Bài tập Vận Dụng Cao tổng hợp (8.9.10) Bắc Trung Nam môn Toán năm 2018 Bài tập Vận Dụng Cao tổng hợp (8.9.10) Bắc Trung Nam môn Toán năm 2018 Bài tập Vận Dụng Cao tổng hợp (8.9.10) Bắc Trung Nam môn Toán năm 2018 Bài tập Vận Dụng Cao tổng hợp (8.9.10) Bắc Trung Nam môn Toán năm 2018 Bài tập Vận Dụng Cao tổng hợp (8.9.10) Bắc Trung Nam môn Toán năm 2018
Trang 1Chủ đề 1 KHẢO SÁT HÀM SỐ & ỨNG DỤNG Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số y x3mx5, m là tham số Hỏi hàm số đã cho có nhiều
nhất bao nhiêu điểm cực trị
Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có: y x6 mx5
3 5
Trang 2Vậy trong mọi trường hợp hàm số có đúng một cực trị với mọi tham số m
Chú ý:Thay vì trường hợp ta xét 2 m0, ta có thể chọn m là một số dương (như m3)
để làm Tương tự ở trường hợp , ta chọn 3 m 3 để làm sẽ cho lời giải nhanh hơn
Câu 2: (SGD VĨNH PHÚC)Cho hàm số 2 2017 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
(1)1
x y x
Hàm số 2 2017 có tập xác định là , nên đồ thị không có tiệm cận đứng
(1)1
x y x
Câu 3: (SGD VĨNH PHÚC)Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x 3x2mx1
nằm bên phải trục tung
Trang 3Để hàm số có cực tiểu, tức hàm số có hai cực trị thì phương trình y0có hai nghiệm phân biệt 3x22x m 0 (1)có hai nghiệm phân biệt 1 3 0 1.
3
Khi đó (1)có hai nghiệm phân biệt x CĐ, x CT là hoành độ hai điểm cực trị Theo định lí Viet
ta có , trong đó vì hệ số của lớn hơn 0
2
0 (2)3
Trang 4Phương trình (1) có nghiệm thực khi đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 5Câu 6: (T.T DIỆU HIỀN) Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số
nằm về hai phía so với trục hoành?
y x x mx m
A m3 B 1 m 2 C m3 D 2 m 3
Hướng dẫn giải Chọn C
Vậy m3 thỏa mãn bài toán
Câu 7: (TRẦN HƯNG ĐẠO – NB) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại,
cực tiểu của đồ thị hàm số y x 33mx2 cắt đường tròn tâm I 1;1 , bán kính bằng tại 1 điểm phân biệt sao cho diện tích tam giác đạt giá trị lớn nhất
I
Trang 6Diện tích tam giác IAB lớn nhất bằng 1 khi
Hoành độ giao điểm là nghiệm PT: 2 1 2 2 2 0
Kết hợp với điều kiện * ta được m 4 10
Câu 9: (LẠNG GIANG SỐ 1) Cho , là các số dương thỏa mãn x y xy4y1.Giá trị nhỏ nhất của
Trang 7Hướng dẫn giải Chọn B.
1
ax x y
Trang 8Câu 11: (NGÔ GIA TỰ - VP) Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
nghịch biến trên khoảng sao cho là
TH2: 0 m 3 y có hai nghiệm x x x1, 2 2 x1
Hàm số luôn nghịch biến trên
Trang 9m m
Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Biết đường thẳng y3m1x6m3 cắt đồ thị hàm số
tại ba điểm phân biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại
Trang 10Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận.
Câu 15: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho 2 2
1 1 1 1
là phân số tối giản
Giả sử d là ước chung của 20182 và 20181
Khi đó ta có 20182 1 d , 2018d20182 suy ra 1d d d 1
Suy ra
2
2018 12018
A 2 m 2 B m 2 C 2 m 2 D m 2
Hướng dẫn giải Chọn D.
Trang 11Câu 17: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Cho hàm số y f x( ) xác định và liên tục trên đoạn 2; 2
và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên dưới Xác định giá trị của tham số m để phương trình f x m có số nghiệm thực nhiều nhất
Hướng dẫn giải Chọn B.
Dựa vào đồ thị ta có đồ thị của hàm số y f x( ) là:
Từ đồ thị ta thấy rằng, với m thỏa 0 m 2 thì phương trình f x m có số nghiệm nhiều nhất là 6
Câu 18: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) Hàm số đồng biến trên thì giá trị của là:
11;
Trang 1242
11;
m m
Chọn D.
Ta có hàm số y x 3ax2bx c xác định và liên tục trên
Trang 13Mà lim nên tồn tại số sao cho ; nên tồn tại số
Vậy đồ thị hàm số y x 3ax2bx c và trục Oxcó 3 điểm chung
Câu 20: (CHUYÊN ĐHSP HN) Tập hợp các giá trị của m để đồ thị hàm số
khi
A.m2 B.m0 C.m 2 D.m0
Trang 14Khi m0 thì khi và chỉ khi .
arctan 2;arctan 2max
2
m y
4
t
Khi m0 thì khi và chỉ khi
arctan 2;arctan 2max
2
m y
11
y x
Vì hàm số đã cho liên tục và xác định nên ta có hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất tại x1
trên đoạn 2; 2 khi và chỉ khi (do )
Câu 22: (SỞ GD BẮC NINH) Tìm các giá trị thực của tham sốmđể phương trình
có hai nghiệm phân biệt
2
2 x 1 x m x x
5; 4
Trang 15+
1 4 -1
-2 -
f(t) f'(t)
Ta có: y'm2 m x23x 4 m2m
Trang 1677
2
1 2 2
; 22
1 2 222
m m
m m
Câu 24: (LÊ HỒNG PHONG) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
nghịch biến trên khoảng
m
m m
2
y m m
744
32
Trang 17512 32( )
đồng biến trên khoảng ;
Trang 18Hàm số đồng biến trên khoảng ; khi và chỉ khi:
0, 4347
23
Mẹo: Khi làm trắc nghiệm có thể dùng “Định lí Vi-ét cho phương trình bậc ba”
Nếu phương trình ax3bx2cx d 0 (a0) có ba nghiệm x1, x2, x3 thì:
1 2 3 b; 1 2 2 3 3 1 c; 1 x 3 d
Câu 27: (HAI BÀ TRƯNG – HUẾ ) Đường thẳng d y x: 4 cắt đồ thị hàm số
tại 3 điểm phân biệt và sao cho diện tích tam
Phương trình hoành độ giao điểm của và đồ thị d C : x32mx2m3x 4 4
Với x0, ta có giao điểm là A 0; 4
cắt tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác
Trang 19 2 2
Đối chiếu với điều kiện, loại đi giá trị m 2
Câu 28: Cho hàm số sin ,2 0; Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào?
Trang 20Hàm số đồng biến trên y' 0, x msinx 1, x
Trường hợp 1: m0 ta có 0 1, x Vậy hàm số luôn đồng biến trên
Câu 30: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm sốy(m3)x(2m1) cosxluôn
Hàm số nghịch biến trên y' 0, x (2m1)sinx 3 m x,
Trường hợp 1: 1 ta có Vậy hàm số luôn nghịch biến trên
Trang 21m vl m
Trang 22Dựa vào bảng biến thiên, kết luận: mmin ( )g x m 2
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 1 31 2
Trang 23Câu 35: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số đồng biến trên
tan 2tan
x y
Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
giảm trên nửa khoảng ?
142;
Tập xác định D, yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình
, tương đương với (1)
15
Câu 37: Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x4 (2m3)x2m nghịch biến
trên khoảng 1; 2 là ; p , trong đó phân số tối giản và Hỏi tổng là?
Trang 24Dựa vào bảng biến thiên, kết luận: 5 Vậy
min ( )
2
m g x m p q 5 2 7
Câu 38: Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số
đồng biến trên khoảng ?
2
2x (1 m x) 1 m y
Hàm số đồng biến trên (1;) khi và chỉ khi g x( ) 0, x 1 và m1 (1)
Vì 2( 1)2 0, nên (1) có hai nghiệm thỏa
2
m S
Do đó không có giá trị nguyên dương của mthỏa yêu cầu bài toán
Câu 39: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 x 1 x m có nghiệm
thực?
Hướng dẫn
Chọn B
Trang 25Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m2.
Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình x24x 5 m 4x x 2
Khi đó phương trình đã cho trở thành m t 2 t 5 t2 t 5 m 0 (1).
Nếu phương trình (1) có nghiệm t t1 2, thì t1 t2 1. (1) có nhiều nhất 1 nghiệm t1.
Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phương trình (1) có đúng
1 nghiệmt 1; 5 Đặt g t( ) t2 t 5. Ta đi tìmm để phương trình g t( )m có đúng 1 nghiệmt 1; 5 Ta có g t ( ) 2 1 0,t t 1; 5
Bảng biến thiên:
Trang 26Từ bảng biến thiên suy ra 3 m 5 là các giá trị cần tìm.
Câu 41: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình:
có ít nhất một nghiệm trên đoạn ?
Trang 27Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho mọi nghiệm của bất phương trình:
cũng là nghiệm của bất phương trình ?
Trang 28Câu 45: Bất phương trình 2x33x26x16 4 x 2 3 có tập nghiệm là a b; Hỏi tổng
có giá trị là bao nhiêu?
So với điều kiện, tập nghiệm của bpt là S[1; 4] a b 5
Câu 46: Bất phương trình x22x 3 x26x11 3 x x1 có tập nghiệm a b; Hỏi
hiệu b a có giá trị là bao nhiêu?
Do đó hàm số đồng biến trên [0;) (1) f x( 1) f(3x) x 1 3 x 2
So với điều kiện, bpt có tập nghiệm là S (2;3]
Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số 4 2 3 chỉ có cực tiểu
Trang 29Chọn B
Ta xét hai trường hợp sau đây:
TH1: m 1 0 m 1 Khi đó 2 3 hàm số chỉ có cực tiểu ( ) mà không có
2
cực đại m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
TH2: m 1 0 m 1 Khi đó hàm số đã cho là hàm số trùng phương ta có :
2 1313
m m
m m
Trang 30Đối chiếu với điều kiện (1), ta thấy chỉ 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trang 31Câu 50: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể đồ thị hàm số y2x33m1x26mx có
hai điểm cực trị A B, sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng : y x 2
.2
m m
m m
m m
m m
Kết quả : 1001000 9980001.i Hay : y1001000 9980001. x
Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB là : 2 2
Câu 51: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y x 33x2 mx2 có điểm cực đại và
điểm cực tiểu cách đều đường thẳng có phương trình: y x 1 d
Trang 32A.m0 B C D.
0.92
m m
Gọi là trung điểm của I ABI1;m
Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: 2 6 6
Kết hợp với điều kiện thì m0
Câu 52: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: y x 42m x2 2m41 có ba điểm cực trị
Đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc O tạo thành 1 tứ giác nội tiếp
Trang 33Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp( nếu có) của tứ giác ABOC Do tính chất đối xứng , ta có:
thẳng hàng là đường kính của đường tròn ngoại tiếp( nếu có) của tứ giác , ,
Kết hợp điều kiện m 1 ( thỏa mãn)
Câu 53: Tìm các giá trị của tham sốmđể đồ thị hàm số: y x 42mx2m có ba điểm cực trị Đồng
thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn hơn 1
.2
ABC
S AI BC m m
Chu vi của ABClà: 2p AB BC AC 2 m m 4 m
Bán kính đường tròn nội tiếp ABC là: 2
Trang 34So sánh điều kiện suy ra m2 thỏa mãn.
Câu 54: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sốy mx 33mx23m3 có hai
điểm cực trị A B, sao cho 2AB2(OA2OB2) 20 ( Trong đó O là gốc tọa độ)
11711
m m
Trang 3548( ) 2 1
Trang 36Tam giác có diện tích lớn nhất bằng khi cạnh góc vuông , cạnh huyền
a
Câu 57: Cho hàm số Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của
22cos cos 1
.cos 1
x y
2( )
Trang 37a b
23
m a b m m
Câu 61: Cho hàm số 2 3 Gọi là điểm bất kỳ trên (C), d là tổng khoảng cách từ
( )2
;2
Trang 38Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án
+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba: 1 3 2 4 thu được 3 nghiệm
Trang 39
2 0
14
12
Trang 40 Theo định lí Viet ta có 1 2 1 2 1 Giả sử
Vậy k1k2 đạt giá trị lớn nhất bằng 2 khi m 1
Câu 65: Cho hàm số 2 1 có đồ thị Biết khoảng cách từ đến tiếp tuyến của
1
x y x
y x
0 2 0
Trang 41
0 0
23
11
x
x x
1
x A x
Giao điểm của với tiệm cận ngang là B x2 01;1
Ta có 0 Bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Trang 42m m
Giao điểm của với tiệm cận ngang là d B m2 2; 2
2 2
m nghĩa là m3 hoặc m 1
Câu 68: Cho hàm số có đồ thị Tổng khoảng cách từ một điểm thuộc
Hướng dẫn
Chọn D
Điểm 3 nằm trên trục Khoảng cách từ M đến hai trục là
0,2
M
32
d =
Xét những điểm M có hoành độ lớn hơn 3
2
32
là: 2 6 0
d x y
A. 4; 4 và 1; 1 B.1; 5 và 1; 1.
Trang 43h x
x x
Để hai điểm A B, đối xứng nhau qua d x: 2y 6 0 khi I d
(thỏa điều kiện (*))
Vậy tọa hai điểm cần tìm là 1; 5 và 1; 1
Câu 70: (CHUYÊN QUANG TRUNG) Để hàm số đạt cực đại tại thì thuộc
2
1
x mx y
Tập xác định: D\ m
Trang 4412
m
m m y
m m
2
6 8
43
x
x x
Với Lập bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực
2 2
02
21
x
x x
Câu 71: (CHUYÊN VINH – L2)Cho các số thực x y, thỏa mãn x y 2 x 3 y3 Giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P4x2y215xy là
A minP 80 B minP 91 C minP 83 D minP 63
Hướng dẫn giải Chọn C
Xét biểu thức P4(x2y2) 15 xy4(x y )27xy16(x y ) 7 xy7 (x y 3) 16y5x
16(4 ) 5 64 214
Câu 72: (CHUYÊN VINH – L2)Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình bên
Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y f x m có ba điểm
cực trị là
A m 1 hoặc m3 B m 3 hoặc m1
C m 1 hoặc m3 D 1 m 3
Hướng dẫn giải Chọn A.
Nhận xét: Đồ thị hàm số y f x m gồm hai phần:
Phần 1 là phần đồ thị hàm số y f x m nằm phía trên trục hoành;
Phần 2 là phần đối xứng của đồ thị hàm số y f x m nằm phía dưới trục hoành qua trục hoành
Dựa vào đồ thị của hàm số y f x đã cho hình bên ta suy ra dạng đồ thị của hàm số
Khi đó hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi đồ thị hàm số
Trang 45bảng biến thiên như sau:
d f
Bảng biến thiên của hàm số y f x( ) như sau:
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình | ( ) |f x m có bốn nghiệm phân biệt
khi và chỉ khi
12
2 m
Câu 74: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Cho hàm sốy f x( )x x( 21)(x24)(x29) Hỏi đồ thị
hàm số y= f x¢( ) cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm phân biệt?
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 46tx t
Xét hàm g t 7t370t2147t36
Do phương trình g t 21t2140 147 0t có hai nghiệm dương phân biệt và
nên có 3 nghiệm dương phân biệt
0 36 0
g g t 0
Do đó f x 0có 6 nghiệm phân biệt
Câu 75: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số
Câu 76: (CHUYÊN THÁI BÌNH – L4) Phương trình 2017sinxsinx 2 cos 2x có bao nhiêu
nghiệm thực trong 5 ; 2017 ?
A.vô nghiệm B 2017 C 2022 D 2023
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có hàm số y2017sinxsinx 2 cos 2x tuần hoàn với chu kỳ T 2
Xét hàm số y2017sinxsinx 2 cos 2x trên 0; 2
Ta có
cos 2017 ln 2017 cos cos 2017 ln 2017 1
Trang 47Do vậy trên 0; 2, 0 cos 0 3
Vậy trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có đúng ba nghiệm phân biệt
Ta có y 0, nên trên 0; 2 phương trình 2017sinx sinx 2 cos 2x có ba nghiệm phân biệt là 0, , 2
Suy ra trên 5 ; 2017 phương trình có đúng 2017 5 1 2023 nghiệm
Trang 48Chủ đề 2 LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số y log 2 3x1 là:
Hướng dẫn giải Chọn C.
Trang 49g t t
Lập bảng biến thiên suy ra hàm số g t giảm trên khoảng 1;
Suy ra g t g 1 5ln 2 6ln 3 0 f t 0
Suy ra hàm số f t luôn giảm trên khoảng 1;
Nên t 4 là nghiệm duy nhất của phương trình f t 0
;2
T
171;
Trang 50- Sử dụng tính chất của hàm số logarityloga bđồng biến nếu a1nghịch biến nếu 0 a 1
5 11
Trang 51Xét 22 với
5 11
4 4
01
Câu 6: (LẠNG GIANG SỐ 1) Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình
4f(t)
f'(t)t
Dựa vào bảng biến thiên suy ram 1 thì phương trình có nghiệm
Trang 52Câu 7: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình
có đúng nghiệm thực phân biệt
3 2
6 3 4
3
3 3
x x
x x
u
u v v
2
2 2
4 log m 0 m 81
Chọn A
Câu 8: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Cho Tính theo
2log log log
q
y2q p r y2q pr
Hướng dẫn giải Chọn C.
log loglog 2log log log 2 log log log
Hướng dẫn giải
Trang 53f x
1 2 1 2
Nguyên tắc trong bài này là đưa về logarit cơ số 2
Câu 11: (THTT – 477) Cho n1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức
Trang 54Câu 12: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn 2x2y 4 Tìm giá
trị lớn nhất Pmax của biểu thức 2 2
VậyPmax 18khi x y 1
Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
có đúng hai nghiệm phân biệt
116
m m
Trang 55Trong bài này các em cần lưu ý tìm điều kiện đúng cho và mối quan hệ số nghiệm giữa t
biến cũ và biến mới, tức là mỗi t 0;1 cho ta hai giá trị x
Câu 14: (CHUYÊN ĐHSP HN) Số nghiệm thực phân biệt của phương trình là
x x
dấu bằng xẩy ra khi x2 suy ra
x x
x x
x x