1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn TOÁN THPT QUỐC GIA năm 2019 (39)

6 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 188,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6.. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng 3.. Tính diện tích xung quanh của hình.. nón có đáy là

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN-BA VÌ

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 100

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ……

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn: 1i z (2i z)  Môđun của số phức 3 2

1

i z w

i

 là?

A 122

3 10

45

122

2 .

Câu 2 Xét hàm số trên Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 3 Cho Từ lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau?

Câu 4 Tọa độ một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng   đi qua ba điểm M2; 0; 0, N0; 3; 0 ,

0;0; 4

Câu 5 Khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a, đường cao bằng a 3 có thể tích bằng

3

3 6

a

3

3 3

a

Câu 6 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a Độ dài cạnh bên bằng 4a Mặt

phẳng BCC B  vuông góc với đáy và  B BC 30 Thể tích khối chóp A CC B  là:

A

3

3 2

a

3

3 12

a

3

3 18

a

3

3 6

a

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;1;1 và hai đường thẳng 1

3

2

d y

 

  

,

2

3 2

0

z

 

 

 

Phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc với d và cắt 1 d là2

xyz

xyz

xyz

Câu 8 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phứcza bi có môđun là a2b2

B Số phứcza bi có số phức đối z  a bi

C Số phứcz a bi khi và chỉ khi 0 0

0

a b

1

x y x

  0;1

 0;1 

max y 1

 0;1 

maxy 0

 0;1 

1 min

2

y  

 0;1 

1 min

2

y 

1, 2,3, 4

Trang 2

D Số phứcza bi được biểu diễn bởi điểm M a b trong mặt phẳng phức Oxy. ; 

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn: 2

(3 2 ) i z(2i)   Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 4 i z

Câu 10 Cho hình lăng trụ tam giác đều có và Góc giữa hai đường thẳng

và bằng

Câu 11 Cho log 153  Tính a A log 1525 theo a

A

 

a A

a

a A a

a A

a

2 1

a A a

Câu 12 Cho   2

F xx là một nguyên hàm của hàm số   2

x

f x e Khi đó   2

x

fx e dx

A 2

2

x x C

x x C

Câu 13 Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6

A V 108 B V 54 C V 36 D V 18

Câu 14 Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x 216 4

y

x x

 là

Câu 15 Choa , b là các số thực dương Rút gọn biểu thức 4 3 24

3 12 6

a b P

a b

 được kết quả là :

Câu 16 Phương trình 2x23x2  có tổng các nghiệm là: 1

Câu 17 Gọi M a b c ; ;  là giao điểm của đường thẳng : 1 1 3

d     

Câu 18 Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi các đường y 2x, y  x 3, y 1 bằng

A 1 3

1 1

1 2

ln 2 .

Câu 19 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng 3 Tính diện tích xung quanh của hình

nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp.

2

xq

4

xq

2

xq

Câu 20 Tập nghiệm S của bất phương trình

2 4 x

1

8 2

x 

 

 

A S   ;3 B S1; 

C S  ;1  3;  D S 1;3

Câu 21 Tìm khoảng đồng biến của hàm số

Câu 22 Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?

ABC A B C   ABa AA  2a AB BC

y xx

Trang 3

A 1;1;1;1;1 B    8; 6; 4; 2;0 C 3;1; 1; 2; 4.   D 1 3 5 7 9; ; ; ;

2 2 2 2 2

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A0; 2;1, B6; 0; 3, C2;1;1 Khoảng cách

từ điểm C đến mặt phẳng trung trực của đoạn AB bằng

A 7

6

5

4

11.

Câu 24 Nguyên hàm của hàm số f x  1

x x

A

2

x C

2

C x

2

x C

Câu 25 Cho hai véc tơ a1; 2;3 ,  b  2;1; 2

Khi đó tích vô hướng ab b 

bằng

Câu 26 Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 27 Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào đấy ba quả banh tenis, biết rằng đáy của hình trụ

bằng hình tròn lớn trên quả banh và chiều cao của hình trụ bằng ba lần đường kính quả banh Gọi 1

S là tổng diện tích của ba quả banh, S là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số diện tích 2 1

2

S S

là:

Câu 28 Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên Đồ thị hàm số như hình vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số là

Câu 29 Với giá trị nào của x thì biểu thức: f x( )log (5 x3x22 )x xác định?

A x  ( 1;0)(2; ) B x (0; 2)(4; )

Câu 30 Cho hàm số liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Số nghiệm thực

của phương trình 2 ( ) 1 0f x   trên đoạn 2; 2 là

3

y xxyx33x2 yx23x2 yx4x2 2

 

  5

yf xx

( )

yf x

y

Trang 4

A B C D

Câu 31 Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

1

x y x

Câu 32 Tập xác định của hàm số yx33245x

A D   3;5 B D    3;   \ 5

C D   3;5 D D     3; 

Câu 33 Tính tích phân

1 2

0

1

I x xdx được

3

I   B 2 2

3

3

I  

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2; 5; 3, đường thẳng : 1 2

rằng pương trình mặt phẳng  P chứa d sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng  P lớn nhất,

có dạng: ax by cz    (với , ,3 0 a b c là các số nguyên) Khi đó tổng T    bằng a b c

Câu 35 Một hình hộp chữ nhật có kích thước a (cm) (cm) (cm) bc , trong đó a b c, , là các số

nguyên và 1 a   Gọi b c 3

(cm )

(cm )

S lần lượt là thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp Biết VS, tìm số các bộ ba số a b c ?, , 

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi điểm M a b c ; ;  (với , ,a b c tối giản) thuộc mặt cầu

S xyzxyz  sao cho biểu thức T 2a3b6c đạt giá trị lớn nhất Khi

đó giá trị biểu thức P2a b c  bằng

A 12

7 .

1 1

x y x

x y x

x y x

y

1

1 1

 1

y

2

2

1 1

 3

1

Trang 5

Câu 37 Cho hàm đa thức bậc bốn có đồ thị  C Hàm số yf ' x có đồ thị như hình vẽ dưới

đây Gọi đường thẳng  là tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm có hoành độ bằng 1 Hỏi  và  C

có bao nhiêu điểm chung?

Câu 38 Cho hàm số 3

1

x y x

 có đồ thị là ( )C , điểm M thay đổi thuộc đường thẳng : d y 1 2x sao cho

qua M có hai tiếp tuyến của ( ) C với hai tiếp điểm tương ứng là , A B Biết rằng đường thẳng AB luôn đi qua điểm cố định là H Độ dài đoạn thẳng OH

Câu 39 Cho A là tập tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A , tính xác suất để

chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị là chữ số 1

A 643

1285

107

143

10000.

Câu 40 Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mm 1 1 sin x sinx có nghiệm là

đoạn a b;  Khi đó giá trị của T 4a 1 2

b

loga

mab , với a  , 1 b  và 1 Plog2a b16 logb a Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ

nhất

2

Câu 42 Cho hình chóp có đáy là vuông cạnh , và vuông góc với

Gọi là trung điểm của Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và

Câu 43 Gọi T là tập các giá trị nguyên của m để phương trình 16xm44x218x4mcó đúng 1

nghiệm Tính tổng các phần tử của T

Câu 44 Biết

/ 4

0

ln 2

1 cos 2

x

dx a b x

 , với a b, là các số hữu tỷ Tính T 16a8b?

Câu 45 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

 

yf x

2 2

a

d 

6

a

3

a

d 

3

a

d 

y

1

Trang 6

Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình f x( )mx x2( 22) 2 m có nghiệm thuộc đoạn [0;3] Số phần tử của tập S

Câu 46 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i 2. Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số

phức w2z  là hình tròn có diện tích 1 i

Câu 47 Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 5

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A2 ; 2 ; 0 ,t tB0; 0;t (với t  ) Cho điểm 0

P di động thỏa mãn OP AP OP BP       AP BP 3

Biết rằng có giá trị t a

b

 với ,a b nguyên

dương và a

b tối giản sao cho OP đạt giá trị lớn nhất bằng 3 Khi đó giá trị của Q2a b bằng

Câu 49 Đồ thị hàm số yf x  đối xứng với đồ thị hàm số yloga x; 0 a1qua điểm I2;1 Giá

trị của biểu thức  2019

4

fa bằng

Câu 50 Trong mặt phẳng Oxy cho Cho tam giác ABC với A1 ; 2 ,  B2 ; 3 ,  C3 ; 0 Phương trình

đường phân giác ngoài góc A của tam giác ABC là

A x  1 B y   2 C 2xy0 D 4x   y 2 0

- HẾT -

Mã đề [100]

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B B B B A D D B D C A D D A A B D B D C B C D C C

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B D C A B B A A C A C B D A A B C C A C D A C D A

8

3

5 9

-f(x)

f'(x)

x

+

1 0 0

1 x xx

Ngày đăng: 29/04/2019, 03:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w