Bước 8: Cascade- Sự nhất quán - Các điểm số của đơn vị và cá nhân Bước 9: Đánh giá - Các kết quả chiến lược - các chiến lược chỉnh sửa Thiết lập và xây dựng BSC Chín bước áp dụng thành c
Trang 1MODULE: ĐÁNH GIÁ
PHẦN 2
Trang 2TRÌNH BẦY NHÓM
Nhiệm vụ:
• Trình bầy bài tập cuả nhóm
• Trả lời câu hỏi
• Đưa ra công cụ đo lường cho mỗi KPI
Trang 3KPI cho sale – marketing:
1.1 Tỷ lệ phản hồi / tổng số gửi đi:
- Công thức = tổng số phản hồi khách hàng / tổng
số thông tin gửi tới khách hàng.
- Tỷ lệ này đo lường hiệu quả của marketing trực tiếp của các sale rep.Các chương trình markeing trực tiếp có thể là gửi thư, gửi email….
Trang 4KPI cho sale – marketing
1.2 Tỷ lệ khách hàng bị mất sau khi mua hàng lầu đầu:
- Công thức= bằng tổng số khách hàng mua hàng lần đầu bỏ đi/tổng số khách hàng mua hàng lần đầu.
- Tỷ lệ này thấp có thể do các nguyên nhân: sản phẩm của bạn không phù hợp, sản phẩm tốt nhưng quảng
cáo không tốt dẫn đến khách hàng không phải mục tiêu lại đi mua hàng của bạn…
Trang 5KPI cho sale – marketing
1.3 Mức độ biết đến sản phẩm: được đo lường
trước và sau quảng cáo
- Tỷ lệ = số người nhận ra sản phẩm của bạn/tổng
số người thu thập.
- Tỷ lệ này được đo lường trước và sau khi quảng
cáo.
Trang 6KPI cho nhân sự
2.1 Tỷ lệ vòng đời nhân viên
- Tỷ lệ vòng đời của nhân viên = tổng thời gian phục vụ trong DN của tất cả nhân viên/ tổng số nhân viên doanh nghiệp đã tuyển.
- Bạn có thể tính vòng cho toàn công ty và cho chức danh, cho
bộ phận.
- Đối với chức danh nếu vòng đồi quá thấp điều này có thể không phải do phía công ty mà do bản chất của xã hội, ví dụ các chức danh hay làm thời vụ.
- Đối với các bộ phận, một phần có thể do cách quản lý của
trưởng bộ phận dẫn đến vòng đồi của NV thấp.
Trang 7KPI cho nhân sự
2.2 Tỷ lệ nhân viên không hoàn thành nhiệm vụ:
- Công thức = số nhân viên không hoàn thành/ tổng số nhân viên.
- Bạn xem xét tỷ lệ này của toàn công ty và của từng bộ
Trang 8KPI cho sản xuất
Tỷ lệ sử dụng NVL tiêu hao:
- Công thức: = số lượng tiêu hao thực tế ngoài định mức /
số lượng tiêu hao cho phép.
- Tỷ lệ này đo lường bằng tỷ lệ 100 % Tỷ lệ càng cao chứng
tỏ doanh nghiệp đã tiêu tốt càng nhiều NVL ngoài định mức.
- Tỷ lệ này giúp bạn xác định mức tiêu hao trung bình của NVL từ đó có quyết định tỷ lệ phù hợp cho các đơn hàng
sắp tới Ở các đơn vị gia công, tỷ lệ tiêu hao thấp giúp cho
DN sẽ có thêm nguồn thu nhập khi bán lại các NVL tiêu hao còn dư.
Trang 10- Quản lý sự thay đổi
Bước 2: Chiến lược
- Giá trị của khách hàng
- Các chủ đề chiến lược
- Các kết quả chiến lược
Step One: Assessment
Trang 11Thiết lập và xây dựng BSC
Chín bước áp dụng thành công
Bước 3: Các mục tiêu
- Các khối hành động của chiến lược
Bước 4: Bản đồ chiến lược
- Các mối liên hệ giữa Nhân-Quả
Step Three: Objectives
- Strategy Action Components
Step Four: Strategy Map
- Cause-and-Effect Links
Trang 14Bước 8: Cascade
- Sự nhất quán
- Các điểm số của đơn vị và cá nhân
Bước 9: Đánh giá
- Các kết quả chiến lược
- các chiến lược chỉnh sửa
Thiết lập và xây dựng BSC
Chín bước áp dụng thành công
Step Eight: Cascade
- Alignment
- Unit & Individual Scorecards
Step Nine: Evaluation
- Strategy Results
- Revised Strategies
Trang 15- Các kết quả chiến lược
- các chiến lược chỉnh sửa
Bước 6 : Các sáng kiến
- cc dự án chiến lược
Thiết lập và xây dựng BSC
Chín bước áp dụng thành công
Trang 17Thăng tiến Tăng lương Thưởng Luân chuyến Đạo tạo
điều chỉnh & lập KH năm tới
Các quyết định hành chính:
Trang 18CÁC BƯỚC TRIỂN KHAI ĐÁNH GIÁ
(3) Thực hiện tự đánh giá
(4) Xem xét và đánh giá
(5) Cán bộ quản lý và cá nhân trao đổi riêng, thống nhất về nội dung đánh giá (không đề cập việc xếp loại) và kỹ xác nhận bản đánh
giá
(6) Tổng hợp và xếp loại các cá nhân trong phòng theo tỷ
lệ quy định
(7) Tập hợp và chuyền HĐĐG
(8) HĐĐG tiến hành xem xét, chốt và trình TGĐ phê
duyệt
(1) Cung cấp mẫu biểu và Hướng dẫn sử dụng
Trang 20I- TRƯỚC KHI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
Lập kế hoạch (nội dung, thời gian, địa điểm) thực
hiện đánh giá
Cần có bản đánh giá (do người được đánh giá thực
hiện) trước buổi đánh giá, bao gồm:
Trang 21• Thông báo mục đích, nội dung và độ dài về thời gian của cuộc họp?
• Mô tả việc thực hiện công việc một cách cụ thể?
II- TRONG KHI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
Hướng tới con người
P – Quá trình
E – Tạo bầu không khí thảo luận tốt
O – Thu lượm thông tin
P – Cung cấp thông tin
L – Dẫn dắt để kết thúc buổi đánh giá
E – Đánh giá & Kết luận
Trang 22II- TRONG KHI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
Đánh giá bản MTCV
Xem xét các mục tiêu /KPI đã đề ra
Thảo luận về các thành tưu đã đạt được
Phản hồi về việc thực hiện công việc, các hành vi thái
độ và phong cách (ý kiến các cán bộ liên quan khác)
Ghi nhận đánh giá công việc đã làm tốt
Đưa ra các gợi ý/giải pháp cho các vấn đề chưa hoàn thành
Hỏi ý kiến /nhận xét về cán bộ quản lý/phòng/công ty
Thảo luận & tóm tắt
Thảo luận về mong đợi/kỳ vọng
KẾT THÚC với những lời nhận xét tích cự c
Ghi nhớ: luôn ghi chép
Trang 23II- TRONG KHI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ
CẦN ĐI ĐẾN THỐNG NHẤT
Nếu hai bên thống nhất: đưa ra mục tiêu/KPI
cho năm tới
Nếu Người được đánh giá không thống nhất:
hãy thảo luận và đưa ra kế hoạch phát triển:
Thảo luận kế hoạch cụ thể và các hành vi thái
độ
Tập trung vào 1-2 lĩnh vực chính cần cải tiến
Đưa ra hạn định của ngày kiểm tra/xem xét
việc thực hiện
Gửi thư cảnh cáo /các bước cao hơn nếu
không thực hiện mục tiêu/KPI theo kế hoạch
Ghi nhớ: luôn ghi chép
Trang 24II- SAU ĐÁNH GIÁ
Cập nhật tài liệu đánh giá sau khi thảo luận và chuyển tới nhân viên bản cuối cùng để xác nhận (hoặc ký)
Trường hợp nhân viên không xác nhận đánh giá và đưa ra một số vấn đề với bạn, có thể bạn sẽ phải đưa lên cấp cao hơn để giải quyết
Trang 25 Tôn trọng lịch đã sắp xếp - không
Chuẩn bị phòng họp trước - đặc biệt là
Hạn chế tối đa sự gián đọan – tắt điện thoại
Chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết cho cuộc họp
Tips: Bắt đầu cuộc họp
Trang 26Đưa phản hồi – Cung cấp bức tranh tổng thể
“Anh đã có rất nhiều tiến bộ”
“Tôi đã xem xét cẩn thận toàn bộ công việc của anh trong năm”
“Anh đã làm việc tốt ở một số mặt Tôi muốn thảo luận những điểm này với anh.”
“Anh đã học hỏi tốt công việc và anh có thể làm tốt hơn ở một số điểm khác Tôi sẽ thảo luận với anh về những điểm anh có thể làm tốt hơn như…”
Tips: Hội thoại đánh giá
Trang 27Đưa phản hồi – cụ thể
“Điểm mạnh của anh là: lập kế hoạch và tổ chức thực
hiện, khả năng cải tiến, làm việc đúng thời hạn Về việc lập kế hoạch và tổ chức thực hiện thì….… ”
Anh cần chú ý để tiến bộ trong 2 lĩnh vực: Giao tiếp, Phát
triển bản thân Về giao tiếp thì …………
Thảo luận về chứ không phải về
“Đã có hai lần anh chỉ gửi tài liệu quan trọng qua bảo vệ
(cần gửi tới tận tay người nhận)”
“Tôi vừa chỉ ra yêu cầu cần tiến bộ … dựa vào một số tình
tiết Ví dụ: cách dây hai tháng, chúng ta đã thảo luận
phiếu điều tra của khách hàng …”
Tips: Hội thoại đánh giá
Trang 28Tips: Giải quyết xung đột
Slide 28
Giải quyết xung đột khi đánh giá thực hiện công việc
Hướng tới việc GHI NHẬN Ý KIẾN, không nhất
thiết phải hoàn toàn đồng ý
Tìm hiểu NGUYÊN NHÂN/LÝ DO của nhân viên
Để cho nhân viên BẦY TỎ cảm xúc trong khi bạn
phải giữ bình tĩnh
Đưa ra những câu hỏi để làm rõ ý
Nhấn mạnh sự phát triển trong tương lai
Trang 29Slide 29
Lấy được các nhận xét từ các đối tác liên quan
Dữ liệu (không phải là quan điểm; nghe thấy;…)
Dữ liệu cụ thể - đo lường được
Xem xét toàn bộ quá trình, chứ không phải chỉ là hiện tượng của tháng gần nhất
Thảo luận với cấp cao hơn về tất cả các vấn đề chuẩn bị thảo luận và thống nhất sơ bộ về kế hoạch phát triển /lựa chọn đối tượng tiềm năng cho phát triển
Tips: thu thập thông tin trước đánh giá
Trang 30Tình huống:
• 1 Anh giải quyết vấn đề này rất dở Nên trả lời là : vấn đề
này có thể tốt hơn nếu anh cho tôi biết sớm
• 2 Có vẻ như Anh không biết anh cần phải làm gì.
• Nên trả lời là: Anh có thể cho biết hiểu biết
của Anh về việc thực hiện nhiệm vụ của Anh
• 3 Tôi không nghĩ Anh sẵn sàng cho vị trí đó
• ……
Trang 32RÀO CẢN TRONG GIAO TIẾP
Trang 33 Lựa chọn từ ngữ không phù hợp
Kỹ năng trình bày và giới thiệu kém
Nội dung thông điệp không phù hợp
Thiếu nhã nhặn, lịch sự trong giao tiếp
Người nhận thông điệp không chú ý lắng nghe
Phản hồi thông tin không đầy đủ
Kênh chuyển tải không phù hợp
Bối cảnh (không gian, thời gian, địa điểm) không thuận lợi
Khác nhau về nền văn hoá
RÀO CẢN TRONG GIAO TIẾP
Trang 34Để lắng nghe hiệu quả …
Kiểm soát cảm xúc của bản
thân
Đừng bao giờ võ đoán
Phải nói KHÔNG với định kiến
Trang 35PHẨM CHẤT CỦA NGƯỜI NGHE TỐT
ĐỂ CHO NGƯỜI NÓI NÓI XONG MÀ KHÔNG
NGẮT LỜI
HỎI CÂU HỎI NẾU CÒN CHƯA RÕ
GIAO TIẾP BẰNG MẮT MỘT CÁCH THOẢI MÁI
DUY TRÌ SỰ CỞI MỞ
ĐƯA RA Ý KIẾN PHẢN HỒI
CHÚ Ý ĐẾN NHỮNG TÍN HIỆU KHÔNG LỜI
KHÔNG QUAY ĐI KHI NGƯỜI KHÁC ĐANG NÓI
Trang 36K ỹ n ỹ n ăng ă ng HỎI H ỎI
Trang 37Không nhất thiết Phải đồng ý Với người được
đánh giá
Vẫn giữ được tính độc lập
Trang 38Động lực làm việc
• Động lực làm việc là gì?
• Bằng cách nào để tạo ra động lực
làm việc cho nhân viên?
Phải chăng chỉ có thể bằng tiền?
Một lực thúc đẩy tâm lý tạo nên mong muốn làm việc
và định hướng cho hành động và ứng xử của cá nhân
tại nơi làm việc
Trang 39Tạo động lực làm việc
Kết quả công việc = Khả năng @ Động lực làm việc
Khả năng = Kiến thức @ Kỹ năng @ Nguồn lực khác
Động lực = Sự mong muốn @ Nhiệt huyết
Vì vậy, kết quả công việc tồi, có thể do:
- Khả năng không đủ
-Thiếu động lực làm việc
- Cả hai yếu tố trên
Trang 40• Nhu cầu con người (Maslow)
• Đánh giá đặc điểm nhân viên (McGregor)
• Yếu tố duy trì & tạo động lực (Herzberg)
• Thuyết kỳ vọng
Một số lý thuyết về tạo động lực làm việc
Trang 41Nhu cầu tự hoàn thiện
Nhu cầu được nhận biết và tôn trọngNhu cầu được hòa nhập
Nhu cầu an toànNhu cầu thiết yếu
Tháp nhu cầu của Maslow
Trang 42tự điều khiển mình
Douglas McGregor
Trang 43Các yếu tố này đều là cảm nhận của
con ngưòi về công việc!
Các yếu tố duy trì (không có thì bất mãn, có thì không có tác dụng tạo động lực làm việc)
Các yếu tố này liên quan đến
môi trường làm việc!
Trang 44Yếu tố duy trì và tạo động lực
Các yếu tố duy trì Các yếu tố tạo động lực
Trang 45Any Questions ??? Feedback??? Sharing???
Trang 46THANK YOU FOR YOUR ATTENTION!
EDUVIET BUSINESS SCHOOL