Giáo án Tiếng việt 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC I.. Mục tiêu: 1.Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ, cón từ dùng để tạo nên câu.. 3.Bước đầu làm que
Trang 1Giáo án Tiếng việt 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
I Mục tiêu:
1.Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ, cón từ dùng
để tạo nên câu Tiếng có thể có nghĩa, có thể không có nghĩa
2.Phân biệt được từ đơn và từ phức
3.Bước đầu làm quen với từ điển để tìm hiểu về từ
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5’
- Dấu hai chấm có tác dụng gì? Nêu ví dụ?
- Gv nhận xét, cho điểm
2.Bài mới:30’
a- Giới thiệu bài:
b.Phần nhận xét
- Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm nội dung
bt
- Gọi hs chữa bài
- Gv nhận xét
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs nối tiếp đọc các yêu cầu
- Nhóm 4 hs thảo luận
- Đại diện nhóm nêu kết quả
+Từ đơn : nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hạnh, là
Trang 2*.Ghi nhớ:
- Gọi hs đọc ghi nhớ
+Từ phức: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến +Tiếng dùng để cấu tạo nên từ
+Từ dùng để biểu thị sự vật và để cấu tạo câu
- 2 hs đọc ghi nhớ
c.Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Dùng dấu gạch chéo để phân cách
các từ
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Tìm trong từ điển:
+Tổ chức cho hs mở từ điển tìm từ theo
yêu cầu
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 3: Đặt câu
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm 2
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả
Rất /công bằng/rất/ thông minh Vừa / độ lượng/ lại/đa tình / đa mang
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trước lớp
+Người: công nhân, nhân dân, nhân loại, nhân tài +Từ đơn: buồn, đẫm, hũ, mía …
+Từ phức: hung dữ, anh dũng, băn khoăn
- 1 hs đọc đề bài
Trang 3- Tổ chức cho hs làm bài vào vở.
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt được
- Gv nhận xét, chữa bài
3.Củng cố dặn dò:2’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs đặt câu, nêu miệng kết quả câu vừa đặt được