1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi thử vào lớp 10 năm 2019 2020 phòng GDĐT Quận 3, Hồ Chí Minh

11 1,3K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,5 điểm Tốc độ của một chiếc ca nô và độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi của nó được cho bởi công thứcv 5 d .. Trong đó d m là độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi ca nô, v là vậ

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

TUYỂN SINH 2019-2020 Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (1,5 điểm) Cho (P) y x2 và (d) y x  6

a)Vẽ đồ thị của (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b)Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép toán

Bài 2 (1,0 điểm) Cho phương trình x2+ mx + m – 2 = 0 với m là tham số và x là ẩn số

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Giả sử x1, x2là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để:

x  1 1 x  1 1 x  1 1 x   1 1 1

Bài 3 (0,5 điểm) Tốc độ của một chiếc ca nô và độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi của

nó được cho bởi công thứcv 5 d  Trong đó d (m) là độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi ca nô, v là vận tốc ca nô (m/ giây )

a) Tính vận tốc ca nô biết độ dài đường sóng nước để lại sau đuôi ca nô dài 7 4 3  (m) b) Khi ca nô chạy với vận tốc 54 km/giờ thì đường sóng nước để lại sau đuôi ca nô dài bao nhiêu mét ?

Bài (1,0 điểm) Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước Khi bơm căng,

bánh xe sau có đường kính là 189 cm và bánh xe trước có đường kính là 90 cm Hỏi khi xe chạy trên đoạn đường thẳng, bánh xe sau lăn được 10 vòng thì xe đi được bao xa và bánh xe trước lăn được mấy vòng ?

Bài 5 (1,0 điểm) Nước muối sinh lý có nhiều công dụng: nhỏ mắt, nhỏ mũi, xúc miệng, rửa

vết thương hở,… Nước muối sinh lý (NaCl) là dd muối có nồng độ 0.9% Cần pha thêm bao nhiêu lít nước tinh khiết vào 9kg dd muối 3,5% để có dd nước muối sinh lý trên?

Bài 6 (1,0 điểm) Một bình chứa nước hình hộp chữ nhật có diện tích đáy là 20dm2và chiều cao 3dm Người ta rót hết nước trong bình ra những chai nhỏ mỗi chai có thể tích là 0,35dm3 được tất cả 72 chai Hỏi lượng nước có trong bình chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích bình?

Bài 7 (1,0 điểm) Một vé xem phim có giá 60.000 đồng Khi có đợt giảm giá, mỗi ngày số

lượng người xem tăng lên 50%, do đó doanh thu cũng tăng 25% Hỏi giá vé khi được giảm là bao nhiêu?

Bài 8 (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) có đường cao

AD Vẽ DEAC tại E và DFAB tại F

a) Chứng minh AFE ADE  và tứ giác BCEF nội tiếp.

b) Tia EF cắt tia CB tại M, đoạn thẳng AM cắt đường tròn (O) tại N (khác A)

Chứng minh AF AB = AE AC và MN MA = MF ME

c) Tia ND cắt đường tròn (O) tại I Chứng minh OI  EF

-Hết –

Trang 2

ĐÁP ÁN

1

(1,5đ)

a

(1,0đ)

 Bảng giá trị:

2

y x 4 1 0 1 4 a)

6

y x  6 0

 Vẽ đồ thị

0,25đ

0,25đ

0,25đx2 b

(0,5đ)

Phương trình hoành độ giao điểm:  x 2   x 6

y 4; y 9

Tọa độ giao điểm (2; 4);( 3; 9)   

0,25đ

0,25đ

2

(1,0đ)

a

(0,5đ)

Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

2

m 22

   + 4 > 0 Vậy phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

0,25đ

0,25đ

b

(0,5đ)

Áp dụng định lí Vi-et có: S = – m ; P = m – 2

x  1 1 x  1 1 x  1 1 x   1 1 1  (x1.x2)2= 1

 (m – 2)2= 1  m = 3; m = 1

0,25đ

0,25đ

3

(0,5đ)

(1,0đ)

Độ dài bánh xe sau là: C.d 189. cm

Quãng đường mà xe đi được là : 10.189. 1890 cm 

Độ dài bánh xe trước là: C.d 90. cm

Số vòng bánh trước quay được là : 1890 : 90.  21 (vòng)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

5

(1,0đ) Khối lượng muối trong dung dịch ban đầu:3,5.9: 100 = 0,315 kg

Khối lượng dung dịch muối sinh lý thu được: 0,315.100:0,9 = 35 kg Khối lượng nước thêm vào: 35 – 0,315 = 34,685 kg

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Trang 3

(1,0đ) Thể tích của lượng nước trong 72 chai nhỏ: 0,35.72 = 25,2 dm3

Thể tích của bình: 20 3 = 60 dm3 Thể tích nước trong bình chiếm: 25,2 : 60 = 42% thể tích bình

0,5đ 0,25đ 0,25đ

7

(1,0đ)

Gọi x là số lượng khán giả đi xem phim lúc chưa giảm giá (x * )

số tiền thu được lúc chưa giảm giá là 60000x (đồng)

Số lương khán giả sau khi giảm giá là: x.150%

Số tiền thu được sau khi giảm giá là: 60000x.125%

Vậy giá tiền số vé lúc giảm: 60000x.125% 50000

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

8

(3,0đ)

a

1,25 đ

Chứng minh được tứ giác AEDF nội tiếp do tổng hai góc đối bằng

1800

  AFE ADE Mà: ACB ADE    (do cùng phụ CDE ) Nên: AFE ACB   

 tứ giác BCEF nội tiếp

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

b

1,25 đ

Chứng minh đượcAF AB = AE AC

Chứng minh được

MN MA = MB MC

MB MC = MF ME

 MN MA = MF ME

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

c

0,5 đ

Chứng minh được 5 điểm A, N, F, D, E cùng thuộc một đường tròn

 AND AFD 90     0

 ANI 90   0

AI là đường kính của (O)

3 điểm A, O, I thẳng hàng Mặt khác chứng minh được OAEF

Vậy OI  EF

0.25đ

0,25đ

Trang 4

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

TUYỂN SINH 2019-2020 Thời gian làm bài: 120 phỳt

(Khụng kể thời gian phỏt đề)

Bài 1 (1,5 điểm) Cho hàm số y = x2 cú đồ thị (P) và hàm số y = x – 2 cú đồ thị (D)

a) Vẽ (P),(D) trờn cựng hệ trục tọa độ

b) Tỡm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh

Bài 2 (1,0 điểm) Cho phương trình x2  2mx 2m 1  0( với x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trỡnh luụn cú nghiệm với mọi m

b) Tớnh A theo m biết : A = 2 (x 1 x 2 )  5x1x2

Bài 3 (1,0 điểm) Càng lờn cao khụng khớ càng loóng nờn ỏp suất khớ quyển càng giảm Với

những độ cao khụng lớn lắm thỡ ta cú cụng thức tớnh ỏp suất khớ quyển tương ứng với độ cao

so với mực nước biển như sau:

ࠀ ȀሀĀ − Trong đú:

: Áp suất khớ quyển (mmHg)

: Độ sao so với mực nước biển (m)

Vớ dụ cỏc khu vực ở Thành phố Hồ Chớ Minh đều cú độ cao sỏt với mực nước biển ࠀ Āli nờn cú ỏp suất khớ quyển là ࠀ ȀሀĀmmHg

a) Hỏi Thành phố Đà Lạt ở độ cao 1500m so với mực nước biển thỡ cú ỏp suất khớ quyển là bao nhiờu mmHg?

b) Dựa vào mối liờn hệ giữa độ cao so với mực nước biển và ỏp suất khớ quyển người ta chế tạo ra một loại dụng cụ đo ỏp suất khớ quyển để suy ra chiều cao gọi là “cao kế” Một vận động viờn leo nỳi dựng “cao kế” đo được ỏp suất khớ quyển là 540mmHg Hỏi vận động viờn leo nỳi đang ở độ cao bao nhiờu một so với mực nước biển?

Bài (1,0 điểm) Một nhúm học sinh đi picnic, dựng một tấm vải bạt kớch thước a b( a < b)

để dựng một chiếc lều cú hai mỏi ỏp sỏt đất thành một hỡnh lăng trụ tam giỏc đều

a/ Chứng minh rằng dự căng tấm bạt cho chiều cú độ dài a hay b ỏp sỏt đất thỡ diện tớch mặt bằng được che ở bờn trong lều cũng như nhau

b/ Căng tấm bạt theo chiều nào thỡ phần khụng gian bờn trong lều cú thể tớch lớn hơn?

Biết V = S.h

Trong đú:

V: là thể tớch hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’( hay thể tớch phần bờn trong lều.)

S: diện tớch đỏy của hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’

h : là chiều cao của hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’

Trang 5

Bài 5 (1,0 điểm) Trong đợt khuyến mãi chào năm học mới, nhà sách A thực hiện chương

trình giảm giá cho khách hàng như sau:

- Khi mua tập loại 96 trang do công ty B sản xuất thì mỗi quyển tập được giảm 10% so với giá niêm yết

- Khi mua bộ I đúng 10 quyển tập loại 96 trang đóng gói sẵn hoặc bộ II đúng 20 quyển tập loại 96 trang đóng gói sẵn do công ty C sản xuất thì mỗi quyển tập bộ I được giảm 10% so với giá niêm yết, còn mỗi quyển tập bộ II được giảm 15% so với giá niêm yết Khách hàng mua lẻ từng quyển tập loại 96 trang do công ty C sản xuất thì không được giảm giá

Biết giá niêm yết của 1 quyển tập 96 trang do hai công ty B và công ty C sản xuất đều có giá là 8 000 đồng

a) Bạn Hùng vào nhà sách A mua đúng 10 quyển tập loại 96 trang đóng gói sẵn (bộ I) do công ty C sản xuất thì bạn Hùng phải trả số tiền là bao nhiêu?

b) Mẹ bạn Lan vào nhà sách A mua 25 quyển tập loại 96 trang thì nên mua tập do công ty nào sản xuất để số tiền phải trả là ít hơn?

Bài 6 (0,75 điểm) Công ty Viễn thông A cung cấp dịch vụ Internet với mức phí ban đầu là

400 000 đồng và phí hàng tháng là 50 000 đồng Công ty Viễn thông B cung cấp dịch vụ Internet không tính phí ban đầu nhưng phí hàng tháng là 90 000 đồng

a/ Viết hai hàm số biểu thị mức tính phí khi sử dụng Internet của hai công ty Viễn thông A và công ty Viễn thông B?

b/ Hỏi gia đình ông C sử dụng Internet trên mấy tháng thì chọn dịch vụ bên công ty Viễn thông A có lợi hơn?

Bài 7 (0,75 điểm) Người ta pha 200g dung dịch muối thứ nhất vào 300g dung dịch muối thứ

hai thì thu được dung dịch muối có nồng độ 4% Hỏi nồng độ muối trong dung dịch thứ nhất

và thứ hai; biết nồng độ muối trong dung dịch thứ nhất lớn hơn nồng độ muối trong dung dịch thứ hai là 5%

Bài 8 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O) có đường cao

AD Tia AD cắt (O) tại M ( M ≠ A) Vẽ ME  AC tại E

a/ Chứng minh tứ giác MDEC nội tiếp và AD AM = AE AC

b/ Gọi H là điểm đối xứng của M qua BC Tia BH cắt AC tại S Chứng minh AH.AD = AS.AC

c/ Tia CH cắt AB tại T, tia MS cắt (O) tại N và BN cắt ST tại I

Chứng minh I là trung điểm ST

-Hết –

Trang 6

ĐÁP ÁN

1

(1,5đ)

a

(1,0đ) Vẽ đồ thị đường thẳng đúngVẽ đồ thị Parabol đúng 0,25đx20,25đx2

b

(0,5đ)

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:

–x2 = x – 2 x=1 hoặc x = –2 Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là (1; –1) và (–2; –4)

0,25đ

0,25đ

2

(1,0đ)

a

(0,5đ) *' m12 0 v ới mọi x thuộc R

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

0,25đ 0.25đ b

(0,5đ) Áp dụng định lí Vi-et có: S = 2m ; P = 2m – 12

Amm   m  

0,25đx2 0,5đ

3

(1,0đ)

a

0,5đ Hỏi Thành phố Đà Lạt ở độ cao 1500m so với mực nước biểnthì có áp suất khí quyển là bao nhiêu mmHg?

ࠀ ȀሀĀ − ﭓ1 ĀĀࠀ ሀhĀmmHg

0,5đ

b

(1,0đ)

a

0,5đ

Diện tích BCC’B’ trong h.1: S1= .

b ab

a 

Diện tích BCC’B’ trong h.2: S1= .

a ab

b 

1

S = S2

Vậy dù căng tấm bạt cho chiều có độ dài a hay b áp sát đất thì diện tích mặt bằng được che ở bên trong lều cũng như nhau

0,25đ

0,25đ

b

0,5đ

Thể tích hình lăng trụ ABC.A’B’C’ trong h.1:

2

V    a

Thể tích hình lăng trụ ABC.A’B’C’ trong h.2:

2

V    b

Vì a < b nên từ (1) và (2) suy ra: V V1 2 Vậy căng tấm bạt theo chiều có độ dài cạnh a áp sát đất thì phần không gian bên trong lều có thể tích lớn hơn

(HS được sử dụng công thức diện tích tam giác đều)

0,25đ

0,25đ

5

1,0đ

a

0,25đ Số tiền bạn Hùng phải trả là: 1ĀﭓǤĀĀĀﭓ Ā ࠀ Ȁ ĀĀĀ đồng 0,25đ b

0,75đ

Giá tiền phải trả khi mua 25 quyển tập do công ty B sản xuất là:

ﭓǤĀĀĀﭓ Ā ࠀ 1ǤĀĀĀĀ (đồng) Giá tiền phải trả khi mua 25 quyển tập do công ty C sản xuất là:

ĀﭓǤĀĀĀﭓǤ 㠠 ﭓǤĀĀĀ ࠀ 1ȀሀĀĀĀ (đồng) Vậy mẹ bạn Lan nên mua tập do công ty C sản xuất thì số tiền phải trả là ít hơn

0,25đ

0,25đ 0,25đ

a Gọi y, z là hai hàm số lần lượt biểu thị mức tính phí khi sử dụng 0,25đ

Trang 7

0,75đ

0,5 đ Internet của hai công ty A và B

x là biến số thể hiện số tháng sử dụng Internet (x>0, x nguyên)

y =400 000 + 50 000x

b

0,25đ

Số tháng để gia đình ông C sử dụng Internet bên công ty Viễn thông A có lợi hơn khi sử dụng bên công ty Viễn thông B:

400 000 + 50 000x < 90 000x; x >10 Kết luận : trên 10 tháng.( hoặc từ 11 tháng trở lên 0,25đ

7

0,75đ

Gọi nồng độ muối trong dung dịch thứ nhất là x (%, x > 0) Nồng độ muối trong dung dịch thứ hai là y (%, y > 0) Theo đề bài, ta có hệ phương trình

Vậy: Nồng độ muối trong dung dịch thứ nhất là 7%, nồng độ muối trong dung dịch thứ hai là 2%

0,25đ

0,25đ 0,25đ

8

3,0 đ

a

1,0 đ

Tứ giác MDEC nội tiếp ( Hai đỉnh kề cùng nhìn cạnh MC dưới 1 góc vuông)

ADE  ACM (g – g) AD AE DE

ACAMCM

AD AM = AE AC

0,25đ

0,25đx2 0,25đ

b

1,0 đ

Chứng minh A, H, D, M thẳng hàng

Chứng minh  BHM cân tại B

  BMH BHM mà  BMH BCA (cùng chắn cung AB)

  BHM BCA

tứ giác HSCD nội tiếp (góc ngoài bằng góc đối trong) Chứng minh AHS  ACD (g – g)

ACAD CD

AH AD = AS AC

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

c

1,0 đ Chứng minh H là trực tâm ABCChứng minh tứ giác BTSC nội tiếp

Chứng minh BE2= BI BN = BK BA Chứng minh IK = IS = IT suy ra đpcm

0.25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 8

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3

ĐỀ THAM KHẢO - ĐỀ 3 TUYỂN SINH 2019 - 2020 Thời gian làm bài: 120 phút

(Không kể thời gian phát đề)

ài 1 1o0 i m Cho Parabol (P): 1 2

2

y  x và đường thẳng (D): 3 2

2

x

y   a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán

ài 2 1o0 i m Cho phư ng trình : x2  2x 3 1 0  

h ng gioi phư ng trình h㌳䁐 t㌳nh giá tr䁐 biể th c 2 2

1 2 2 1 2 1 2

x xx x  x x

ài 3 1o0 i m Bong dưới đâ䁐 m to số học sinh giỏi khá tr ng bình 䁐ế của từng khối của 1 trường

THCS (kh ng có học sinh kém) Nhìn vào bong em h㌳䁐 tro lời các câ hỏi sa :

Xếp loại

a) Số học sinh giỏi ở khối 6 nhiề h n số học sinh giỏi ở khối 9 là bao nhiê học sinh ?

b) T l số học sinh 䁐ế ở khối nào là th p nh t ?

ài 4 1o0 i m ột hồ b i có dạng là một lăng trụ đ ng t giác

với đá䁐 là hình thang v ng (mặt bên (1) của hồ b i là 1 đá䁐 của

lăng trụ) và các k㌳ch thước như đ㌳ cho (xem hình vẽ) Biết rằng

người ta dùng một má䁐 b m với lư lượng là 42 m3/phút và sẽ

b m đầ䁐 hồ m t 25 phút T㌳nh chiề dài của hồ

ài 5 1o0 i m Trong tháng 4 nhà bạn Hùng đ㌳ dùng hết 165 kWh đi n và phoi tro

306 042 đồng Biết giá đi n sinh hoạt t㌳nh theo kiể lũ䁐 tiến nghĩa là nế người sử dụng càng dùng

nhiề đi n thì giá mỗi kWh càng tăng lên theo các m c sa (chưa tính thuế VAT):

c 1: T㌳nh cho 50 kWh đầ tiên

c 2: T㌳nh cho kWh th 51 đến 100 (50 kWh) mỗi kWh nhiề h n 51 đồng so với m c 1

c 3: T㌳nh cho kWh th 101 đến 200 (100 kWh) mỗi kWh nhiề h n 258 đồng so với m c 2

Ngoài ra người sử dụng còn phoi tro thêm 10% th ế giá

Hỏi mỗi kWh đi n ở m c 1 giá bao nhiê tiền?

ài 6 1o0 i m Để giúp xe lửa ch 䁐ển từ một đường ra䁐 nà䁐

O

C B

A

Trang 9

sang một đường ra䁐 theo hướng khác người ta làm xen giữa một đoạn đường ra䁐 hình vòng c ng Biết chiề rộng của đường ra䁐 là AB 1 1 m và đoạn BC 28 4 m H㌳䁐 t㌳nh bán k㌳nh OA R của đoạn đường ra䁐 hình vòng c ng

ài 1o0 i m Theo q 䁐 đ䁐nh của cửa hàng xe má䁐 để hoàn thành ch tiê trong một tháng nhân

viên phoi bán được tr ng bình một chiếc xe má䁐 một ngà䁐 Nhân viên nào hoàn thành ch tiê trong một tháng thì nhận được lư ng c bon là 7 000 000 đồng Nế trong tháng nhân viên nào bán vượt ch tiê thì được hưởng thêm 10% số tiền lời của số xe má䁐 bán vượt đó Trong tháng 12 anh Tr ng bán được 45 chiếc xe má䁐 mỗi xe má䁐 cửa hàng lời được 2 000 000 đồng T㌳nh tổng số tiền lư ng anh

Tr ng nhận được của tháng 12

ài 3o0 i m Cho đường tròn tâm O bán k㌳nh R và điểm A ở ngoài đường tròn Từ A vẽ hai tiếp

t 䁐ến AB AC của đường tròn (O ; R) (B C là các tiếp điểm); vẽ đường k㌳nh CE của (O); OA cắt BC tại H; AE cắt (O) tại D (khác E) BD cắt OA tại

a) Ch ng minh BE song song với OA và  AD BA

b) Ch ng minh  AHD ACD và là tr ng điểm của đoạn AH

c) Vẽ EI v ng góc với OA tại I; vẽ DV là đường k㌳nh của (O)

Ch ng minh V I B thẳng hàng

Hết

Trang 10

ĐÁP ÁN

1

1o0

b Phư ng trình hoành độ giao điểm cho 2 nghi m 1 và -4

Tọa độ các giao điểm 1; 1

2

  

 và ( -4;- 8)

0o25 0o25

2

1o0

xx  

Vì a và c trái d nên pt có 2 nghi m phân bi t T㌳nh tổng và t㌳ch : S 2;P   3 1 

2 2

PP S 0

0o25 0o25 0o25

3

1o0

a - Số HSG 6 nhiề h n số HSG 9 là : 59 ( hs) 0o5

b - T l số học sinh 䁐ế ở khối 6 th p nh t ( 1 38%) ( có l gioi ) 0o5

4

1o0 Thể t㌳ch của hồ : 42.25 1050 (m3)

Di n t㌳ch đá䁐 lăng trụ : 1050 175( ) 2

6

ABCD V

DE

Chiề dài hồ b i : AD 2.S ABCD 100( )m

AB CD

0o25 0o25 0o5

6

Gọi x (đồng) là giá tiền đi n ở m c th nh t (x > 0)

Vì nhà bạn Hùng dùng hết 165 kWh đi n nên nhà bạn Hùng sẽ dùng 50 kWh đi n m c 1; 50 kWh đi n m c 2; 65 kWh đi n m c 3 Theo bài ra ta có phư ng trình:

110

100[50x + 50(x + 51) + 65(x + 309)] 306 042

165x + 22635 542 150

165x 255585

0o25

0o25

Trang 11

x 1549 (T Đ )

Vậ䁐 mỗi kWh đi n ở m c 1 có giá bán là 1549 đồng

0o25 0o25

6

1o0

Vẽ A là đường k㌳nh (O)

∆AC v ng tại C có đường cao CB

BC2 AB.B

O

C B A

0o25 0o25 0o5

7

1o0

Số tiền anh Tr ng nhận được khi bán vượt ch tiê : (4531) 2 000 000.10% 2 800 000 đ

Số tiền anh Tr ng nhận được trong tháng 12 là:

7 000 000 + 2 800 000 9 800 000 đ Vậ䁐 tổng số tiền anh Tr ng nhận được là 9 800 000đ

0o5 0o5

3o0

a

1o25

Ch ng minh BE // OA và  AD  BA

Ch ng minh được: BE // OA

Ch ng minh AHD ACD 

Ch ng minh được: E1  B1 / hoặc A1  E1 ; A1  B1

0o5 0o 5

b

1o25

b) Ch ng minh AHD ACD 

Ch ng minh được: HCAD nội tiếp; H1  ACD

Ch ng minh là tr ng điểm của AH

Ch ng minh được: H2 D B

A2 D B

là tr ng điểm của AH

0o5 0o 5

c

0o5

c) Ch ng minh V I B thẳng hàng

Ch ng minh được:

EBHI nội tiếp / hoặc EDHO nội tiếp

  EBV EHI 

V I B thẳng hàng

0o25 0o25

Ngày đăng: 04/05/2019, 19:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w