Kiến thức: - Nắm được khái niệm về các thành phần chính của câu thành phần bắt buộc có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt ý chọn vẹn.. chủ ngữ trong câu từ loại - cấu tạo 2..
Trang 1BÀI 25 - TIẾT 107: TIẾNG VIỆT: CÁC THÀNH PHẦN
CHÍNH CỦA CÂU
I - Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Nắm được khái niệm về các thành phần chính của câu (thành phần bắt buộc có mặt để câu có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt ý chọn vẹn)
- Nắm được vị ngữ (từ loại) chủ ngữ trong câu (từ loại - cấu tạo)
2 Kĩ năng:
- Nhận diện chính xác và phân tích được 2 thành phần chính của câu, biết đặt câu có ý nghĩa chọn vẹn
- Rèn KN giải quyết vấn đề, KN giao tiếp
3 Thái độ:
- Có ý thức làm bài tập và đặt câu
II - Chuẩn bị:
- Gv: Giáo án - sgk - sgv -bảng phụ
- Hs: vở ghi - vở bài tập - sgk - phiếu học tập
III - Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học: (5p)
1 Kiểm tra:
? Hoán dụ là gì? So sánh ẩn dụ với hoán dụ?
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ (10p)
? Câu có những thành
phần chính nào? Em hãy
đặt câu
- CN – VN (em // học tiếng việt)
I - Phân biệt thành phận chính với thành phần phụ của câu.
1.Các thành phần câu.
- TN
Trang 2? Tìm các thành phần
trong câu
? Câu vừa phân tích ở trên
ta có thể lược bá thành
phần nào?
? Thành phần nào bắt buộc
phải có mặt? Gọi là thành
phần gì?
? Thành phần không bắt
buộc gọi là thành phần gì?
? Thành phần chính là gì?
- Phân tích câu
- Trình bày – bổ xung (lược bá trạng ngữ)
- CN – VN trong câu
< Thành phần chính>
- Thành phần phụ
- Trình bày – bổ xung
Hs đọc ghi nhớ
- CN
- VN
2 Tìm thành phần của câu.
- Chẳng bao lâu, tôi đã trở
TN CN VN thành ……
- Không thể lược bá 2tphần
CN và VN
- Cú thể bá TN mà thành phần của câu ko thay đổi
* Ghi nhớ1: sgk / 92
Hoạt động 2: Tìm hiểu về vị ngữ (8p)
- Y/c học sinh đặt câu
+ VN có thể kết hợp với
những từ nào phía trước
+ Đặt câu hái tìm VN
- Xác định cấu tạo của
VN?
- Qua phân tích các ví dụ
- Đặt câu
- Kết hợp phía trước là phó từ
- Đặt câu hái tìm VN (em làm gì?)
- Đọc y/c bài tập
- Phân tích xđ cấu tạo VN
II - Vị ngữ
1 Đặc điểm của VN.
- Tôi // đang học bài
PT VN (động từ)
2 Cấu tạo của VN.
a .tôi // ra đứng cửa hang
CN VN (cụm đt) như mọi khi, xem hoàng
Trang 3trên vị ngữ là gì?
- Trả lời câu hái nào?
thuộc từ loại nào?
- Y/c học sinh đọc ghi
nhớ
- Suy nghĩ - trình bày
- Đọc ghi nhớ sgk / 93
hôn xuống VN (cụm đt)
b Chợ Năm Căn//nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập
c Cây tre// là người bạn thân của nông dân Việt Nam
* Ghi nhớ2: sgk/93
Hoạt động 3: Tìm hiểu về chủ ngữ (6p)
- Xét ví dụ trang 92 – xét
mối quan hệ chủ ngữ với
vị ngữ?
? Chủ ngữ trả lời cho câu
hái nào?
? Chủ ngữ thường là từ
loại nào?
? Cấu tạo của chủ ngữ
- Y/c đọc ghi nhớ
- Y/c nhắc lại toàn bộ kiến
thức bài học
- Gv: khi động từ, tính từ
làm chủ ngữ thường đứng
trước từ là
- Suy nghĩ – trình bày (phân tích trên ví dụ)
- Ai? Cái gì
- Danh từ, động từ, tính từ
- Từ, cụm từ
- Ghi nhớ/ 93
- Nhắc lại
- Nghe
III - Chủ ngữ.
1 Quan hệ CN – VN.
- Học tập // là nhiệm vụ
CN - đt
- Sạch sẽ // là cần thiết
CN - tt
2 CN thường trả lời câu hái: ai? cái gì? Con gì?
3 Cấu tạo của CN: Đại từ
hoặc DT
* Ghi nhớ3: 93
Hoạt động 4: HDHS luyện tập (11p)
Trang 4- Y/c làm bt1/94
+ Treo bảng phụ bt1
? Xác định chủ ngữ - vị
ngữ - cấu tạo
- Y/c học sinh nhận xét
- Gv nhận xét
- Y/c làm bài 2/94
- Thảo luận 3 phút – trình
bày (đại diện nhóm)
- Đọc yêu cầu
- Quan sát
- Xác định chủ ngữ - vị ngữ
- Nhận xét bài của bạn
- Nghe
- Đọc yêu cầu bài tập (thảo luận 3 phút – 3 nhóm đại diện trình bày)
IV - Luyện tập
Bài 1/94
- Xác định chủ ngữ - vị ngữ và cấu tạo
Bài 2/94
a Em // giúp mẹ nấu cơm (em làm gì)
b Lan // rất ngoan (Lan thế nào)
c Mẹ em // là giáo viên (mẹ em là gì)
3 Củng cố: (3p)
- CN? VN?
- Hệ thống kiến thức bài học
4 Dặn dò: (2p)
- Về học nd bài
- Về nhà làm bt3/94
- Xem bài làm thơ 5 chữ