1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 6 bài 24: Hoán dụ

4 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Hiểu được khái niệm về hoán dụ, các kiểu hoán dụ - Phân biệt ẩn dụ với hoán dụ 2.. Kĩ năng: - Phân tích tác dụng của hoán dụ, biết viết đoạn văn ngắn có sử dụng hoán dụ..

Trang 1

BÀI 24 - TIẾT 99: TIẾNG VIỆT: HOÁN DỤ

I - Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức:

- Hiểu được khái niệm về hoán dụ, các kiểu hoán dụ

- Phân biệt ẩn dụ với hoán dụ

2 Kĩ năng:

- Phân tích tác dụng của hoán dụ, biết viết đoạn văn ngắn có sử dụng hoán dụ Phân biệt được

2 biện pháp tu từ ẩn dụ và hoán dụ

- Rèn KN giải quyết vấn đề, Kn tự nhận thức…

3 Thái độ:

- Có ý thức làm bài tập và vận dụng phép tu từ này khi nói viết thích hợp

II - Chuẩn bị

- Gv: Giáo án – sgk – sgv –bảng phụ

- Hs: vở ghi –vở bài tập – sgk – phiếu học tập

III - Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học: (5p)

1 Kiểm tra:

? Ẩn dụ là gì? đặt câu có sử dụng ẩn dụ?

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu về hoán dụ (7p)

- Y/c học sinh làm bài tập /

82

+ Từ in đậm chỉ ai?

+ Mối quan hệ? (dấu hiệu

của sự vật – vật chứa đựng

gọi vật bị chứa đựng)

+ Tác dụng của cách diễn

- Đọc yêu cầu bài tập

- Suy nghĩ – trả lời

I – Hoán dụ là gì?

+ áo nâu – người nông dân

+ áo xanh – người công nhân

+ nông thôn – người sống

Trang 2

đạt? (nêu bật đặc điểm của

người vật được nói đến)

+ Qua bài tập - hiểu hoán

dụ là gì?

- Y/c tìm hoán dụ:

+ áo chàm đưa buổi phân

li

Cầm tay nhau biết nói gì

hôm nay

- Y/ c học sinh lấy ví dụ

- HD: áo chàm

- Lấy ví dụ: cả lớp 6D đi lao động

- Đọc ghi nhớ trang 82

ở thôn quê

+ thành thị – người sống ở thành phố

 mối quan hệ gần gũi (tương cận)

 hoán dụ

* Ghi nhớ1: sgk/ 82

Hoạt động 2: tìm hiểu các kiểu hoán dụ (8p)

- Treo bảng phụ bài tập /

83

Thảo luận nhúm

- Y/c các nhóm trình bày

- Qua bài tập hãy liệt kê

một số kiểu hoán dụ

thường gặp?

- Quan sát - đọc ví dụ

- Thảo luận 3 phút - trình bày theo nhóm - bổ xung

- Nêu các kiểu hoán dụ

II - Các kiểu hoán dụ.

a Bàn tay - con người QH:(bộ phận) (toàn thể)

b Một - số ít

Ba - số nhiều QH:(SLcụ thể và số lượng

vụ hạn)

c Đổ máu: Sự kiện CMT8/45 ở Huế (QH dấu hiệu đặc trưng của

sự vật)

d Cả lớp: hs trong lớp ( QH: Lấy vật chứa đựng gọi

Trang 3

- Y/c chỉ ra phép tu từ

trong những câu thơ sau:

Ngày ngày mặt trời đi

qua…

Thấy một mặt trời

Ngày ngày dòng người

Kết tràng hoa 79 mùa

xuân

- Chỉ ra sự giống và khác

nhau của phép tu từ này?

- Gv chốt ý

- Hai phép tu từ + Mặt trời 2 - ẩn dụ

+ Mùa xuân - hoán dụ

- Thảo luận 5 phút - trình bày bổ xung

- Nghe

- Đọc ghi nhớ

vật bị chứa đựng)

* Ghi nhớ2: sgk / 83

Họat động 3: HDHS làm bài tập (20p)

- Y/c làm BT1/ 84

? Làm cá nhân

- Gv theo dâi – y/c học

sinh nhận xét

- Y/c học sinh đặt câu có

sử dụng hoán dụ

- Đọc y/c bài tập

- Làm bài tập lên bảng

- Nhận xét bài làm

- Đặt câu

III –Luyện tập.

Bài 1 / 84:

- Hoán dụ - mối quan hệ trong phép hoán dụ

a Làng xóm: ND sống trong làng xúm

(vật chữa) (vật bị chứa)

b Mười năm – trăm năm (t/g trước mắt) (t/g lâu dài)  

cụ thể trừu tượng

c áo chàm - người Việt Bắc

Trang 4

(dấu hiệu) (sự vật)

d Trái đát: Loài ng sống trờn trái dất

QH: vật chứa đựng và vật bị chứa đựng

Bài 2:

Giống Gọi tờn sv, htg này = tờn sv, htg khác

Khác nhau Dựa vào MQH tương đồng(ss ngầm)

- Về hình thức

- Về cách thức

- Về phẩm chất

- Về cảm giác

Dựa vào MQH tương cận(gần gũi) đi đôi

- Bộ phận – toàn thể

- Vật cđ-vật chứa đựng

- Dấu hiệu - svật

- Cụ thể - trừu tượng VD: - Thuyền về có nhớ bến chăng…(ẩ dụ

- Mồ hôi mà đổ xuống đồng…(H dụ)

3 Củng cố: (3p)

- Hệ thống kiến thức cơ bản

- Về nhà học bài - làm bt3

4 Dặn dò: (2p)

- Viết đoạn văn có sử dụng hoán dụ

- Tiết sau tập làm thơ 4 chữ

Ngày đăng: 05/05/2019, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w