Kỹ năng: - Lựa chọn và sử dụng đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than trong khi viết.. Kĩ năng - Cú ý thức sử dụng dấu cõu khi viết văn bản, phỏt hiện và sử chữa cỏc lỗi về dấu cõu..
Trang 1Ngày 19 thỏng 04 năm 2013
Tiết 130
ễn tập về dấu cõu
(Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than)
I Mục tiờu cần đạt.
1 Kiến thức:
- Cụng dụng của dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
2 Kỹ năng:
- Lựa chọn và sử dụng đỳng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than trong khi viết
- Phỏt hiện và chữa lỗi thường gặp về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
3 Kĩ năng
- Cú ý thức sử dụng dấu cõu khi viết văn bản, phỏt hiện và sử chữa cỏc lỗi về dấu cõu
II Đồ dựng:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Giấy A4, bỳt dạ
III Tiến trỡnh cỏc hoạt động dạy - học.
1 ổn định tổ chức.
2 Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của HS.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tạo tõm thế
* Thời gian: 2'
* Phương phỏp, kĩ thuật: Thuyết trỡnh, vấn đỏp
Cỏc em đó học, biết về cỏc dấu cõu Hụm nay chỳng ta cựng nhau ụn tập lại về cỏc dấu cõu đó học…
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Nội dung cần đạt Hoạt động 2, 3, 4 : Tri
giỏc, phõn tớch, tổng kết.
I Công dụng.
Trang 2* Thời gian: 10’
* Phương phỏp, kĩ thuật:
Đọc, thảo luận, vấn đỏp,
tổng hợp.
- GV treo bảng phụ
- GV đỏnh giỏ
- Gọi HS đọc bài tập 2 và
nờu tờn cõu ở cõu 2 và cõu
4
- Tại sao người viết lại đặt
dấu chấm, dấu chấm than
và chấm hỏi sau hai cõu
ấy?
GV chốt vđ.
So sỏnh cỏch dựng dấu
cõu trong từng cặp cõu
- HS đọc bài tập
- Mỗi em điền một dấu cõu
- HS nhận xột
- HS làm việc cỏ nhõn
- HS đọc phần ghi nhớ
- Thảo luận nhúm
1 Ví dụ:
Bài tập 1: Điền dấu câu
vào chỗ thích hợp:
a Câu cảm thán (!)
b Câu nghi vấn (?)
c Câu cầu khiến (!)
d Câu trần thuật (.)
Bài tập 2: Tìm hiểu cách
dùng dấu câu trong trờng hợp đặc biệt:
a Câu 2 và câu 4: câu cầu khiến
- Đây là cách dùng dấu câu đặc biệt
b Câu trần thuật
-> Tỏ ý nghi ngờ hoặc mỉa mai
2 Ghi nhớ:
II Chữa một số lỗi th-ờng gặp:
1 So sánh cách dùng dấu câu trong từng cặp câu:
a) a.1 Dùng dấu câu sau từ Quảng Bình là hợp lí a.2 Dùng dấu phẩy sau từ Quảng Bình là không hợp
lí vì:
- Biến câu a.2 thành câu
Trang 3dưới đõy.
Hoạt động 5: Luyện
- HS làm việc cỏ nhõn
ghép có hai vế nhng ý nghĩa của hai vế này lại rời rạc, không liên quan chặt chẽ với nhau
- Câu dài không cần thiết b)
b.1 Dùng dấu chấm sau
từ bí hiểm là không hợp lí vì:
- Tách VN2 khỏi CN
- Cắt đôi cặp quan hệ từ vừa vừa
b.2 dùng dấu chấm phẩylà hợp lí
2 Chữa lỗi dùng dấu câu:
a, b: Dùng dấu chấm -> Câu trần thuật chứ không phải là câu nghi vấn, câu cảm thán
III Luyện tập:
Bài 1
- sông Lơng
- đen xám
- đã đến
- toả khói
- trắng xoá
Bài 2 Nhận xét về cách
dùng dấu chấm hỏi:
- Bạn đã đến động Phong Nha cha? (Đúng)
- Cha? (Sai) Thế còn bạn đã đến cha? (Đ)
Trang 4* Thời gian: 25'
* Phương phỏp, kĩ
thuật: Thực hành, vấn
đỏp
- Đặt dấu chấm vào những
chỗ thớch hợp trong đoạn
văn
Đoạn đối thoại dưới đõy
cú dấu chấm hỏi nào dựng
chưa đỳng khụng? Vỡ
sao?
- Hóy đặt dấu chấm than
vào cuối cõu thớch hợp
- HS làm việc cá nhân
- Mình đến rồi đến thăm
động nh vậy? (S)
Bài 3
- Động Phong Nha thật
đúng là "Đệ nhất kì quan" của nớc ta!
- Chúng tôi xin mời các bạn hãy đến thăm động Phong Nha quê tôi!
- Động Phong Nha còn cất giữ bao điều huyền bí, thú
vị, hấo dẫn mà con ngời vẫn cha biết hết
Bài 4 Dùng dấu câu thích
hợp:
- Mày nói gì?
- Lạy chị, em có nói gì
đâu!
- Chối hả? Chối này! Chối này!
- Mỗi câu "Chối này" chị Cốc lại giáng một mỏ xuống
Trang 54 Hướng dẫn học tập:
- Nắm vững Ghi nhớ
- Làm BT còn lại
- Chuẩn bị bài mới