB BCD
BCD
S S
2 2 2 102 102 200
10 2( )
10 2
5 2( )
AC
3
.10.9, 7 323,33( )
2
5 1
2
2
x
Trang 5D
A'
D'
25 16 12
A
B
M N
H C
12 13
Bài 1
( 2,0đ )
Vậy tập nghiệm là:
b/ Biễu diễn tập nghiệm đúng
Bài 2
( 2đ )
a /
Điều kiện : MTC: x ( x – 1 ) Quy đồng và khử
Ta có: 2x2 + 3 ( x2 – 1 ) = 5x2 - 5x
2x2 + 3x2 – 3 = 5x2 – 5x
5x = 3
x = (thỏa mãn đk ) Vậy tập nghiệm là: S =
b /
Điều kiện: 2x 0 Khi đó: hoặc x – 1 = - 2x
* x – 1 = 2x x = -1 (không thỏa mãn
đk )
* x – 1 = - 2x (thoả mãn đk : )
Vậy tập nghiệm là: S =
Bài 3
( 2,0đ )
Gọi x ( h ) là thời gian từ lúc xe máy khởi hành đến lúc hai xe gặp nhau.(đk: x >)
Quãng đường xe máy đi là : 35x ( km )
Ô tô xuất phát sau xe máy 24 phút = ( h )
Thời gian ô tô đi là : x - ( h )
Quãng đường ô tô đi là : 45( x - ) ( km)
Ta có phương trình 35x + 45( x - ) = 90
Giải phương trình ta được: x = ( thỏa mãn điều kiện )
Vậy thời gian để hai xe gặp nhau là ( h ) kể từ lúc xe máy khởi hành
Bài 4
( 2đ )
Vẽ hình đúng
Diện tích toàn phần hình hộpchữ nhật
Stp = Sxq + 2S
= 2 p h + 2 S
= 2 ( AB + AD ) AA’ + 2 AB AD
= 2 ( 12 + 16 ) 25 + 2 12 16
= 1400 + 384
= 1784 ( cm2 )
Thể tích hình hộp chữ nhật
V = S h = AB AD AA’
= 12 16 25
= 4800 ( cm3 )
Bài 5
( 2đ )
Vẽ hình đúng
a / Chứng minh:
Ta có:
Suy ra: AH2 = AN AC ( 1 )
Tương tự ta có
Suy ra : AH2 = AM AB ( 2 )
Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra : AN AC =
AM AB ( 3 )
S x x
5 1
3 53 5
1 2
x x
0
x
x x x x
1 3
x x 3
1 3
2 5 2 52 52 52 5 27 20 20
AMN ACB
( )
AH AC
( )
suyra
AH AB
Trang 6Xét và có
 chung ( 4 )
Từ ( 3 ) và ( 4 ) suy ra :
b / Áp dụng định lý Pytago
trong tam giác vuông AHB và AHC
Suy ra: BC = BH + CH = 9 + 5 = 14 (cm )
Vậy: BC = 14 (cm )
ĐỀ SỐ 4 Bài 1:Giải các phương trình sau: 2,5điểm
1/
2/= x+6
Bài 2 :(2,5điểm) Một tổ sản xuất theo kế
hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm.Khi thực hiện , mỗi ngày tổ sản xuất được 57 sản phẩm.Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 1 ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm
Hỏi theo kế hoạch ,tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 3:(3điểm) Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh
bênBC.Vẽ đường cao BH
a/Chứnh minh BDC đồng dạng HBC
b/Cho BC=15cm ;DC= 25cm Tính HC và HD
c/ Tính diện tích hình thang ABCD
Bài 4 ::(2điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy AB=10cm , cạnh bên SA=12cm.
a/Tính đường chéo AC
b/Tính đường cao SO, rồi tính thể tích của hình chóp
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
Bài 1:Giải các phương trình sau: 2,5điểm
Tìm được x(x+1) = 0 ( 0,25điểm)
X=0 hoặc x= -1 ( 0,25điểm)
X=0 ( loại ) ( 0,25điểm)
2/Nghiệm của phương trình
X=3 ( 0,5điểm)
Bài 2 :( 2,5điểm)
Gọi số ngày tổ dự định sản xuất là x ngày ,ĐK:x nguyên dương( 0,5điểm)
Số ngày tổ thực hiện là x-1 ngày ( 0,25điểm)
Số SP làm theo kế hoạch là 50x SP ( 0,25điểm)
Số sản phẩmthực hiện được 57(x-1) SP ( 0,25điểm)
Theo đầu bài ta có phương trình :
57(x-1) – 50x = 13 ( 0,5điểm)
x= 10 ( 0,25điểm)
Trả lời :Số ngàytổ dự định sản xuất là 10 ngày ( 0,25điểm)
Số sản phẩm tổ sản xuất theo kế hoạch là: 50 10 =500 SP ( 0,25điểm)
Bài 3: (3điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)
AMN
ACB
( )
AMN ACB c g c
) 2 (
2 1
2
2
x x x x
x
x
3
0
1
2
3
BDC
HBC
Trang 7b/ HC = 9 cm ( 0,5điểm)
HD = 16 cm ( 0,5điểm)
c/ BH = 12 cm ( 0,25điểm)
AB = KH = 7 cm ( 0,25điểm)
Diện tích ABCD =192 cm2 ( 0,5điểm)
Bài 4 :(2điểm) Hình vẽ ( 0,25điểm)
a/Trong tam giác vuông ABC tính AC = 10 cm ( 0,5điểm)
b/OA = cm
( 0,25điểm)
SO = = cm
( 0,5điểm)
Thể tích hình chóp :V cm3
( 0,5điểm)
ĐỀ SỐ 5 Bài 1: (2điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
a/ 2 -5x 17 b/
Bài 2: (2điểm) Giải các phương trình sau
a/ b/
Bài 3: (2điểm) Một ôtô đi từ A đến B với
vận tốc 60km/h và đi từ B về A với vận tốc
45km/h Thời gian cả đi và về hết 7giờ Tính quãng đường AB
Bài 4: (2điểm)Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/Chứng minh đđồng dạng với Từ đó suy ra AF.AB = AE AC
b/Chứng minh:
c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng
SABC = 4SAEF
Bài 5: (2điểm) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB= 10cm, BC= 20cm, AA’=15cm
a/Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật
b/Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
ĐÁP ÁN ĐỀ 5
Bài 1
(2 đ) a 2 -5x 17
-5x 15
x Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
b
5(2-x) < 3(3-2x)
x < -1 Vậy: Nghiệm của bất phương trình là x < -1
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số Bài 2
(2 đ) a ĐKXĐ: x
Vậy: Tập nghiệm của phương trình S={ }
2 2 5
AC
2
2 OA
SA 9479,
33 , 323
2
x x
AEB
AFC
AEF ABC
3
3
2
2
x 2 5(x 2) 3x 12
x 2 5x 10 3x 12
20 x 3
20 3
Trang 8b
TH1: x+5 = 3x+1 với x
x = 2 (nhận) TH2: –x -5 =3x+1 với x < -5
x = (loại ) Bài 3
(2 đ)
Gọi x(km) là quãng đường AB (x > 0) Thời gian đi từ A đến B là :
Thời gian đi từ B về A:
Theo đề bài ta có phương trình:
Giải phương trình được x = 180 (nhận)
Quãng đường AB dài 180km Bài 4
(2 đ) Hình vẽa Xét tam giác AEB và tam giác AFC có:
Do đó: (g.g) Suy ra:
b Xét tam giác AEF
và tam giác ABC có:
 chung ( chứng minh trên)
Do đó: (c.g.c)
c (cmt) suy ra:
hay SABC = 4SAEF
Bài 5
(2 đ)
a Diện tích xung quanh: 2(10+20).15= 900 (cm) Diện tích toàn phần: 900+ 2.200= 1300 (cm2) Thể tích của hình hộp chữ nhật: 10.20.15=3000(cm3)
b
ĐỀ SỐ 6 Bài 1: (2,0 điểm) Giai phương trình:
a/
b/ (x +2)(3 – 4x) = x2 + 4x + 4
Bài 2: (2,0 điểm) a/ Tìm x sao cho giá
trị của biểu thức bằng 2
b/ Tìm x sao cho giá trị của hai
biểu thức
và bằng nhau
Bài 3: (2,0 điểm)
a/ Giai bất phương trình: 3(x - 2)(x + 2) < 3x2 + x
b/ Giai phương trình: = 4 - 5x
Bài 4: (2,0 điểm) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11 Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 4 đơn vị thì được một phân số bằng Tìm phân số ban đầu?
Bài 5: (2,0 điểm) Tam giác ABC có hai đường cao là AD và BE (D thuộc BC và E thuộc AC) Chứng minh hai tam giác DEC và ABC là hai tam giác đồng dạng?
ĐÁP ÁN ĐỀ 6 Bài 1 a/ Giải phương trình:
x x
5
3 2
( ) 60
x h
( ) 45
x h
7
60 45
0 90
AEB AFC
A chung
AEB
AFC
hay AF AB AE AC
ACAEF ABCAB AEF
ABC
AEF ABC
1
x
2 2
4
x
x x
3
x x
5x 4 3 4
Trang 9(2,0 đ)
Bài 2
(2,0 đ)
Bài 3
(2,0 đ)
Bài 4
(2,0 đ)
Bài 5
(2,0 đ)
S={1}
b/ Giải phương trình:
(x + 2)(3 - 4x) = x2 +
4x + 4
S={-2; }
a/ (loại vì 2 là giá trị không xác
định)
Vậy không tồn tại giá trị nào của x
thỏa mãn điều kiện của bài toán
b/
a/ Giải bất phương trình:
3(x - 2)(x +
2)<3x2 + xx>-12
b/ Giải phương trình:
Gọi x là tử số của phân số (x nguyên)
Mẫu số của phân số là: x + 11
Theo giả thiết ta có phương trình:
Vậy phân số cần tìm là:
Hai tam giác ADC và BEC là hai
tam giác vuông có góc C chung do đó chúng đồng dạng
Mặt khác tam giác ABC và tam giác DEC
lại có góc C chung nên chúng đồng dạng với nhau
A E
B D C
ĐỀ SỐ 7
Bài 1: (2,5 điểm) Giải phương trình
a)
b)
Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương
trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 3: (2,0 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 40km/h.
Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quảng đường AB?
Bài 4: (2,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 6cm Vẽ đường cao AH của ∆ADB
a) Chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
1
x
10x 6x 9x 6 15 4
1
x
2011x(5x 1)(4x 30) 0
9 20
2x 6 2x 2 (x 3)(x 1)
9
x
x x
x 6 x 2
2
0,8
x
5x 4 4 5x
x
2 2
4
x x
1 5
x 2 1 5 x 0
A
F
E
D
C B
9
Trang 10c) Tính độ dài đoạn thẳng AH.
Bài 5: (2,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng như hình vẽ có
đáy là một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc
vuông là 6cm và 8cm; chiều cao của lăng trụ là 9cm
Hãy tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ?
1
a)
2011x = 0 hoặc 5x – 1 =
0 hoặc 4x – 30 = 0
x = 0 hoặc hoặc Tập nghiệm
b) Điều kiện xác định Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu Suy ra
hoặc 1) (thoả) 2) (không thỏa)
Tập nghiệm
2
Biểu diễn tập nghiệm
3
Gọi x (km) là quãng đường AB (điều kiện x > 0) Thời gian đi (h)
Thời gian về (h)
Ta có phương trình Giải phương trình tìm được x = 90 (thoả)
Vậy quãng đường AB d ài 90km
4
a) Xét và , có:
(so le trong) Vậy (g-g)
2011x(5x 1)(4x 30) 0
1 x 5
15 x 2
1 15
S 0; ;
5 2
x 3, x 1
2(x 3)(x 1) 2(x 3)(x 1) 2(x 3)(x 1)
x(x 1) x(x 3) 4x
2
2x(x 3) 0
2x 0
x 3 0 2x 0 x 0
x 3 0 x 3
S 0
x 6 x 2
2
3(x 6) 5(x 2) 30
3x 18 5x 10 30 2x 2
30 x 40
30 40 60
C
AHB
BCD
AHB BCD 90
ABH BDC AHB
BCD