1. Trang chủ
  2. » Tất cả

MA TRAN DE KIEM TRA CUOI NAM LOP 5 THEO TT22

6 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?. Quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?. Bài giải Bài 10.. Tính diện tích đám đất hình thang đó?. Bài giải... Tỉ số phần

Trang 1

Trường Tiểu học Kim Đồng

Lớp: 5…

Họ và tên:………

BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM

NĂM HỌC: 2018 - 2019 Môn kiểm tra: Toán Thời gian : 45 phút Ngày kiểm tra:… /…./2019

Điểm

(Bằng số)

Điểm

(Bằng chữ)

Nhận xét

………

………

………

Câu 1 (M1)

Số thập phân gồm 66 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn viết là:

Câu 2: (M1) Phép trừ 712,54 - 112,54 có kếtt quả đúng là:

Câu 3 (M2)

Giá trị của biểu thức: 136,5 – 100 : 2,5 x 0,9 là:

A 105,5 B 110,5 C 100 D 100,5

Câu 4 (M1)

2 giờ 15 phút = phút

A 120 phút B 135 phút C 215 phút D 205 phút

Câu 5 (M2) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

55 ha 17 m2 = , ha

A 55,0017 B 55,17 C 55, 017 D 55, 000017

Câu 6 (M2)

Lớp học có 18 nữ và 12 nam Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

A 150% B 60% C 40% D 80%

Câu 7 (M2)

Đặt tính rồi tính :

a) 355,23 + 347,56 b) 479,25 – 367,18

c) 28,5  4,3 d) 24,5 : 7

Trang 2

Câu 8 (M3)

a) Tính giá trị của biểu thức: b) Tìm x :

(53,8  2,3) + 234,24 x – 23,4 = 8,4  2

Câu 9 (M3) Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 7 giờ 10 phút và đến B lúc 9

giờ 55 phút, giữa đường nghỉ 15 phút, với vận tốc 36 km/giờ Quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét?

Bài giải

Bài 10 (M4) Một đám đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng 53 đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy Tính diện tích đám đất hình thang đó?

Bài giải.

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 5

CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2018 - 2019

Câu 7 (2 điểm)

Đặt tính rồi tính :

a/ 355,23 + 347,56 b/ 479,25 – 367,18

+

Trang 4

c/ 28,5 x 4,3 d/ 24,5 : 7

x

1140

122,55

Câu 8 (2 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức:

(53,8 x 2,3) + 234,24

= 123,74 + 234,24

= 357,98

b) Tìm x :

X – 23,4 = 8,4 x 2

X – 23,4 = 16,8

X = 16,8 +23,4

X = 40,2

Câu 9: (2 điểm) Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả:

Bài giải:

Thời gian xe máy đi từ A đến B là: 0,25

(9 giờ 55 phút - 7 giờ 10 phút) – 15 phút = 2 giờ 30 phút 0,5

Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ 0,25

Quảng đường AB dài là: 0,25

36 x 2,5 = 90 (km) 0,5

Đáp số: 70 km

Bài 10: (1 điểm) Có lời giải, phép tính và tính đúng kết quả

Bài giải:

Đáy bé hình thang là:

15053 = 90 (m) 0,25

Chiều cao hình thang là:

(150 + 90) : 2 = 120 (m) 0,25

Diện tích hình thang là:

  

2

120 ) 90 150 (

14 400 (m2) 0,25 Đáp số: 14 400 m2 0,25

(Mọi cách giải khác nếu đúng đều được điểm tối đa)

(Học sinh thực hiện gộp các phép tính vẫn cho điểm tối đa)

Trang 5

Ma trận đề kiểm tra môn Toán cuối năm học, lớp 5

N m h c: 2018-2019 ăm học: 2018-2019 ọc: 2018-2019

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

Số học: Số tự nhiên,

phân số, số thập phân và

các phép tính với chúng.

Tỉ số phần trăm.

Câu số 1, 2 3, 6 7 a, b8

Số điểm 1,0 1,0 2,0 2,0 2,0 4,0

Đại lượng và đo đại

Trang 6

lượng, thời gian, diện

tích, thể tích.

Câu số 4 5

Số

Yếu tố hình học: chu vi,

diện tích, thể tích các

hình đã học.

Số

Giải toán: Giải bài toán

về chuyển động đều; bài

toán có liên quan đến

các phép tính với số đo

thời gian.

Số

điểm 1,5 1,5 2,0 4,0 1,0 3,0 7,0

Ngày đăng: 04/05/2019, 14:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w