Câu 5: Dung dịch chứa ion CO32- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dới đây: A.. % khối lợng Zn trong hỗn hợp ban đầu là: Câu 10: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaC
Trang 1Trờng THPT Tuệ Tĩnh
GV: Nguyễn Nam Trung
Đề định hớng kiến thức năm 2009
Môn: Hóa, khối A+B
Thời gian làm bài: 90’
Cho KLNT (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Zn = 65;Li=7.
Câu1: Cho biết tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 16 hạt Vậy nguyên tố X là:
Câu 2: Cho 11,7 gam nguyên tố X thuộc nhóm IA tác dụng hết với H2O thu đợc 3,36 lít H2 đktc Hỏi X là nguyên tố gì?
Câu 3: Cho phơng trình phản ứng dạng ion:
FeS2 + 16H+ + 15NO3- →Fe3+ + 2SO42- + 15NO2 + 7H2O Hãy tìm một hệ số sai:
Câu 4: Cho cân bằng sau: CO32- + H2O HCO3- + OH- Chất nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch: AlCl3(1); K2CO3(2); NaHCO3(3); HCl(4); CH3NH3Cl(5)
Câu 5: Dung dịch chứa ion CO32- tác dụng với tất cả các ion trong nhóm nào dới đây:
A H+, Al3+, Ca2+, Fe2+ B H+, Ca2+, K+, Mg2+
C H+, Al3+, Ba2+, K+ D H+, Ca2+, Ba2+, K+
Câu 6: Cho từ từ 100ml dung dịch H2SO4 2,5M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 3M và NaHCO3 3M Thể tích khí thu đợc ở đktc là:
Câu 7: Cho peptit sau: H2NCH2CO-NHCHCO-NH-CH-COOH Tên củu peptit này là:
A glyxylalanylvalin B valylalanylglyxin C alanylvalylglyxin D Tất cả đều đúng
Câu 8: Có các khí khô: Cl2, SO2, N2, NH3 Chỉ có giấy quỳ ớt có thể nhận biết đợc những khí nào?
A Cl2, SO2, N2, NH3 B Cl2, SO2, NH3
C SO2, N2, NH3 D Cl2, SO2, N2,
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp Zn, Fe vào lợng d dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng thu đợc m gam rắn
% khối lợng Zn trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 10: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (cực trơ, mnx) Để dụng dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển mầu hồng thì điều kiện của a, b là:
Câu 11 X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của các kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa mầu vàng X
+ Y tạo Z Nung Y thu đợc Z + H2O + Khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng X cho Y hoặc Z X, Y,
Z, E lần lợt là:
A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2
C NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3 D Na2CO3, NaOH, NaHCO3, CO2
Câu 12 Cho 4,48 lít CO2 đktc hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu đợc
m gam kết tủa Gí trị của m là:
Câu 13 Cho 13,44 lít khí Cl2 đktc đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 1000C Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc 37,25 gam KCl Dung dịch KOH đã dùng có CM là:
Câu 14 Cho các thí nghiệm sau:
1 Sục khí CO2 d vào dung dịch NaAlO2
2 Sục khí NH3 d vào dd AlCl3
3 Nhỏ từ từ đến d dung dich HCl loãng vào dd NaAlO2
4 Cho từ từ đến d AlCl3 vào dung dịch NaOH Những thí nghiệm có hiện tợng giống nhau là:
Đề gồm 4 trang
M đề thi 278 ã
CH
3) 2
Trang 2Câu 15 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X tác dụng với nớc d thu đợc V lít khí Nếu m gam X tác dụng
với dung dịch KOH d thu đợc 1,75V lít khí % khối lợng Na trong X là:
Câu 16 Nung 9,66 gam hỗn hợp X gồm: Al và FexOy trong đk không có không khí, khi phản ứng nhiệt nhôm xảy ra hoàn toàn thu đợc hỗn hợp sản phẩm Y Chia Y làm hai phần bằng nhau:
P1: hoà tan hết trong dungg dịch NaOH d thoát ra 0,336 lít H2 đktc
P2: hoà tan trong dung dịch HCl d thu đợc 1,344lít H2 đktc Vậy oxit sắt là:
Câu 17 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc rắn Y gồm bốn chất nặng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ hấp thụ hết vào dd Ba(OH)2 d thu đợc 9,062 gam kết tủa.% khối lợng FeO và Fe2O3 có trong hỗn hợp X lần lợt là:
Câu 18 Hoà tan m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lợng bằng HNO3 thu đợc dung dịch X, 0,448 lít NO đktc duy nhất và còn lại 0,65m gam kim loại Khối lợng muối trong dung dịch X là:
Câu 19 Anken thớch hợp để điều chế 3-etylpetan-3-ol là:
A 3-etylpenten-1 B 3-etylpeten-2
C 3-etylpeten-3 D 3,3-dimetylpenten-2
Câu 20 Cho 4 hợp chất sau đõy: C6H5OH, C6H6, C6H5CH3, C6H5NO2 Hóy sắp xếp cỏc chất theo thứ tự tăng dần khả năng tham gia phản ứng thế nguyờn tử H ở vũng benzen?
A C6H5OH < C6H6< C6H5CH3< C6H5NO2
B C6H5NO2 < C6H5OH < C6H6< C6H5CH3
C C6H6< C6H5CH3< C6H5OH < C6H5NO2
D C6H5NO2 < C6H6< C6H5CH3< C6H5OH
Câu 21 Đun nóng m1 gam ancol no, hở, đơn X với axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc m2 gam hchc
Y dY/X = 0,7 hiệu suất p 100% X có công thức:
Câu 22 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần về độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH trong các
chất sau: CH2ClCH2OH (1); C6H5OH (2); p-CH3C6H4OH (3); CH2OHCH2OH(4); C2H5OH (5); p-NO2C6H4OH (6)
A 2<3<6<1<5<4 B 5<1<4<3<2<6 C 5<4<1<3<2<6 D 2<3<4<6<5<1
Câu 23.Chất hữu cơ A có CTPT là C7H8O2, biết khi cho một lợng A phản ứng với Na d thu đợc số mol H2 bằng
số mol NaOH đủ để phản ứng hết với với cùng lợng chất A đó
A C6H5CH(OH)2 B HO-C6H4-CH2OH C HO-C6H4-OCH3 D Tất cả đều sai
Câu 24 Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO 3 / NH 3 (dựng dư) thu được sản phẩm Y, Y tỏc dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khớ vụ cơ A, B, X là:
A HCHO B HCOOH C HCOONH 4 D Cả A, B, C đều đỳng
Câu 25 Cho hợp chất cú cụng thức cấu tạo:
CH3
|
CH3-C-CH2-CH-CHO Tờn quốc tế là:
| |
C2H5 CH3
A 4- etyl- 2,4 – đimetylpetanal-5 C 1,3,3- TrimetyPentanal
B 2,4- TrimetylPentanal D 2,4,4- Trimetylhexanal
Câu 26.Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no (mỗi axit chứa khụng quỏ 2 nhúm -COOH) cú khối lượng 16g tương
ứng với 0,175 mol Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm chỏy qua nước vụi trong dư thu được 47,5 g kết tủa Mặt khỏc, nếu cho hỗn hợp X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 g muối Cụng thức cấu tạo của cỏc axit trong hỗn hợp X là:
A HCOOH và (COOH)2 C C2H5COOH và HOOC-CH2-COOH
B CH3COOH và (COOH)2 D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH
Câu 27 Hợp chất hữu cơ C 4 H 7 O 2 Cl khi thủy phõn trong mụi trường kiềm được cỏc sản phẩm trong đú cú hai chất cú khả năng trỏng gương Cụng thức cấu tạo đỳng là:
A HCOO-CH 2 -CHCl-CH 3 B CH 3 COO-CH 2 Cl
C C 2 H 5 COO-CH 2 -CH 3 D HCOOCHCl-CH 2 -CH 3
Trang 3Câu 28 Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
1) C 3 H 4 O 2 + NaOH → (A) + (B)
2) (A) + H 2 SO 4 loóng → (C) + (D)
3) (C) + AgNO 3 + NH 3 + H 2 O → (E) + Ag↓ + NH 4 NO 3
4) (B) + AgNO 3 + NH 3 + H 2 O → (F) + Ag↓ + NH 4 NO 3
Cỏc chất B và C cú thể là:
A CH 3 CHO và HCOONa B HCOOH và CH 3 CHO
Câu 29 Cho hỗn hợp M gồm 2 hợp chất hữu cơ mạch thẳng X, Y (chỉ chứa C, H, O) tỏc dụng vừa đủ với 8
gam NaOH thu được một rượu đơn chức và hai muối của hai axit hữu cơ đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Lượng rượu thu được cho tỏc dụng với Na dư tạo ra 2,24 lớt khớ (đktc) X, Y thuộc loại hợp chất gỡ?
A axit B 1 axit và 1 este C 2 este D 1 rượu và 1 axit
Câu 30 α -amino axit X chứa 1 nhóm –NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với dd HCl d thu đợc 13,95 gam muối khan CTCT X là:
Câu 31 Monome trong phản ứng tạo nhựa novolac là:
C
OH
CH 2 OH
D C6H5OH và HCHO
Câu 32 Polime (-HN-[CH2]5-CO-)n đợc điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây:
Câu 33 Số đồng phân tripeptit tạo từ Glyxin, alanin và valinlà.
Câu 34 Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, ngời ta điều chế rợu etylic với hiệu suất 81% Tính lợng gỗ cần
để điều chế đợc 1000 lít cồn 920 (D = 0,8 gam/ml)
Câu 35 Sắp xếp cỏc chất sau đõy theo trỡnh tự tăng dần nhiệt độ sụi: CH3COOH (1), HCOOCH3 (2),
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) B (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 36 Hoà tan hoàn toàn 2,175 gam hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịc HCl dư thấy thoỏt ra 1,344 lit
H2 (đktc) Khi cụ cạn dung dịch ta thu được bao nhiờu gam muối khan? Chọn đỏp số đỳng:
A 6,555 B 6,435 C 4,305 D 4,365
Câu 38 A, B là cỏc kim loại thuộc phõn nhúm chớnh nhúm II, thuộc 2 chu kỡ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn Hũa
tan hỗn hợp gồm 23,5 gam cacbonat của A và 8,4 gam muối cacbonat của B bằng dung dịch HCl dư đú cụ cạn và điện phõn núng chảy hoàn toàn cỏc muối thỡ thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lớt khi ở anot Hai kim loại A và B là:
A Be và Mg B Mg và Ca
C Sr và Ba D Ba và Ra
Cõu 39 Hóy sắp xếp cỏc cặp oxi húa khử sau đõy theo thứ tự tăng dần tớnh oxi húa của cỏc ion kimloại.
(1): Fe2+/Fe; (2): 2H+/H2; (3): Ag+/Ag;(4): Na+/Na; (5): Fe3+/Fe2+; (6): Cu2+/Cu:
A (4) < (1) < (2) < (6) < (5) < (3) B (3) < (5) < (6) < (2) < (1) < (4)
C (4) < (1) < (5) < (2) < (3) < (6) D (4) < (1) < (5) < (2) < (6) < (3)
Câu 40 Nitro hoá p-metyl phenol thu đợc sản phẩm chủ yếu nào sau đây?
A
OH
NO 2
CH 3 B
OH
CH 3
NO 2
C
OH
CH 3
NO2
NO2
D
OH
CH 3
NO 2
NO 2
Câu 41.Từ 12 kg FeS2 có thể điều chế đợc tối đa bao nhiêu kg ddH2SO4 98%?
Trang 4Câu 42.Những tính chất vật lý chung của kim loại do:
A Những electron tự do gây ra
B Do đặc điểm về cấu tạo mạng tinh thể kim loại và do khối lợng nguyên tử kim loại gây lên
C Do các electron tự do và các ion dơng của kim loại gây ra
D Nguyên nhân khác
Câu 43 X là một hỗn hợp gồm hai kim loại có hóa trị không đổi Hoà tan hết 0,3 mol X trong nớc thu đợc 7,84
lít khí H2(đktc) X có thể là hỗn hợp gồm:
A Hai kim loại kiểm
B Hai kim loại kiềm thổ
C Một kim loại kiềm, một kim loại kiềm thổ
D Một kim loại kiềm thổ ( hoặc kiềm) và một kim loại có hiđroxit lỡng tính
Câu 44 Để điều chế Na2CO3 ngời ta dùng phơng pháp sau:
A Cho khí CO2 d vào dung dịch NaOH
B Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3
C Cho dung dịch (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch NaCl
D Cho BaCO3 tác dụng với dung dịch NaCl
Câu 45 Thuỷ phân chất A trong dd xút d đun nóng thu đợc 2 chất hữu cơ B và X
dd B +CO2du
C
xt
d
+ axit picric
dd X ddH2SO4
Y +CH4O
Z t0,p,xt thuỷ tinh hữu cơ
Công thức cấu tạo của A :
A C6H5 – O – C – C = CH2 C C6H5COO – C = CH2
O CH3 CH3
B CH2 = CH – COOC6H5 D A, B, C đều sai
Câu 46 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C4H9O2N, khi đun với dd NaOH tạo khí có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ớt Cấu tạo của A là :
A CH2 = CH – COONH3CH3 C CH3 – CH = CH – COONH4
B CH2 = CH – CH2 – COONH4 D A, B, C đúng
Câu 47: Cho 200 ml dd AlCl3 0,5 M tác dụng với 800 ml dd NaOH 1M được dd A Thể tích HCl 1M cho v oà dung dịch A để thu 3,9 g kết tủa l :à
Câu 48: Số đồng phân mạch hở có CTPT l Cà 4H6 (không kể đồng phân cis-trans) l :à
Câu 49 Cho rợu mạch hở A tác dụng CuO/t0 thu đợc Anđehit Vậy A dạng?
Câu 50 Este A đợc tạo từ Aminoaxít B v Cà 2H5OH 2,06 gam A hóa hơi ho n to n chiếm thể tích bằng thểà à tích của 0,56gam Nitơ cùng điều kiện CTCT của A là:
A.NH2- CH2- CH2 –COO-CH2- CH3 B NH2- CH2 –COOCH2- CH3
C CH3- NH- COO CH2- CH3 D CH3-COONH-CH2- CH3