- Xác định được chủ ngữ, vị ngữ của câu.. - Đặt được câu có chủ ngữ, vị ngữ phù hợp với yêu cầu cho trước.. Hoạt động của GV, HS Nội dung cần đạtI Phân biệt thành phần chính với thành ph
Trang 1Tiết 107 :
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU
A – Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức
- Các thành phần chính của câu
- Phân biệt thành phần chính và thành phần phụ của câu
2 Kỹ năng
- Xác định được chủ ngữ, vị ngữ của câu
- Đặt được câu có chủ ngữ, vị ngữ phù hợp với yêu cầu cho trước
3 Thái độ
- Yêu môn tiếng Việt
B – Chuẩn bị của thầy và trò.
- Giáo viên: Giáo án, sách chuẩn kiến thức kĩ năng
- Học sinh: Vở soạn, sách giao khoa
C – Tiến trình các hoạt động dạy và học.
* Bài cũ :
- Hoán dụ là gì ? Cho ví dụ ?
- Có mấy kiểu hoán dụ thường gặp ?
* Bài mới :
Trang 2Hoạt động của GV, HS Nội dung cần đạt
I) Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu.
? Hãy nhắc tên các thành phần câu đã
học ở Tiểu học ?
- Trạng ngữ
- Chủ ngữ, vị ngữ
? Tìm các thành phần nói trên trong câu
: “Chẳng bao lâu tôi, đã trở thành một
chàng dế thanh niên cường tráng”
- Trạng ngữ : Chẳng bao lâu
- Chủ ngữ : Tôi
- Vị ngữ : đã trở … Cường tráng
? Thử lần lượt lược bỏ từng thành phần
câu trong câu trên rồi rút ra nhận xét ?
Giáo viên : Như vậy chủ ngữ và vị ngữ
là thanh phần chính của câu, còn trạng
ngữ là thành phần phụ của câu
- Nhận xét : Khi tách khỏi hoàn cảnh nói,
ta không thể lược bỏ chủ ngữ, vị ngữ nhưng có thể lược bỏ trạng ngữ mà câu văn vẫn hiểu được
? Vậy em hiểu thế nào là thành phần
chính, thành phần phụ của câu ?
- Học sinh tự rút ra kết luận
- Với câu hỏi này giáo viên dẫn dắt học sinh đến phần ghi nhớ
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Giáo viên nhấn mạnh kiến thức, yêu
cầu học sinh học thuộc
* Ghi nhớ.
Trang 3- Cho 1 HS đọc lại ví dụ ở phần 1 II) Vị ngữ
1/ Đặc điểm của vị ngữ
? Em thấy vị ngữ có thể kết hợp với
những từ nào về phía trước ?
- Kết hợp với các phó từ : Đã, sẽ, đang, sắp, vừa, mới, từng …
? Vị ngữ trả lời cho những câu hỏi thế
nào ?
- Trả lời cho câu hỏi : Làm sao ? làm gì ? như thế nào ?
- Cho 1 học sinh 3 ví dụ trong SGK 2/ Cấu tạo của vị ngữ
? Tìm và phân tích cấu tạo của vị ngữ
trong các câu đó ?
a ra đứng cửa hang, xem … xuống Vị ngữ là động từ (cụm động từ)
b nằm sát bên bờ … tấp nập Vị ngữ là động từ (cụm động từ), tính từ (cụm tính từ)
c là người bạn … Việt Nam Vị ngữ là danh từ (cụm danh từ)
- giúp người trăm công … khác nhau
Vị ngữ là động từ (cụm động từ)
? Hãy đặt câu và xác định vị ngữ?
- Cho học sinh đọc ghi nhớ
- Giáo viên nhấn mạnh kiến thức,
yêu cầu học sinh học thuộc
* Ghi nhớ.
Trang 4- Cho 1 HS đọc lại ví dụ ở phần 2 III) Chủ ngữ
? Xác định chủ ngữ ở các câu và cho
biết quan hệ giữa sự vật nêu ở chủ ngữ
với hành động, đặc điểm trạng thái nêu
ở vị ngữ là quan hệ gì ?
- Chủ ngữ : Tôi, chợ Năm Căn, tre, nứa, mai, vầu, cây tre
- Chúng biểu thị những sự vật có hành động, trạng thái, đặc điểm nêu ở vị ngữ
? Chủ ngữ có thể trả lời cho những câu
hỏi nào ?
- Ai, cái gì, con gì
? Câu có thể có mấy chủ ngữ ? - Một hoặc nhiều chủ ngữ
? Hãy đặt câu và xác định chủ ngữ
trong câu vừa đặt ?
- Cho học sinh tự đặt câu và xác định chủ ngữ
* Ghi nhớ.
- Cho học 1 sinh đọc ghi nhớ
- Giáo viên nhấn mạnh kiến thức, yêu cầu học sinh học thuộc
IV) Luyện tập
+ Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1, 2 tại lớp
+ Cũng cố bài học : Giáo viên hệ thống lại kiến thức bài học
+ Hướng dẫn học :
- Học sinh về làm bài tập 3 (SGK trang 94)
- Học sinh về làm bài tập 4 (SBT trang 47)