1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2018 2019 thi học sinh giỏi hóa 12 quảng nam

8 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 593,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch X không phản ứng được với dung dịch n{o sau đ}y.. Hiđro halogenua n{o sau đ}y không được điều chế bằng c|ch cho muối halogenua tương ứng của nó phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc

Trang 1

THI HỌC SINH GIỎI LỚP 12 - TỈNH QUẢNG NAM [NĂM 2018 - 2019 - THỜI GIAN: 90 PHÚT] – [ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT]

Câu 1. Chất X được sử dụng để l{m trắng bột giấy, chống nấm mốc cho lương thực, tẩy m{u nước đường trong sản xuất đường mía Chất X l{

A HClO B SO2 C Cl2 D O3

(Xem giải) Câu 2. Có c|c dung dịch riêng biệt: Cu(NO3)2, AlCl3, FeCl3, AgNO3, Mg(NO3)2, NiSO4 Nhúng v{o mỗi dung dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l{

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 3. Công thức cấu tạo n{o sau đ}y l{ của triolein?

A (CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COO)3C3H5 B (CH3(CH2)16COO)3C3H5

C (CH3(CH2)14COO)3C3H5 D (CH3(CH2)7CH=CH(CH2)5COO)3C3H5

(Xem giải) Câu 4. Cho dung dịch Na2CO3 đến dư v{o dung dịch chứa đồng thời AlCl3 v{ CaCl2 thu được kết tủa X Trong X có

A Al(OH)3, CaCO3 B Al2(CO3)3, CaCO3 C CaCO3 D Al2(CO3)3

Câu 5. Cho Fe3O4 v{o dung dịch H2SO4 lo~ng, dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Dung dịch X không phản ứng được với dung dịch n{o sau đ}y?

A KMnO4 B BaCl2 C HCl D NaOH

(Xem giải) Câu 6. Hai nguyên tố X v{ Y ở hai nhóm A liên tiếp nhau trong cùng một chu kỳ trong bảng

hệ thống tuần ho{n Trong c|c biểu thức liên hệ giữa số đơn vị điện tích hạt nh}n của X (ZX) v{ Y (ZY) dưới đ}y, biểu thức liên hệ n{o luôn không đúng?

A ZY - ZX = 11 B ZX - ZY = 1 C ZX - ZY = 25 D ZY - ZX = 8

(Xem giải) Câu 7. Hiđro halogenua n{o sau đ}y không được điều chế bằng c|ch cho muối halogenua tương ứng của nó phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc?

A HBr, HI B HBr, HCl C HF, HI D HCl, HF

Câu 8. Độ dẫn điện của kim loại Cu kém hơn kim loại n{o sau đ}y?

A Fe B Au C Ag D Al

Câu 9. Metyl acrylat không t|c dụng với chất n{o sau đ}y trong dung dịch?

A Br2 B H2SO4 C NaOH D AgNO3/NH3

Câu 10. Ion n{o sau đ}y oxi hóa được ion Fe2+ th{nh Fe3+?

Trang 2

A Cu2+ B Pb2+ C Ag+ D Zn2+

Câu 11. Chất X có công thức ph}n tử C5H8O2 Khi X t|c dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức ph}n tử C4H5O2Na Chất X có thể l{

A Etyl propionat B Metyl metacrylat C Etyl acrylat D Vinyl propionat

Câu 12. Nguyên tử Fe có Z = 26 Cấu hình electron của Fe2+ l{

A [Ar] 4s2 3d4 B [Ar] 3d5 4s1 C [Ar] 3d6 D [Ar] 3d4 4s2

(Xem giải) Câu 13. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Cộng H2 (dùng dư, xúc t|c Ni, t°C, phản ứng ho{n to{n) v{o anđehit thì thu được ancol no, mạch

hở, đơn chức

(b) HCOOH có lực axit mạch hơn CH3COOH

(c) Phản ứng giữa anđehit v{ O2 (xúc t|c Mn2+, t°C) sinh ra axit cacboxylic

(d) Trong số c|c anđehit no, mạch hở, chỉ có anđehit fomic phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư sinh ra Ag theo tỉ lệ mol giữa anđehit v{ Ag l{ 1 : 4

(e) Giấm ăn l{ dung dịch axit axetic có nồng độ từ 15% đến 20%

(g) Axit terephtalic (C6H4(COOH)2) được dùng trong tổng hợp tơ lapsan

Số ph|t biểu đúng l{

A 2 B 4 C 3 D 5

Câu 14. Cho c|c phản ứng hóa học: 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3; 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2 D~y n{o sau đ}y sắp xếp c|c t|c nh}n theo chiều tăng dần tính oxi hóa?

A I2, Cl2, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, I2, Cl2 C I2, Fe2+, Cl2, Fe3+ D Fe2+, I2, Fe3+, Cl2

(Xem giải) Câu 15. Tiến h{nh đồng trùng ngưng ε-amino hexanoic v{ ω-amino heptanoic thu được một loại tơ poliamit X có n mắt xích -NH-(CH2)5-CO- v{ m mắt xích -NH-(CH2)6-CO- Lấy 24,35 gam tơ

X đem đốt ch|y ho{n to{n với O2 vừa đủ thu được hỗn hợp Y Sục Y qua dung dịch NaOH dư thì còn lại 2,24 lít (đktc) một khí duy nhất Tỉ số n : m l{

A 3:4 B 5:3 C 3:5 D 2:1

(Xem giải) Câu 16. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Trong qu| trình thép cacbon bị ăn mòn trong không khí ẩm, ở cực dương xảy ra qu| trình khử oxi (b) Người ta tr|ng Zn lên sắt (thu được sắt t}y) để l{m chậm qu| trình ăn mòn sắt

(c) Qu| trình ăn mòn kim loại l{ qu| trình oxi hóa khử

(d) C|c kim loại tinh khiết thì không bị ăn mòn hóa học

(e) Sắt ch|y trong khí clo l{ qu| trình ăn mòn hóa học

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 1 C 2 D 4

(Xem giải) Câu 17. Cho d~y chuyển hóa sau: C2H2 → X (C, 600°C); X + Br2 → Y (Fe, t°C); Y + NaOH đặc

dư → Z (t°C, |p suất) Z không thể l{

A Nước B Natri bromua C Natri phenolat D Phenol

Trang 3

Câu 18. Cho c|c chất sau: (1) metyl fomat, (2) axit axetic, (3) propan-1-ol, (4) butan D~y n{o sau đ}y sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi?

A (2)(1)(3)(4) B (2)(3)(1)(4) C (1)(2)(3)(4) D (4)(3)(1)(2)

(Xem giải) Câu 19. Khối lượng riêng của kim loại X l{ 8,94 g/cm3 Giả thiết rằng trong tinh thể kim loại X, c|c nguyên tử l{ những hình cầu chiếm 76% thể tích tinh thể, phần còn lại l{ khe rỗng X|c định b|n kính nguyên tử X theo cm (Biết nguyên tử khối của X l{ 63,55)

A 1,14.10^-8 B 1,48.10^-8 C 1,29.10^-8 D 1,84.10^-8

Câu 20. Cho c|c loại tơ sau: tơ tằm, sợi bông, len, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron Số tơ thuộc loại tơ b|n tổng hợp l{

A 2 B 3 C 4 D 5

(Xem giải) Câu 21. Có hai cốc thủy tinh đều chứa 100 ml dung dịch CH3COOH 0,01M Thêm v{o cốc thứ nhất 20 ml nước cất được dung dịch (1), thêm v{o cốc thứ hai 20 ml dung dịch HCl 0,01M được dung dịch (2) So s|nh với cốc CH3COOH 0,01M ban đầu, số mol ph}n tử CH3COOH chưa điện li trong dung dịch (1) v{ (2) lần lượt

A bằng v{ lớn hơn B nhỏ hơn v{ lớn hơn C đều không đổi D lớn hơn v{ nhỏ hơn

(Xem giải) Câu 22. Cho d~y chuyển hóa sau: Ca3(PO4)2 + SiO2 + than hoạt tính → Y; Y + O2 → Z (chất khí ở điều kiện thường) Chất Z phản ứng với dung dịch NaOH có thể tạo th{nh tối đa bao nhiêu muối?

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 23. Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Ancol etylic nguyên chất bốc ch|y khi tiếp xúc với CrO3

B Cr(OH)3 vừa tan được trong dung dịch KOH, vừa tan được trong dung dịch HCl

C M{u của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi thêm v{o dung dịch gồm FeSO4 v{ H2SO4

D Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr

(Xem giải) Câu 24. Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Hiđro hóa ho{n to{n glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ v{ saccarozơ đều l{ những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat l{ nguyên liệu để sản xuất tơ nh}n tạo v{ thuốc súng không khói

(d) Amilopectin l{ pilime mạch không ph}n nh|nh

(e) Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với dung dịch H2SO4 đặc

(g) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n vì có cùng công thức (C6H10O5)n

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 4 C 5 D 2

(Xem giải) Câu 25. Cho c|c dung dịch (dung môi l{ nước) có cùng nồng độ mol/lít: (1) NaHCO3, (2) Na2CO3, (3) CuSO4, (4) KNO3 D~y n{o sau đ}y sắp xếp c|c dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH (từ tr|i sang phải)?

Trang 4

A (2)(1)(4)(3) B (2)(4)(3)(1) C (3)(4)(1)(2) D (1)(3)(4)(2)

Câu 26. Tiến h{nh thí nghiệm với c|c dung dịch X, Y, Z, T Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{

A Axit fomic, etyl fomat, glucozơ, axit glutamic B Axit glutamic, etyl fomat, glucozơ, axit fomic

C Axit glutamic, glucozơ, etyl fomat, axit fomic D Axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozơ

(Xem giải) Câu 27. Cho sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(3) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (4) 2X2 → X5 + H2 + 2H2O

(5) nX5 + nX6 → Cao su Buna-S

Cho biết X l{ este có công thức ph}n tử C12H14O4 X1, X2, X3, X4, X5, X6 l{ c|c hợp chất hữu cơ kh|c nhau Nhận định n{o sau đ}y không đúng?

A X4 t|c dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

B X5 có nguyên tố C chiếm 85,71% khối lượng

C Từ 1,4-đimetyl benzen điều chế được X3 bằng 1 phản ứng hóa học

D Poli(etilen terephtalat) l{ polime tổng hợp

(Xem giải) Câu 28. Hỗn hợp X gồm hai khí CO2 v{ SO2 Sục V lít X v{o dung dịch H2S dư thì tạo th{nh 1,92 gam chất rắn m{u v{ng Cho V lít X qua Mg dư, nung nóng thì thấy khối lượng chất rắn tăng thêm 2,16 gam (biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n) Tỉ khối hơi của X so với H2 l{

A 29,5 B 27 C 28,35 D 54

(Xem giải) Câu 29. Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm Ba, Na v{ K v{o nước dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) v{ dung dịch Y Cô cạn Y thu được 16,2 gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 16,2 B 13,0 C 12,8 D 9,4

(Xem giải) Câu 30. Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc t|c Ni) đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt

độ, |p suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z t|c dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đ~ phản ứng Chất X l{ anđehit

A no, hai chức B no, đơn chức

Trang 5

C không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức

D không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức

(Xem giải) Câu 31. Hòa tan hết m gam Zn(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 10% thu được dung dịch X Thêm 125 ml dung dịch CuSO4 1,2M (D = 1,17 g/ml) v{o 200 gam dung dịch X thu được dung dịch Y Tổng gi| trị nồng độ phần trăm của c|c chất tan trong dung dịch Y l{

A 16,41% B 8,21% C 24,62% D 32,82%

(Xem giải) Câu 32. Cho m gam hỗn hợp Fe, Zn phản ứng với dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam chất rắn (chỉ chứa 1 kim loại) v{ dung dịch X chứa FeSO4 xM, ZnSO4 yM Tỉ số x :

y gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 0,15 B 2,33 C 1,50 D 0,85

(Xem giải) Câu 33. Thêm từ từ đến hết 250 ml dung dịch AgNO3 0,3M v{o 100 ml dung dịch hỗn hợp CuBr2 0,1M v{ FeCl2 0,15M, sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được m gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 4,305 B 1,62 C 9,685 D 8,065

(Xem giải) Câu 34. Hỗn hợp X gồm O2 v{ O3 có tỉ khối hơi so với H2 l{ x Hỗn hợp Y gồm H2 v{ CO có

tỉ khối hơi so với H2 l{ y Để phản ứng với V lít hỗn hợp khí Y cần vừa đủ 0,45V lít hỗn hợp khí X (c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, |p suất) Tỉ số T = x : y nằm trong khoảng n{o sau đ}y?

A 1,43 < T < 17,78 B 1,43 < T < 20,00 C 1,27 < T < 20,00 D 1,27 < T < 17,78

(Xem giải) Câu 35. Có hai bình cầu, cho v{o mỗi bình 20 ml etyl axetat, sau đó thêm v{o bình thứ nhất

40 ml dung dịch H2SO4 20% (dư) v{ bình thứ hai 40 ml dung dịch NaOH 30% (dư), lắc đều, lắp ống sinh h{n hồi lưu (để không cho c|c chất lỏng hóa hơi tho|t ra khỏi bình), đun c|ch thủy đến khi hệ thống đạt c}n bằng Hiện tượng n{o sau đ}y đúng?

A Chất lỏng trong bình thứ hai trở th{nh đồng nhất

B Chất lỏng trong cả hai bình có sự ph}n t|ch lớp

C Chất lỏng trong cả hai bình trở th{nh đồng nhất

D Chất lỏng trong bình thứ nhất trở th{nh đồng nhất

(Xem giải) Câu 36. Hiđrocacbon X mạch hở, có công thức C3Hx Cho m1 gam X v{ m2 gam O2 (dư) v{o một bình kín (dung tích không đổi) ở 120°C thấy |p suất trong bình đạt 1,5 atm Bật tia lửa điện

để phản ứng ch|y xảy ra ho{n to{n, đưa hệ về 120°C, thấy |p suất đạt 1,5 atm Trộn 18,2 gam X với b gam H2 rồi dẫn qua xúc t|c Ni, đun nóng đến xảy ra ho{n to{n thì thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của

Y so với H2 có thể l{

A 24,25 B 21,25 C 26,30 D 22,30

(Xem giải) Câu 37. Số đồng ph}n cấu tạo của C5H10O có phản ứng tr|ng bạc l{

A 6 B 5 C 3 D 4

Trang 6

(Xem giải) Câu 38. Cho 3,87 gam hỗn hợp gồm Mg v{ Al v{o 200 ml dung dịch X gồm HCl 1,0M v{ H2SO4 0,5M thu được dung dịch B v{ 4,368 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp l{

A 72,09% B 62,79% C 37,21% D 27,91%

(Xem giải) Câu 39. Đốt ch|y ho{n to{n m gam một triglixerit E cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 v{ y mol H2O Biết m = 78x – 103y Nếu cho 0,15 mol E t|c dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa l{

A 0,15 B 0,35 C 0,90 D 0,45

(Xem giải) Câu 40. Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong d~y đồng đẳng Cho m gam

X t|c dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn v{ hỗn hợp hơi Y Tỉ khối hơi của Y so với H2 l{ 14,10 Cho to{n bộ Y phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 đun nóng, sinh ra 181,44 gam Ag C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{

A 23,04 B 19,74 C 24,24 D 33,84

(Xem giải) Câu 41. Hình vẽ dưới đ}y mô tả c|c giai đoạn của qu| trình tổng hợp amoniac trong công nghiệp

Giai đoạn 1: Nén hỗn hợp N2 v{ H2 theo tỉ lệ tương ứng 3 : 1

Giai đoạn 2: Đốt H2 trong N2 dư

Giai đoạn 3: Hấp thụ khí NH3 bằng nước

Giai đoạn 4: Ph|t thải qua ống khói cao

Trong c|c giai đoạn trên, có mấy giai đoạn sai:

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 42. Paclitaxel (tên thương mại l{ Taxol) l{ một loại thuốc hóa trị liệu được sử dụng để điều trị một số dạng ung thư, có công thức cấu tạo như sau:

Công thức ph}n tử của Paclitaxel l{

Trang 7

A C45H49O14N B C44H55O14N C C47H51O14N D C46H53O14N

(Xem giải) Câu 43. Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) v{ chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH v{ đun nóng, thu được dung dịch M v{ 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm hai khí đều l{m xanh quỳ ẩm Cô cạn to{n bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 16,2 B 14,3 C 15,8 D 13,1

(Xem giải) Câu 44. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức E1 v{ E2 Cho 0,05 mol X t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Đốt ch|y ho{n to{n Y thu được 2,688 lít CO2 (đktc) v{ 3,18 gam Na2CO3 Khi l{m bay hơi Y thu được chất rắn Z Phần trăm khối lượng của muối có ph}n tử khối lớn hơn trong Z l{

A 25,438% B 35,620% C 56,841% D 74,562%

(Xem giải) Câu 45. Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong ph}n tử, trong đó

có một este đơn chức l{ este của axit metacrylic v{ hai este hai chức l{ đồng ph}n của nhau Đốt ch|y ho{n to{n 12,22 gam E bằng O2, thu được 0,37 mol H2O Mặt kh|c, cho 0,36 mol E phản ứng vừa đủ với 234 ml dung dịch NaOH 2,5M, thu đươc hỗn hợp X gồm c|c muối của c|c axit cacboxylic không no,

có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử; hai ancol không no, đơn chức có khối lượng m1 gam v{ một ancol no, đơn chức có khối lượng m2 gam Tỉ lệ m1 : m2 có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 2,9 B 4,7 C 1,1 D 2,7

(Xem giải) Câu 46. Cho X; Y; Z l{ 3 peptit mạch hở (ph}n tử có số nguyên tử cacbon tương ứng l{ 8; 9; 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T l{ este no, đơn chức, mạch hở Chia 249,56 gam hỗn hợp E gồm X; Y; Z; T th{nh hai phần bằng nhau Đốt ch|y ho{n to{n phần một, thu được a mol CO2 v{ (a – 0,11) mol H2O Thủy ph}n ho{n to{n phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic v{ 133,18 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly; Ala; Val v{ axit cacboxylic) Đốt ch|y ho{n to{n G, cần vừa đủ 3,385 mol O2 Phần trăm khối lượng của Y trong E l{:

A 1,61% B 4,17% C 2,08% D 3,21%

(Xem giải) Câu 47. Điện ph}n dung dịch muối sunfat của một kim loại hóa trị II với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi Sau thời gian 4 phút 30 gi}y, thu được 0,02 mol khí ở anot Nếu thời gian điện ph}n l{ 9 phút thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực l{ 0,05 mol, thể tích dung dịch lúc n{y l{ 0,5 lít Giả sử hiệu suất điện ph}n l{ 100%, khí sinh ra không tan trong nước Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Khối lượng muối sunfat trong dung dịch ban đầu lớn hơn 6,72 gam

B Tại thời điểm 9 phút, dung dịch có pH = 1

C Khi thu được 0,03 mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện khí ở catot

D Tại thời điểm 8 phút, ở catot đ~ có khí tho|t ra

(Xem giải) Câu 48. Hỗn hợp X gồm glyxin; axit glutamic v{ axit metacrylic Hỗn hợp Y gồm etilen v{ đimetylamin Đốt ch|y a mol X v{ b mol Y thì tổng số mol khí oxi cần dùng vừa đủ l{ 2,625 mol, thu được H2O; 0,2 mol N2 v{ 2,05 mol CO2 Mặt kh|c, khi cho a mol X t|c dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng NaOH phản ứng l{ m gam Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m l{:

Trang 8

A 12 B 16 C 24 D 20

(Xem giải) Câu 49. Đồ thị dưới đ}y biểu diễn khối lượng kết tủa tạo th{nh theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,75M khi thêm từ từ dung dịch n{y v{o dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 v{ AlCl3:

Gi| trị của x = m1 + m2 + m3 l{

A 248,7 B 178,8 C 69,9 D 155,4

(Xem giải) Câu 50. Hỗn hợp R gồm một oxit, một hiđroxit v{ một muối cacbonat trung hòa của một kim loại M hóa trị II Cho 3,64 gam hỗn hợp R t|c dụng vừa đủ với 117,6 gam dung dịch H2SO4 10% Sau phản ứng thu được 0,448 lít khí (đktc) v{ dung dịch chỉ có một muối duy nhất, nồng độ 10,867% (khối lượng riêng l{ 1,093 g/ml, nồng độ mol l{ 0,545M Trong hỗn hợp R, muối cacbonat trung hòa chiếm x% về khối lượng Gi| trị của x gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 45 B 32 C 22 D 46

Ngày đăng: 25/04/2019, 22:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm