1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

economy 1 từ vựng chi tiết part 5 quân minh

130 129 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 44,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diễn tả 1 sự việc đã diễn ra, thời gian không xác định nên chọn hiện tại hoàn thành.. Ding mệnh đề quan hệ who để chỉ người.. Trong câu để ý có trạng từ, mình chỉ cần bỏ đuôi ly của trạ

Trang 1

Practice Makes Perfect

Trang 2

MUC LUC

Trang LOI NOI DAU ou ecececceccssceccesscscecsesescececscsesesscececsesesesessasscsesecacacassnssececasarauenees 2

SƠ LƯỢC VÉ PHƯƠNG PHÁP LÀM RC PART 5 - - s5 ssssesesrxei 3

TPEST 23 - 2 G1311 E1915 919 133119190015 9199910101019 19 1110151711115 x ki 31 TEST 4 oececsccecscesesescecesececsecescscscsesesesesscecacarsnsvcsesasesececarsesescucucacaraesessasansesseceees 44 TEST 5 voecccsccccscsssssecscsesecscssssecscscscsvsvsucecacacscsusussessessesecasavansucsencacacssenssacasanseeeeees 56

Trang 3

LOI NOI DAU

Cám ơn nhóm Toeic Practise đã tạo ra môi trường giúp tạo thêm nhiều động lực

và môi trường tự học thời gian vừa qua Để giúp đỡ anh em trong việc học từ vựng mình xin gửi đến tất cả toàn thể anh em trong group các từ vựng trong cuốn Economy 1 thần thánh hy vọng các bạn sẽ làm bài tập và cô gắng dịch hiễu, nắm nhớ nghĩa từ vượt qua giai đoạn khó khăn nhất trong học tập Đề lên điểm nhanh nhất bí quyết là kiên trì, cố găng giải đề hàng ngày và tinh thần

không bỏ cuộc vì mục tiêu của bản thân Chúc các bạn luôn sức khỏe và nhiều động lực học tập đạt mục tiêu cao

Phía sau bóng tôi là ánh mặt trời

Trang 4

SO LUGC VE PHUONG PHAP LAM RC PART 5

Day 1a cuén thir 02 sau cu6n economy 2 mình đã soạn ra Và có lẽ theo nhận xét bản thân cuốn này từ vựng nó khá khó hơn cuốn 2 nên cần phải học kĩ và chỉ

tiết, nên mình soạn lại từ vựng và cụm từ chi tiết hơn cuốn 01

Và phương pháp luyện thì mình đã hướng dẫn ở cuốn 2 rồi gồm:

+ BI test full 1 test part 5, 6 bat kỳ

càng lên trình nhớ khi dịch xong đọc to lên để khắc sâu trong trí nhớ

+ Bó: Những câu khó có thê đăng lên group hàng ngày để làm lại nhớ lâu

+ B7: Nên ôn kỹ đi chậm không nên vội, càng làm nhiều cuỗn chưa chắc đã chất

lượng

+ B8: Đối với 1 số câu đễ như adj +N, hay adv + V đừng thấy đễ mà bỏ di qua

trình dịch đó 1 sai lầm lớn các bạn Cũng như bạn thích người ta mà không nói

ra

+B9: Đối với cấu trúc trong 1 câu văn nên tự hỏi chỗ đó chia thế nào mà người

ta viết được vậy đề tìm hiểu, cái này gọi là phân tích chuyên sâu trong câu Phương pháp này mình sẽ thực hiện trong thời gian sau

Dài dòng quá mình xin kết ở đây Nếu có ích hãy nhớ cho mình 01 like hay 1 câu động viên để mình thêm động lực để giúp đỡ mọi người và nâng trình độ bản thân để giúp đỡ mọi người tốt hơn

Người soạn: Quân Trương Minh — Toeic Practice Group

Trang 5

TEST 1

101 Cấu trúc N1 for N2 Vị trí cần dién 14 1 N Tuy nhiên không có mạo từ nên chúng ta chọn Ns Key B

invitations for giấy mờ

the money management seminar hội thảo quản lý tiền

forwarded to chuyển tiếp đến

the managers các nhà quản lý

102 Cụm exceptional contribution: đóng góp đặc biệt

the employee-of-year prizes giải thưởng nhân viên của nắm

awarded to trao cho

employee nhân viên

demonstrated chứng minh/thê hiện

the company's overall sales tổng danh thu chung của công ty

Cấu trúc sỡ hữu cách +N

Whole toan boo

Exceptional dac biệt, khác thường

Inclusive bao gồm

Muttiple nhiều, phức tạp

103 ADJ + Cum N Key A

Those who những người

questions cau hoi

concerning fringe benefits lién quan dén phic lợi

advised to nén

consult tham khảo/hỏi ý kiến

employee handbook số tay nhân viên

104 key A

The summary contains bản tóm tắt chứa

Trang 6

not only không chỉ

a technical description m6 ta kỹ thuật

but also ma con

solutions cac giai phap

adverse effect anh hudng xấu

urban renewal development sw phat trién đôi mới đô thị

mistake sai lầm/lỗi lầm

attention chu y

description m6 ta

105 Key D The conference's keynote speaker dién gia chinh cia héi nghi

sau sỡ hữu cách luôn là N

addressed bày tỏ

various impacts tac déng khac nhau

digital technology công nghệ kỹ thuật số

music industry nganh cong nghiép am nhạc

Cau tric: ADJ +N

106 key C

Documents with a secret nature nhitng tai liéu với tinh chat bi mat

relatively tương đối

slightly khong ton trong

vaguely mo hé

retained gitr lai

each mỗi

safety deposit box két an toàn

usually thông thường

107 Diễn tả 1 sự việc đã diễn ra, thời gian không xác định nên chọn hiện tại

hoàn thành

The fitness club câu lạc bộ thê đục thẩm mỹ

a steadily increasing number tăng đều đặn số lượng

Trang 7

customers khach hang

eager to hao hức

develop new programs phát triển các chương trình mới

see xem

108 Key B The job fair hội chợ việc làm

the city center trung tâm thành phố

rural areas vùng nông thôn

discuss ban luan

the conference hdi nghi

Dé y sau housing (adj) can 1 N sau né nén chon C

110 The annual buget ngân sách hàng năm

report báo cáo

submitted trinh

by the end/at the end of cuối cùng

employee nhân viên

busy calculating figures bận rộn tính toán số liệu

111 Key A Chủ ngữ giống nhau (we) về trước có will chỉ tương lai

even though mac du

assigned tasks nhiém vu duge giao

somewhat complex hoi phirc tap

Trang 8

complete hoan thanh

leave for the day két thúc ngày

112 key C

all worker tất cả nhân viên

are required được yêu câu

the sheet provided bảng cung cấp

record ghi lai

practice thực hành

rewind tua lạ1/quay lại

attend tham dự

sign the form ký tê vào đơn

verify the hours xác minh các g1ờ

the end of each day cuối mỗi ngày

113 key D, strong là adj sau nó cần N

even if tham chi néu

residents cu dan/dan cu

the area khu vuc

shown strong resistance thể hiện sự kháng cự mạnh mẽ

The team merbers cac thanh vién trong nhom

the sam opinions những ý kiến tương tự

the matter van dé

share chia sé

the same information nhing thong tin giéng nhau

because boi vi + Ménh dé

Trang 9

unless trir khi

more than hon

following theo nhu

115 C4u tric: adj + N key C

The two devIsions hai bộ phận

unveiled céng bé

plan ké hoach

set aside để qua một bên

invest đầu tư

lucrative field lĩnh vực sinh lợi

116 key D

proficiency khả nắng/thông thạo

requirement for yêu cầu

the advertised position vi trí quảng cáo

the whole month cả tháng

searching tim kiém

better solutions giải pháp tốt hơn

fortunately may mắn thay

Trang 10

maintain duy tri

the drastic changes những thay đổi mạnh mẽ

the purchasing practice thực hành thu mua

outside supplier nhà cung cấp bên ngoài

119 Đảo ngữ câu điều kiện loại 1 key B

acess truy cap

the information théng tin

the status trinh trang

order dat hang

enter nhap

120 key C

The goals of the internship program cac muc tiéu của chương trình thực tập

Job seekers người tìm việc

strengthen tăng cường

professional skills kỹ nắng chuyên nghiệp

the sales team đội ngũ bản hàng

impress ân tượng

innovative marketing skills k¥ nang tiép thi sang tao

122 key B since=because=as=for (sau for là dâu phây)

the participants những người tham gia

none of không

any interest bất kỳ sự quan tâm/thích thú

Trang 11

outdoor activitles các hoạt động ngoài trời

cancelled hủy bỏ

123 key A Ding mệnh đề quan hệ who để chỉ người

Những khách hàng người mà mong muốn trả lại hàng hóa trong 07 ngày từ ngày mua phải xuất trình hóa đơn thanh toán tới cửa hàng

the valid recelpt hóa đơn thanh toán còn hiệu lực

the store cửa hàng

124 key A Tất cả nhân viên phòng thí nghiệm phải chú ý phòng ngừa để tránh những rũi ro tiêm tàng

laboratory employees nhân viên phòng thí nghiệm

a point to chu y/tap trung gi dos

125 key A C4u tric: it + be + ADJ Trong câu để ý có trạng từ, mình chỉ cần bỏ đuôi ly của trạng từ là thành ad]

Trang 12

The manager người quản lý

said that nói rằng

appropriate thích hợp

test kiểm tra

emergency equipment thiét bị cảnh báo

frequently thường xuyên

avoid tránh

any malfunction bất kỳ trục trặc/sự cô

126 key C necessary cần thiết

to conduct tiễn hành/thực hiện

a thorough survey một cuộc điều tra kỹ lưỡng

in order for để cho

obtain dat duoc

highly desirable sites cac trang web mong muén

headquaters tru so chinh

detain ngan can a1

associate with lién két vé

foresee du doan

127 key D C4u tric to be about to do something: chuan bi lam gi do

make thuc hién

a presentation bai thuyét trinh

on how to lam thé nao dé

increase tang

revenue danh thu/]ợi tức

entered the room bước vào phòng

128 key B takes care of quan tâm đến

several routine tasks m6t s6 nhiém vu hang ngày

such as nhu 1a

sorting papers sap xép gidy to

Trang 13

filling documents dé tài liệu vào đâu đó

the cabinet cai tu

sincere chan thanh, thường dùng cảm ơn

recent gần đây

favorable thuận lợi

129 key A

Vì sau chỗ trống là 1 cụm N nên phải dùng Due to + N/ving: bởi vì

hard work công việc khó khăn

more serious nghiém trong hon

originally anticipated du doan ban dau

131 key D Phía sau chỗ trống đang là cụm N nên cần tính từ để bỗ nghĩa trong câu xét câu này giá dầu nó tăng chứ không phải bị tăng nên chọn chủ động nên ving

Due to + N/ving: Boi vi

fuel prices gia nhién liéu

rising tang

decided to quyét dinh

add thém

a surcharge tinh phi

deliveries van chuyén/giao hang

132 key B Vị trí đang cần 1 trạng từ bỗ nghĩa cho động từ moved nên dựa vào nghĩa đề chọn đáp án

Trang 14

strongest competitor đối thủ cạnh tranh mạnh nhất

133 key B Vì sự thay đổi được đề xuất nên chọn B

The enclosed documents summarize cac tai liệu tóm tắt được đính kèm

proposed được đề xuất

changes thay déi

the existing overtime regulations các quy định làm thêm giờ hiện tại

134 key A in spIte of + N: mặc dù và althought cũng là mặc dù nhưng + mệnh

đê

regular inspections thường xuyên kiểm tra

accidental system prolem vẫn đề rũi ro hệ thống

arise nay sinh

from time to time thỉnh thoảng, không thường xuyên

135 key C cần 1 tính từ bỗ nghĩa cho danh từ experience luôn ưu tiên tính từ

gốc đuôi ble

applicants người nộp đơn

possess co

a master of business administration m6t bac thay vé quan tri kinh doanh

comparable experience kinh nghiém tuong duong

Trang 15

a related field một lĩnh vực liên quan

136 key D The recruitment viéc tuyén dung

The recruitment advertising meeting héi nghi quang cdo tuyén dung

scheduled for lên kế hoạch cho

postponed tri hoãn

terminated cham ditt

abbreviated viét tat

137 key D Cần ladv bễ nghĩa vì câu đã có đủ thành phân

The expansion viéc mo rong

the natural history museum bảo tàng lịch sử tự nhiên

probably có lẽ

the cause nguyên nhân

significant revenue increases gia tăng doanh thu đáng kê

138 key B Iinformation thông tin

on event về sự kiện

occurring xay ra

the theater nha hat

throughout + time: trong suốt khoảng thời gian đó

available có sẵn

139 key D

through xuyén qua, thong qua

discovering kham pha

new ways phương thức mới

share chia sẽ

relevant information thong tin liên quan

one another lẫn nhau

140 key B The library thư viện

announced thông báo

a new policy chính sách mới

Trang 16

borrowed books sach muon

return tra lai

business days ngay lam viéc

progress tiễn bộ, tiến trình

growth phat triển

itself chinh no

needing can

extra facilities thém các tiện nghĩ

storage rooms nha kho

filled to day

capacity sức chứa

The inadequate number số lượng không đủ

employees parking space khong gian bai dau xe

concern lién quan

The most important diéu quan trong nhat

challenge thách thức

lies ahead ở phía trước

Trang 17

affecting work anh hưởng công việc

without khéng co

141 key D Rút gọn mệnh đề quan hệ: Trong 1 câu đã có 01 động từ announced (thông báo, công bố) nên vị trí còn lại phải rút gọn mệnh đề quan hệ a Paris- based firm which specialize in office supplies = a Paris-based firm specializing

in office supplies

142 key D

Thus: do đó, khi nói mệnh đề trước chỉ nguyên nhân mệnh đề sau chỉ kết quả mới dùng Thus

To the contrary: ngược lại, nói 2 mệnh đề trái ngược nhau

despite the fact: mac du (1 cau trac ding dé chuyén tir although sang despite) Furthermore: hon nita

143 key C

How: lam thé nao

way: đường đi

Trang 18

competent candidate tmg ctr vién cd tham quyền

area khu vuc

including bao g6m

the client's khach hang

competitors đối thủ cạnh tranh

a list of một danh về

promising candidates các ứng cử viên đầy hứa hẹn

sure chắc chắn

still van

interest thich thu/quan tam

the Job công việc

after sau

lengthy process qua trình dai

complete hoan thanh

career details chi tiét céng viéc/nghé nghiép

the list danh sach

the top candidates các ứng cử viên hàng đầu

145 A verify xac minh/xac nhan

feature tinh nang

condense cé dong

notify (sthing) thong bao

146 Cần 1 quá khứ phân từ để chia thê bị động C

147- 149:

Trang 19

weekends cuối tuần

typically thông thường

earn kiém được

plus bonuses cộng thêm tiền thường

aware nhận thấy

eligible đủ điều kiện

responsible chịu trách nhiệm

qualified đủ năng lực

promoting brand quang ba thuong hiéu

distributing phan phat

brochures tai liệu quảng cáo

samples mẫu

demonstrating products giới thiệu sản phẩm

prospective customers khach hang tiém nang

brand thương hiệu

awareness nhận thức

the product feature đặc điểm/tính năng của sản phẩm

apply for nộp đơn xin việc

position chic vu/vi tri

assure cam đoan/chắc chắc

retain gitt

consideration sw xem xét

147.C

Trang 20

aware of: nhan thirc; eligible for: du tư cach, thich hop cho, responsible for: chiu

trách nhiệm, qualified for: đủ trình độ cho

influence anh huong

this memo bản ghi nhớ này

let dé cho

the employees nhân viên

know hiéu biết

about vé

the policy chinh sach

sick leave nghi bénh

absences vang mat

time off thời gian nghỉ

authorized cho phép

various reasons ly do khac nhau

generally néi chung, tong thé

matters van dé

proximity gan gũi

conclusion phan két luan

content ndi dung

approval chấp thuận

immediate supervisor người giám sát trực tiếp/quản lý

excessive tardiness chậm trễ quá mức

a valid reason mot ly do hợp lệ

Trang 21

yet chưa

court hau toa

leave rời khỏi

military quan đội

150 C muc dich

151 C Van dé

152 due to: vi, do C

Trang 22

TEST 2

101 Trước hết xét trong câu đã có động từ chính nên từ cần điền đang ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động đáp án B phù hợp

The head of the department người đứng đầu bộ phận

the banquet room phòng tiệc

a party một bữa tiệc

submit trinh

a required form mét mau đơn yêu cầu

the catering department b6 phan phuc vu

102 Since theo nghĩa phù hợp

an extraordinary service một dịch vụ bất thường

patrons khách hàng quen

overall sales tổng danh thu

tripled tăng gấp 3

since từ khi

while trong khi

now that bây giờ thì

once ngay khi/một khi

give dua cho

select chon lua

cater phuc vu

Trang 23

104 Cum satisfied customer rating tỷ lệ hài lòng khách hàng

employees nhân viên

utmost hết sức

satisfy customers đáp ứng/thỏa mản nhu cầu khách hàng

enviable đáng thèm muốn

native tu nhién

especial néng dac biét

105 summary tóm lược (hợp nghĩa)

negotiation dam phan

The terms and conditions các điều khoản và điều kiện

the plane ticket vé máy bay

the agreement thỏa thuận

passenger hành khách

determination sự quyết tâm

states vung/bang

106 allowed cho phép (hop nghia)

For sale reasons vi ly do an toan

visitor khach tham quan

the subscription dang ky

the journal tap chi

on my behalf thay mat cho tôi

please mention xin dé cap dén

order for dé cho

Trang 24

include bao g6m

provide cung cap

renew the subscription to the journal: gia han dang ki tap chi

108 Câu đã có wIll be + v chia bị động nên chon sent

a complete list hoàn thành danh sách đầy đủ

hotel amenities tiện nghi sách sạn

upon request theo yêu cầu

109 Để ý vi tri đã đủ thành phần trước nó có động từ begin nên chọn trạng từ bô nghĩa (V+ADV)

events in celebration sự kiện trong lễ kĩ niệm

anniversary ngày kỹ niệm

begin bắt đầu

precisely dung, mot cach chính xác

precise tom luge

precision d6 chinh xac

preciseness su chac chan

tomorrow morning sang ngay mai

110 stringent inspection kiém tra nghiém ngat

a safe and enjoyable one Ia an toan va thu vi

111 strict requirements (strict dang 14 ADJ can 1 N): yéu cau nghiém ngat

regularly moniter thuong xuyén giam sat

the quality of product chat luong san phẩm

services dich vu

Trang 25

order to dé

meet dap Ứng

112 even, much, still, far + so sánh hơn: nhắm nhắn mạnh

under better circumstances dưới hoàn cảnh tốt hơn

obtained dat duoc

more favorable outcome két qua thu4n loi hon

even thậm chí

113 If nếu

Despite mac du + N

service employees nhan vién phuc vu

exempt from mién

overtime lam thém gid

the position meets vi tri dap ứng

specific circustances truong hop dac biét

whether liéu

114 represent dai dién

most companies hầu hết các công ty

hire thuê/mướn

attorney luật sư

conduct tién hanh

attend tham dự

express bày tỏ

1n case trong trường hợp

encounter gap gỡ

trouble rac réi

115 a comprehensive approach một cách tiếp cận toàn diện

dealing with đối phó/xử lý với

traffic congestion wn tat giao thông

worsen té hon

Trang 26

except for ngoai trir

also (av) cũng (sau chủ ngữ và trước động từ thường

unless nếu không

therefore do đó (trước nó phải có dẫu phây)

116 contract negotiations đàm phán hợp đồng

The head of the legal department người đứng đầu bộ phận pháp lý

searching for experts tìm kiễm chuyên gia

a lot of experience nhiéu kinh nghiệm

117 customized to diéu chinh

providing cung cap

the best professional course khéa hoc chuyén nghiệp nhất

found tim thay

prosperous thinh vuong

appointed bé nghiệm

unique needs nhu cau déc dao

excels vuot trội

118 Many + Ns, cau tric: adj + adj + N (hop nghia)

professional agricultural advisors cô vấn nông nghiệp chuyên nghiệp

hire thuê/mướn

boost thúc đây

the signifcantly declining industry ngành công nghiệm giảm đáng ké

119 hold a raffle event tô chức sự kiện xổ số

department stores cửa hàng bách hóa

extend mo 6ng

sincere thanks chan thanh cam on

valuable customers khach hang quy gia/khach hang lau do1

original ban dau/nguyén bản/gốc

estimated ước tính

completed hoan thanh

Trang 27

120 Cau tric: ADV bé ngit cho V

please note that hay lưu ý rằng/chú ý rằng

payment statements bao cao thanh toan

addressed correctly giải quyết một cách chính xác

the recipients nguoi nhan

121 of+ V/ving (phía sau không tân ngữ chọn N)

receipt (n) su nhan duoc

receipts (n) hoa don (N đếm được không hợp nghĩa nên loại)

any errors bất kỳ lỗi nào

the payroil slip phiếu lương

reported báo cáo

the proper departmentment bộ phận phù hợp

within trong + ngay

122 notified of thông báo về điều gì

The construction workers các công nhân xây dựng

reported bao cao

spoken noi

required yéu cau

the arrival date of materials ngay nguyén vat liéu toi

expressed concerns bay to lo ngại

over the delay su cham tré

123 what những gi

researchers các nhà nghiên cứu

a broad range of fields một loạt các lĩnh vực

asked to yêu cầu

the proposed project đề xuất dự án

may entail có thể đòi hỏi

which cai nao

when khi

Trang 28

how lam sao

124 once (adv): mot khi, ngay khi

shipping details chi tiết vận chuyển

entered vao

into trong

at once ngay bay gid

once upon a time ngay xtra ngay xua

whoever = no matter who bat cứ ai

sometime chi tan suat

authorization cho phép

125 mature chinh chan/hoan thién

award-winning publicationsbài báo về đoạt giải thưởng

the number below số dưới đây

encounter any trouble gap bat kì rắc rối

Trang 29

127 the return list detailing danh sach tra hang

processed promtly xử lý kịp thời

the reason for the return lý do trả hàng

candidates ứng cử viên

seem dường như

128 The most qualified candidates ứng cử viên chất lượng nhất

the position vi tri

129 tickets vé

the newly refurbished mới tân trang lại

amusement park công viên giải trí

outdoors ngoài trời

starting bat dau từ

afterwards vé sau

as to giống như là

130 cầu giả định có request nên chọn be

a few flight attendants một vài tiếp viên hàng không

requested that yêu cầu rằng

the overhead bins dây an toàn

tightened thắt chặt

131 certified financial advisors tư vấn tài chính đủ trình độ

employment opening

opening for sb: opportunify for sb: cơ hội cho ai

openings = job vacancies tuyén dung viéc lam/vi tri còn trống

132 discount giam gia

net profit lợi nhuận ròng

noticeable increase gia tăng đáng kể

economy nên kinh tế

criteria điều kiện/tiêu chí

133 economically sound guidelines những quy định hợp lý về mặt kinh tế

Trang 30

further studies nghiên cứu sâu hơn

conducted develop tiến hành phát triển

year-round suốt năm

training tập huấn/đào tạo

134 on your own = by yourshelf = alone: tự mình làm

135 để ý câu có 2 động từ nên phải rút gọn mdah xét nghĩa chọn bị động

the press release thông cáo báo chí

the public relations department bộ phận quan hệ công chúng

appreciation đánh giá/ biết ơn

137 The conference's keynote speaker diễn giả chính cho hội thảo

sau giới từ + Ving + O, N khi không có túc từ

everything has been set mọi thứ đã sẵn sàng

presentation thuyết trình

confirm xác nhận

138 By V bị động

after sau khi

the city's board members thành viên hội đồng thành phố

decided to quyét dinh

install lắp đặt

traffliec light dan giao thong

repeat nói lại

139 note about lưu ý về

published books sách được xuất bản

tentative dự kiến

Trang 31

final pricing giá chính thức

determined xac dinh

causes distraction gay mat tap trung

during trong suốt

Trang 32

TEST 3

101 key B Dé ý phía sau là động từ nên cần ADV bỗ ngữ: adv + V

rebuild xây đựng, credit tín dụng, by taking steps bằng cách thực hiện các bước, repair sửa chữa, rate xếp hạng as soon as possible càng sớm càng tốt

commercial purposes muc dich thuong mai

103 Cu tric The + adj (ved) + N để tạo thành cụm N nên A là câu đúng

Make lam/ché tao

make sure bao dam

provide cung cap

the requested yéu cau

information thông tin

Trang 33

on my behalf thay mặt cho tôi

105 The Ideal candidate các ứng cử viên lý tưởng

cầu trúc not only but also không những mà còn

perform biéu diễn

under tight deadline dưới thời hạn chặt chẽ

pressure strc ép

broad familiarity r6ng voi

technical standards tiêu chuẩn kỹ thuật

the Importance sự quan trọng

physical activities các hoạt động thê chất

a significant impact on một tác động đáng kê

reducing giam

childhood obesity tré em béo phi

chronic disease bénh man tinh

promoting tăng cường/thúc đây

of là giới từ + Ving/N nên để ý phía sau là N nhưng còn thiếu adj nén chon C

(Ving) là đúng nhất

107 Over the past trong quá khứ

employees nhân viên

Trang 34

working primarily lam viéc chu yéu

support staff nhân viên hỗ trợ

accomplish thanh tyu

goals muc tiêu

an average of trung binh cua

initially ban dau

originally ban dau/nguyén thé

numerically vé sé luong

key C theo nghia

108 smokers người hút thuốc

postmarked dong dau buu dién

no later than khong cham hon

the specified date ngay quy dinh

or else không thi

besides ngoài ra

on account of = due to = because of + N/Ving mac du

considered untimely dugc coi khéng hop thoi

110 it looks like nó có vẽ như

directors giam đốc

the corporate finance division viéc phan chia tai chinh

the details chi tiét

compensation contracts béi thuéng hop déng

managerial quan ly

Trang 35

regulate diéu chinh

it looks like la chủ ngữ giả

chu ngir chinh directors nên ta có cấu trúc N1 ofN2 nên câu thiếu động từ nên động từ giữ nguyên mẫu do S số nhiều

111 a financial planner mét ké hoach tai chinh

comprehensive toan dién

knowledge hiéu biét

opinion y kién

ability có khả năng

collector người sưu tầm

the legal process quá trình pháp lý

as well as ciing nhu

financial tai chinh

tax issues van dé thué

key A nhé theo nghia

112 send gin

the pertinent information cac thông tin thích hợp

area khu vuc

drop chi/xac dinh

suitable housing nhà ở phù hợp

enthusiastic (adj) nhiét tinh

serious nghiém trong

appreciative tan thưởng

key C hop nghia

113 Dung when dich hop nghia

the metropolitan area các khu vực đô thị

rarely hiém khi

schedule lich trinh

traffic giao thong

Trang 36

hectic ban ron

1n case trong trường hợp

in order that để mà

114 key B

ordinarily noi chung

currently hién tai

commonly thong thong

lately gan day

considering xem xét

a wide variety nhiéu

potential applicants img vién tiém nang

fill out dién vao

background information thông tin ly lich

accurately chinh xac

115 rent equipment thué thiét bi

delivery van chuyén

collection times thoi gian thu thập

plus insurance coverage cong véi bao hiém

damage hu hai

dealt with xu ly

In advance sớm, trước

116 Key C

procured thâu được/mua được

special sale prices gia bán đặc biệt

negotiable thuong lugng/dam phan

surplus phần dư, lượng dư

lengthy dài dòng

brief ngắn gọn

opportune hợp thời, thích hợp, đúng lúc

Trang 37

117 reach lién hé

technical support hé tro k¥ thuat

the product san pham

transaction giao dich

violations of the policy vi pham chinh sach

report báo cáo

immediate ngay lap titc

supervisor nguoi giam sat

key A

119 key C

hours of debate gid của cuộc tranh luận

the review committee ty ban xem xét

created tao, lap nén

a list of changes một dánh sách thay đổi (chú ý danh sách sau nó N luôn nhiều,

như danh sách học sinh, danh sách đóng tiền đều chỉ số lượng nhiều nên N phải

Ns)

the proposal drafted dé nghi soan thao

administrators quan tri

change thay déi

120 have + v3/ed key B

express bày tỏ

appreciation danh giá

Trang 38

again for một lần nữa cho

staff nhân viên

extended to mở rộng đến

courtesies su giup dé

121 favoring rigid critera systems wu chuyện những tiêu chuẩn hệ thống khắc khe

exercise discretion làm việc thận trọng

require +sb+ to do st: vị trí cần V nguyên mẫu

122 key B

according to theo nhu

many + Ns

report bao cao

The benefits laughter lợi ích của nụ cười

the suburbs vùng ngoại ô

steadily increasing déu dan gia tăng

in/on/at + which

124 key B please + V nguyén mau

information thông tin

Trang 39

no matter how dù có vẫn đề như thế nào

insufficient không đủ

may seem có vẻ

client khach hàng

the very near future tuong lai rat gan

125 key D any discarded bat ky loai bé

electronic device thiét bi điện tử

recycled tai ché

harm lam hai

effective co hiéu luc

technique developed k¥ thuat phat trién

researchers các nhà nghiên cứu

availability kha dụng

status trang thai

usage su dung

126 key B

summer vacation ki nghi he

extensive renovations cai tao mo rong

Ménh dé quan hé where nén chon B

127 key D

cutbacks on members cat giam các thành viên

announce công bố/thông báo

Trang 40

128 key C as most of như hầu hết các

the conference sessions các buổi hội nghị

fully booked đầy chỗ đặt

encourage khuyến thích

find alternatives tìm giải pháp thay thế

seminars hội thảo

already rồi, sẵn

well tốt

soon s6m

129 key A can 1 tinh tir The agreed-upon cac théa thuan

economic sanctions trimg phat kinh té

limited to tariff han ché đến mức thuế

trade barriers rao can thuong mai

import nhập khâu

export xuất khâu

quotas hạn ngạch

imposed ap dat

individual countries timg quéc gia

130 key A The proposed compensation plans cac ké hoach béi thudng đề xuất amended to stra déi

comply tuan theo

rules nguyén tac, quy tac

reviewed xem xét

searched tim kiém

advised khuyén

reached dat duoc

131 Vị trí can 1 adj b6 nghia cho cum danh tir pay increases Key D

The unions các công đoàn

offer cung cấp

Ngày đăng: 05/05/2019, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w