1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án PEN-I2019 đề số 1 - thầy Nguyễn Thanh Tùng

6 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 459,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng.. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.. Biết hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được đưa ra ở các phương án A,

Trang 1

Thể tích của khối lăng trụ đều tam giác có mặt bên là hình vuông cạnh bằng

2

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

3

Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng

?

4

Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?

5

Cho số phức Khi đó phần ảo của số phức là

6

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

7

8

độ điểm

9

Cho hàm số có đồ thị Biết điểm là giao điểm hai đường tiệm cận của Hỏi thuộc đường thẳng nào trong các

đường sau?

10 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa ?

ĐÁP ÁN BÀI TẬP

PEN-I Toán - Thầy Nguyễn Thanh Tùng (2018-2019)

2018-2019.ĐỀ ONLINE PEN I SỐ 01 THẦY NGUYỄN THANH TÙNG

a

a3√3

3√3

3√3

3√3 3

y = f(x)

= e2x

y = f(x)

f(x) = sin 2x

C

Trang 2

A B C D .

11

12

Với là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?

13

Cho hình nón có đường cao và bán kính đáy Diện tích xung quay của hình nón là

14

Biết hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số

được đưa ra ở các phương án A, B, C, D Hỏi đó là hàm số nào?

15

Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng không đi qua điểm nào sau đây?

16

17

18

Trong không gian với hệ tọa độ , mặt cầu có tâm và bán kính không cắt mặt phẳng Khi đó

khẳng định nào sau đây đúng?

19

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

20 Cho là các số thực thỏa mãn và Trong các khẳng định sau:

(−5)

1

0

f(x)dx = 3

3

0

f(x)dx = 4

3

1

f(x)dx

3

1

f(x)dx = 7

3

1

f(x)dx = −1

3

1

f(x)dx = −7

3

1

f(x)dx = 1

Ak

n= n!

n= n!

k

n= n!

(n − k)!

3

y

−2 z + 21

log8a + log4b2= 5 log4a2+ log8b = 7 log2(ab)

y = f(x)

loga(bc) = logab + logac

Trang 3

A B C D .

IV

Có bao nhiêu khẳng định đúng?

21

Cho hình chóp có là tam giác đều cạnh

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với đáy và góc tạo bởi và đáy bằng Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng

theo

22

23

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi ít nhất sau bao nhiêu năm người đó thu được nhiều hơn gấp đôi số tiền ban đầu?

24

Cho tứ diện có cạnh vuông góc với mặt phẳng và Khi quay các cạnh của tứ diện xung quanh trục là

cạnh , có bao nhiêu hình nón được tạo thành?

25

Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm Phương trình mặt phẳng trung trực của có dạng

26

Cho số phức thỏa mãn là số thực Tập hợp diểm biểu diễn số phức là

27

Cho cấp số nhân có số hạng đầu và số hạng thứ tư Tính tổng của số hạng đầu của cấp số nhân trên

28

29

Hỏi đồ thị là hình nào ?

30

Có bao nhiêu số có bốn chữ số có dạng sao cho

31 Cho là hình phẳng giới hạn bởi cung tròn có bán kính đường cong và trục hoành (miền tô đậm như hình vẽ)

Tính thể tích của khối tạo thành khi cho hình quay quanh trục

loga(bc) = log1

bca loga( )b 2= 2loga

logab4= 4logab

4

3

= a ln 2 + b ln 5 + c

dx

8, 4

AB

x + ay + bz + c = 0 a + b + c

3 + |3x− 3−x|

y = x3+ bx2+ cx + d c < 0 (T)

(T)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

abcd a < b < c ≤ d

Trang 4

A B C D .

32

Cho tứ diện đều cạnh bằng Diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác và có chiều

cao bằng chiều cao của tứ diện là

33

nhất một nghiệm Khi đó hiệu bằng

34

Cho số phức thỏa mãn Biết là điểm biểu diễn số phức và thuộc đường thẳng nằm trong góc phần tư thứ ba

trên mặt phẳng Khi đó môđun của số phức bằng bao nhiêu?

35

Biết mặt cầu cắt mặt phẳng theo giao tuyến là đường tròn Tính chu vi đường tròn

36

Gọi là hệ số không chứa trong khai triển nhị thức Niu – tơn

Biết rằng trong khai triển trên tổng hệ số của ba số hạng đầu bằng Tìm

37

Cho lăng trụ tam giác có , góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng ,tam giác vuông tại

và Hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng trùng với trọng tâm tam giác Thể tích của khối tứ diện

tính theo bằng

38

ABCD

Sxq= πa2√2

2√3

3

a − b

n

= Cn0(x2)n+ Cn1(x2)n−1( ) + +Cn−1

n (x2) ( )

n−1

n

2

√x

−2

√x

−2

√x

−2

ˆ

9a3

416

13a3

108

9a3

208

13a3

416 f(x) = { x + 1 khi x ≥ 0

2

−1

f(x)dx

I = 7e2+ 1

2e2

Trang 5

Cho hàm số xác định trên Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ

như hình vẽ Biết ,hỏi phương trình có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

40

Cho tứ diện đều có cạnh bằng Gọi lần lượt là các điểm đối xứng của qua và là trung điểm của đoạn thẳng

Gọi là thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng Tính diện tích của thiết diện

41

42

đạt giá trị nhỏ nhất có tung độ là

43

Cho hàm số liên tục trên có đồ thị như hình vẽ bên Xét hàm số Tìm để giá trị lớn nhất của

trên đoạn bằng

44

Cho hàm số Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số đồng biến trên khoảng ?

45

46

biệt?

47 Cho hàm số liên tục và có đạo hàm trên ,có đồ thị như hình vẽ bên Với là tham số thực bất kì thuộc đoạn Phương

a2√3

a2

6 cos( − x) sin x = 1 − sin( + x)π2 π2 x ∈ [0; 3π]

∣∣

−−→

MA + 2−−→MB∣∣∣

yM

y = m √x − 1 − 9

m ∈ [−100; 100] log3x2m+1= (m + 3) (x − 1)

f(x3− 3x2) = m3− 3m2+ 5

Trang 6

A B C D .

48

Cho hình lập phương Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và là điểm trên cạnh sao cho

Mặt phẳng chia khối lập phương thành hai khối lần lượt có thể tích Biết khối có thể tích chứa điểm Tính tỉ số

49

Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm Giả sử là hai điểm di động thuộc mặt phẳng

sao cho và thẳng hàng Gọi lần lượt là diện tích lớn nhất và nhỏ nhất của tam giác Khi đó tổng có giá trị bằng bao nhiêu?

50

Trên cánh đồng cỏ, có 2 con bò được cột vào hai cây cọc khác nhau Biết khoảng cách giữa hai cọc là , còn hai sợi dây buộc hai con bò lần lượt có chiều dài là và (không tính phần chiều dài dây buộc bò) Tính diện tích mặt cỏ lớn nhất mà 2 con bò có thể ăn chung

(làm tròn đến hàng phần nghìn)

V1

V2

=

V1

V2

1

25

1

25 96

34

3

17 3

11

5m

Ngày đăng: 27/04/2019, 07:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm