1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi va dap an 10 Chuyen Toan Lam son - Thanh Hoa 2012

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 184,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH.. Đường thẳng KI cắt AB tại M, cắt AC tại N... Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.. Gọi I, K lần lượt là các đường tròn nội tiếp ABH, ACH.. Đường th

Trang 1

ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA

N 2012 – 2013

Câu I (2,0 điểm)

Cho a x 1; b y 1; c xy 1

      với các số thự xy  0 Tính giá trị của biểu thức: A = a2

+ b2 + c2 – abc

Câu II (2 điểm)

Cho phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 6) = mx2

(1) (m là tham số) Giả sử m nhận các giá trị sao cho phương trình có 4 nghiệm x1; x2; x3; x4 đều khác

0

Chứng minh rằng biểu thức

P

    không phụ thuộc vào m

Câu III (2,0 điểm)

Tìm số nguyên dương n sao cho n(2n 1)

26

là số chính phương

Câu IV (3,0 điểm)

1 Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi (I), (K) lần lượt là các đường tròn nội tiếp  ABH,  ACH Đường thẳng KI cắt AB tại M, cắt AC tại N

a) Chứng minh HI/HK = HB/HA

b) Chứng minh AM = AN

Câu IV.2 Cho tam giác nhọn ABC, D là điểm trên cạnh AB (D  A, D  B), trung

tuyến AM cắt CD tại E Chứng minh rằng nếu ^DBM + ^DEM =180o

thì BC

< AC 2

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa x 1, y 1

x y 4

 

  

P

(y 1) (x 1)

-

Trang 2

BÀI GIẢI MÔN TOÁN

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN – THANH HÓA

N 2012 – 2013

Câu I (2,0 điểm)

Cho a x 1; b y 1; c xy 1

      với các số thự xy  0 Tính giá trị của biểu thức: A = a2

+ b2 + c2 – abc

(x ) (y ) (xy ) (x )(y )(xy )

Câu II (2 điểm)

Cho phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 6) = mx2

(1) (m là tham số) Giả sử m nhận các giá trị sao cho phương trình có 4 nghiệm x1; x2; x3; x4 đều khác 0

Chứng minh rằng biểu thức

P

    không phụ thuộc vào m

Ta có (1)  (x – 1)(x – 6)(x – 2)(x – 3) = mx2 (x2 – 7x + 6)(x2 – 5x + 6) = mx2

   (do x = 0 không thỏa (1)) Đặt t =

6 x x

 phương trình thành:

(t – 7)(t – 5) = m  t2 – 12t + 35 – m =0 (2)

(1) có 4 nghiệm  (2) có 2 nghiệm, theo hệ thức Vi – et ta có:

1 2

t t 12

t t 35 m

 

1

2

6

x 6

x

  



  



2 1 2 2

x t x 6 0

x t x 6 0

 

(3) (4)

Vai trò của x1; x2; x3; x4 trong P như nhau nên không mất tính tổng quát ta giả sử x1; x2 là nghiệm của (3) và x3; x4 là nghiệm của (4), cũng theo hệ thức Vi-et ta lại có:

1 2

x x t

x x 6

3 4

x x t

x x 6

x x

Câu III (2,0 điểm)

Tìm số nguyên dương n sao cho n(2n 1)

26

là số chính phương

Nhận xét : mọi số chính phươn gkho6ng thể chia cho 4 dư 3 (chứng minh dễ dàng)

Nếu n(2n 1)

26

= p2  n(2n – 1) = 26p2 (1) 26p2 chẵn và 2n – 1 lẻ  n chẵn  n = 2k 2k(4k – 1) = 26p2  k(4k – 1) = 13p2 (2) mà (k, 4k – 1) = 1

2

2

k u

4k 1 13v

 

 

 hoặc

2

2

k 13u 4k 1 v

 

 



Nếu

2

2

k u 4k 1 13v

 

 

  4k = 13v

2

+ 1 = 12v2 + v2 + 1  v2 + 1 4  v2 chia 4 dư 3 (vô lý) Nếu

2

2

k 13u 4k 1 v

 

 

  4k = v

2

+ 1 4  v2 chia 4 dư 3 (vô lý) Vậy không có số n thỏa đề bài

Trang 3

Câu IV (3,0 điểm)

1 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi (I), (K) lần lượt là các đường tròn nội tiếp ABH,

ACH Đường thẳng KI cắt AB tại M, cắt AC tại N

a) Chứng minh HI/HK = HB/HA

b) Chứng minh AM = AN

a) Ta có ^ABH = ^HAC (cùng phụ ^BAH)

 ^IBH = ^KAH (BI, AK là phân giác của

^ABH , ^HAC)

mà ^IHB = ^KHA = 45o IHB ~ KAH

(g.g.)  HI/HK = HB/HA (đpcm)

b) Ta có AHB ~ CAB (g.g)  HA/HB =

CA/CB mà HI/HK = HB/HA

 HI/HK = AB/AC mà ^IHK = ^BAC = 90o

 IHK ~ BAC  ^KIH = ^ABC = ^MBH  tức giác IMBH nội tiếp

 ^AMN = ^BMI = 45o AMN vuông cân  AM = AN (đpcm)

Câu IV.2 Cho tam giác nhọn ABC, D là điểm trên cạnh AB (D  A, D  B), trung tuyến AM cắt

CD tại E Chứng minh rằng nếu ^DBM + ^DEM =180o

thì BC < AC 2

Kẻ tia Ex cắt AC tại I sao cho ^AEI = ^ACB

(luôn dựng được vì ^AEC = ^DEM > 900, ^ACB<90o)

 tức giác MEIC nội tiếp mà ^DBM + ^DEM = 180o

 tức giác BDEM nội tiếp

 ^BDE = ^EMC = ^EIA  tứ giác ADEI cũng nội

tiếp  CM.CB = CE.CD = CI.CA < CA2

 1

2 BC

2

< AC2 BC < AC 2 (đpcm)

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa x 1, y 1

x y 4

 

  

 Tìm GTNN của

P (y 1) (x 1)

Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 4 số dương ta có:

4

16(y 1) 16(y 1) 16(y 1) 4 16(y 1).16(y 1).16(y 1)

48y 48 32x 32x 48y 48 (y 1)    (y 1)   

4

3

y

32y 48x 48 (x 1)   

  P ≥ 48+48 – 16(x + y) ≥ 48 + 48 – 16.4 = 32

Khi x = y = 2 thì P = 32 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 32

Cách 2: Đặt a = x – 1 ; b = y – 1 , ta có : a + b = x + y – 2 ≤ 2 (do x + y ≤ 4)

(a 1) (b 1) (2 a.1) (2 b.1) a b a b

a b 2

ab 2 ab

-

Lưu Văn Thám – Trường BDVH 218 thực hiện

K I

H

N A

M

E

M

A

D

I

Ngày đăng: 27/04/2019, 10:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w