bảng Căn cứ vào các số trong hình câm Câu 2: Vai trò của tiêu hoá: biến đổi thức ăn thành các chất dinh d ỡng cơ thể có thể hấp thụ đ ợc qua thành ruột và thải bỏ các chất bã trong thức
Trang 2Câu 2: Vai trò của tiêu hoá đối với cơ thể ng
ời là gì?
bảng (Căn cứ vào các số trong hình câm)
Câu 2: Vai trò của tiêu hoá: biến đổi thức ăn thành các chất dinh d ỡng cơ thể có thể hấp thụ đ ợc qua thành ruột và thải bỏ các chất bã trong thức ăn.
Trang 3Khi đ a thức ăn vào miệng sẽ có những hoạt động nào xảy ra?
- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men)
amilaza trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
Trang 4- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men)
amilaza trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
Khi ta nhai cơm lâu trong miệng thấy có cảm giác ngọt là vì sao?
Tinh bột
Amilaza
pH = 7.2
t = 37 C ° = 37°C ° = 37°C
Đ ờng mantôzơ
Trang 5Biến đổi thức ăn
ở khoang miệng
Các hoạt động tham gia
Các thành phần tham
gia hoạt động
Tác dụng của hoạt động Biến đổi lí học
Biến đổi hoá học
- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men)
amilaza trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
Hóy điền cụm từ thớch hợp vào ụ trống sau:
Trang 6Biến đổi thức ăn
ở khoang miệng
Các hoạt động tham gia
Các thành phần tham gia hoạt động
Tác dụng của hoạt động
Biến đổi lí học -Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Tạo viên thức ăn
-Các tuyến n ớc bọt -Răng
-Răng, l ỡi, các cơ môi
và má
- Răng, l ỡi, các cơ
môi và má
-Làm ớt và mềm thức ăn -Làm mềm, nhuyễn thức ăn -Làm thức ăn thấm đẫm n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn vừa nuốt
Biến đổi hoá học Hoạt động của
enzim amilaza trong n ớc bọt
Enzim amilaza Biến đổi một phần tinh bột
(chín) trong thức ăn thành đ ờng mantôzơ
* Biến đổi thức ăn ở khoang miệng
- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men) amilaza
trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
Trang 7Nuốt nhờ hoạt
động của cơ quan nào là chủ yếu và
có tác dụng gì?
* Biến đổi thức ăn ở khoang miệng
- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men) amilaza
trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
II Nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản
Nu t nhờ hoạt động của l ỡi thức ăn đ ợc ốt nhờ hoạt động của lưỡi thức ăn được
đẩy xuống thực quản
Lực đẩy viên thức ăn qua thực quản xuống dạ dày đã đ ợc tạo ra thế nào?
Thức ăn qua thực quản xuống dạ dày nhờ
hoạt động của các cơ thực quản
Thức ăn đi qua thực quản cú được biến đổi
dỡ về mặt lý học hay húa học khụng?
Thời gian đi qua thực quản rất nhanh (chỉ 2 – 4 s) nờn cú thể coi thức ăn khụng được biến đổi dỡ.
Trang 8* Biến đổi thức ăn ở khoang miệng
- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men) amilaza
trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
II Nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản
Nu t nhờ hoạt động của l ỡi thức ăn đ ợc ốt nhờ hoạt động của lưỡi thức ăn được
đẩy xuống thực quản
Thức ăn qua thực quản xuống dạ dày nhờ
hoạt động của các cơ thực quản
Vì l ỡi gà, nắp thanh quản mở ra
1 phần thức ăn sẽ lên khoang mũi phần khác sẽ xuống khí quản gây
ra các phản xạ hắt hơi, ho để đẩy thức ăn bắn ra ngoài.
Tại sao khụng nờn cười đựa khi đang ăn?
Trang 9Em cã bi Õ t ?
1 Tôi có vai trò trong tiêu hóa thức ăn
2 Tôi còn bảo vệ răng miệng
3 Tôi có enzim amilaza
Trang 10khoang miệng Mà còn tham gia bảo vệ răng miệng (nhờ có chất lizôzim có tác dụng sát khuẩn)
- Vào ban đêm và khi uống thuốc kháng sinh nước bọt tiết ra ít, sẽ là điều kiện cho vi khuẩn phát triển
ở nơi vết thức ăn còn dính lại, tạo môi trường axit gây viêm răng lợi, và làm cho miệng có mùi hôi.
=> Cần vệ sinh răng miệng đúng cách sau khi ăn, đặc biệt sau bữa tối.
Trang 11* Biến đổi thức ăn ở khoang miệng
- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men) amilaza
trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
II Nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản
Nu t nhờ hoạt động của l ỡi thức ăn đ ợc ốt nhờ hoạt động của lưỡi thức ăn được
đẩy xuống thực quản
Thức ăn qua thực quản xuống dạ dày nhờ
hoạt động của các cơ thực quản
III Tiờu húa ở dạ dày
* Cấu tạo của dạ dày
Trình bày các đặc điểm cấu tạo chủ yếu của dạ dày?
Dạ dày hình túi
Thành dạ dày có 4 lớp Lớp cơ( có 3
lớp) dày khoẻ, lớp niêm mạc có nhiều
tuyến tiết dịch vị.
Căn cứ vào đặc điểm cấu tạo dự đoán xem ở dạ dày có thể diễn ra các hoạt động tiêu hoá nào?
* Tiờu húa ở dạ dày
Trang 12* Biến đổi thức ăn ở khoang miệng
- Tiết n ớc bọt
- Nhai
- Đảo trộn thức ăn
- Hoạt động của enzim (men) amilaza
trong n ớc bọt
- Tạo viên thức ăn
II Nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản
III Tiờu húa ở dạ dày
* Cấu tạo của dạ dày
Dạ dày hình túi
Thành dạ dày có 4 lớp Lớp cơ( có 3
lớp) dày khoẻ, lớp niêm mạc có nhiều
tuyến tiết dịch vị.
* Tiờu húa ở dạ dày
Thí nghiệm của Paplôp
Kết quả phân tích hoá học cho thấy thành phần dịch vị có enzim pepsin
Pepsin HCl
(pH = 2-3)
Prôtêin chuỗi dài
Pôrôtêin chuỗi ngắn
Trang 13* Biến đổi thức ăn ở khoang miệng
II Nuốt và đẩy thức ăn qua thực quản
III Tiờu húa ở dạ dày
* Cấu tạo của dạ dày
Dạ dày hình túi
Thành dạ dày có 4 lớp Lớp cơ( có 3
lớp) dày khoẻ, lớp niêm mạc có nhiều
tuyến tiết dịch vị.
* Tiờu húa ở dạ dày
Từ những thông tin trên hãy điền các cụm từ phù
Biến đổi t n ăn
ở dạ dày Các hoạt động tham gia Các t.phần tham gia hoạt động Tác dụng của hoạt động
Biến đổi lí
học
Biến đổi hoá
học
- Sự co bóp của dạ dày
- Sự tiết dịch vị
- Các lớp cơ của dạ dày
-Tuyến vị
-Đảo trộn thức ăn cho thấm đều dịch vị
-Hoà loảng thức ăn
Hoạt động của enzim pepsin
Enzim pepsin
Phân cắt prôtêin chuỗi dài thành các chuỗi ngắn gồm 3 –
10 aa
Trang 14Câu 1: Loại enzim thực hiện tiêu hoá hoá học ở khoang miệng là:
Tripsin
Amilaza
c
thành dạ dày không bị phân giải bởi enzim pepsin?
a Vì thành dạ dày có các tuyến tiết chất nhày có tác dụng ngăn
ngừa sự ăn mòn của enzim pepsin và HCl.
b Vì thành dạ dày đ ợc cấu tạo bởi loại prôtein đặc biệt.
c Vì enzim pepsin chỉ tác dụng khi gặp môi tr ờng thích hợp.
d Vì thành dạ dày còn có các tuyến tiết chất chống lại enzim
pepsin
a