- Biết vận dụng định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh để : + Tính số đo các góc+ Tìm các cặp góc bằng nhau... - Học sinh biết dùng kí hiệu, biết nhận trên hình vẽ hai đờngthẳng vuôn
Trang 1- HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh.
- Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- HS vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 gúc cho trước
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình
- Bớc đầu tập suy luận
*) Trọng tâm: Tính chất hai góc đối đỉnh
Hoạt động 1 Thế nào là hai góc đối đỉnh
Trang 2Giáo án Hình học – Lớp7 –Năm học 2018-2019
- Gv đa hình vẽ lên bảng phụ
Hai góc ở hình nào có mỗi
cạnh của góc này là tia đối
- Hai đờng thẳng cắt nhau sẽ
tạo thành mấy cặp góc đối
cạnh Ox’ là tia đốicủa Oy’
- Định nghĩa: sgk/81
?2: sgk/81
Ô2 và Ô4 là hai góc đối đỉnh vì tiaOy' là tia đối của tia Ox' và tia Ox
là tia đối của tia Oy
Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh
- Hãy dùng thớc đo góc kiểm
tra lại kết quả vừa ớc lợng
- Yêu cầu 1 hs lên bảng kiểm
tra, các hs khác kiểm tra trong
vở
2 Tính chất của hai góc đối đỉnh
?3: sgk/81
y
x
y'
x' y
y'
x' y
x
o o
4
3 2 1 y'x'
o
y x
Trang 3x' y
Từ (1) và (2) Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3 Ô1 = Ô3
- Tính chất: sgk/82
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
4 Củng cố:
Thế nào là hai góc đối đỉnh?
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Vậy hai góc bằng nhau có đối
đỉnh không?
Bài tập 1: sgk/82
a) x’Oy’ tia đối
b) hai góc đối đỉnh Ox’ Oy là tia đối của cạnh Oy’Bài tập 2: sgk/82
a) Hai góc đối đỉnhb) Đối đỉnh
Bài tập: Cho góc xOy Hãy vẽ góc x’Oy’ đối đỉnh với góc xOy?
- Củng cố , khắc sõu đ/ nghĩa, tớnh chất của 2 gúc đối đỉnh
- Biết vận dụng định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh
để :
+) Tính số đo các góc+) Tìm các cặp góc bằng nhau
Trang 4Giáo án Hình học – Lớp7 –Năm học 2018-2019
+) Vẽ đợc góc đối đỉnh hoặc không đối đỉnh với mộtgóc cho trớc
- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày 1 bài tập hỡnh
*) Trọng tâm: Củng cố định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa, tính chất của hai góc đối đỉnh?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập
Gv gọi hs chữa bài tập 3:
sgk/82, gv kiểm tra bài tập
các hs còn lại
Gv nhận xét sửa chữa nếu có
Gv gọi hs chữa bài tập 4:
470 Tính O2; O3; O4
y'
x' y
x
4 3
2 1
470
y'
x' y
x
o
Trang 5
O1 = O4 (đối đỉnh)
O2 = O5 (đối đỉnh)
O3 = O6 (đối đỉnh)
xOz = x'Oz' (đối đỉnh)
yOx' = y'Ox (đối đỉnh)
zOy' = z'Oy (đối đỉnh)
xOx' = yOy' = zOz' = 1800
- Hớng dẫn bài 9: Dựa vào bài tập 8
- Đọc trớc bài: Hai đờng thẳng vuông góc
6 5
y x
o
Trang 6- Học sinh biết dùng kí hiệu, biết nhận trên hình vẽ hai đờngthẳng vuông góc.
- Biết sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng để vẽ đờng thẳng điqua 1 điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc, vẽ đ-ờng trung trực của một đoạn thẳng
- Học thông qua thực hành vẽ hình thừa nhận tính chất duy nhấtcủa hai đờng thẳng vuông góc
- Bước đầu tập suy luận
*) Trọng tâm: Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thớc, ê ke, giấy rời.
2 Học sinh: Thớc, ê ke, giấy rời.
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định tổ ch ứ c : hỏt ,ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc
Gv yêu cầu hs làm ?1: sgk/83
=> Hs gấp giấy rồi quan sát
các nếp gấp, vẽ theo nếp gấp
hoặc hai góc đối đỉnh
Có thể dựa vào bài tập 9 để
y' x'
y
x o
Trang 7gọi là hai đờng thẳng vuông
=> Hai đờng thẳng vuông
góc có thể hiểu là hai đờng
thẳng cắt nhau tạo thành 4
góc vuông
góc kề bù)
y’Ox = 1800 - 900 = 900.x’Oy = y’Ox = 900
(theo tính chất 2 góc đối
đỉnh)
- Định nghĩa: sgk/84Hai đờng thàng xx’ và yy’ vuônggóc
Kí hiệu xx' yy'
Hoạt động 2 Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
- Gv yêu cầu HS làm ?3 Một
hs lên bảng, các hs khác làm
vào vở
Gv yêu cầu hs làm ?4: sgk/84
=> Yêu cầu nêu vị trí có thể
xảy ra giữa điểm O và đờng
thẳng a rồi vẽ hình
Theo em có mấy đờng thẳng
đi qua O và vuông góc với a ?
=> Có 1 và chỉ 1 đờng
thẳng đi qua O và vuông góc
với đờng thẳng a cho trớc
Trờng hợp 2: điểm O cho trớc nằmngoài đờng thẳng a
- Tính chất: sgk/85
Hoạt động 3: Đờng trung trực của đoạn thẳng
- Cho bài toán: Cho đoạn AB
Vẽ trung điểm I của AB Qua I
vẽ đờng thẳng d vuông góc
với AB
- Yêu cầu 1 hs lên bảng vẽ Hs
cả lớp vẽ vào vở
- Gv giới thiệu: d là đờng
trung trực của đoạn thẳng
AB
- Vậy đờng trung trực của
đoạn thẳng là gì ?
- Gv nhấn mạnh 2 điều kiện:
vuông góc ; qua trung điểm
d là trung trực của đoạn AB, ta nói
A và B đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
a' a
o
a' a
o
A
y x
Trang 8Giáo án Hình học – Lớp7 –Năm học 2018-2019
- Gv giới thiệu điểm đối xứng
- Muốn vẽ đờng trung trực của
a) đúng b) sai
- Biết sử dụng êke để kiểm tra xem hai đờng thẳng có vuônggóc hay không, để vẽ những góc đặc biệt 300, 450, 600
- Bớc đầu tập suy luận
*) Trọng tâm: Củng cố định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thớc, ê ke, giấy rời, bảng phụ.
2 Học sinh: Thớc, ê ke, giấy rời.
III Tiến trình dạy học:
1
ổ n định: hỏt,ktss
2 Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ?Thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng ?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Bài tập chữa
Gv yêu cầu hs chữa bài 14:
Trang 9Gv gọi hs chữa bài 9: sbt/75 2 Bài tập 9: sgk/75a) Đúng
b) Đúngc) ĐúngHoạt động 2: Luyện tập
Gv yêu càu hs làm bài 17:
(dùng thức đo góc hoặc êke
450) và lấy điểm A trong góc
đó
- Gv gọi 1hs vẽ đờng thẳng d1
đi qua A và vuông góc Ox
- Gv gọi 1hs vẽ đờng thẳng d2
đi qua A và vuông góc với Oy
Gv yêu cầu hs làm bài 19:
=> a a’
Bài tập 18: sgk/87
3 Bài tập 19: sgk/87
4 Bài tập 20: sgk/87Trờng hợp: A, B, C thẳng hàng
- Dùng thớc vẽ đoạn AB = 2 cm
- Vẽ tiếp đoạn BC = 3 cm
- Vẽ trung trực d1 của đoạn AB
- Vẽ trung trực d2 của đoạn BC
Trờng hợp 2: A, B, C không thẳnghàng:
d2 d1
B A
Trang 10Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với nhau ?
Tính chất đờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đờngthẳng cho trớc
Trang 11- Biết sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đờng thẳngcắt hai đờng thẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùngphía, góc ngoài cùng phía
- Bớc đầu tập suy luận
*) Trọng tâm: Tính chất của góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai
trong hay một góc bên trong,
một góc bên ngoài của hai
đ-ờng thẳng
+) Hai góc nằm cùng phía hay
khác phía của cát tuyến
- Hai góc so le trong có vị trí
nh thế nào đối với cát tuyến
và đối với hai đờng thẳng?
=> Nằm về hai phía của cát
tuyến, nằm ở bên trong của
hai đờng thẳng
- Hai góc đồng vị có vị trí
nh thế nào đối với cát tuyến
và đối với hai đờng thẳng?
=> Nằm về một phía của cát
tuyến, nằm ở phía trên hay
phía dới của hai đờng thẳng
4
3 2 1
4
3 2 1 B A
v u
t
4 3
2 1
4 3 2 1 B
A z
y x
Trang 124 3 2 1
400
431 2
400B
a) Ta có: A1= 1800 - A4 (t/c 2 góc
kề bù)
=> A1 = 1800 - 450 = 1350.Tơng tự: B3 = 1800 - 450 = 1350.b) A2 = A4 = 450 (vì hai góc đối
đỉnh)
B2 = B4 = 450 (hai góc đối
đỉnh)c) 3 cặp góc đồng vị còn lại:
4 3 2 1 B
A
Trang 13- Đọc trớc bài: Hai đờng thẳng song song.
Ngày dạy
Tiết 6: hai đờng thẳng song song
I
Mục tiờu cần đạt:
- Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song
- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song: "Nếu 1
đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so letrong bằng nhau thì a // b "
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳngcho trớc và song song với đờng thẳng ấy
- Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 ờng thẳng song song
đ Bớc đầu tập suy luận
*) Trọng tâm: Dấu hiệu nhận biết
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
3 Bài mới
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp 6
Hai đờng thẳng phân biệt có
thế có những vị trí nào?
Gv gọi hs trả lời
Thế nào là hai đờng thẳng
song song?
=> Gv giới thiệu thêm hai
đoạn thẳng, hai tia song song
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6
Sgk/90
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Gv yêu cầu hs làm ?1: sgk/90
Đoán xem các đờng thẳng
nào song song với nhau ?
Trang 14GV đa ra các dấu hiệu nhận
biết 2 đờng thẳng song
song
Gv gọi hs đọc tính chất
Trong tính chất này cần có
điều gì và suy ra đợc điều
Kí hiệu a//b
Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng song song
- GV đa ?2 và một số cách vẽ
lên bảng phụ
- Yêu cầu hs hoạt động nhóm
- Gọi đại diện lên vẽ hình theo
a) Hai đờng thẳng a, b song song kí hiệu a // b
b) Đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a, b và trong các góc tạothành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b
Trang 15- Biết cách vận dụng các dấu hiệu nhận biết để chứng tỏ hai đ-ờng thẳng song song
đ Bớc đầu tập suy luận
*) Trọng tâm: Củng cố dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng songsong
Hoạt động 1: Bài tập chữa
Gv gọi hs chữa bài 21: sbt/106
=> Nêu rõ lý do tại sao sai
I Bài chữa
1 Bài tập 21: sbt/106a) Đúng
400
4 3
2 1 B
a
b A
Trang 16Hai đờng thẳng không cắt nhau
có thể trùng nhau hoặc song songc) Đúng
d) Đúng
2 Bài tập 23: sbt/106
Để nhận biết a//ba) Nếu a và b cắt c mà trong cácgóc tạo thành có một cặp góc so letrong bằng nhau thì a//b
b) Nếu a và b cắt c mà trong cácgóc tạo thành có một cặp góc
đồng vị bằng nhau thì a//bc) Nếu a và b cắt c mà trong cácgóc tạo thành có một cặp góc trongcùng phía bù nhau thì a//b
2 Bài tập 27: sgk/91
- Vẽ đờng thẳng qua A và songsong với BC (vẽ 2 góc so le trongbằng nhau)
- Trên đờng thẳng đó lấy điểm Dsao cho AD = BC
C B
y x
Trang 17- Gv yêu cầu hs làm bài 28:
sgk/91
Yêu cầu nêu cách vẽ
- Dựa vào dấu hiệu nhận biết
2 đờng thẳng song song để
so le trong với x’AB
- Vẽ tia đối By của By' ta đợc yy' // xx'
- Hiểu đợc nội dung tên đề Ơ-clit là công nhận tính duy nhất của
đờng thẳng b đi qua M (M a) sao cho b//a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơ-clit mới suy đợc tính chất của hai ờng thẳng song song
đ Biết tính chất về góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờngthẳng song song và bớc đầu biết áp dụng để tính số đo góc
Trang 18Giáo án Hình học – Lớp7 –Năm học 2018-2019
Hoạt động 1: Tìm hiểu tiên đề Ơ-clít
- Gv đa đầu bài toán lên bảng
phụ, yêu cầu cả lớp làm bài
=> Đờng thẳng này trùng với
đờng thẳng b ban đầu
Có bao nhiêu đờng thẳng qua
M và song song với a?
- GV thông báo tiên đề Ơclit,
yêu cầu HS nhắc lại và vẽ lại
Cho điểm M không thuộc đờngthẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua
M và b//a
- Tính chất (Tiên đề Ơ-clit): sgk/92
Ma; b qua M và b//a
Nếu hai đờng thẳng song
song thì có tinbhs chất gì về
Tính chất: sgk/93Nếu a//b thì
A1= B3 (cặp góc so le trong bằng nhau)
A1= B1 (cặp góc đồng
vị bằng nhau)
A1 + B2 = 1800 (cặp góc trongcùng phía bù nhau)
b
a M
4
3 2 1
4
3 2 1 c
B
b
a A
4
3 2 1
4
3 2 1 c
B
b
a A
Trang 194 Củng cố:
Phát biểu tiên đề Ơ-clit?
=> Tiên đề Ơ-clit cũng là cách chứng minh thẳng hàng học ở
a) Đúngb) Đúngc) Said) Sai
Trang 202 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu tiên đề Ơ-clít và tính chất hai đờng thẳng song song
3 Bài mới
Hoạt động 1: Bài tập chữa
Gv gọi hs chữa bài 34: sgk/94
=> Nhờ tính chất của hai
đ-ờng thẳng song song suy ra
hai góc bằng nhau hoặc hai
góc bù nhau
Gv gọi hs chữa bài 35: sgk/94
=> Dựa vào Tiên đề Ơ-clit
I Bài chữa
1 Bài tập 34: sgk/94a) Vì a//b
kề bù)
=> B2 = 1800 – 370 =
1430
2 Bài tập 35: sgk/94Theo tiên đề Ơclít về
đờng thẳng song song
song song suy ra hai góc bằng
nhau hoặc hai góc bù nhau
(vì là cặp góc so le trong)b) A2 = B2
(vì là cặp góc đồng vị)c) B3 + A4 = 1800
(vì là hai cặp góc trong cùng phía)
d) B4 = A2 ( vì là hai góc so le ngoài)
2 Bài tập 37: sgk/95Các cặp góc bằng nhau
b
a
370 4
3 2 1 4
3 2 1
B
A
C b
a
B A
3 2 1
B
A
E D
C
b a
Trang 21hoặc c) Hai góc trong cùng phía bù nhau
thì hai đờng thẳng đó song song với nhau
4 Củng cố:
Qua bài cần lu ý các dạng bài tập
+) Nhận biết hai góc bằng nhau
- Làm bài tập 39: sgk/95 ( Trình bày có suy luận có căn cứ)
- Bài tập bổ sung: Cho hai đờng thẳng a và b biết đờng thẳng
c a và cb
Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không?
- Đọc trớc bài: Từ vuông góc đến song song
d' d
4
3
2 1
4 3
2 1
B A
d' d
4
3
2 1
4
3
2 1
B A
Trang 22- Suy luận toán học
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
2 Phát biểu tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song
Hoạt động 1: Tìm hiểu quan hệ giữa tính vuông góc và
hai đờng thẳng phân biệt
cùng vuông góc với đờng
thẳng thứ ba
Gv gọi hs đọc tính chất
sgk/96
- GV đa bài toán sau lên bảng
phụ: Nếu có đờng thẳng a//b
Trang 23Gọi c a tại A Nh vậy qua
điểm A có hai đờng thẳng a
và c cùng song song với b Điều
này trái tiên đề Ơclít Vậy b
Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ ba đờng thẳng song song
- Cho HS nghiên cứu mục 2
- Gọi đại diện 1 nhóm bằng
suy luận giải thích câu a
- Yêu cầu HS phát biểu tính
chất SGK
- GV giới thiệu: Khi ba đờng
thẳng d, d',d' ' song song với
nhau từng đôi một, ta nói ba
đờng thẳng ấy song song với
+) (1) và (3) => (2) (dấu hiệu nhận biết vuông góc)
+) (2) và (3) => (1) (dấu hiệu nhận biết vuông góc)
Bài tập 40: sgk/97
d'' d' d a
c
b a
Trang 24c b a
+) Chú ý vẽ hình theo yêu cầu bài
+) Dựa vào các tính chất của bài hạo để phát biểu
- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu hình học
Ngày dạy
Tiết 11: luyện tập
I
Mục tiờu cần đạt:
- Củng cố quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
- Biết vận dụng các tính chất về quan hệ nói trên để nhận biếthai đờng thẳng vuông góc hoặc song song, để tính số đo góc
- Rèn kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Bớc đầutập suy luận
- Rèn tính cẩn thận khi vẽ hình, rèn ý thức học tập
*) Trọng tâm: Vận dụng quan hệ giữa tính vuông góc với tính song
song vào bài tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song
song
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập chữa
Gv yêu cầu hs chữa bài 42:
sgk/98
I Bài chữa
1 Bài tập 42: sgk/98a)
c
a
Trang 25Gv nhận xét
Gv cho hs chữa bài 43: sgk/98
b) a //b vì a và b cùng vuông góc vớic
c) Hai đờng thẳng cùng vuông gócvới đờng thẳng thứ ba thì songsong với nhau
2 Bài tập 43: sgk/98a)
b) c b vì b // a và c a
c) Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đơng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đ-ờng thẳng kia
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời
các câu hỏi của bài toán
Gv cho hs làm bài 48: sgk/98
II Bài luyện
1 Bài tập 45: sgk/98 d
d'
d ' '
Giải:
* Nếu d' cắt d ' ' tại M thì M không thể nằm trên d vì M d' và d' // d
* Qua M nằm ngoài d vừa có d' // d vừa có d' ' // d thì trái với tiên đề
Trang 26Giáo án Hình học – Lớp7 –Năm học 2018-2019
- Yêu cầu đại diện một nhóm
lên trình bày, cả lớp theo dõi
Có a // b C + D = 1800 ( hai góc trong cùng phía)
D = 1800 - C = 1800- 1300 = 500
4 Củng cố:
5 Hớng dẫn về nhà
- Làm bài 48 SGK; 35,36, 37 SBT (80)
- Học thuộc các tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song
Ôn tập tiên đề Ơclít về hai đờng thẳng song song
- Biết thế nào là chứng minh một định lí
Biết đa định lí về dạng: " nếu có A thì có B"
- Rèn kỹ năng suy luận toán học
A a
b
Trang 271
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu tiên đề Ơ-clít, vẽ hình minh hoạ
- Phát biểu tính chất quan hệ giữa tính vuông góc với tính song
- Hãy phát biểu lại tính chất
hai góc đối đỉnh dới dạng
"Nếu thì " Viết GT, KL
Gv cho hs làm ?2: sgk/100
1 Định lía) Định lí là gì?
- Định lí là một khẳng định suy ra
từ những khẳng định đợc coi là
đúng(không phải bằng đo trực tiếphoặc vẽ hình, gấp hình hoặcnhận xét trực giác)
?1: sgk/99b) Cấu trúc một định lí
- Định lí gồm hai phần+) Giả thiết: GT (những điều chobiết trớc)
+) Kết luận : KL (những điều cầnsuy ra)
- Định lí ở dạng: Nếu có A thì có B
=> A là GT, B là KL
* Ví dụ:
Định lí : Hai góc đối đỉnh thìbằng nhau
GT O1 và O2 đối đỉnh
KL O1 = O2
?2: sgk/100a) GT: Hai đờng thẳng phân biệtcùng song song với đờng thẳng thứba
KL: Chúng song song với nhau
Trang 28- GV đa ra ví dụ: Chứng minh
định lí: Góc tạo bởi hai tia
phân giác của hai góc kề bù là
GT => KĐ1 => KĐ2 => … =>KL
KL: Hai ờng thẳng đó song song
b) GT: một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song
KL: hai góc so le trong bằng nhau
Trang 29Ngày dạy
Tiết 13: Luyện tập
I
Mục tiờu cần đạt:
- HS biết diễn đạt định lí dới dạng "Nếu thì "
- Biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết GT, KL bằng kíhiệu
- Bớc đầu biết chứng minh định lí
- Suy luận toán học
Hoạt động 1: Bài tập chữa
-
Gv gọi hs chữa bài 50: sgk
a) Thế nào gọi là chứng minh
ba thì chúng song song với nhau
32 1
Trang 30Giáo án Hình học – Lớp7 –Năm học 2018-2019
O1 + O2 = O3 + O2 (3)
(Căn cứ vào (1); (2))
O1 = O3 ( Căn cứ vào(3) )
1) Khoảng cách từ trung điểm
đoạn thẳng tới mỗi đầu đoạn
thẳng bằng nửa độ dài đoạn
thẳng đó
2) Hai tia phân giác của hai
góc kề bù toạ thành một góc
vuông
3) Tia phân giác của một góc
tạo với hai cạnh của góc hai góc
có số đo bằng nửa số đo của
- GV ghi lên bảng phụ câu
c.Yêu cầu HS điền vào chỗ
xOy kề bù zOy GT On là phân giác của xOz
Om là phân giác củazOy
KL nOm = 900
Bài 53 a)
b) xx' cắt yy' tại O
GT xOy = 900
KL yOx’= x’Oy’ = y'Ox= 900
c)1.(Vì hai góc kề bù) 2.(Theo GT và căn cứ vào (1) )
kề bù) yOx’ = 1800 – 900 = 900
Trang 31yOx’= xOy’ = 900 (Đối đỉnh) x’Oy’= xOy = 900 (Đối
đỉnh)
4 Củng cố:
- Định lí là gì Muốn chứng minh một định lí ta cần làm những bớc nào?
2 HS : Thớc thẳng, ê ke Làm các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng
III Tiến trình dạy học:
- Yêu cầu HS nói rõ kiến thức
nào và điền vào hình vẽ
Dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song
a
I Kiến thức cơ bảnHai góc đối đỉnh
Đờng trung trực của đoạn thẳng
O 4
3 2 1 b
a
A
Trang 32Hoạt động 2 bài tập
Bài 57 SGK
- Hình vẽ 39 SGK đa lên bảng
phụ
- GV gợi ý: Vẽ tia Om // a// b
có x = AOB quan hệ thế nào
4312
B
A c
b a
38 0
m 12 O
132 0 B
A
b a
Trang 33- Vẽ tam giác ABC
- Vẽ đờng thẳng d1 đi qua B vàvuông góc với AB
- Gọi D là giao điểm của hai đờngthẳng d1, d2
Trang 34Giáo án Hình học – Lớp7 –Năm học 2018-2019
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
- Trong chơng I có nhiều tính
chất cho ta cách chứng minh
hai góc bằng nhau Hãy nêu
- Hai góc cùng bằng, cùng bù, cùng phụ với một góc thức ba thì bằng nhau
- Hai góc đối đỉnh
- Hai góc so le trong, hai góc đồng
vị của hai đờng thằng song song thì bằng nhau
2 Chứng minh Hai góc bù nhau
- Hai góc có tổng bằng 1800 thì bù nhau
- Hai góc trong cùng phía của hai ờng thằng song song thì bù nhau
đ-3 Tính duy nhất của một số đờng thẳng
a) Đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và song song với một đờng thẳng cho trớc là duy nhất
b) Đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông với một đờng thẳng cho trớc là duy nhất
c) Mỗi đoạn thẳng có một đờng trung trực duy nhất
Hoạt động 2 Bài tập áp dụng
- GV yêu cầu hs làm bài 57:
sgk104
Gv gọi hs ghi GT, KL
Bài này phải vẽ đờng phụ nh
thế nào?
=> ở trong góc O vẽ tia Ot //a
Vận dụng tính chất của hai
đ-ờng thẳng song song để
tính số đo x
Gv gọi hs làm trên bảng
2 Bài tập
1 Bài tập 57: sgk/104 Cho a//b
Suy ra O2 + B2 = 1800
380
1320t
B
A
O 2 1
b a
Trang 35Gv yêu cầu hs làm bài 59:
sgk/104
Đề bài cho ba cặp đờng
thẳng song song, với mỗi cặp
đờng thẳng song song thì có
- Xét d’//d’’
Ta có E1 = 600 (Cặp góc so le trong)
B6 = G3 = 700 (cặp góc đồng vị)
4
3 2
d' d
G E
D C
B A
Trang 36- Kiểm tra kiến thức về góc đối đỉnh,đờng thẳng vuông góc,
đờng thẳng song song định lý
- Vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
- Biết suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuônggóc, song song
- Rèn khả năng nói có căn cứ, có cơ sở tính cẩn thận trung thựctrong làm bài
*) Trọng tâm: kiểm tra cỏc kiến thức cơ bản của chương I về đờng thẳngvuông góc, đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Đề , đáp án.
2 Học sinh: dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
Trang 37b a
ĐỀ BÀI.
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất của các câu sau :
Câu 1 : Hai góc đối đỉnh thì :
A Bù nhau B Phụ nhau C Bằng nhau D Cùng bằng 900
Câu 2: Cho hai góc đối đỉnh xOy và xOy’, biết rằng x'Oy' = 600 thì :
A xOy = 600 B xOy’ = 1200
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
Câu 3 Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cát nhau và trong các góc tạothành có:
A 4 góc vuông B 1 góc vuông C 2 góc vuông D Cả 3 ý trên đều đúngCâu 4 Đường trung trực của đoạn thẳng A B là :
A Đường thẳng vuông góc với AB B Đường thẳng qua trung điểm của AB
C Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 5 Cho 3 đường thẳng a ,b ,c Biết a // b và a // c , suy ra :
A b // c B b cắt c C b c D b và c phân biệt Câu 6 Cho 3 đường thẳng a , b , c phân biệt Biết a c và b c , suy ra
A a trùng với b B a và b cắt nhau C a // b D a b
Câu 7 : Hai đường thẳng song song là :
A Hai đường thẳng không cắt nhau B Hai đường thẳng phân biết không có điểm chung
C Hai đường thẳng có hai điểm chung D Hai đường thẳng không trùng nhau
Câu 8 : Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a có thể vẽ mấy đường thẳng.songsong với đường thẳng a :
A Hai B một C Ba D Vô số
II TỰ LUẬN : ( 6,0 ®iÓm)
Bài 1 : ( 2 điểm) a) Phát biểu các định lý có được từ hình vẽ sau:
b) viết GT và KL của các định lý từ phát biểu của câu a
Bài2:(2 điểm) Cho hình vẽ: Biết a / / b và A = 700, C = 900
D
C B
A b a
Trang 38B 45
Trang 40- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán.
*) Trọng tâm: Định lí tổng ba góc của tam giác
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác,
kéo cắt giấy, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: Thớc thẳng, Thớc đo góc, một miếng bìa hình tam giác
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tổng ba góc của một tam giác
Gv cho hs làm ?1: sgk/106
- Vẽ hai tam giác bất kì Dùng
thớc đo góc đo ba góc của
mỗi tam giác
- Có nhận xét gì về các kết
quả trên?
=> Nhận xét: Tổng ba góc
của một tam giác bằng 1800
- GV lấy thêm kết quả của vài
?1: sgk/106
?2: sgk/106