1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếu

7 170 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếuBai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếuBai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếuBai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếuBai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếuBai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếuBai tap nhiem vu 1 Bài tập lớn công trình trên nền đất yếu

Trang 1

Nhiệm vụ: Tính lún cuối cùng

Câu 1:

Chia đất thành các lớp nhỏ như hình của bài toán gồm: lớp 1 dày 1.5m, lớp 2 dày 2m, lớp 3 dày 3m, lớp 4 dày 3m và lớp 5 dày 4m

Lớp 1:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’01(1/2) và ’1 lên đường e - lg’, tính được e1: so sánh ta có ’1’p1

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 2:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’02(1/2) và ’2 lên đường e - lg’, tính được e2: so sánh ta có ’2’p2

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 3:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

1 1 1 18.5*1.5 0 27.75 /

1 o1(1/2) z 13.875 19.2*3 71.475kN m/

      

'

1(1/2)

27.75

13.875 /

o

e - lg’

1 c1*(log( ) log(1 01(1/2))) 0.0136*(log(71.475) log(13.875)) 0.01

1

01

0.01

c

e

e

 

2 1 ( 2 2) 27.75 (19.5*2 10*2) 46.75 /

2 o2(1/2) z 37.25 19.2*3 94.85kN m/

      

' '

2(1/2)

27.75 46.75

37.25 /

2 c2*(log( 2) log( 02(1/2))) 0.0136*(log(94.85) log(37.25)) 0.006

2

02

0.006

c

e

e

 

e - lg’

3 2 ( 3 3) 46.75 (16*3 10*3) 64.75 /

Trang 2

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’03(1/2) và ’3 lên đường e - lg’, tính được e3: so sánh ta có ’3’p3

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 4:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’04(1/2) và ’4 lên đường e - lg’, tính được e4: so sánh ta có ’4’p4

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 5:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

3 o3(1/2) z 55.75 19.2*3 113.35kN m/

      

' '

3(1/2)

46.75 64.75

55.75 /

3 c3*(log( 3) log( 03(1/2))) 0.4*(log(113.35) log(55.75)) 0.123

3

03

0.123

c

e

e

 

e - lg’

4 3 ( 4 4) 64.75 (16*3 10*3) 82.75 /

4 o4(1/2) z 73.75 19.2*3 131.35kN m/

      

' '

4(1/2)

64.75 82.75

73.75 /

4 c4*(log( 4) log( 04(1/2))) 0.4*(log(131.35) log(73.75)) 0.100

4

04

0.10

c

e

e

 

e - lg’

5 4 ( 5 5) 82.75 (16*4 10*4) 106.75 /

Trang 3

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’05(1/2) và ’5 lên đường e - lg’, tính được e5: so sánh ta có ’5’p5

6/ Lún cuối cùng:

Vậy độ lún cuối cùng của mặt nền tự nhiên:

S c = S c1 + S c2 + S c3 + S c4 + S c5 = (0.009 + 0.007 + 0.176 + 0.143 + 0.158)m = 0.493 m

Chèn bảng tổng hợp excel vào

Câu 2:

5 o5(1/2) z 94.75 19.2*3 152.35kN m/

      

5 c5*(log( 5) log( 05(1/2))) 0.4*(log(152.35) log(94.75)) 0.083

5

05

0.083

c

e

e

 

e - lg’

Trang 4

Chia đất thành các lớp nhỏ như hình của bài toán gồm: lớp 1 dày 2m, lớp 2 dày 3m, lớp 3 dày 4m, lớp 4 dày 4m, lớp 5 dày 4m, lớp 6 dày 5m và lớp 7 dày 5m

Lớp 1:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’01(1/2) và ’1 lên đường e - lg’, tính được e1: so sánh ta có ’1’p1

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 2:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’02(1/2) và ’2 lên đường e - lg’, tính được e2: so sánh ta có ’2’p2

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 3:

1 1 1 18.3*2 0 36.6 /

1 o1(1/2) z 18.3 20.3*8.5 190.85kN m/

      

'

1(1/2)

36.6 18.3 /

o

e - lg’

1 r1*(log( ) log(1 01(1/2))) 0.083*(log(190.85) log(18.3)) 0.085

1

01

0.085

c

e

e

 

2 1 ( 2 2) 36.6 (19*3 10*3) 63.6 /

2 o2(1/2) z 50.1 20.3*8.5 222.65kN m/

      

' '

2(1/2)

36.6 63.6

50.1 /

2 r2*(log( 2) log( 02(1/2))) 0.083*(log(222.65) log(50.1)) 0.054

2

02

0.054

c

e

e

 

e - lg’

Trang 5

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’03(1/2) và ’3 lên đường e - lg’, tính được e3: so sánh ta có ’3’p3

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 4:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’04(1/2) và ’4 lên đường e - lg’, tính được e4: so sánh ta có ’4’p4

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 5:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

3 o3(1/2) z 81.6 20.3*8.5 254.15kN m/

      

' '

3(1/2)

63.6 99.6

81.6 /

3 r3*(log( 3) log( 03(1/2))) 0.083*(log(254.15) log(81.6)) 0.041

3

03

0.041

c

e

e

 

e - lg’

4 3 ( 4 4) 99.6 (19.5*4 10*4) 137.6 /

4 o4(1/2) z 116.6 20.3*8.5 291.15kN m/

      

' '

4(1/2)

99.6 137.6

118.6 /

4 r4*(log( 4) log( 04(1/2))) 0.058*(log(291.15) log(118.6)) 0.023

4

04

0.023

c

e

e

 

e - lg’

5 4 ( 5 5) 137.6 (19.5*4 10*4) 175.6 /

' '

5(1/2)

137.6 175.6

156.6 /

Trang 6

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’05(1/2) và ’5 lên đường e - lg’, tính được e5: so sánh ta có ’5’p5

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 6:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

3/ Đường quan hệ ứng suất – biến dạng:

5/ Chập ’06(1/2) và ’6 lên đường e - lg’, tính được e6: so sánh ta có ’6’p6

6/ Lún cuối cùng:

Lớp 7:

1/ Ứng suất có hiệu trước khi chất tải:

- Ứng suất có hiệu trước khi chất tải tại điểm giữa:

2/ Ứng suất có hiệu sau khi chất tải:

5 o5(1/2) z 156.6 20.3*8.5 329.15kN m/

      

5 r5*(log( 5) log( 05(1/2))) 0.058*(log(329.15) log(156.6)) 0.019

5

05

0.019

c

e

e

 

e - lg’

6 5 ( 6 6) 175.6 (19.5*5 10*5) 223.1 /

6 o6(1/2) z 199.35 20.3*8.5 371.9kN m/

      

' '

6(1/2)

175.6 223.1

199.35 /

6 r6*(log( 6) log( 06(1/2))) 0.058*(log(371.9) log(199.35)) 0.016

6

06

0.016

c

e

e

 

e - lg’

7 6 ( 7 7) 223.1 (19.5*5 10*5) 270.6 /

6 o6(1/2) z 246.85 20.3*8.5 419.4kN m/

      

' '

7(1/2)

223.1 270.6

246.85 /

Trang 7

4/ Ứng suất tiền cố kết: ’p7 =  kN/m2

5/ Chập ’07(1/2) và ’7 lên đường e - lg’, tính được e7: so sánh ta có ’7’p7

6/ Lún cuối cùng:

Vậy độ lún cuối cùng của mặt nền tự nhiên:

Sc = Sc1+ Sc2+ Sc3+ Sc4+ Sc5 + Sc6+ Sc7

= (0.102+ 0.098 + 0.099 + 0.063 + 0.052+0.055+0.045)m = 0.514 m

Chèn bảng tổng hợp excel vào

7 r7*(log( 7) log( 07(1/2))) 0.058*(log(419.4) log(246.85)) 0.013

7

07

0.013

c

e

e

 

Ngày đăng: 04/05/2019, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w