BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN TOÁN LỚP 10, 11, 12 ĐỀ CHÍNH THỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (2018 EDITION) BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN TOÁN LỚP 10, 11, 12 ĐỀ CHÍNH THỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (2018 EDITION) BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN TOÁN LỚP 10, 11, 12 ĐỀ CHÍNH THỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (2018 EDITION) BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN TOÁN LỚP 10, 11, 12 ĐỀ CHÍNH THỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (2018 EDITION) BỘ ĐỀ THI HỌC KỲ MÔN TOÁN LỚP 10, 11, 12 ĐỀ CHÍNH THỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT (2018 EDITION)
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐHSP
ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2017 - 2018 Môn Toán Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 7: Trên mặt phẳng tọa độ cho tam giác MNP có M2;1 , N 1;3 ,P 0; 2 Tọa độ trọng
tâm G của tam giác MNP là:
Trang 2Câu 9: Cho tam giác ABC có BC a CA b AB c , , Biểu thức a2b2c2 bằng:
A. 2abcosC B. 2 cosbc A C. 2 cosbc A D. 2abcosC
Câu 10: Cho góc thỏa mãn cos 3 Giá trị của là:
5
45
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Xét các khẳng định sau
i) AB CD ii) iii) iv)
a) Xác định trục đối xứng và tọa độ đỉnh của parabol P Vẽ parabol P
b) Xác định khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến và lập bảng biến thiên của hàm số
5000 là 200 000 Hỏi có bao nhiêu số tiền mỗi loại?
Bài 3 (VD). (3 điểm)
Trang 3a) Cho tam giác nhọn ABC, AB2 ,a AC 3 ,a BAC 60 Về phía ngoài tam giác, dựng tam
giác ACD vuông cân tại đỉnh A Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD và các tích vô hướng
theo a.
,
AB AC BD AC
b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba đỉnh A 1; 2 ,B 1; 1 , C 2; 1
Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
Bài 4 (VDC). (0,5 điểm) Giải phương trình x 2x 1 x 4 3 2x 1 2
Trang 5x x
Trang 7Hai vectơ cùng (ngược) hướng là hai vectơ cùng
phương và cùng (ngược) chiều
Cách giải:
Có 2 khẳng định đúng là: i) và iii)
Chọn B.
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Xét các khẳng định sau
i) AB CD ii) iii) iv)
Trang 8Bài 1 (TH). (1,5 điểm) Cho parabol P y x: 22x3
Phương pháp:
a) Parabol P y ax: 2bx c a , 0 nhận làm trục đối xứng và có đỉnh
2
b x a
Trang 9Vậy, phương trình đã cho có nghiệm x8.
b) Trong các đợt ủng hộ các bạn học sinh ở vùng bị bão lụt, các bạn học sinh lớp 10A đã quyên góp được 1200 000 Mỗi em chỉ quyên góp bằng các tờ tiền 2000, 5000, 10 000 Tổng
số tiền loại 2000 và số tiền loại 5000 bằng số tiền loại 10 000 Số tiền loại 2000 nhiều hơn số tiền loại 5000 là 200 000 Hỏi có bao nhiêu số tiền mỗi loại?
Gọi số tiền loại 2000, 5000, 10 000 lần lượt là x y z, ,
Trang 10a) Cho tam giác nhọn ABC, AB2 ,a AC3 ,a BAC 60 Về phía ngoài tam giác, dựng
tam giác ACD vuông cân tại đỉnh A Tính độ dài các đoạn thẳng BC, BD và các tích vô
b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ba đỉnh
Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
1; 2 , 1; 1 , 2; 1
Trang 11Do H là trực tâm của tam giác ABC nên . 0 *
Trang 13Trang 1
SỞ GĐ & ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: TOÁN - KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mục tiêu:
+) Đề thi HK2 của Sở GD&ĐT Bắc Giang với 20 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu hỏi tự luận với đầy đủ kiến thức bám sát chương trình HK2 môn Toán lớp 10.
+) Đề thi giúp các em có thể ôn tập một cách tổng quát và đầy đủ kiến thức đã được học trong HK2 lớp
10 và có thể làm quen với mẫu đề thi HK, từ đó có thể làm tốt các bài kiểm tra và bài thi.
+) Đề thi gồm các câu hỏi tương ứng với các mức độ như sau:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (NB) Cho tanx2 Giá trị của biểu thức 4sin 5cos là
Trang 14Câu 12 (NB) Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c , , Gọi m a là độ dài đường
trung tuyến kẻ từ đỉnh A, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó Mệnh
đề nào sau đây sai?
Trang 152 4
4 3 0
x x
Câu III (VDC) (0,5 điểm) Cho hai số thực x, y thỏa mãn: x3 x 1 3 y 2 y Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P x y
Trang 17Tìm mối quan hệ giữa đường thẳng AB và đường thẳng d từ đó tính độ dài IA, IB để tính tỉ số.
Cho đường thẳng :ax by c 0 và điểm 0 0 0
Trang 19Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC a AC b AB c , ,
Áp dụng hệ thức hàm số cos của tam giác ta có: a2 b2 c2 2 cosbc A
Trang 20Cho tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có biệt thức b24ac
- Nếu 0 thì với mọi x f x, có cùng dấu với hệ số a.
- Nếu 0 thì f x có nghiệm kép , với mọi , có cùng dấu với hệ số a.
2
b x a
2
b x a
f x
- Nếu 0, f x có 2 nghiệm x x x1, 2 1x2 và luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ngoài đoạn
và luôn trái dấu với hệ số a với mọi x trong đoạn
Trang 21Trang 9
Cho tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có biệt thức b24ac
- Nếu 0 thì với mọi x f x, có cùng dấu với hệ số a.
- Nếu 0 thì f x có nghiệm kép , với mọi , có cùng dấu với hệ số a.
2
b x a
2
b x a
f x
- Nếu 0, f x có 2 nghiệm x x x1, 2 1x2 và luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ngoài đoạn
và luôn trái dấu với hệ số a với mọi x trong đoạn
88
m
m m
Trang 23Gọi d là tiếp tuyến cần tìm, do d song song với : 4x3y 2 0 d có dạng 4x3y m 0m2
d là tiếp tuyến với đường tròn C d I d, R 2
2 2
Cho hai số thực x, y thỏa mãn: x3 x 1 3 y 2 y
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P x y
Điều kiện: x 1;y 2
Với a b, ta có: 2 2 2 2 2
a b ab a b a bDấu “=” của 1 xảy ra a b
Ta có:
x x y y x y x y
Trang 24x y
Trang 25SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI
PHÒNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN PHÚ
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM 2017 - 2018
MÔN TOÁN 10
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
(40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)
Mã đề: 132 PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (gồm 40 câu, 8 điểm, thời gian làm 75 phút)
Câu 1: Phương trình x 2 3x1 có tập nghiệm là:
S
12
S
Câu 2: Cho phương trình x3m 1 m1x3 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Khi m0 phương trình vô nghiệm
B. Khi m 2 phương trình có nghiệm duy nhất
C. Khi m0 và m 2 phương trình có hai nghiệm
D. Khi m0 phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 3: Cho phương trình 3 1 Khẳng định nào dưới đây đúng?
5 11
m x
m x
m m
Trang 26B. Đường tròn tâm I, bán kính với I là đỉnh hình bình hành ABIC.
2
AB
R
C. Đường tròn song song với BC
D. Đường tròn tâm I, bán kính với I là đỉnh hình bình hành ABCI.
Câu 7: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho A 1;1 ,B 1;3 và H 0;1 Tìm tọa độ điểm C sao cho H
là trực tâm tam giác ABC.
Trang 27m m
m m
m m
B. Nếu O là trung điểm của AB thì với mọi điểm M ta có: MA MB 2MO
C. Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GB GC AG
Trang 28A. Khi m 1 phương trình có nghiệm duy nhất.
B. Khi m1 phương trình có tập nghiệm S
C. Khi m 1 phương trình có tập nghiệm S
D. Khi m 1 phương trình vô nghiệm
Câu 22: Hàm số y2x216x25 đồng biến trên khoảng:
Câu 27: Chuẩn bị được nghỉ hè, một lớp có 45 học sinh bàn nhau chọn một trong hai địa điểm
để cả lớp cùng đi tham quan du lịch Do sự lựa chọn của các bạn không được tập trung và thống nhất vào một địa điểm nào, lớp trưởng đã lấy biểu quyết bằng giơ tay Kết quả: hai lần số bạn chọn đi Tam Đảo thì ít hơn ba lần số bạn chọn đi Hạ Long là 3 bạn và có 9 bạn chọn đi địa điểm khác Với nguyên tắc số ít hơn phải theo số đông hơn thì họ sẽ đi địa điểm nào?
A. Địa điểm khác B. Tạm hoãn để bàn lại C. Tam Đảo D. Hạ Long
Trang 29Câu 28: Cho tập hợp A 2;3 , B1;5 Khi đó tập A B\ là:
Trang 30Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại A, có số đo góc B là 60° và AB a Kết quả nào sau đây
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Cho biết sin 1 Hãy tính ? (0,5 điểm)
4
b) Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm không thẳng hàng: A 3; 4 ,B 4;1 ,C 2; 3 , D 1;6
Chứng minh rằng ABCD là tứ giác nội tiếp được một đường tròn (0,5 điểm).
Trang 31LỜI GIẢI CHI TIẾT
I TRẮC NGHIỆM (gồm 40 câu, 8 điểm, thời gian làm 75 phút)
Cách giải:
Trang 33Xét phương trình dạng ax b (1):
+) Nếu a0 thì (1) có nghiệm duy nhất x b
a
+) Nếu a b 0 thì (1) có vô số nghiệm
+) Nếu a0,b0 thì (1) vô nghiệm
Trang 341111
Trang 35TH1: 10 10 x, y là nghiệm của phương trình
Trang 36Phương trình ax2bx c a , 0 có nghiệm 0 hoặc ' 0
+) Gọi phương trình đường thẳng đi qua A, B là y ax b
+) Thay lần lượt tọa độ các điểm A, B vào đường thẳng trên và tìm a, b.
Cách giải:
Giả sử phương trình đường thẳng là y f x ax b (d)
Vì (d) đi qua A 1;5 ,B 0; 2 nên 5 3 3 2
90 x 180 x sinx0,cosx 0 P sin cosx x0
Chọn C.
Câu 12:
Phương pháp:
- Nếu a0 đồ thị có bề lõm hướng lên, nếu a0 đồ thị có bề lõm hướng xuống.
- Tọa độ đỉnh I của parabol y ax 2bx c a , 0 là ; .
2 4
b I
Trang 37Đồ thị hàm số bên là parabol có đỉnh 1; 1 1 Chọn phương án B.
2
b I
Khẳng định sai là: A Nếu AB AD AC thì ABCD là hình bình hành.
Vì có trường hợp A, B, C thẳng hàng: Nếu AB AD AC thì A, B, C, D thẳng hàng và ABCD
Trang 39Xét x23m1x3m0 có: 1 3m 1 3m 0 Phương trình có 2 nghiệm 1
2
13
+) Nếu a0,b0 thì (1) vô nghiệm
Cách giải:
Xét phương trình m21x m 1 0 (*):
+) m2 1 0 m 1
Nếu m1 thì * 0x 2 0: phương trình vô nghiệm
Nếu m 1 thì * 0x 0 0: phương trình vô số nghiệm
Trang 40+) m2 1 0 m 1: phương trình có nghiệm duy nhất 2 1 1
1 1
m x
2
b a
Giả sử phương trình của đường thẳng là y ax b
Đồ thị hàm số cắt trục Ox, Oy lần lượt tại 1;0 , 0; 1 0 1 1
Trang 44x
2
b a
2
b a
21cos 60
Trang 45Vậy, tập hợp các điểm M thỏa mãn yêu cầu đề bài là đường tròn tâm G bán kính 1.
Có vô số điểm M thỏa mãn.
Chọn D.
Câu 40: Tập xác định của hàm số là:
32
Trang 46ĐKXĐ:
22
Trang 47b) Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm không thẳng hàng: A 3; 4 ,B 4;1 ,C 2; 3 , D 1;6
Chứng minh rằng: ABCD là tứ giác nội tiếp được một đường tròn (0,5 điểm).
Trang 48Trang 1
SỞ GĐ & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: TOÁN - KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 1 Mục tiêu:
+) Đề thi HK2 của trường THPT Chu Văn An với 5 câu hỏi tự luận ở mức độ vận dụng và vận dụng cao với đầy đủ kiến thức bám sát chương trình HK2 môn Toán lớp 10.
+) Đề thi giúp các em có thể ôn tập một cách tổng quát và đầy đủ kiến thức đã được học trong HK2 lớp 10 và có thể làm quen với mẫu đề thi HK, từ đó có thể làm tốt các bài kiểm tra và bài thi.
Câu 1 (VD) (2,0 điểm) Cho bất phương trình m2x22mx 1 0 (với là tham số)m
a) Giải bất phương trình khi m2
b) Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi m x
Câu 2 (VD) (2,5 điểm) Giải các bất phương trình và phương trình sau:
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng d I
b) Viết phương trình đường tròn có tâm và tiếp xúc với đường thẳng I
c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho d M , 5
Câu 5 (VDC) (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm Gọi I
là điểm đối xứng của qua Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của và trên
đường thẳng AM Biết K 1;1 , đỉnh thuộc đường thẳng B d: 5x3y10 0 và đường thẳng HI có phương trình 3x y 1 0 Tìm tọa độ đỉnh B
Trang 49Cho tam thức bậc hai f x ax2bx c a 0 có biệt thức b24ac.
- Nếu 0 thì với mọi x f x, có cùng dấu với hệ số a
- Nếu 0 thì f x có nghiệm kép , với mọi có cùng dấu với hệ số
2
b x
- Nếu 0, f x có 2 nghiệm x x x1, 2 1x2 và luôn cùng dấu với hệ số với mọi ngoài đoạn a x
và luôn trái dấu với hệ số với mọi trong đoạn
Cách giải:
Cho bất phương trình m2x22mx 1 0 (với là tham số)m
a) Giải bất phương trình khi m2
S
b) Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi m x
Cách giải
Trang 50Vậy bất phương trình có nghiệm: 1 x 3.
Trang 51a) Hai đường thẳng song song có cùng VTPT, VTCP.
Phương trình đường thẳng có VTPT n a b ; và đi qua có dạng:
0; 0
M x y a x x 0 b y y 00b) Cho đường thẳng :ax by c 0 và điểm 0 0 0
c) Cho đường thẳng :ax by c 0 và điểm 0 0 0
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x2y 7 0 và điểm I 2;4
a) Viết phương trình của đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng d I
Điểm M thuộc trục tung nên gọi M0;m
Trang 52cos cos cos sin sin
b) Sử dụng các công thức lượng giác biến đổi VT và VP về cùng bằng 1 biểu thức thứ 3
cos
x x
cos4
Trang 53Trang 6
Câu 5.
Phương pháp:
Gọi Q KI DH Chứng minh KBHQ là hình vuông từ đó suy ra d B HI ; 2d K HI ;
Gọi tọa độ điểm theo 1 chữ, thay vào biểu thức trên để tìm B B
Loại nghiệm bởi dữ kiện K và nằm cùng phía đối với đường thẳng B HI
Cho đường thẳng :ax by c 0 và điểm 0 0
Trong mặt phẳng với hệ tọa đọ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm Gọi I M là điểm đối xứng của D
qua C Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của C và D trên đường thẳng AM Biết K 1;1 , đỉnh B thuộc đường thẳng d: 5x3y10 0 và đường thẳng HI có phương trình 3x y 1 0 Tìm tọa độ đỉnh B
Gọi Q KI DH
Vì CH AH gt A C H, , cùng thuộc một đường tròn tâm I
cùng thuộc một đường tròn tâm , , , ,
A B C D H
Ta có: ADK DAM 90 (ADKvuông tại K)
( vuông tại )90
Lại có: AB CB (ABCD là hình vuông)
(góc nội tiếp cùng chắn cung )
Trang 54t t
Trang 55SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN KHỐI 10
Năm học 2017 - 2018
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm - Thời gian làm bài 45 phút) - Mã đề 520
Câu 9: Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyen trong nửa khoảng 10; 4 để đường thẳng
cắt Parabol tại hai điểm phân biệt nằm về cùng một
Trang 56Câu 11: Cho các câu sau đây:
(I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”
(II): “2 9,86”
(III): “Mệt quá!”
(IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Câu 13: Một giá đỡ được gắn vào bức tường như hình vẽ
Tam giác ABC vuông cân ở đỉnh C Người ta treo vào điểm
A một vật có trọng lượng 10N Khi đó lực tác động vào bức
tường tại hai điểm B và C có cường độ lần lượt là:
Câu 15: Cho hàm số y ax 2 bx c có đồ thị như hình vẽ
dưới đây Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a0;b0;c0 B. a0;b0;c0
C. a0;b0;c0 D. a0;b0;c0
Trang 57Câu 16: Gọi n là số các giá trị của tham số m để phương trình 1 2 có nghiệm
02
A. “Mọi học sinh lớp 10A đều thích học môn Toán”
B. “Mọi học sinh lớp 10A đều không thích học môn Toán.”
C. “Mọi học sinh lớp 10A đều thích học môn Văn”
D. “Có một học sinh lớp 10A thích học môn Toán”
Câu 19: Cho 0 90 Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. cot 90 tan B. cos 90 sin
C. sin 90 cos D. tan 90 cot
Câu 20: Phương trình m1x22m3x m 2 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
m m
M
10;
Trang 58Câu 23: Đường thẳng đi qua điểm M2; 1 và vuông góc với đường thẳng 1 5 có
x
PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm - Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số y x 24x3 (1)
a) (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số (1)
b) (1 điểm) Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của P với trục Oy và song song
với đường thẳng y12x2017
Câu 2: Tìm m để phương trình x22m1x m 2 1 0 có 2 nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x2 2x1
Câu 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC Trên cạnh AC lấy điểm D, trên cạnh BC lấy điểm E sao cho
b) (0,5 điểm) Tìm tập hợp điểm M sao cho MA ME MB MD
c) (0,5 điểm) Với k là số thực tùy ý, lấy các điểm P, Q sao cho AP k AD BQ k BE , Chứng
minh rằng trung điểm của đường thẳng PQ luôn thuộc một đường thẳng cố định khi k thay đổi.
Trang 63Hàm số y f x được gọi là hàm số chẵn nếu