1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2018 2019 thi học sinh giỏi hóa 12 nam định

6 114 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 565,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch chứa a mol KOH t|c dụng với dung dịch chứa b mol H3PO4, sau phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch Y chứa hai chất tan.. Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch chứa chất

Trang 1

THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 - TỈNH NAM ĐỊNH [NĂM 2018 - 2019 - THỜI GIAN: 60 PHÚT] – [ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM MỘT LỰA CHỌN

Câu 1. Hợp chất n{o của canxi dùng để đúc tượng, bó bột khi g~y xương?

A Vôi sống (CaO) B Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

C Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) D Đ| vôi (CaCO3)

Câu 2. Cho c|c chất sau: metyl axetat, triolein, saccarozơ, Gly-Ala-Val, anbumin Số chất có thể phản ứng được với dung dịch NaOH l{

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 3. Cho dung dịch chứa a mol KOH t|c dụng với dung dịch chứa b mol H3PO4, sau phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch Y chứa hai chất tan Hai chất tan trong dung dịch Y l{

A H3PO4 v{ K2HPO4 B K2HPO4 v{ KOH

C K3PO4 v{ KH2PO4 D K3PO4 v{ KOH

Câu 4. Cho d~y c|c chất sau: Ancol etylic, etanal, metyl acrylat, glucozơ, axit axetic Số chất trong d~y phản ứng được với nước Br2 l{

A 3 B 4 C 5 D 2

(Xem giải) Câu 5. Cho a gam Al v{o dung dịch NaOH dư thu được V1 lít H2 Mặt kh|c, cũng cho a gam

Al v{o dung dịch HNO3 lo~ng, dư thu được V2 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết rằng c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, c|c thể tích khi đo ở cùng điều kiện Mối quan hệ giữa V1 v{ V2 l{

A V1 = 1,5V2 B V1 = 2V2 C V1 = 0,5V2 D V1 = V2

Câu 6. Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ

B Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2

C Chất béo ở trạng th|i lỏng điều kiện thường, trong ph}n tử chứa gốc hiđrocacbon không no

D CH2=CH-COOCH3 có tên gọi vinyl axetat

Câu 7. Chất khí n{o sau đ}y được tạo ra từ bình chữa ch|y v{ dùng để sản xuất thuốc đau dạ d{y?

A CH4 B CO C N2 D CO2

Câu 8. Cho c|c chất sau: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, etilen, anđehit axetic Số chất có khả năng tham gia phản ứng tr|ng bạc l{

Trang 2

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 9. Để ph}n tích định lượng c|c nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm như hình vẽ

Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Bông trộn CuSO4 khan có t|c dụng chính l{ ngăn chất hữu cơ tho|t ra khỏi ống nghiệm

B Thí nghiệm trên dùng để x|c định cacbon v{ hiđro có trong hợp chất hữu cơ

C Thí nghiệm trên dùng để x|c định nitơ có trong hợp chất hữu cơ

D Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch NaOH

(Xem giải) Câu 10. Trộn c|c dung dịch sau với nhau: (1) NaHSO4 v{ NaHSO3, (2) Ca(HCO3)2 v{ HCl, (3) Ca(HCO3)2 v{ NaOH, (4) NH4Cl v{ NaOH (t°) Số trường hợp xảy ra phản ứng l{

A 4 B 2 C 1 D 3

Câu 11. Trong công nghiệp, kim loại n{o sau đ}y chỉ được điều chế bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy?

A Cu B Al C Cr D Ag

Câu 12. Hợp chất n{o sau đ}y chứa nguyên tố nitơ?

A Glucozơ B Axit axetic C Etyl fomat D Etylamin

Câu 13. Hợp chất n{o sau đ}y không phải este?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC6H5 D CH3COOH

Câu 14. Polime n{o sau đ}y được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Polietilen B Amilozơ C Poli(hexametylen-ađipamit) D Xenlulozơ trinitrat

Câu 15. Kim loại n{o sau đ}y không t|c dụng với nước ở nhiệt độ thường?

A K B Ba C Be D Na

Trang 3

Câu 16. Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch chứa chất tan n{o sau đ}y?

A NH3 B HCl C KNO3 D NaAlO2

(Xem giải) Câu 17. Trung hòa ho{n to{n 7,8 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không ph}n nh|nh) bằng axit HCl, tạo ra 17,29 gam muối Amin có công thức l{

A CH3CH2CH2NH2 B NH2CH2CH2CH2CH2NH2

C NH2CH2CH2NH2 D NH2CH2CH2CH2NH2

(Xem giải) Câu 18. Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C3H6, C2H4 thu được 0,46 mol CO2 v{ 0,51 mol H2O Mặt kh|c, a gam X phản ứng với tối đa 0,35 mol Br2 trong dung dịch Gi| trị của a l{

A 11,25 B 15,26 C 12,65 D 12,25

(Xem giải) Câu 19. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Tinh bột, triolein, anbumin đều bị thủy ph}n trong môi trường kiềm đun nóng

(b) Anilin có tính bazơ v{ l{m quỳ tím hóa xanh

(c) Benzyl axetat có mùi thơm của chuối chính

(d) C|c muối của axit glutamic được dùng l{m gia vị thức ăn (mì chính hay bột ngọt)

(e) Hợp chất NH2CH2COOCH3 có tính lưỡng tính

(f) Axit fomic có trong nọc của kiến

Số ph|t biểu sai l{

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 20. Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với c|c thuốc thử được ghi ở bảng sau:

C|c dung dịch X, Y, Z, T lần lượt l{

A Axetilen, lysin, glucozơ, anilin B Etyl fomat, lysin, saccarozơ, anilin

C Glucozơ, alanin, lysin, phenol D Metanal, anilin, glucozơ, phenol

(Xem giải) Câu 21. Cho 3 ống nghiệm riêng biệt lần lượt chứa 3 chất tan X, Y, Z trong nước (tỉ lệ mol

nX : nY : nZ = 1 : 2 : 3) Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch KOH dư lần lượt v{o 3 ống nghiệm trên thì thu được tổng số mol kết tủa trong 3 ống nghiệm l{ a mol

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư v{o 3 ống nghiệm trên thì thu được tổng số mol kết tủa

Trang 4

trong 3 ống nghiệm l{ b mol

Thí nghiệm 3: Đun nóng 3 ống nghiệm trên thì thu được tổng số mol kết tủa trong 3 ống nghiệm l{ c mol

Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ c < a < b Ba chất X, Y, Z lần lượt l{

A Al(NO3)3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2, Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2

C Ca(HCO3)2, Fe(NO3)2, Al(NO3)3 D Ca(HCO3)2, Ba(NO3)2, Al(NO3)3

(Xem giải) Câu 22. Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm alanin v{ axit glutamic v{o 500 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y t|c dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch chứa NaOH 1M v{ Ba(OH)2 0,5M thu được dung dịch Z L{m bay hơi nước trong dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 101,8 B 122,4 C 101,3 D 122,8

(Xem giải) Câu 23. X, Y, Z l{ 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tr|ng gương (trong đó

X no, Y v{ Z có một liên kết đôi C=C trong ph}n tử) Đốt ch|y 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với lượng O2 vừa đủ, sản phẩm ch|y dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng Mặt kh|c, đun nóng 23,58 gam E với 200ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối v{ 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một d~y đồng đẳng Lấy to{n bộ muối trong hỗn hợp F nung với NaOH rắn (dư) v{ CaO rắn, thu được hỗn hợp khí G Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng ph}n tử nhỏ trong G gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 61,11% B 73,33% C 87,83% D 76,42%

(Xem giải) Câu 24. Hỗn hợp X gồm metyl amino axetic (NH2-CH2-COOCH3), axit glutamic v{ vinyl fomat Hỗn hợp Y gồm etilen v{ metylamin Để đốt ch|y ho{n to{n x mol X v{ y mol Y thì tổng số mol O2 cần dùng vừa đủ l{ 2,28 mol, thu được H2O, 0,2 mol N2 v{ 1,82 mol CO2 Mặt kh|c, để phản ứng hết với x mol X cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 2M, đun nóng Biết c|c phản ứng đều xảy ra ho{n to{n Gi| trị của V l{

A 250 B 125 C 500 D 400

PHẦN II THÍ SINH TỰ GHI CÂU TRẢ LỜI VÀO GIẤY THEO HÀNG DỌC

(Xem giải) Câu 25. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 v{o dung dịch NaHCO3

(2) Đun nóng nước có tính cứng tạm thời

(3) Cho dung dịch NaOH dư v{o dung dịch AlCl3

(4) Sục khí CO2 v{o dung dịch Na2SiO3

(5) Cho dung dịch NH3 tới dư v{o dung dịch AlCl3

Sau khi c|c phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

(Xem giải) Câu 26. Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm Na v{ Ba v{o nước dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Tính khối lượng kim loại Na có trong hỗn hợp X

(Xem giải) Câu 27. Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm c|c triglixerit cần vừa đủ 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 v{ 1,06 mol H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 26,58 gam hỗn hợp X trong dung dịch KOH dư, đun nóng thu được dung dịch chứa a gam muối Tính gi| trị của a?

Trang 5

(Xem giải) Câu 28. Cho este đa chức X có công thức ph}n tử l{ C6H10O4 t|c dụng với dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm một muối kali của axit cacboxylic v{ hỗn hợp c|c ancol bậc 1 Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp của X?

(Xem giải) Câu 29. Hỗn hợp A nặng 120 gam gồm Fe2(SO4)3, FeSO4, MgSO4, CuSO4 (trong đó FeSO4 chiếm 26,6% về khối lượng, O chiếm 40% về khối lượng) được cho t|c dụng ho{n to{n với dung dịch KOH vừa đủ Lọc lấy kết tủa rồi nung nóng (không có không khí) thu được chất rắn X Cho chất rắn X hòa tan ho{n to{n v{o V ml dung dịch HNO3 2M (lấy dư 12% so với lượng phản ứng) thu được hai khí l{ NO v{ NO2 có tỉ khối hơi so với H2 l{ 21 (không có sản phẩm khử kh|c của N+5) Tính gi| trị của V

(Xem giải) Câu 30. Hòa tan 5,6 gam Fe bằng 500 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch X v{ khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư v{o X thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Tính gi| trị của m

Câu 31. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho Fe t|c dụng với dung dịch HCl đặc (2) Cho Mg t|c dụng với dung dịch CuSO4

(3) Dẫn khí CO qua MgO nung nóng (4) Cho dung dịch AgNO3 t|c dụng với Fe(NO3)2

Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng

(Xem giải) Câu 32. Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Khi điện ph}n dung dịch CuSO4 (điện cực trơ), tại anot H2O bị khử tạo O2

(2) Để l}u hợp kim Fe-Cu ngo{i không khí ẩm thì Fe bị ăn mòn điện hóa

(3) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại l{ khử ion kim loại th{nh nguyên tử kim loại

(4) Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp l{ quặng đolomit

(5) Na2CO3 l{ nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

(6) Công thức của phèn chua l{ Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Có bao nhiêu ph|t biểu đúng?

(Xem giải) Câu 33. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(1) Cho nước v{o ống nghiệm chứa benzen sau đó lắc đều

(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH v{ v{i giọt dung dịch H2SO4 đặc v{o ống nghiệm, lắc đều Đun c|ch thủy 6 phút, l{m lạnh v{ thêm v{o 2 ml dung dịch NaCl b~o hòa

(3) Cho v{o ống nghiệm 2 ml metyl axetat, sau đó thêm v{o dung dịch NaOH dư, đun nóng

(4) Cho NaOH dư v{o ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua đun nóng

(5) Cho dung dịch etylamin v{o ống nghiệm chứa dung dịch giấm ăn

(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH v{o ống nghiệm chứa nước

Có bao nhiêu ống nghiệm có hiện tượng chất lỏng ph}n lớp sau khi ho{n th{nh?

(Xem giải) Câu 34. Một dung dịch X có chứa c|c ion: x mol H+, y mol Al3+, z mol SO42- v{ 0,1 mol

Cl Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH v{o dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Trang 6

Cho 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,7M t|c dụng với dung dịch X, thu được m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Tính gi| trị của m?

(Xem giải) Câu 35. Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho Na2CO3 v{o dung dịch Ba(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(b) Sục khí Cl2 dư v{o dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp NaHSO4 v{ NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o nước

(d) Cho hỗn hợp Cu v{ Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o dung dịch HCl dư

(e) Cho NaHS v{o dung dịch KOH (tỉ lệ mol 1 : 1)

(g) Dung dịch AgNO3 t|c dụng với dung dịch FeCl2 (tỉ lệ mol 3 : 1)

Sau khi phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối?

(Xem giải) Câu 36. Điện ph}n dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, I = 2A, trong thời gian t giờ thì chưa thấy khí tho|t ra ở catot, khi đó khối lượng của dung dịch thu được giảm so với dung dịch ban đầu l{ a gam Mặt kh|c, nếu điện ph}n dung dịch AgNO3 trên trong thời gian 2t giờ thì khối lượng dung dịch thu được (dung dịch X) giảm so với dung dịch ban đầu l{ (a + 5,18) gam Cho 3,92 gam Fe v{o X, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ) v{ 0,98 gam kim loại Biết a > 5,18 Tính gi| trị của t

(Xem giải) Câu 37. Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm K, Na2O, Ba v{ BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) v{o nước, thu được 600 ml dung dịch Y v{ 0,448 lít khí H2 (đktc) Trộn 600 ml dung dịch Y với 400 ml dung dịch gồm HCl 0,2M v{ HNO3 0,3M, thu được dung dịch có pH = 13 Cho V

ml dung dịch AlCl3 0,5M v{o dung dịch Y thu được 7,8 gam kết tủa Tính gi| trị của m v{ V?

(Xem giải) Câu 38. Cho từ từ 500 ml dung dịch chứa NaHCO3 0,4M v{ Na2CO3 0,2M v{o 200 ml dung dịch chứa HCl 0,5M v{ H2SO4 0,25M, sau phản ứng thu được khí v{ dung dịch X Cho 500 ml dung dịch BaCl2 0,5M v{ NaOH 0,1M v{o dung dịch X, sau khi phản ứng ho{n to{n thu được m gam kết tủa Tính gi| trị của m

(Xem giải) Câu 39. Thủy ph}n m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được sản phẩm chứa 14,4 gam glucozơ Tính gi| trị của m

(Xem giải) Câu 40. Cho m gam hỗn hợp X gồm peptit Y mạch hở v{ một amino axit Z t|c dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch T chứa (m + 14,55) gam hỗn hợp muối clorua của glyxin v{ alanin Biết dung dịch T phản ứng được tối đa với 300 ml dung dịch KOH 0,5M v{ NaOH 1,5M tạo th{nh dung dịch chứa 51,15 gam hỗn hợp muối C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Tính gi| trị của m

Ngày đăng: 25/04/2019, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w