Mục lục1.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai.. 2 1.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.. Bất phương trình 130 3.1 Giải bất phương trình nhờ tính liên tục của hàm s
Trang 1Mục lục
1.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 2
1.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 24
Chủ đề 2 Phương trình chứa căn 35 2.1 Phương trình cơ bản 35
2.2 Sử dụng lượng liên hợp 47
2.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 65
2.4 Phương trình đẳng cấp 85
2.5 Phương pháp đánh giá 92
2.6 Sử dụng tính đơn điệu của hàm số 98
2.7 Sử dụng hàm hợp và hàm ngược 112
2.8 Phương pháp hình học 119
2.9 Phương pháp lượng giác 126
Chủ đề 3 Bất phương trình 130 3.1 Giải bất phương trình nhờ tính liên tục của hàm số 130
Chủ đề 4 Hệ phương trình 137 4.1 Biến đổi hệ phương trình 137
4.2 Sử dụng phương pháp thế 141
4.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 149
4.4 Hệ phương trình đối xứng loại một 159
4.5 Hệ phương trình phản xứng 163
4.6 Hệ phương trình đối xứng loại hai 164
1
Trang 2Phương trình quy về bậc hai
1.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai
Bài tập 1.1 Giải các phương trình sau:
´2+ 1
4³x −74
´+
³
x −74
Trang 31.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 32) (x − 2)4+ (x − 4)4= 16; Đáp số x = 2 ∨ x = 4.3) (x − 1)4+ (x − 3)4= 16 Đáp số x = 1 ∨ x = 3.
½
− 1
12;
12
´
·³x −16
´
·³x −14
´
·³x −13
• Nhận xét x = 0không là nghiệm của phương trình
• Chia phương trình chox2, ta được
Trang 4Đáp số x = 3 ∨ x = 4 ∨ x = 7 −p37 ∨ x = 7 +p37.5) (x2− 5x + 1) · (x2− 4) = −4(x − 1)2.
Đáp số x = −1
2∨ x = −1
3∨ x = 2 ∨ x = 3.3) x4+ x3− 10x2+ x + 1 = 0;
Trang 51.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 5
Trang 71.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 757) x4− 6x3− 32x2+ 96x + 256 = 0 Đáp số (x = −4 ∨ x = −2 ∨ x = 4 ∨ x = 8).
Trang 91.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 9107) x4− 28x3− 89x2+ 840x + 900 = 0 Đáp số.(x = −6 ∨ x = −1 ∨ x = 5 ∨ x = 30).
Bài tập 1.6. 3 Giải các phương trình sau:
3 Trần Văn Toàn
Trang 111.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 11
Trang 12Bài tập 1.7. 4 Giải các phương trình sau:
Bài tập 1.8. 5 Giải các phương trình sau:
1) x3=14x
2
+ 13x + 22x2+ 13x + 14.
2) x3=17x
2+ 15x + 22x2+ 15x + 17.
4 Trần Văn Toàn
5 Trần Văn Toàn
Trang 131.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 13
3) x3=20x
2+ 17x + 22x2+ 17x + 20.
4) x3=23x
2+ 19x + 22x2+ 19x + 23.
5) x3=25x
2+ 24x + 44x2+ 24x + 25.
6) x3=26x
2+ 21x + 22x2+ 21x + 26.
7) x3=29x
2+ 23x + 22x2+ 23x + 29.
Bài tập 1.9. 6 Giải các phương trình sau:
1) x4=23x
2− 16x + 33x2− 16x + 23.
2) x4=33x
2− 19x + 33x2− 19x + 33.
3) x4=36x
2− 29x + 66x2− 29x + 36.
4) x4=43x
2− 22x + 33x2− 22x + 43.
6 Trần Văn Toàn
Trang 145) x4=49x
2− 42x + 99x2− 42x + 49.
Bài tập 1.10. 7 Giải các phương trình sau:
1) x2=20x
3
+ x2+ x + 22x3+ x2+ x + 20.
2) x2=21x
3+ 2x2+ x + 22x3+ x2+ 2x + 21.
3) x2=22x
3+ 3x2+ x + 22x3+ x2+ 3x + 22.
4) x2=23x
3+ 4x2+ x + 22x3+ x2+ 4x + 23.
5) x2=24x
3+ 5x2+ x + 22x3+ x2+ 5x + 24.
6) x2=25x
3+ 6x2+ x + 22x3+ x2+ 6x + 25.
7) x2=26x
3+ 7x2+ x + 22x3+ x2+ 7x + 26.
8) x2=27x
3+ x2+ 3x + 22x3+ 3x2+ x + 27.
7 Trần Văn Toàn
Trang 151.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 15
9) x2=27x
3+ 8x2+ x + 22x3+ x2+ 8x + 27.
10) x2=28x
3
+ 2x2+ 3x + 22x3+ 3x2+ 2x + 28.
11) x2=28x
3+ 9x2+ x + 22x3+ x2+ 9x + 28.
12) x2=29x
3+ 3x2+ 3x + 22x3+ 3x2+ 3x + 29.
13) x2=29x
3+ 10x2+ x + 22x3+ x2+ 10x + 29.
14) x2=30x
3+ 4x2+ 3x + 22x3+ 3x2+ 4x + 30.
15) x2=30x
3+ 11x2+ x + 22x3+ x2+ 11x + 30.
Phương trình đẳng cấp bậc hai theo f (x)và g(x)dạng
A · [f (x)]2+ B · f (x) · g(x) + C · [g(x)]2= 0, A · B · C 6= 0
• Nếu g(x) = 0, từ phương trình đã cho ta phải có f (x) = 0
• Nếu g(x) 6= 0, chia hai vế phương trình cho [g(x)]2, ta được
A ·
·
f (x)g(x)
¸2
+ B · f (x)g(x)+ C = 0
rồi đặt t = f (x)
g(x).
* Cũng có thể xem phương trình đã cho là phương trình bậc hai theo f (x)hoặc g(x)
Trang 16Bài tập 1.11 Giải các phương trình sau:
1) ¡x2+ 4x + 18¢2+ 12x ·¡x2+ 4x + 18¢ + 35x2= 0;
Đáp số x = −9 ∨ x = −6 ∨ x = −3 ∨ x = −2.2) (x2+ 6x − 12)2− 7x · (x2+ 6x − 12) + 10x2= 0;
Đáp số.©−1;−2 ±p3ª
.9) (x2+ 4x + 8)2+ 3x3+ 14x2+ 24x = 0; Đáp số.{−4;−2};
Hướng dẫn.(x2+ 4x + 8)2+ 3x(x2+ 4x + 8) + 2x2= 0
½3; −89
1
3.
Đáp số x = −5 ∨ x = 2
Trang 171.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 17
2;
72
10
8∨ x = 2.Phương trình dạng
• Kiểm tra x = 0có là nghiệm của phương trình hay không?
• Chia cả tử và mẫu mỗi số hạng ở vế trái của phương trình chox, rồi đặtt = ax+c
Trang 1833 +p714
´
• Kiểm tra xem x = 0có là nghiệm phương trình hay không
• Với x 6= 0, chia phương trình cho x2
Bài tập 1.15. 9 Giải các phương trình sau:
9 Trần Văn Toàn
Trang 191.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 198) 3¡3x2+ 8x + 5¢2+ 2¡3x2+ 9x + 5¢2= 2x2.
Bài tập 1.16. 10Giải các phương trình sau:
Trang 20Bài tập 1.17. 11Giải các phương trình sau:
11 Trần Văn Toàn
Trang 211.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 21
Trang 22Bài tập 1.18 Giải các phương trình sau:
¾
Trang 23
1.1 Một số phương trình quy về phương trình bậc hai 23
2 ;
−5 −p32
µr2
5¡15 +p145¢ − 4
¶
6(1 −p26)5
(
−5 ±p216
Đáp số
(1; 2;3 ±p41
2 ;
3 ±p372)
Trang 24
Hướng dẫn.
(x2+ 3x + 2) · (x2− 9x + 20) = (x + 1)(x + 2)(x − 4)(x − 5)
= [(x + 1)(x − 4)] · [(x + 2)(x − 5)]
= (x2− 3x − 4)(x2− 3x − 10)
1.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài tập 1.20 Giải các phương trình sau:
Trang 251.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 25
Trang 271.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 27
Trang 291.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 2931) |19x − 4| = x2− 10x + 24 Đáp số.(x = −5 ∨ x = −4 ∨ x = 1 ∨ x = 28).
Trang 311.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 31
Trang 331.2 Phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối 33
Trang 372.1 Phương trình cơ bản 371) p
Trang 392.1 Phương trình cơ bản 3951) p
Trang 40
½54
¾
.7) x2− 4x − 2 = 2px3+ 1; Đáp số.©5 −p33; 5 +p33ª
;
Trang 412.1 Phương trình cơ bản 4114) (Dự bị 1, khối B, 2010)8x2− 8x + 3 = 8x ·p2x2− 3x + 1, (x ∈ R).
Trang 42−2x + 5 − 7p3x + 10 + 5p6x + 13 = 0; Đáp số.{−2;2}.3) p
−4x + 5 + 5p4x + 5 − 4p6x + 10 = 0; Đáp số.{−1;1}.4) p
½3; −32
¾
.10) p
)
3 Trần Văn Toàn
Trang 432.2 Sử dụng lượng liên hợp 43
14) p
x2+ 1 −r 1
x2−53
½
−43
p33
p33
¾
.6) (Đại học Bách khoa Hà Nội, 2001)
p2x2+ 8x + 6 +px2− 1 = 2x + 2
Trang 44Lời giải Điều kiện (2.1) có nghĩa là
x2+ 16x + 13 +px2+ 13x + 19+
6(x − 2)p
x2+ 20x + 5 +px2+ 14x + 17= 0.
Từ phương trình này, ta có được x = 2
Thử lại, ta thấy x = 2thoả phương trình (2.1)
Do đó, (2.3) xảy ra khi và chỉ khi x = 5
Trang 454x + 5 + 1 +
(6x + 7) · (8x + 8)p
8x + 9 + 1 + 8x + 8 = 0.
tương đương
(4x + 4)
·(2x + 3)p
4x + 5 + 1+
2(6x + 7)p
Phân tích Dùng máy tính bỏ túi, ta thấy phương trình có hai nghiệm là x = −5và x = −2
Giả sử lượng liên hợp củap
x2+ 7x + 11 làax + b Để tìm a, b, ta xét phương trình
p
x2+ 7x + 11 − (ax + b) = 0 (2.8)
Trang 46Lần lượt thay x = −5và x = −2vào (2.8), ta được hệ phương trình
5a − b + 1 = 0,2a − b + 1 = 0
5c − d + 4 = 0,2c − d + 1 = 0
Lời giải Điều kiện để (2.7) có nghĩa là−6 −p176x6p17 − 6
(2.7) tương đương với
(px2+ 7x + 11 − 1) + (p−x2− 12x − 19 + x + 1) − (x2+ 7x + 10) = 0
hay
x2+ 7x + 10p
x2+ 7x + 11 + 1−
2(x2+ 7x + 10)p
x2+ 7x + 11 + 1−
2p
Lời giải Phương trình đã cho có nghĩa với mọi x
Ví dụ 2.6
Solve the equation
p8x + 1 −p6x − 2 − 2x2+ 8x − 7 = 0
Trang 472.2 Sử dụng lượng liên hợp 47
Lời giải We rewrite the given equation in the form
p8x + 1 − (x + 2) + (x + 1 −p6x − 2) = 2(x2− 4x + 3)
equavalently to
−(x2− 4x + 3)p
p
Dùng máy tính cầm tay, ta thấy (2.11) có hai nghiệm là x = 2 hoặc x = 3 Làm tương tự các
ví dụ trước, lượng liên hợp củap
3x − 5là x − 1 Ta viết (2.12) tương đương với
x3− x2− 6x + 103x − 4 − (x − 1) =
p3x − 5 − (x − 1)
Hay
(x − 2)(x − 3)(x + 1)3x − 4 =
3x − 5 − (x2− 2x + 1)p
3x − 5 + (x − 1)
tương đương
(x − 2)(x − 3)(x + 1)3x − 4 +
x2− 5x + 6p
1p3x − 5 + x − 1
1p3x − 5 + x − 1> 0.
Như vậy, (2.13) xảy ra khi và chỉ khi
(x − 2)(x − 3) = 0 ⇔ x = 2 ∨ x = 3
Trang 48Ví dụ 2.8
Giải phương trình
p3x − 5 + 2 ·p3 19x − 30 = 2x2− 7x + 11
Lời giải Điều kiện phương trình có nghĩa làx>5
3 Phương trình đã cho tương đương
hp3x − 5 − (x − 1)i+ 2
³p3
19x − 30 − x´= 2x2− 10x + 12
Hay
3x − 5 − (x − 1)2p
Lời giải Điều kiện phương trình đã cho có nghĩax>−7
Phương trình (2.14) tương đương với
x + 7 + 2+
x + 11p
x + 7 + 2+
x + 11p
x + 12 + 3− (x + 9) = 0. (2.15)
Trang 492.2 Sử dụng lượng liên hợp 49
• Vớix > −6, ta có
x + 6p
x + 7 + 2<
x + 62
và
x + 11p
x + 7 + 2+
x + 11p
x + 7 + 2<
x + 7p
x + 7 + 2+
x + 11p
Lời bình Trước hết, ta tìm lượng liên hợp củapx + 1 Sử dụng máy tính cầm tay, với lệnh
SHIFT SOLVE, ta được nghiệm gần đúng 4.302775638 Lưu nghiệm này vào phím A bằngcách bấm SHIFT STO A Tiếp theo ta bấmp
x + 1 + (x + 2) .
Trang 50Chuyển vế và đặt nhân tử chung, ta được
thoả phương trình đã cho
Một ý tưởng rất hay của emNguyễn Minh Hoàng Nhật 4 là viết (2.16) dưới dạng
Trang 512.2 Sử dụng lượng liên hợp 51
Ví dụ 2.11
Giải phương trình
x3+ 5x2+ 2x = 3 · (x + 1)p3x + 2 (2.19)
Phân tích Dùng máy tính bỏ túi ta tìm được các nghiệm xấp xỉ của phương trình đã cho là
−0.6180339887 Lưu số này vào phím A Để tìm lượng liên hợp củap
3x + 2, ta bấmp
3A + 2,
ta được0.3819660113 Con số này bằng A + 1 Như vậy, lượng liên hợp củap
3x + 2làx + 1
Lời giải Điều kiện3x + 2>0 hayx>−2
3.Viết (2.19) tương đương
x3+ 5x2+ 2x
x + 1 − 3(x + 1) = 3 ·
hp3x + 2 − (x + 1)i
³
1 +p5
´
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm
x = 12
p2x + 3
Trang 522x3− 7x2+ 11x − 14x + 7 − (x − 1) =
p2x + 3 − (x − 1) (2.22)Xét
p2x + 3 + x − 1 = 0 ⇔ x = 2 −p6
Giá trị này không thoả phương trình (2.21)
1p2x + 3 + x − 1
x + 3 + 2+
2(x2− 4x + 6)p
Nhân lượng liên hợp, ta có
3x2+ 4x + 1p
3x2+ 4x + 5 + 2+ (x + 1)x(x − 1) = 0.
Trang 532.2 Sử dụng lượng liên hợp 53
Hay
(x + 1)(3x + 1)p
3x2+ 4x + 5 + 2+ x · (x − 1) = 0. (2.25)
Bảng xét dấu
x3x + 1
⇔p3x2+ 4x + 5 < 6
⇔ 3x2+ 4x − 31 < 0
Điều này luôn đúng do0 < x < 1
Trang 54Tiếp theo, ta chứng minh
Như vậy, (2.25) vô nghiệm
Lời bình Lời giải bằng phương pháp liên hợp như trên quá phức tạp Mong quý thầy cô
tìm thêm cách giải khác
Có thể giải (2.24) như sau:
(2.24) tương đương với
Trang 556p8x2+ 9x + 10+ x − 2 = 0.
¶+
µ
6p8x2+ 9x + 10− 2
¶
hay
2 −p3x2+ 4x + 5p
3x2+ 4x + 5 +
2(3 −p8x2+ 9x + 10)p
Ta thấy x = −1là một nghiệm của phương trình đã cho
Bằng máy tính bỏ túi, ta thấy
3x2+ 4x + 5 · (2 +p3x2+ 4x + 5)<
1
Trang 56Thật vậy, (2.31) tương đương với
Ví dụ 2.17: Thi thử ĐH 2016, THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai
Giải phương trình
10xp
3x2+ 4x + 5−
9xp
3x2+ 4x + 5−
9xp
11x2+ 12x + 13=
x(10B − 9A)
A · B 60, ∀x60
Do đó, phương trình đã cho vô nghiệm nếux60
Viết phương trình đã cho tương đương
µ10xp3x2+ 4x + 5− 4
¶+
µ
x −p 9x11x2+ 12x + 13
¶
= 0
Quy đồng và nhân liên hợp, ta được
2(x − 2)(13x + 10)A(5x + 2A) +
x(x − 2)(11x + 34)B(9 + B) = 0.
Trang 572.2 Sử dụng lượng liên hợp 57Đặt nhân tử chung
(x − 2)
·2(13x + 10)A(5x + 2A)+
x(11x + 34)B(9 + B)
x2+ 10x − 3 +px2+ 11x − 6 =px2+ 12x − 9 +px2+ 13x − 12;
Đáp số x = 3.3) p
x2+ 10x − 3 +px2+ 11x − 6 − 2px2+ 12x − 9 = 0;
Đáp số x = 3.4) p
3x2− 7x + 3 −px2− 2 =p3x2− 5x − 1 −px2− 3x + 4;
Đáp số {2}.5) p
x2+ 13x + 19 +px2+ 14x + 17 +px2+ 16x + 13 +px2+ 20x + 5 = 28;
Đáp số x = 2.6) p3
Trang 603x + 1 −p6 − x + 3x2− 14x − 8 = 0,(x ∈ R); Đáp số {5}.8) 2 ·p2x + 3 −p4 − x + 5x2− 8x − 26 = 0,(x ∈ R); Đáp số {3}.9) p
Trang 612.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 614) p
)
8) x = (px + 1 + 1) · (px + 1 + x2+ x − 7); Đáp số {2}.9) p
Trang 62Điều này tương đương với
Trang 63vô nghiệm trên[0; +∞).
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
½54
Trang 64Lời giải Cách 2.
Phương trình (2.35) tương với
3(x + 3)2− (x2+ 3x + 2) − 2(x + 3)px2+ 3x + 2 = 0 (2.38)Đặta = x + 3,b =px2+ 3x + 2, (2.38) thành
3a2− 2ab − b2= 0 ⇔ a = −b
3∨ a = b
Lời bình Việc sử dụng đồng nhất như cách giải trên không phải lúc nào cũng dễ thực
Trang 652.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 65
Lời giải Phương trình (2.40) tương đương với
60 − 15¡p−2 − 3x + 2p3 − x¢ + 4p
(−2 − 3x) · (3 − x) − 7x = 0 (2.41)Đặtt =p−2 − 3x + 2p3 − x, ta có
3.
Thử lại, ta chỉ nhận nghiệm x = 15
Trang 66• Với y = z
3, ta có
3p6x2− 40x + 150 =p4x2− 60x + 100
Phương trình này vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 15
Cách 2 Xét x > 5 Chia phương trình cho x − 5, ta được
s6x2− 40x + 150(x − 5)2 −
s4x2− 60x + 100(x − 5)2 = 2,
hay
s5(x − 5)2+ (x + 5)2(x − 5)2 −
s5(x − 5)2− (x + 5)2(x − 5)2 = 2
đồng biến trên đoạn[0; 5], lại thấy y = 4là một nghiệm của phương trình (2.42), nên (2.42)
có nghiệm duy nhất y = 4 Với y = 4, ta có
Phương trình này vô nghiệm Vậy phương trình có nghiệm duy nhấtx = 15
Cách 3 Bình phương phương trình đã cho ta được
6x2− 60x + 150 = 2p(6x2− 40x + 150)(4x2− 60x + 100)
Tiếp tục bình phương, ta có
⇔ 15x4− 340x3+ 2250x2− 8500x + 9375 = 0
Trang 672.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 67Dùng máy tính ta có được một nghiệm x = 15, nên ta phân tích được
Lời giải Với những bài toán phương trình vô tỉ cho dưới hình thức này ta thường khéo léo
“kéo” các mối quan hệ giữa “căn thức và đa thức” sao cho thật khéo nhất Nhưng ta cần chú
ý tới khi muốn áp dụng cho bài toán ta cần để ý tới mối lương duyên của “p
a,p
b,p
ab” Bâygiờ mình đưa ra hai hướng giải cho bài toán này như sau
Trước tiên ta cần đặt điều kiện cho các căn thức có nghĩa Điều kiện:
b =72
b =32
Trang 68Chú ý thêm một điều tuyệt diệu đó là(2x − 3) + (5 − 2x) = 2.Tới đây ý đồ giải bài toán đã rõ.Đặtu =p2x − 3, v =p5 − 2x (u, v>0).Khi đó phương trình đã cho được biến đổi thành
µ3
¶+ 7
µt2− 22
¶
t = 4 + 16
µt2− 22
¶,
(3 + 2u2)v + (3 + 2v2)u = 2 + 8uv ⇔ 3(u + v) + 2(u + v)uv = 2 + 8uv
Tới đây tương tự như hướng giải 1 Các bạn tiếp tục nhé
Trang 69Từ phương trình thứ hai, ta cóS = 0, S = 2, S =10
3 Ta chỉ nhậnS = 2 Khi đó,P = 1 Từ đósuy raa = b = 1và x =2
Trang 702, nên ta thu đượcx > 2.
Viết lại phương trình đã cho dưới dạng
(5x − 4) ·p2x − 3 = 2 + (4x − 5) ·p3x − 2 (2.46)Bình phương phương trình trên, ta được phương trình tương đương
Trang 712.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 71
Lời giải Điều kiện để phương trình có nghĩa là x> 3
4 Phương trình đã cho tương đương
với
2(4x − 3) − (6x − 2) + 11p6x − 2 − 10 =p(4x − 3)(6x − 2) + 8p4x − 3 (2.49)Đặt
a =p4x − 3>0, b =p6x − 2>0
Phương trình (2.49) trở thành
2a2− b2+ 11b − 10 = ab + 8a (2.50)hay
Đáp số x = −9 ∨ x = −6 ∨ x = −1 ∨ x = 2.3) (x + 3)(x + 6) − 4px2+ 9x + 9 = 6;
Đáp số x = −9 ∨ x = −8 ∨ x = −1 ∨ x = 0.4) (x + 3)(x + 8) − 4px2+ 11x + 19 = 2;
Trang 721) ¡x2− 9x + 50¢ ·px2− 9x − 6 − 2 ·¡7x2− 63x − 10¢ = 0;
Đáp số x = −5 ∨ x = −2 ∨ x = −1 ∨ x = 10 ∨ x = 11 ∨ x = 14
2) ¡x2+ 9x + 50¢ ·px2+ 9x − 6 − 2 ·¡7x2+ 63x − 10¢ = 0;
Đáp số x = −14 ∨ x = −11 ∨ x = −10 ∨ x = 1 ∨ x = 2 ∨ x = 5.3) ¡x2− 11x + 60¢ ·px2− 11x + 4 − 2 ·¡7x2− 77x + 60¢ = 0;
Trang 73.
Trang 744) (2x − 5) ·p(x − 1)(x − 4) = 10; Đáp số {5}.5) p
x + 1 +px2+ 4x + 3 =p(x + 2)3; Đáp số
(p
5 − 32
2x2− 12x + 46 −px2− 6x + 22 = 3; Đáp số.{−3;9}.4) p
5) px + 11 − 6px + 2 +px − 2 − 2px − 3 = 2 Đáp số
½7;319
¾
Bài tập 2.25 Giải các phương trình sau:
1) px + 5 − 4px + 1 +px + 2 − 2px + 1 = 1; Đáp số [0; 3].2) px − 2px − 1 +px + 3 − 4px − 1 = 1; Đáp số [2; 5].3) px + 2 + 2px + 1 +px + 2 − 2px + 1 = 2 Đáp số.[−1;0]
Trang 752.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 75
Bài tập 2.26 Giải các phương trình sau:
1) p
2x2+ 5x + 2 +p2x2− 3x + 2 = 4x; Đáp số {1}.2) p
x2+ 3x + 5 +px2+ 10x + 5 = 7x; Đáp số {1}.3) p
2x2+ 4x + 3 −p9x2+ 4x + 3 = −x; Đáp số.{0; 1}.4) p
Trang 762) (4x − 1) ·p3 − 2x + (7 − 4x) ·p2x − 1 = 2p−4x2+ 8x − 3 + 4.
Đáp số x = 1.3) −4p−9x2+ 12x − 3 +p3 − 3x · (10 − 9x) +p3x − 1 · (9x − 2) − 4 = 0;
Trang 772.3 Phương pháp đặt ẩn phụ 771) p4
Trang 78p222
Trang 79+³u −32
4;
53
5;
3
5;
−5 −p7314
x+1
y=35
12.
Có thể làm như sau:
Trang 80• Bình phương hai vế phương trình đã cho, ta được
x + 2p7 − x = 2px − 1 +p−x2+ 8x − 7 + 1; Đáp số.{4; 5}.3) p
8 − x +p9 + x − 2p−x2− x + 72 = −3; Đáp số.{−8,7}.4) 16 − 7p4 − x − 7p6 + x + 4p−x2− 2x + 24 = 0; Đáp số.{−5,3}.5) 5 − 4p10 − x + x − 4p7 + 2x + 2p−2x2+ 13x + 70 = 0;
Đáp số.{1, 9}.6) 8 − 5p7 − 9x − 6x − 5p7 + 3x + 2p49 − 42x − 27x2= 0