1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi va dap an 10 Toan chuyen Toan Ha Noi 2015-2016

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp O.. Các đường cao AM, BN, CP cắt nhau tại H.. Gọi Q là điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC.. Gọi I là giao điểm của QF và AC.. Tìm vị trí của Q trên cung nhỏ BC đ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

Năm học 2015 – 2016 Môn thi : Toán

( Dành cho học sinh thi chuyên Toán) Bài I: ( 2 điểm )

1) Giải phương trình :xx 8 3 x 1 0

2) Giải hệ phương trình:

2 2

5

  



Bài II (2,5 điểm)

1) Cho số nguyên dương n thoả mãn (n,10) = 1 Chứng minh rằng  4 

1 40

n  2) Tìm tất cả các số nguyên tố p và số nguyên dương x, y thoả mãn:

2

1 2 ( 2)

  



   



3) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho tồn tại các số nguyên dương x, y, z thoả mãn: 3 3 3 2 2 2

xy  z nx y z

Bài III (1,5 điểm)

Cho 3 số thực dương a, b, c thoả mãn:  a b b c     ca   1.

Chứng minh rằng 3

4

  

ab ac bc

Bài IV (3 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Các đường cao AM, BN, CP cắt nhau tại H Gọi

Q là điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC Gọi E, F là điểm đối xứng của Q qua AB, AC 1) Chứng minh rằng: MH.MA = MP.MN

2) Chứng minh rằng : E, F, H thẳng hàng

3) Gọi J là giao điểm của QE và AB Gọi I là giao điểm của QF và AC Tìm vị trí của Q

trên cung nhỏ BC để AB AC

QJQI nhỏ nhất

Bài V (1,0 điểm)

Chứng minh rằng tồn tại các số nguyên a,b,c sao cho 1

1000

-

Trang 2

BÀI GIẢI ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN TOÁN TP HÀ NỘI NĂM 2015-2016

(GV Lưu Văn Thám Thực hiện)

Bài I ( 2 điểm )

1) Giải phương trình :xx 8 3 x 1 0 (1)

(x 8 2 x 8 1) (x 6 x 9) 0 ( x 8 1) ( x 3) 0

( x 3) 0

x 9

  Thử lại thấy thỏa mãn, nên phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=9

2) Giải hệ phương trình:

2 2

5

  



Thay phương trình thứ nhất vào phương trình thứ hai ta được

x3+2y3 = 2(x − y)(x2+y2)⇔x3−4y3

+2xy2−2x2y = 0⇔(x−2y)(x2

+2y2)=0

Do x2+2y2 = 5+y2>0 nên x =2y ⇒ 5y2 =5 ⇒y = ±1⇒ x = ±2

Thử lại ta thấy thỏa mãn hệ phương trình đã cho, vậy nên hệ có hai

nghiệm (x,y)=(2,1);(−2,−1)

Bài II (2,5 điểm)

1) Cho số nguyên dương n thoả mãn (n,10) = 1 Chứng minh rằng  4 

1 40

n

Theo giả thiết (n,10) = 1 ⇒ (n,5) = 1 và n là số lẻ

Mặt khác n4−1=(n−1)(n+1)(n2

+1) và từ trên ta suy ra các số n−1, n+1, n2+1 đều là các số chẵn,

 n4−1 chia hết cho 8

Vì số chính phương chia cho 5 dư 1 hoặc 4, suy ra n2 −1 chia hết cho 5 hoặc n 2

+1 chia hết cho 5,

 n4−1 chia hết cho 5

Kết hợp với (5,8)=1 nên n4−1 chia hết cho 40 (đpcm)

2) Tìm tất cả các số nguyên tố p và số nguyên dương x, y thoả mãn:

2

1 2 ( 2)

  



   



Từ giả thiết ta suy ra 0<x<y < p ⇒ p>2 và trừ theo vế ta có:

p2 – p = 2x2

+ 4x – 2y2 – 4y  p(p−1) = 2(y−x)(y+x+2)

Vì y – x < p nên p là ước của x + y + 2, lại có x + y + 2 < 2p+2 nên x +y +2 =2p hoặc x +y +2=p TH1: x+y+2 = 2p ⇒ x = y = p−1 (vô nghiệm vì x<y)

TH2: x+y+2 = p ⇒ p−1 = 2(y−x) ⇒ y = 3x+1⇒ p−1 =2(2x+1)

Kết hợp với điều kiện ban đầu ta suy ra x2+2x = 2x+1⇒ x=1⇒y = 4⇒ p=7

Vậy các số cần tìm là p=7,x = 1,y = 4

3) Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho tồn tại các số nguyên dương x, y, z thoả mãn:

xy  z nx y z (1)

Không mất tổng quát giả sử rằng x⩾y⩾z⩾1 Khi đó 3x3 ⩾ nx2

y2z2 ⇒ 3x⩾ny2

z2 Mặt khác (1)  y3+z3 chia hết cho x2 nên 2y3⩾y3

+z3⩾x2

Do đó 2y3 ⩾ n y z2 4 4

9  18 ⩾ n

2

yz4 n⩽4

 Nếu n = 4 thì y = z = 1⇒ 2 chia hết cho x2 ⇒ x = 1 không thỏa mãn

 Nếu n = 3 thì yz4⩽2⇒ z=1, y=1 hoặc y = 2 y = 1  x =1; y = 2  x = 3 , thử lại thỏa mãn phương trình ban đầu

 Nếu n = 2 thì yz4⩽ 4 ⇒ z = 1,y ∈{1;2;3;4} ⇒y3+1∈{2;9;28;65}, vì 65 và 2 không chia hết cho

số chính phương nào ngoài 1 nên loại Nếu y = 28 chia hết cho x2

thì x = 2 (loại vì x<y)

Trang 3

y = 9  x = 3, kết quả này thử lại không thỏa mãn điều kiện ban (loại)

 Nếu n = 1 thì z 5⩽ yz4⩽18⇒ z = 1 và ta thấy với y = 2 ⇒ x = 3 là thỏa mãn điều kiện bạn đầu Vậy các n = 1, n = 3 là các số cần tìm

Bài III (1,5 điểm)

Cho 3 số thực dương a, b, c thoả mãn:  a b b c     ca   1.

Chứng minh rằng 3

4

  

ab ac bc

Biến đổi ta được 1 = (a+b)(b+c)(c+a) = (a+b+c)(ab+bc+ca)−abc  (a+b+c)(ab+bc+ca) = abc+1 Mặt khác áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho 2 số dương ta có

a b a c 2 (a b)(a c)      ; b c 1 2 b c   

 2(a b c) 1 2( (a b)(a c)       b c) 4 (a b)(a c)(b c) 4  4      2 (a b c) 1

3    (1)

Chứng minh bất đẳng thức Cô-si cho 3 số ta có a b c 3 abc   3 (tự chứng minh)

Lại áp dụng áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho 2 số dương ta có

1 = (a+b)(b+c)(c+a) ⩾ 2 ab.2 bc.2 ca 8abc abc 1

8

 a b c2 2 2 1 a b c3 3 3 1 abc abc 13abc 1 (a b c)

(1),(2)  (a+b+c)(ab+bc+ca) = abc+1 1 (a b c) 2(a b c) 3(a b c)

4

  

ab ac bc

(đpcm)

Bài IV (3 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O) Các đường cao AM, BN, CP cắt nhau tại H Gọi Q là điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC Gọi E, F là điểm đối xứng của Q qua AB, AC

1) Chứng minh rằng: MH.MA = MP.MN

2) Chứng minh rằng : E, F, H thẳng hàng

3) Gọi J là giao điểm của QE và AB Gọi I là giao điểm của QF và AC

Tìm vị trí của Q trên cung nhỏ BC để

AB AC

QJQI nhỏ nhất

Trang 4

H

F

E

G

N

M

P

O A

Q

1) Dễ dàng thấy rằng các tứ giác CNHM, BMHP, ABMN nội tiếp để có ^NCH =^NMH

và ^NMP=^HBP, kết hợp với ^ACH=^ABH (cùng phụ với ^BAC) ta suy ra ^NMH=^HMP (1) Mặt khác tứ giác ANMB nội tiếp nên ^MNH =^MAB (2)

2) Trước hết dễ thấy △ACQ=△ACF (c.c.c) nên ^AFC=^AQC=^ABC=^CHM  tứ giác AFCH nội tiếp và ^AFH =^ACH =90∘ −BAC (3)

Mặt khác do tính chất đối xứng ta có AF=AQ=AE hay tam giác AEF cân tại A 

^AFE=^AEF=90∘−(1/2)^EAF = 90∘−(1/2)(^FAQ+^EAQ)=90∘−(^CAQ+^BAQ)=90∘−^BAC

Do đó ta được AFHˆ=AFEˆ hay ba điểm E,H,F thẳng hàng

3) Trước hết thấy rằng AB.QJ=2SABQ, AC.QI=2SAQC Gõi G là điểm chính giữa cung nhỏ BC và

  , khi đó áp dụng BĐT Bunhiacopsky-Cauchy-Shwarz dạng phân thức ta có

P

AB.QJ AC.QI 2.S 2.S 2(S S ) 2(S S ) 2(S S )

( do G là điểm chính giữa của cung nhỏ BC thì luôn có SQBC⩽SGBC)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi QI=QJ

Vậy P nhỏ nhất khi và chỉ khi Q là điểm chính giữa của cung nhỏ BC

Bài V (1,0 điểm)

1000

1000

2 1

Mà ( 1 )10 ( 2 1)10 a b 2

1000

-

Ngày đăng: 27/04/2019, 10:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w