tiếp I, Mục tiêu: - Nắm được cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất.. - Biết dùng các từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất.. III, Các hoạt động dạy học: 1, Giới thiệu bài
Trang 1Giáo án Tiếng việt 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TÍNH TỪ ( tiếp)
I, Mục tiêu:
- Nắm được cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất
- Biết dùng các từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 1 Từ điển
III, Các hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu bài , ghi đầu bài:2’
2, Phần nhận xét: 15’
Bài 1: Đặc điểm của các sự vật được miêu
tả trong các câu sau khác nhau như thế
nào?
- Mức độ đặc điểm của các tờ giấy có thể
được ( miêu tả) thể hiện bằng cách tạo ra
các từ ghép ( Trắng tinh) hoặc từ láy
( trăng trắng) từ tính từ ( trắng) đã cho
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs trả lời:
a, Mức độ trung bình (trắng)
b, Mức độ thấp ( trăng trắng)
c, Mức độ cao ( trắng tinh)
Trang 2Bài 2: Trong các câu dưới đây, ý nghĩa
mức độ được thể hiện bằng những cách
nào?
*Ghi nhớ: sgk
3, Luyện tập:22’
Bài 1: Tìm những từ ngữ biểu thị mức độ
của đặc điểm, tính chất trong đoạn văn
sau
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Tìm những từ ngữ miêu tả mức độ
khác nhau của các đặc điểm sau: đỏ, cao,
vui
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Đặt câu với từ ngữ vừa tìm được
- Tổ chức cho hs đọc câu đã đặt
- Nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:1’
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu yêu cầu
a, Thêm từ rất vào trước trắng.
b,c, Tạo ra phép so sánh với các từ hơn, nhất.
- Hs nêu ghi nhớ sgk
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs làm bài:
lắm ngà ngọc, hơn ngà hơn, hơn ngọc
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs sử dụng từ điển, làm bài
Đỏ: đo đỏ, đỏ rực, đỏ son, đỏ chót Vui: vui vui, vui vẻ, vui sướng, sướng vui, mừng vui, vui mừng,
Cao: cao cao, cao vút, cao chót vót,…
- Hs nêu yêu cầu
- Hs đặt câu với các từ bài 2