1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 6 bài 31: Ôn tập về dấu câu

4 194 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng kiến thức đã học ở tiểu học em hãy nêu hiểu biết của em về các loại dấu câu?. Đây là câu trần thuật hay nghi vấn3. - Đọc y/c bài tập - Quan sát - Điền dấu câu ở cuối câu - Câu trần

Trang 1

BÀI 31 - TIẾT 130: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU (DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HÁI, DẤU CHẤM THAN)

I / Mục tiêu cần đạt

1 Kiến thức:

- Hiểu được công dụng của 3 dấu câu kết thúc câu

2 Kĩ năng:

- Tự phát hiện và sửa lỗi về dấu câu

3 Thái độ:

- Có ý thức viết câu và dùng dấu câu đúng

II / Chuẩn bị

- Gv: sgk – giáo án – bảng phụ

- Hs: vở ghi – vở bài tập

III / Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Bằng kiến thức đã học ở tiểu học em hãy nêu hiểu biết của em về các loại dấu câu?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

Hoạt động 1: HDHS tìm hiểu công dụng của dấu (.), (?),

(!)

I – Cộng dụng

Bài tập 1/149:

- đặt cấu câu thích hợp và giải thích

a (!) – câu cảm thán

b (?) – Câu hái

c (!) (!) – câu cầu khiến (ngữ điệu)

d (.) – Câu trần thuật

- Y/c làm bt1/149

+ Treo bảng phụ bài tập 1

+ Y/c trình bày

- Trường hợp:

+ Nó hái tôi ngày mai có đi

chơi với nó không? Đây là

câu trần thuật hay nghi vấn?

- Đọc y/c bài tập

- Quan sát

- Điền dấu câu ở cuối câu

- Câu trần thuật có chứa nghi vấn đặt (.) là đúng

Trang 2

+ Nó hái tôi: (mai có đi chơi

với tớ không?) đặt dấu nào?

- Gv chốt

- Y/c làm bt2/149

- Thảo luận 5’ – các nhóm

trình bày

- Gv: ý a cách dùng đặc biệt

của dấu chấm Còn ý b thể

hiện thái độ nghi ngờ, châm

biếm với nội dung một từ

ngữ đứng trước hoặc cả nội

dung câu Đây cũng là cách

dùng đặc biệt

- Y/c đọc ghi nhớ / 150

- Lời dẫn trực tiếp đặt dấu (?)

là đúng

- Nghe

- Làm bt2

- Thảo luận 5’ – trình bày

- Nghe

- Đọc ghi nhớ

Bài tập 2/149:

Cách dùng dấu câu có gì đặc biệt

a được, chú mình cứ nói thằng thừng ra nào (Câu cầu khiến)

- Thôi im đi (câu cầu khiến)

b (!, ?): Thể hiện thái độ nghi ngờ, châm biếm

* Ghi nhớ: sgk/150

Hoạt động 2: HDHS chữa một số lỗi thường gặp II – Chữa một số lỗi thường

gặp.

Bài 1/150:

- So sánh cách dùng dấu câu

a 1 dùng (.) là đúng → tách 2 câu

a.2 Câu ghép (không liên quan chặt chẽ

b.1 Dấu (.) tách vị ngữ 2 khái chúng

b.2 Dấu (;) hợp lí Bài 2/151:

- Dùng dấu (?), (!) không đúng – chữa lại

a Câu 1 và 2 dùng (?) → sai →

dùng (.)

- Y/c làm bài t ập 1/150

- Thảo luận 5’ - đại diện

nhóm trình bày

- Y/c làm bt2/151

+ Câu nào dùng sai

- Đọc y/c bài tập

- Thảo luận 5’ – trình bày

- Đọc y/c bài tập

- Trình bày

Trang 3

- Gv chốt ý? - Nghe b Câu 3 (!) → sai → dùng dấu (.)

→ cả 3 câu đều là câu trần thuật

Bài 1/152:

Điền dấu câu (.) vào chỗ thích hợp

Bài 2/151:

Dấu (?) nào đúng? Chưa đúng?

Vì sao?

- Chưa (?) → chưa (câu TT)

- Nếu tới đó,…như vậy C?)

⇒ (.) câu TT Bài 3/151:

- ! (câu CT)

- (câu CK)

- (câu TT)

- Y/c làm bài 1/151

- Gợi ý: kết thúc 1 câu đặt

chấm ở cuối câu

- y/c học sinh đặt dấu câu

- Y/c làm bt2/151

- Nhận xét việc dùng dấu (?)

- Y/c làm bt3/152

- Y/c học sinh lên bảng làm

bt

- Đọc y/c bài tập

- Điền dấu chấm vào chỗ thích hợp

- Đọc y/c bài tập

- Nhận xét – chữa

- Đọc y/c bài tập

- 3 em lên bảng làm

Hoạt động 4: Củng cố – dặn dò

4 Củng cố:

- Nhắc lại công dụng của

các dấu câu?

- Các lỗi thường gặp khi sử

dụng dấu câu?

5 Dặn dò

- Về nhà: BT4/152

- Tiết sau: tiếp tục ôn về dấu

câu

- Trả lời

- Trả lời

Nghe, Thực hiện

Trang 4

- Trả bài số 7

Ngày đăng: 04/05/2019, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w