Tiếng Việt cho người Hàn Quốc Bảng chữ cái tiếng Việt Tiếng Việt sơ cấp Tiếng Việt cho người mới bắt đầu Hệ thống nguyên âm ghép và phụ âm ghép trong tiếng Việt kèm giải thích bằng tiếng Hàn 베트남어 알파벳 베트남어 복모음 및 복자음
Trang 11- 발음 /ㄲ/
- K khi đứng trước i/y, iê, ê, e (k 뒤에 i/y, iê, ê, e 가 있을 때) 예) kí/ký (서명하다), kiện (소송하다), kế hoạch (계획), kéo (당기다/ 가위)
- Q khi đứng trước u (q 뒤에 u 가 있을 때) 예) quà (선물), quốc gia (국가)
- C khi đứng trước các nguyên âm còn lại (c 뒤에 나머지의 모음이 있을 때) 예) cá (물고기/ 생선), cơm (밥), cua (게), cốc (컵)
2- 발음 /ㄱ/
- Gh khi đứng trước các nguyên âm i, iê, ê, e (gh 뒤에 i, iê, ê, e 가 있을 때) 예) ghi (쓰다), ghiền (중독되다), ghế (의자), ghẻ (옴벌레)
- G khi đứng trước các nguyên âm còn lại (g 뒤에 나머지의 모음이 있을 때) 예) gối (베개), gạo (쌀), gọi (이름을 부르다), gặp gỡ (만나다), gấp gáp (급하다)
3- 발음 /응/
- Ngh khi đứng trước các nguyên âm i, iê, ê, e (ngh 뒤에 i, iê, ê, e 가 있을 때) 예) nghi ngờ (의심하다), nghề nghiệp (직업), nghe (듣다)
- Ng khi đứng trước các nguyên âm còn lại (ng 뒤에 나머지의 모음이 있을 때) 예) ngồi (앉다), ngủ (자다), ngon (맛있다), Nga (러시아/ 베트남 여자의 이름)
Trang 2단모음 복므음
A
/아~/
AI (tai) /아~이!/
AO (sao) /아~와/
AU (cháu) /아~우/
AY (cay) /아~이~/
Â
/어!/
ÂU (trâu) /어!우/
ÂY (mây) /어!이~/
E
/애/
EO (mèo) /애오/
Ê
/에/
ÊU (kêu) /에우/
I
/이!/
IA (kia) /이!어/
IÊ (+종성) /이!에/
IÊU (chiều) /이!에우/
O
/어/
OA (hoa) /어아~/
OE (khỏe) /어애/
OI (đói) /어이!/
OO (xoong) /어어/
OAI (khoai) /어아~이/
OAY (xoay) /어아~이~/
Ô
/오/
ÔI (tôi) /오이!/
Ơ
/어~/
ƠI (mời) /어~이!/
U
/우/
UA (mua)
/우어/
UÂ (+종성) /우어!/
UÊ (Huế) /우에/
UÔ (+종성) /우오/
UÔI (chuối) /우오이!/
UI (mũi) /우이!/
UY (khuy) /우이~/
UYA (khuya) /우이아~/
UYÊ (+종성) /우이에/
Ư
/으/
ƯA (mưa) /으어/
ƯI (gửi) /으이!/
ƯƠ (+종성) /으어~/
ƯƠI (cười) /으어~이!/
ƯƠU (rượu) /으어~우/
ƯU (cứu) /으우/
Y
/이~/
YÊ (+종성) /이~에/
YÊU (yếu) /이~에우/
Trang 3주의:
- I, U, Ư 와 A 가 결합하면 A 가 “/아~/” 발음 아닌 “/어/” 발음이 납니다
- 다음과 같은 모음이 종성과 꼭 결합해야 한다
OĂ (xoăn)
IÊ (tiệc, miến, miệng, giết)
UÂ (xuân, Quân)
UÔ (thuốc, buồn, muỗng)
ƯƠ (ước, nướng, lươn) UYÊ (chuyển, Uyên)
YÊ (yếm, yên tâm)