1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh

16 190 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán - Tự Nhiên Xã Hội Tuần 30
Tác giả Phạm Thị Nh Quỳnh
Trường học Trường Tiểu Học Số 2 Hồng Thủy
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Thành phố Lệ Thủy
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 364,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh làm PBT - Tóm tắt bài toán - Làm phiếu bài tập Giành cho HS khá giỏi: Giải bài toán theo tóm tắt... Bài: Trái đất và quả địa cầuI.Mục tiêu: Sau bài học HS biết: - Nhận

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN LỆ THỦY

TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 HỒNG THỦY

GI¸O ¸N

To¸n - tù nhiªn x· héi tuÇn 30

GV: Ph¹m ThÞ Nh Quúnh



M«n: TO¸N

Trang 2

Bài: Luyện tập I:Mục tiêu:

Giúp HS :

- Củng cố về cộng các số có đến 5 chữ số ( có nhớ)

- Củng cố về giải bài tóan có hai phép tính và tính chu vi diện tích hình chữ nhật

II:Chuẩn bị:

- Bảng phụ

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

ND - TG

Hoạt động của

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 1’

2.2 Giảng bài

Bài 1: Tính theo

mẫu 10’

Bài 2: Toán giải

14’

Bài 3 Bài toán

giải 10’

- kiểm tra bài đã giao về nhà

ở tiết trớc

- Chấm bài ở nhà

- Nhận xét cho điểm

- Giới thiệu - ghi đề bài

- Yêu cầu làm cột 2,3

- Nhận xét - chấm chữa

- Yêu cầu

- HD giải

- Nhận xét chữa bài cho

điểm

- Yêu cầu

- Nhận xét chữa bài

- 2 HS lên bảng

- Lớp nhận xét bài làm trên bảng

- Nhắc lại tên bài

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bảng con và nêu cách tính

- Nhận xét

- 2 HS đọc đề bài

- 2 HS nêu cách tính diện tích

và chu vi hình chữ nhật

- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là

3 x 2 = 6 (cm) Chu vi hình chữ nhật là (3 + 6) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật là

3 x 6 = 18(cm2)

Đáp số: 18 cm; 18 cm2

- 2 HS dựa vào tóm tắt đọc đề bài toán

17 kg Con:

Mẹ:

- 1 HS lên bảng Lớp làm bài vào vở

- nhận xét bài làm trên bảng -1-2 HS nhắc

Trang 3

3.Củng cố - dặn

dò.2-3'

-Toán hôm nay chúng ta học bài gì?

- nhận xét tiết học

- Dặn dò

-Về nhà luyện tập thêm



Môn: TOáN

Bài:Phép trừ các số trong phạm vi 100 000.

I.Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (bao gồm đặt tính và tính đúng)

- Củng cố về giải bài toán về phép trừ, quan hệ giữa km và m

II.Chuẩn bị

-Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu

ND - TG

Hoạt động của

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 1’

2.2 Hớng dẫn

- kiểm tra các bài đã giao về nhà ở tiết trớc

- nhận xét cho điểm

- Giới thiệu bài- ghi tên bài

- Yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm trên bảng

- Nhắc lại tên bài

- 2 HS lên bảng, lớp làm bài bảng con

Trang 4

thực hiện phép

trừ 10’

85 674 - 58 329?

2.3 Thực hành

Bài 1: Tính: 8’

Bài 2 Đặt tính và

thực hiện tính

8’

Bài 3: Bài toán

giải

8’

3 Củng cố - dặn

dò 3-4'

- Nhận xét nhắc lại cách thực hiện

- Yêu cầu:

- Nhận xét

- Tơng tự bài 1

- Chấm một số bài nhận xét

- Yêu cầu:

- Nhận xét cho điểm

-Đa ra một phép tính bất kì, yêu cầu HS nêu cách tính

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò

- Nêu cách tính

- Nhận xét bổ xung

- 2 HS lên bảng, lớp làm bảng con

- nhận xét bài làm trên bảng

- 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính

- Tự làm bài vào vở, đổi chéo vở soát lỗi

63 780 - 18 546; 91 462 - 53 406;

49 283 -5765

- 2 HS đọc đề bài

- 1 hs lên bảng làm bài lớp làm bài vào vở

Bài giải

Số km cha đợc trải nhựa là

25 850 - 9850 = 16 000 (m)

Đáp số: 16 000 m

- Nhận xét bài làm trên bảng

- Về nhà luyện tập thêm

Trang 5

Môn: TOáN

Bài: Tiền Việt Nam.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết các tờ giấy bác: 20 000 đồng, 50 000 đồng và 100 000 đồng, bớc đầu biết

đổi tiền

- Biết làm tính với đơn vị là đồng

II Chuẩn bị

- Bộ đồ dùng dạy toán

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài 1’

2.2 Giới thiệu tờ

giấy bạc 20000,

50 000, 100 000

đồng

8’

2.3 Thực hành

Bài 1: mỗi túi

sau có bao nhiêu

tiền

6’

Bài 2: Bài toán

- kiểm tra các bài đã giao về nhà ở tiết trớc

- Nhận xét cho điểm

- Giới thiệu ghi tên bài

- Giới thiệu tời giấy bạc

-nhận xét - giới thiệu thêm

- yêu cầu:

- Muốn biết mỗi túi có bao nhiêu tiền ta làm thế nào?

- Nêu yêu cầu thảo luận

- Nhận xét - cho điểm

- yêu cầu :

HD giải

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV

- Nhắc lại tên bài học

- Quan sát tờ giấy bạc và cho biết

về màu sác của từng tờ giấy bạc

- 2 HS nêu, lớp nhận xét bổ xung

- 2 HS đọc yêu cầu đề bài

- Muốn biết mỗi túi có bao nhiêu tiền ta thực hiện phép tính cộng các số tiền trong mỗi túi lại với nhau

- Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe số tiền trong mỗi túi và giải thích cách tìm số tiền đó

- 2 Cặp trình bày trớc lớp

- Lớp nhận xét

- 1 hS đọc đề bài toán

- Thực hiện theo sự HD của GV

- 1hS lên bảng giải, lớp giải vào

Trang 6

giải 8’

Bài 3: Viết số

thích hợp vào ô

trống 4’

Bài 4: Trò chơi

6’

3 Củn cố -Dặn

dò 2’

- nhận xét cho điểm

- Yêu cầu:

- Nhận xét chữa bài

- Tổ chức chơi ngừơi bán

ng-ời mua Nêu cách chơi

- Nhận xét tuyên dơng

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò

vở

Bài giải

Số tiền mệ trả cho cô bán hàng

để mua cặp sách và bộ quyỳ#n áo

15 000 + 25000 = 40 000(đồng) Côbán hàng phải trả lại cho mẹ

50 000 - 40 000 = 10 000 (đồng)

Đáp số: 10 000 đồng

- Tự kẻ cột theo SGK và tự làm bài vào vở

- 2 HS đọc kết quả bài toán Lớp nhận xét tuyên dơng

- Thực hành chơi theo sự HD của GV.( dòng 1,2)

- Lớp nhận xét

-Về nhà tìm hiểu thêm về các loại tiền Việt Nam



Môn: TOáN

Bài: Luyện tập.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn

- Củng cố về trừ các số có 5 chữ số, về giải bài toán bằng phép trừ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Trang 7

ND - TG Hoạt động của

1 Kiểm tra bài

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

bài

2.2 Giảng bài

Bài 1 Tính nhẩm

Bài 2 Đặt tính và

tính

Bài 3 Bài toán

giải

Bài 4 Khoanh

vào chữ đạt trớc

câu trả lời đúng

3 Củng cố - Dặn

- Kiểm tra những bài đã giao

về nhà ở tiết trớc

- nhận xét cho điểm

- Giới thiệu bài - ghi tên bài

- Hd HS thực hành tính nhẩm

nh mẫu SGK

- nhận xét chữa bài

- yêu cầu:

- Nhận xét chữa bài và cho

điểm

- Yêu cầu

- HD giải

- Nhận xét - cho điểm

- Yêu cầu: làm câu a

- Nhận xét

- Nhận xét tiết học

Dặn dò

- 2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu

- Nhắc lại tên bài học

- Thực hiện tính và nêu cách tính nhẩm

- 4 HS nối tiếp đọc phép tính và kết quả Lớp nhận xét

+ 60 000 30 000 ; 100 000

-40 000; 80 000 - 50 000

- 2 HS nhắc lại cách đặt và cách thực hiện tính

- 2 HS lên bảng,lớp làm bảng con

- 2 HS đọc đề bài SGK

- Thực hiện theo sự HD của GV

- 1 HS lên bảng, Lớp làm vào vở

Bài giải

Trại nuôi ông còn lại số lít mật

ong là

23 560 - 21 800 = 1 760(l)

Đáp số: 1 760 l

- Tự làm bài vào vở

- Hỏi đáp và giải thích sự lựa chọn của mình

- Lớp nhận xét

- Về nhà luyện tập thêm

Trang 8

Môn: TOáN Bài: Luyện tập chung.

I Mục tiêu

Giúp HS:

-Củng cố về cộng, trừ( nhẩm và viết ) các số trong phạm vi 100000

-Củng cố về giải bài toán bằng 2 phép tính và bài toán rút về đơn vị

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài

cũ 3’

2 Bài mới

2.1 GTB 1’

2.2 Luyện tập

Bài 1.Tính

nhẩm

Bài 2.Đặt tính

và tính

-Kiểm tra các bài đã giao về nhà ở tiết trớc

-Nhận xét, chấm điểm

-Giới thiệu và ghi tên bài

-Yêu cầu

-Chấm, chữa

-Yêu cầu

- Nhận xét chữa bài cho

điểm

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

-Nhận xét

-Nghe , nhắc lại tên bài học

-1 HS đọc yêu cầu bài

-Thảo luận cặp đôi đọc cho nhau nghe và giải thích cách nhẩm -Nhận xét

-1 HS đọc yêu cầu bài

-2 HS nhắc lại cách đặt tính

-2 HS lên bảng làm bài

-Lớp làm bảng con

35 820 + 25 079;

92 684 - 45 236; 72 436 +9508

Trang 9

Bài 3 bài giải.

Bài 4: Bài toán

giải

3 Củng cố dặn

- Yêu cầu

HD giải

- Nhận xét chữa bài

- Thực hiện nh bài 3

- Nhận xét chữa bài - cho

điểm

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò

- 2 HS đọc đề bài Lớp đọc thầm SGk

- Thực hiện theo sự HD của GV

- 1 HS lên bảng Lớp làm bài vào

vở

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở

Bài giải

Số tiền một cái Com pa là

10 000 : 5 = 2000 (đồng)

Số tiền 3 cái com Pa là

2000 x 3 = 6000 (đồng)

Đáp số 6000 đồng

- Về nhà luyện tập thêm và chuẩn

bị bài sau

Trang 10

Môn: TOáN

Thực hành TOáN

PHéP CộNG TRONG PHạM VI 100000 GIảI TOáN

I Mục tiêu

Giúp HS :

-HS yếu, TB : Nắm đợc cách tính toán các số trong phạm vi 100000

Biết vận dụng vào giải toán

- HS khá, giỏi: Rèn kỷ năng giải toán nhanh

Giúp HS ứng dụng vào thực tế

II Đồ dùng dạy học

- PBT, VBT,

III Hoạt động dạy học

1 Bài mới

1 Kiểm tra bài cũ

5’

Giành cho HS yếu,TB

1.Tính:

82746 + 95712 70293 + 46358

Giành cho HS khá giỏi:

15432 + 28013 +90271

28350 + 4028 + 191

- Nhận xét chữa bài

- 2 HS lên bảng

2 Bài mới

2.1 Thực hành

luyện tập

Bài 1: Tính theo

mẫu 10’

Giành cho HS yếu,TB

54672+28298 36159+38741 95648+43520 24563+65421

32654+84521 47066+19838 Giành cho HS khá giỏi

14652+20132+32416 33527+21456+12364 25269+60500+12000 20315+14562+23456

- Yêu cầu HS nhận xét chữa bài

- 3 hs lên bảng

- Lớp làm bảng con

- 2 hs lên bảng

- Lớp làm bảng con

Bài 2: Toán giải Giành cho HS yếu,TB

Một hình chử nhật có chiều dài - 2 HS đọc đề toán

Trang 11

14’ bằng 12cm, chiều rộng bằng 1/3

chiều dài Tính diện tích hình chử nhật?

- Hớng dẩn học sinh cách giảI bài toán

- Yêu cầu học sinh làm PBT

- Tóm tắt bài toán

- Làm phiếu bài tập

Giành cho HS khá giỏi:

Giải bài toán theo tóm tắt

Sáng bán: 200l Chiều bán gấp 3 lần Cả ngày ? lít

- 1 hs lập đề toán

- Lớp làm PBT

- Y/c HS làm PBT

- Chữa bài Bài 3: Khoanh vào

chữ đặt trớc câu

trả lời đúng

3’

9m 5cm = ? A.95cm B.905cm

C 950cm

D 9005cm

Tổ chức làm miệng nhanh

- Hoạt động tập thể

3.Củngcố - dặn

dò.2-3'

- Yc HS nêu các bớc giải



Môn: TOáN

PĐHSY TOáN

PHéP CộNG TRừ TRONG PHạM VI 100000 GIảI TOáN

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Nắm đợc cách tính toán các số các số trong phạm vi 100000

- Biết vận dụng vào giải toán

Trang 12

II Đồ dùng dạy học

- PBT, VBT,

III Hoạt động dạy học

2 Bài mới



Môn: Tự NHIÊN Xã HộI

GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC SINH

1 Kiểm tra bài cũ 5’ Tính nhẫm:

50000 + 20000 25000 + 3000

80000 – 40000 42000 – 2000

- Nhận xét chữa bài

- Làm miệng

2 Bài mới

2.1 Thực hành luyện

tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

10’

Giành cho HS yếu,TB

36472+55418 78219+16758 92785-8167 90111-9898

- Nhận xét chữa bài

- 2 hs lên bảng

- Lớp làm bảng con

Giành cho HS khá giỏi

Tính nhẫm 50000+20000+10000= …

80000-30000-20000= ……

50000+(20000+10000)=……

80000-(30000+20000)=………

- HS cả lớp làm VBT

- Y/c HS làm VBT Bài 2: Toán giải

14’

Bài 3: Khoanh vào chữ

đặt trớc câu trả lời

đúng

3’

Giành cho HS yếu,TB

Phân xởng1 may đợc 4620 cái

áo, phân xởng2 may đợc nhiều hơn phân xởng1 280 cái áo

Hỏi 2 phân xởng đó may đợc bao nhiêu cái áo?

- Hớng dẩn HS cách giải

- Nhận xét chữa bài

Giành cho HS khá giỏi

Hai hình vuông có cạnh đều bằng 4cm và ghép lại thành hình chử nhật Tính diện tích của hình chử nhật đó?

Yêu cầu HS làm PBT

Ba số ở dòng nào đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn

A 2935; 3914; 2945

B 6840; 8640; 4860

C 3689; 3699; 3690

D 8763; 8843; 9123

- HS đọc và tóm tắt

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm PBT

- Lớp làm PBT

- Làm miệng nhanh

3.Củngcố - dặn dò

Trang 13

Bài: Trái đất và quả địa cầu

I.Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

- Nhận biết hình dạng của trái đất trong không gian: Rất lớn và có hình cầu

- Biết đợc cấu tạo của quả địa cầu

II.Đồ dùng dạy - học

- Chuẩn bị quả địa cầu

- Phiếu thảo luận nhóm

- Hình minh hoạ số 1

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

3’

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Giảng bài

Hoạt động 1 Tìm

hiểu hình dạng quả

trái đất và quả địa

cầu

24’

- Vì sao ban ngày không cần

đèn mà ta vẫn nhìn thấy mọi vật?

- Giới thiệu bài - ghi đề bài

- Theo các em trái đất có hình gì?

-Ghi nhanh lên bảng các ý kiến của hs

- Giới thiệu hình 1 SGK

- Đây là ảnh chụp trái đất từ tàu vũ trụ Qua hình chụp này, ta có thể thấy trái đất có dạng hình cầu và hơi dẹt ở hai đầu Trái đất nằm lơ lửng trong vũ trụ

- Giới thiệu về quả địa cầu

Chỉ trên mô hình

- yêu cầu

- Trục quả địa cầu nghiêng hay thẳng đứng so với mặt bàn?

- Em có nhận xét gì về bề mặt quả địa cầu?

- Từ những quan sát đợc trên quả địa cầu em hiểu thêm gì

về bề mặt trái đất

- Nhận xét tổng hợp các ý kiến

- Giới thiệu trong thực tế trái

đất không có trục xuyên qua

- 2 HS nêu vè nêu tác dụng mặt trời

- Nhắc lại tên bài

- Họat động cả lớp

- 2- 3 HS trả lời

- Hình tròn, hình méo, giống hình quả bóng

- Quan sát lắng nghe nghi nhớ

- 1 - 2 HS lên chỉ quả địa cầu

- Trình bày lại các ý chính mà giáo viên đã giảng

-Thảo luận nhóm 4 bạn

- Đại diện các nhóm trình bày

ý kiến

- So với mặt bàn trục quả địa cầu nghiêng

- Màu sắc trên quả địa cầu khác nhau, có một số màu cơ bản nh màu xanh nớc biển, màu vàng, màu xanh lá cây, da cam

- Trái đất có trục nghiêng,

bề mặt trái đất không nh nhau

ở các vị trí

- Các nhóm khác nhận xét bổ xung

- Lắng nghe quan sát nghi nhớ

Trang 14

HĐ2: Chơi trò

chơi đánh phiếu

vào sơ đồ câm

MT: Giúp cho HS

nắm chắc vị trí cực

Bắc, Cực Nam,

xích đạo, bắc bán

cầu, nam bán cầu

8’

3 Củng cố - dặn

dò 2’

và không đợc đặt trên một giá đỡ nào cả Trái đất mằn lơ lửng trong không gian

- Tổ chức và hớng dẫn

- Treo 2 hình câm nh hình 2 trang 112

- Chia lớp thành nhiều nhóm mỗi nhóm 5 HS

- Gọi HS lên thực hiện

-Gọi HS đọc phần bài học

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò

-Mỗi HS trong nhóm nhận một tấm bìa

- 2 Dãy lên xép thành 2 hàng

- Nối tiếp gắn các miếng bìa lên bảng theo yêu cầu

-1-2 HS

- Chuẩn bị bài sau



Môn: Tự NHIÊN Xã HộI.

Bài: Sự chuyển động của trái đất.

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết đợc hớng chuyển động của trái đất quay quanh mình nó và quanh mặt trời trong không gian

- Thực hành quay quả địa cầu theo đúng chiều quay của trái đất quanh mình nó

II.Đồ dùng dạy - học.

- Các hình trong SGK

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ

3’

2 Bài mới

2.1Giới thiệu bài

- Trái đất có hình gì?

- Quả địa cầu giúp chúng ta hình dung đợc gì?

- Nhận xét đánh giá

- Vẽ một hình tròn lên bảng

- Trái đất có hình cầu, hơi dẹt ở hai đầu 1 HS trả lời

- hình dung đợc hình dạng độ nghiêng và bề mặt trái đất

-Quan sát

Trang 15

2.2 Giảng bài.

HĐ1 Thực hành

theo nhóm

MT: Biết trái đất tự

quay quanh trục

của nó 12’

HĐ 2: Quan sát

tranh theo cặp

MT: Biết trái đất

chuyển động quay

quanh mặt trời

13’

HĐ 3: Trò chơi trái

đất quay

10’

phụ

- Cách vẽ trục nghiêng hay thẳng, vẽ hai cực vị trí

- Vẽ và nghi những dữ kiện

mà HS trả lời

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và làm theo SGK

- Nhận xét hoạt động thực hành của HS

- Quay mẫu qủa địa cầu

- Nhìn từ cực bắc xuống trái

đất quy quanh trục của nó theo hớc cùng chiều hay

ng-ợc chiều kim đồng hồ?

- Hớng đó đi từ phơng nào sang phơng nào?

- KL: Trái đất không đứng yên

- Yêu cầu:

- hãy mô tả những gì em quan sát đợc ở hình 3?

- Theo cặp em trái đất tham gia vào mấy chuyển động

đó là những chuyển động nào?

- Hớng của các chuyển

động đó đi từ phơng nào sang phơng nào?

KL: SGK

- Chia nhóm và nêu yêu cầu

- Trả lời

- Cùng tham gia với giáo viên tạo nên hình 1 SGK

- Thảo luận nhóm 4 bạn

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Lên thực hành trớc lớp

- 4 HS lên thực hiện

- Lớp quan sát nhận xét

- Nhìn từ cực bắc xuống, trái đất quay quanh trục của nó theo h-ớng ngợc chiều kim đồng hồ

- Hớng đó đi từ tây sang đông

- 2 HS nhắc lại

- Từng cặp quan sát hình 3 SGK

Chỉ cho nhau xem hớng chuyển

động của trái đất quanh mình nó

và hứơng chuyển động của trái

đất quanh mặt trời

- Trái đất đang vừa tự quay quanh mình nó theo hớng từ tây sang đông đồng thời trái đất cũng quay quanh mặt trời

- Trái đất tham gia vào 2 chuyển

động Đó là chuyển động tự quay quanh mình nó và tự chuyển động quay quanh mặt trời

- Hớng tự chuyển động quay quanh trục và chuyển động quanh mặt trời của trái đất đều theo hớng từ tây sang đông

- Quan sát hình mình hoạ trò chơi trang 115 Một bạn đóng vai mặt trời một bạn đóng vai trái đất 2 bạn đóng vai thể hiện

2 chuyển động của trái đất

- Các bạn trong nhóm quan sát nhận xét

Ngày đăng: 30/08/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-1 HS lên bảng. Lớp làm bài vào vở. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
1 HS lên bảng. Lớp làm bài vào vở (Trang 3)
-3 HS lên bảng làm bài. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
3 HS lên bảng làm bài (Trang 4)
-1 hs lên bảng làm bài lớp làm bài vào vở. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
1 hs lên bảng làm bài lớp làm bài vào vở (Trang 5)
-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của GV (Trang 6)
-2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
2 HS lên bảng làm bài theo yêu cầu (Trang 8)
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. -Nhận xét. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu. -Nhận xét (Trang 10)
-1 HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
1 HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở (Trang 11)
-2 HS lên bảng - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
2 HS lên bảng (Trang 12)
-3 hs lên bảng - Lớp làm bảng con - 2 hs lên bảng - Lớp làm bảng con - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
3 hs lên bảng - Lớp làm bảng con - 2 hs lên bảng - Lớp làm bảng con (Trang 13)
-2 hs lên bảng - Lớp làm bảng con - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
2 hs lên bảng - Lớp làm bảng con (Trang 15)
-Ghi nhanh lên bảng các ý kiến của hs. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
hi nhanh lên bảng các ý kiến của hs (Trang 17)
- Treo 2 hình câm nh hình 2 trang 112. - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
reo 2 hình câm nh hình 2 trang 112 (Trang 18)
- Vẽ một hình tròn lên bảng phụ.  - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
m ột hình tròn lên bảng phụ. (Trang 19)
-Quan sát hình mình hoạ trò chơi   trang   115.   Một   bạn   đóng  vai   mặt   trời   một  bạn   đóng   vai  trái đất - toán- twj nhiên xã hội tuần 30: GV phạm thị như quỳnh
uan sát hình mình hoạ trò chơi trang 115. Một bạn đóng vai mặt trời một bạn đóng vai trái đất (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w