Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SBD là tam giác đều.. Tính thể tích khối chóp .S ABCD theo a.. Nếu giảm cạnh đáy 3 lần thì phải tăng chiều cao bao nhiêu lần để thể tích khối chóp kh
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
MATHVN
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y2x33x212x
A ; B 2;1 C 1; D ; 2
Câu 2: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y x xln
A 0; B 1; C e1; D 0; e
Câu 3: Số điểm cực trị của hàm số 1
x y x
là bao nhiêu?
Câu 4: Tìm giá trị cực đại y của hàm số CÑ y x42x2 4
Câu 5: Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y x 33x23m m 2x1 có điểm cực đại và điểm cực tiểu
thỏa yêu cầu
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
1
y x
trên đoạn 3;0
2
Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) 4x2
Câu 8: Tìm hệ số góc của đường tiếp tuyến của đồ thị hàm số y2x 1x tại điểm A 0;1
5 2
Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y9x16
Câu 10: Cho hàm số
1
ax b y
x
có đồ thị ( )C Tìm a b biết tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của ( )C và
đường thẳng x có hệ số góc bằng 2 k 2
A a b 18 B a b 18 C a b 6 D.a b 6
Câu 11: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y x 43x2 với trục hoành 4
A Không có giao điểm B.1; 0 và 4;0 C. 4;0 D.2;0 và 2;0 Câu 12: Đồ thị hai hàm số y2x và y 6 x cắt nhau tại duy nhất một điểm Tung độ điểm đó là bao nhiêu?
Câu 13: Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số
1
x y x
tại hai điểm
phân biệt A B, nằm ở hai phía đối với trục tung
Trang 2A m 4 B m 0 C m0 hoặc m 4 D Khơng cĩ giá trị m
thỏa yêu cầu
Câu 14: Cho phương trình: x33x2 m 1 (1) Tìm tất cả giá trị m để phương trình (1) cĩ ba nghiệm phân biệt
A.m hoặc 3 m 1 B m hoặc 3 m 1 C 3 m 1 D m
Câu 15: Tìm tham số m để phương trình m x2 cĩ nghiệm? x 1 x 0
3
Câu 16: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
9
x y x
Câu 17: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2
1
x m y
x
cĩ tiệm cận ngang
A m B 2 m 2 C Khơng cĩ giá trị m thỏa yêu cầu.D Mọi giá trị m đều thỏa yêu cầu Câu 18: Điểm M 0; 2 thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?
1
x y x
Câu 19: Chọn phát biểu khơng đúng về đồ thị hàm số bậc ba y a x3bx2cxd
A Đồ thị hàm số bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
B Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục hồnh tại ít nhất một điểm
C Đồ thị hàm số bậc ba cĩ điểm cực đại và điểm cực tiểu
D Đồ thị hàm số bậc ba cắt trục tung tại duy nhất một điểm
Câu 20: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đĩ là
hàm số nào?
A y x42x2 1
B yx42x2
C y x4 2x2
D.y x4 2x2
Câu 21: Xét hàm số ( ) 1
2
x
f x x
cĩ đồ thị là ( )C Trong bốn mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hàm số xác định tại mọi x
B Điểm M 3;5 thuộc đồ thị ( )C
C Hàm số cĩ một tiệm cận đứng là x và một tiệm cận ngang là 2 y1
D Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) trên đoạn 0; 4 là 1
2
Câu 22: Tìm tất cả giá trị m để hàm số 2cos 1
y
x
đồng biến trên 0;2
2 m
Trang 3Câu 23: Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau Chọn khẳng định không đúng
A Hàm số có đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 2 x 2
B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2
C Hàm số đồng biến trên các khoảng: và ; 2 2;
D Hàm số không có đường tiệm cận ngang
Câu 24: Cho số thực x Biểu thức 0 x x.3 2 5 x biến đổi thành lũy thừa với cơ số x thì số mũ tương ứng
là bao nhiêu?
A 13
37
Câu 25: Cho hàm số y5x2 3 x, tính đạo hàm y
A y 2x3 5 x 23 x B y x23 5x x 2 3 1 x C y 5x 2 3 x.ln 5
D.y 2x3 5 x 23 x.ln 5
Câu 26: Tìm tập xác định của hàm số 2 5
2
y x x
A D B D 0; 2 C D ;0 2; D. D 0; 2
Câu 27: Cho ba số dương a b c, , có tổng bằng 3 3 Tìm giá trị lớn nhất của M log3alog3blog3c
A 3
Câu 28: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số ylogx22mx4 xác định tại mọi x
A Không có giá trị m thỏa yêu cầu B Mọi giá trị m đều thỏa yêu cầu
C 2 m 2 D 2 m 2
Câu 29: Biết phương trình 2x3x 1 m 1 có nghiệm là x , tìm giá trị 2 m?
12
12
Câu 30: Giải phương trình: 22 x5.2x 116 0
Câu 31: Biết rằng phương trình 2
log x x 1 có đúng hai nghiệm phân biệt x x Tính giá trị 1, 2 2 2
1 2
Câu 32: Cho phương trình: 2
2
log x 2x5 m(*) Tìm giá trị m để phương trình (*) có nghiệm?
x
( )
f x
( )
f x
4
4
1
1
Trang 4Câu 33: Giải bất phương trình: log 3 x 1 2
A S 1; B S 33; C S 33 D.S 1;33
Câu 34: Giải bất phương trình: 8x2 145 x
S
2
1;3 3
D.S 12; 2 Câu 35: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x e2 x trên đoạn 1;1
A
1;1
max ( ) 0f x
1;1
1 max ( )f x
e
2 1;1
max ( ) 4f x e
1;1
max ( )f x e
Câu 36: Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SBD là tam giác đều Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a
A 1 3
3 3
3 6
3
2a
Câu 37: Cho hình chóp đều S ABCD có chiều cao h và cạnh đáy a Nếu giảm cạnh đáy 3 lần thì phải tăng chiều cao bao nhiêu lần để thể tích khối chóp không thay đổi so với ban đầu?
A tăng chiều cao 3 lần B tăng chiều cao 6 lần C tăng chiều cao 9 lần D tăng chiều cao 12 lần
Câu 38: Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a biết đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với (ABCD), góc hợp bởi SC và (ABCD) bằng 600
A 6 3
3
3
1
3a
Câu 39: Cho hình chóp S ABC có SA(ABC), tam giác ABC vuông tại B , AB a , BC a 3 Tính theo a thể tích khối chóp S ABC biết góc hợp bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300
A 2 3
3 6
3
1
3
2 6
3 a Câu 40: Cho hình chóp S ABC có SA(ABC), tam giác ABC vuông tại B , SA AB a , BC a 3 Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB SC, Tính tỉ số thể tích .
.
S AHK
S ABC
V
1 10
Câu 41: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng S và chiều cao h Thể tích khối lăng trụ tính theo công thức nào sau đây?
3
2
Câu 42: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a a x, 2 , Tìm x biết thể tích khối hộp này bằng
3
12a
Câu 43: Khối lập phương ABCD A B C D có tổng diện tích các mặt là 24cm2 thì thể tích của nó bằng bao nhiêu?
Câu 44: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB AA a , B C hợp với đáy một góc 300 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C theo a
A 3 3
3
6
2 a
Trang 5Câu 45: Cho khối lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB AD a , 2
CD a Tính khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ biết thể tích của khối lăng trụ này bằng 3a3
Câu 46: Nếu bán kính mặt cầu giảm 3 lần thì diện tích mặt cầu sẽ như thế nào?
Câu 47: Xác định bán kính mặt cầu ( )S ngoại tiếp hình tứ diện đều ABCD cạnh a
A
2
a
4
3
6
Câu 48: Cho tam giác ABC vuông tại A , AB a , AC 3a Tính thể tích khối nón ( )N sinh ra khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB
3 3 3
a
D.a3
Câu 49: Tính thể tích của khối trụ ( )T có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 10cm
Câu 50: Cho hình chóp S ABCD có SA(ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AC2a Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a biết rằng bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng 13
2 a
2
a
3
Trang 6SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT
MATHVN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK 1 NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm)
1 B
2 C
3 A
4 D
5 A
6 D
7 B
8 C
9 C
10 A
11 D
12 B
13 B
14 C
15 A
16 D
17 A
18 B
19 C
20 D
21 C
22 B
23 D
24 A
25 D
26 B
27 A
28 C
29 D
30 C
31 B
32 A
33 B
34 C
35 D
36 A
37 C
38 A
39 B
40 D
41 A
42 B
43 C
44 D
45 C
46 D
47 B
48 A
49 A
50 C