1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 10 chinh sach khuyen khich xuat khau

64 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vì sao vồn từ xuất khẩu lại quan trọng•Đảm bảo cung cấp chủ yếu nguồn ngoại tệ cho NK, mà m bảo cung cấp chủ yếu nguồn ngoại tệ cho NK, mà XK nếu phát triển thì sẽ lại có tác động tíc

Trang 1

CHÝnh s¸ch

khuyÕn khÝch xuÊt khÈu

Trang 2

I Vai trß cña xuÊt khÈu

Trang 3

- Vì sao vồn từ xuất khẩu lại quan trọng

•Đảm bảo cung cấp chủ yếu nguồn ngoại tệ cho NK, mà m bảo cung cấp chủ yếu nguồn ngoại tệ cho NK, mà

XK nếu phát triển thì sẽ lại có tác động tích cực đến các hđ khác liên quan đến ngoại tệ

• XK phát triển, KNXK tăng khả năng thanh toán các

khoản nợ tăng -> tăng đ ợc nguồn vốn từ vay nợ

•XK tăng, các nhà đầu t sẽ tìm thấy nhiều cơ hội để đầu t vào quốc giá, vốn đầu t n ớc ngoài tăng

•XK tăng cũng làm cho vị thế của quốc gia tăng, tăng c

Trang 4

2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy sản xuất phát triển

- Hai khái niệm về họat động xuất khẩu

+ Nếu quan niệm XK là việc tiêu thụ sản phẩm thừa do sản xuất v ợt quá nhu cầu nội địa thì về cơ bản XK không có tác

động ng ợc trở lại quá trình sản xuất và tạo chuyển dịch cơ

cấu kinh tế, do XK không phải là động lực của quá trình sản xuất T i Việt nam trong tình hình sản xuất còn yếu kém và ại Việt nam trong tình hình sản xuất còn yếu kém và lạc hậu, sản xuất luôn không đáp ứng đủ nhu cầu nội địa nên nếu chỉ coi XK nh quan niệm này thì quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế không cao

Trang 5

+ Quan niệm thứ hai về XK: hđộng XK nhằm vào việc phục

vụ thị tr ờng thế giới Căn cứ vào nhu cầu của thị tr ờng thế giới để tiến hành tổ chức sản xuất trong n ớc Quan niệm này thì có tác động tích cực đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong

n ớc, thể hiện

i, XK Tạo điều kiện các ngành liên quan phát triển

ii, XK Mở rộng thị tr ờng tiêu thụ

iii, XK mở rộng khả năng cung cấp đầu vào cho sản

xu t, nâng cao năng lực sản xuất trong n ớc ất, nâng cao năng lực sản xuất trong nước.

iv, XK Tác động tích cực tới doanh nghiệp

Trang 6

3 XK Tạo công ăn việc làm, cải thiện đời sống

Thu hút lao động ->ư

ThôngưthườngưcácưDNưsxưhàngưXKưcóưlượngưlaoưđộngưlớnưhơnưnhiềuưsoưvớiưcácưDNưsxư hàngưtiêuưthụưtrongưnướcưdoưnhuưcầuưđốiưvớiưsphẩmưlớnư->ưXKưphátưtriểnưđãưtạoưraư

đượcưcôngưănưvịecưlàm,ưđặcưbiệtưlàưnhữngưngànhưsửưdụngưnhiềuưlaoưđộngưnhư:ưdệt,ư mayưmặc,ưgiầyưdép,ưcácưdâyưchuyểnưchếưbiếnưthủyưhảiưsản.

Nâng cao thu nhậpư-ưkhiưlàmưvịêcưtàiưcácưDNưsảnưxúatưchếưbiếnưhàngưXKưthôngư

thươngưthuưnhậpưcủaưngườiưlaoưđộngưđựocưcảiưthiệnưnhiều,ư

XK có ngoại tệ Tạo điều kiện nhập khẩuư->ưmởưrộngưtiêuưdùngưcủaưngườiưdânư

trongưnước,ưcảiưthiệnưđờiưsốngưcủaưnhânưdânư

Trang 8

II Mục tiêu, nhiệm vụ ph ơng h ớng của xuất khẩu

 1.ưMụcưtiêuưĐốiưvớiưquốcưgia:ư

 Xuấtưkhẩuưđểưnhậpưkhẩuư-ưthểưhiệnưtrênưcánưcânưthươngư mại,ưnângưcaoưvaiưtròưvịưthếưcủaưquốcưgia

 ĐốiưvớiưdoanhưnghiệpưXK:

 Xuấtưkhẩuưđểưthuưngoạiưtệ,ưthuưlợiưnhuận

 Đốiưvớiưngườiưdân:

 Tạoưcôngưănưviệcưlàm,ưtăngưthuưnhập

Trang 9

2 Nhiệm vụ xuất khẩu

 Khaiưthácưtậnưdụngưđượcưcácưlợiưthếưcủaưquốcưgia

 Đấtưđai,ưconưngười,ưtàiưnguyênưthiênưnhiên,ưvịưtríưđịaưlý

 Chuyênưmônưhóa,ưnângưcaoưnăngưlựcưsảnưxuất

 Thayưđổiưthíchưứngưvớiưđòiưhỏiưcủaưthịưtrườngưvàư kháchưhàng,ưnângưcaoưtínhưcạnhưtranh.ư

Trang 10

 Phươngưhướngưxuấtưkhẩu:ư

 CơưcấuưXKư

Trang 11

Theo mục tiêu của chiến l ợc phát triển NT - Bộ th ơng mại năm 2000 cho thời kỳ 2001 - 2010 nh sau

Tỷ trọng năm 2000 2005 2010

1 Khoáng sản 24,4% 9,3% 3,5%Dầu thô, than đá, các loại quặng

2 Nông lâm thủy sản 23,4% 21,6% 17,2%Lạc nhân, cao su, cà phê, chè, gạo, rau quả, thủy sản, hạt

điều, hạt tiêu

3 Hàng chế biến chính 31,4% 42,6% 41,2%thủ công mỹ nghệ, dệt may, giầy dép, thực phẩm ché biến, sản phẩm cơ khí, sản phẩm gỗ vv

4 Hàng chế biến cao 5,6% 9,3% 14,0%Diện tử, linh kiện máy tính, phần mềm

Trang 12

Iii Các biện pháp khuyến

khích xuất khẩu

 1.ưNhómưbiệnưphápưliênưquanưđếnưtạoưnguồnưhàngư vàưcảiưbiếnưcơưcấuưxuấtưkhẩu

 2.ưNhómưbiệnưphápưtàiưchínhưtínưdụng

 3.ưNhómưbiệnưphápưthểưchếư-ưtổưchức

Trang 14

Biện pháp I Mặt hàng xk chủ lực

hìnhưthànhưnhữngưmặtưhàngưxuấtưkhẩuưchủưlực:

 Nhậtưbản:ưThiếtưbịưđiệnưtửưaudio,ưvideo,ưngànhưcôngưnghiệpưxeư hơi

 HànưQuốc:ưNgànhưcôngưnghiệpưđóngưtầu

 HoaưKỳ:ưNgànhưcôngưnghiệpưquảngưcáo,ưmáyưbayưhànhưkhách,ư phầnưmềmưmáyưtính

 Đức:ưNgànhưcôngưnghiệpưôưtô,ưthiếtưbịưquangưhọc

 Đanưmạch:ưNgànhưdượcưphẩm,ưthiếtưbịưviễnưthông

Trang 15

 Kháiưniệm:

 Mặtưhàngưxuấtưkhẩuưchủưlực:ưlàưmặtưhàngưđượcưhìnhưthànhưdoư3ưư yếuưtốưcấuưthành

 cóưthịưtrườngưtiêuưthụưổnưđịnhvàưluônưcạnhưtranhưtrênưthịưtrườngư

 cóưđiềuưkiệnưsảnưxuấtưthuậnưlợi:ưcóưnguồnưlựcưđểưsx,ưvàưsảnưxuấtưvớiưchiư phíưthấpưđểưthuưđượcưlợiưtrongưbuônưbánư

 cóưkhốiưlượngưkimưngạchưlớnưtrongưtổngưkimưngạchưxuấtưkhẩuưcủaưđấtưnư ớc

 Qúaưtrìnhưhìnhưthành:ưmặtưhàngưthamưnhậpưvàoưthịưtrườngưnướcư ngoàiư,ưquaưquáưtrìnhưcạnhưtranhưtrênưthịưtrườngưthếưgiới.ưViệcư thamưgiaưvàoưthịưtrườngưthếưgiớiưkéoưưtheoưviệcưtổưchứcưsảnưxuấtư trongưnướcưtrênưquyưmôưlớnưvớiưchấtưlượngưphùưhợpưvớiưđòiưhỏiư củaưngườiưtiêuưdùng.ưNéuưđứngưvững,ưsảnưphẩmưđóưsẽưtiếpưtụcư phátưtriểnư

Trang 16

điều kiện hình thành

 Cácưyếuưtốưđầuưvào:ư

 Thuậnưlợiưtrongưyếuưtốưđầuưvàoưcủaưquáưtrìnhưsảnưxuất,ưcơưsởưhạư tầng,ưtrìnhưđộưnhânưlực

 Điềuưkiệnưvềưcầuưsảnưphẩm:ư

 Thịưtrườngưtiêuưthụ:ưthịưtrườngưtrongưnước,ưthịưtrườngưnướcưngoài;ư

 Sựưphátưtriểnưcủaưcácưngànhưhỗưtrợưvàưcóưliênưquan

 Môiưtrườngưcạnhưtranh

Trang 17

 ởưcácưnướcưphátưtriểnư-ưthìưcácưmặtưhàngưcôngưnghiệp,ưcôngưnghệư caoưhayưdịchưvụưluônưlàưnhữngưmặtưhàngưchủưlựcưtrongưkimư

ngạchưxuấtưkhẩu.ưvíưdụ:ưxuấtưkhẩuưsảnưphẩmưđiệnưtử,ưôưtôưlàư

nhữngưmặtưhàngưxuấtưkhẩuưchủưlựcưcủaưNB,ưxuấtưkhẩuưdịchưvụư trongưlĩnhưvựcưđạoưtạo,ưngânưhàngư-ưlàưcủaưHoaưkỳư

Trang 18

ý nghĩa của việc xây dựng mặt hàng XK chủ lực

- Mở rộng quy mô sản xuất trong n ớc, trên cơ sở đó kéo theo việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo h ớng công

nghiệp hóa, mở rộng và làm phong phú thị tr ờng nội địa

- Tăng nhanh kim ngạch xuất khẩu

- Tạo điều kiện giữ vững và ổn định thị tr ờng xuất khẩu,

để tìm đ ợc các mặt hàng xuất khẩu tiềm năng Thông qua quá trình hình thành của mặt hàng để mặt hàng trở

thành mặt hàng xuất khẩu chủ lực

Trang 19

Biện pháp 2 Gia công xuất khẩu

 Kháiưniệm:

 Giaưcông:ưsựưcảiưbiếnưsángưtạoưcácưthuộcưtínhưcủaưvậtư liệuưnhằmưđạtưmộtưgiáưtrịưsửưdụngưmới.ư

 Cóưthểưcoiưlàưlàmưgiaưtăngưgiáưtrịưcủaưsảnưphẩm

 Víưdụ:ưgiaưcôngưmayưquầnưáo,ưhayưsảnưphẩmưmới:ưáoưmưaưhaiư

đầu

Trang 20

 Giaưcôngưxuấtưkhẩu:ư

 Họatưđộngưbênưđặtưhàngưgiaoưnguyênưvậtưliệu,ưcóưthểưcảưmáyưmóc,ư thiếtưbị,ưchuyênưgiaưchoưbênưnhậnưgiaưcôngưđểưsảnưxuấtưtheoưyêuưcầuư củaưbênưđặtưhàng.

 Khiưhọatưđộngưnàyưvượtưraưkhỏiưphạmưviưbiênưgiớiưquốcưgiaưthìưgọiưlàư giaưcôngưxuấtưkhẩu

 Víưdụ:ưViệtưnamưthựcưhiệnưgiaưcôngưxuấtưkhẩuưhàngưmayưmặcưchoư EU

 CácưhìnhưthứcưGCXKư

 Cănưcứưvàoưngànhưnghề:ưgiaưcôngưcôngưnghiệp,ưnôngưnghiệp

 Cănưcứưvàoưquyềnưsởưhữu:ưcóư2ưquanưhệư

Trang 22

 Tạoưđiềuưkiệnưthâmưnhậpưvàoưthịưtrườngưthếưgiớiưdoưnắmưbắtưđượcư yêuưcầuưvàưsởưthíchưcủaưkháchưhàngưcũngưnhưưtránhưđượcưcácưbiệnư phápưhạnưchếưNKưcủaưcácưnước

 Tranhưthủưđượcưvốnưvàưkỹưthuậtưcủaưphíaưđốiưtác,ưkhắcưphụcưđượcư tìnhưtrạngưthiếuưnguyênưliệuưđầuưvàoưưđểưsảnưxuấtưhàngưXK

Trang 23

L u ý

 Tùyưvàoưmụcưđíchưcụưthểưchúngưtaưsẽưtiếnưhànhưgiaưcông:

 Muốnưgiảmưsốưlượngưthấtưnghiệp:ưtậpưtrungưvàoưgiaưcôngưhàngư hóaưsửưdụngưnhiềuưlaoưđộng

 Muốnưnângưcaoưtrìnhưđộưkỹưthuậtưcôngưnghệưhiệnưđại:ưcóưthểư tiếnưhànhưgiaưcôngưlắpưrápưthiếtưbịưhoặcưgiaưcôngưviếtưphầnư

mềmưmáyưtínhư

 Nênưlàmưviệcưcóưtráchưnhiệmưđểưgiữưvàưphátưtriểnưbạnưhàngưlâuư dàiưvàưổnưđịnh

 Tuyưnhiên,ưhọatưđộngưgiaưcôngưtuyưmangưlạiưKNXKưlớnưnhưngưcáiư chúngưtaưthuưđượcưchỉưlàưtiềnưcôngưtrảưchoưquáưtrìnhưgiaưcôngưsảnư phẩm,ưtoànưbộưlợiưnhuậnưkinhưdoanhưlàưthuộcưvềưphíaưnướcưngoài,ư doưđóưđâyưcũngưlàưmộtưđiểmưhạnưchếưcủaưgiaưcôngưXK

Trang 24

Biện pháp III ĐầU TƯ CHO SảN XUấT

 Làưbiệnưphápưmangưtínhưchiếnưlượcưvàưcóưýưnghĩaưlâuưdàiư quyếtưđịnhưđếnưhọatưđộngưxuấtưkhẩuưdoư

 nếuưtrôngưchờưvàoưviệcưXKưsảnưphẩmưthôưcũngưnhưưspưcủaưnềnư kinhưtếưquyưmôưnhỏưthìưkhôngưtăngưnhanhưđượcưXKư

 NếuưmuốnưXKưtăngưnhanhưthìưtaưcầnưphảiưcóưđượcưnguònưhàngư ổnưđịnhưđápưứngưđượcưyêuưcầuưcủaưthịưtrường,ưdoưđóưtaưphảiưtiếnư hànhưđầuưtưưchoưsảnưxuất.ư

 Địnhưhướng:ưĐầuưtưưchoưsảnưxuấtưhàngưxuấtưkhẩuưtheoưhư

ớngưhướngưraưthịưtrườngưnướcưngoài,ưđápưứngưnhữngưnhuưcầuư củaưkháchưhàngưnướcưngoàiưtrênưcơưsởưcácưđiềuưkiệnưcóư

sẵnưởưtrongưnước.ưCụưthể:

Trang 25

- Dành u tiên đầu t cho các ngành sản xuất hàng XK, hạn chế

đầu t chơ các ngành sản xuất thay thế hàng NK mà sản xuất trong n ớc đ đáp ứng đủ nhu cầu ã đáp ứng đủ nhu cầu

- Cần tập trung đầu t vào ngành hàng nâng cao cấp độ chế

biến, nâng cao năng lực cạnh tranh của hàng hóa

+ Đối với nông sản, chú trọng đầu t đổi mới giống cây trồng, đổi mới công nghệ chế biến và bảo quản, nâng cao chất

l ợng sản phẩm

- Đầu t trực tiếp cho các cơ sở vật chất phục vụ họat động

xuất khẩu nh bến cản, kho tàng,, các họat động xúc tiến XK

- Tạo môi tr ờng thuận lợi thu hút vốn FDI cho sx hàng XK

Trang 27

Chú ý khi tiến hành đầu t cho sản xuất hàng xuất khẩu

 Cânưđốiưvàưtậnưdụngưnhữngưđiểmưmạnhưtrongưnướcưkếtưhợpư vớiưcácưyếuưtốưthịưtrườngưbênưngoàiưđểưđưaưraưđượcưnhữngư

Trang 28

Biện pháp 4: Xây dựng K hu chếư xuất

 Sựưraưđờiưcủaưkhuưchếưxuấtưởưnhữngưnướcưđangưphátưtriển

 ĐểưhấpưdẫnưđầuưtưưnướcưngoàiưFDI,ưcácưnướcưđangưphátưtriểnưcầnưphảiư thiếtưlậpưmộtưmôiưtrườngưđầuưtưưthuậnưlợiư-ưcóưmôiưtrườngưphápưlýư

hoànưthiệnưvàưmôiưtrườngưkinhưdoanhưthuậnưlợi.

 Môiưtrườngưphápưlý:ưổnưđịnhưvềưchínhưtrịư-ưxãưhội;ưphùưhợpưvớiưthôngư lệưquốcưtế,ưcóưđịnhưhướngưrõưràngưtạoưchoưnhàưđầuưtưưhọatưđộngưdểưdàng

 Môiưtrườngưkinhưdoanh:ưkêtưcấuưhạưtầngưtươngưđốiưhiệnưđại,ưhệưthốngưtàiư chính,ưtiềnưtệưổnưđịnhưcóưhiệuưquả,ư

Trang 29

 Tuyưnhiên,ưcácưnướcưphátưtriểnưchưaưcóưđượcưhệưthốngưphápư luậtưhoànưhảoưcungưvớiưmôiưtrườngưkinhưdoanhưthuậnưlơn,ư nênưviệcưđápưứngưđượcưyêuưcầuưtrênưkhôngưthếưdượcưthựcư hiệnưtrongưthờiưgianưngắnư+ưhạnưchếưvềưvốnưchoưkếtưcấuư hạưtângư

 Đểưkhắcưphụcưmâuưthuẫn,ưcácưnướcưđangưphátưtriểnưxâyư dựngưcácưKhuưcôngưnghiệpưvàưKhuưchếưxuấtưđểưthuưhútư FDIưtrongưkhiưchưaưtạoưđượcưmôiưtrườngưđầuưtưưhoànưchỉnhư trênưphạmưviưcảưnước.

Trang 30

khu chế xuất

- export processing zone - epz

khu chế biển hàng xuất khẩu

 Kháiưniệm:ưcóưnhiềuưkháiưniệmưkhácưnhau

 ChuyênưgiaưcủaưNgânưhàngưThếưgiới:ư“Khuưchếưxuấtưlàưmộtưlãnhư

địaưcôngưnghiệpưchuyênưmônưhóaưdànhưriêngưđểưsảnưxuấtưphụcưvụư xuấtưkhẩu,ưtáchưkhỏiưchếưđộưthươngưmạiưvềưthuếưquanưcủaưnướcưsởư tại.ưKhuưchếưxuấtưápưdụngưchếưđộưthươngưmạiưtựưdo.”

 Quanưniệmưkhác:ư“Khuưchếưxuấtưkhôngưchỉưbaoưgồmưkhuưvựcư

côngưnghiệpưchuyênưmônưhóaưsảnưxuấtưhàngưxuấtưkhẩuưmàưcònư baoưgồmưcảưnhữngưkhuưvựcưđượcưChínhưphủưmộtưnướcưchoưphépưhư ởngưquyưchếưđặcưbiệtưnhư:ưcảngưtựưdo,ưkhuưtựưdoưthuếưquan,ưkhuư côngưnghiệpưtựưdo.”

Trang 31

 TheoưTổưchứcưphátưtriểnưCôngưnghiệpưcủaưLHQưUNIDO,ư

“KCXưlàưmộtưkhuưtươngưđốiưnhỏ,ưphânưcáchưđịaưlýưtrongư

mộtưquốcưgiaưnhằmưmụcưtiêuưthuưhútưcácưdoanhưnghiệpư-ư chủưyếuưlàưDNưcóưvốnưđầuưtưưnướcưngoàiư-ưhướngưvếưxuấtư

khẩu,ưbằngưcáchưcungưcấpưchoưcácưdoanhưnghiệpưnhữngư

điềuưkiệnưvềưđầuưtưưvàưmậuưdịchưđặcưbiệtưthuậnưlợiưsoưvớiư phầnưlãnhưthổưcònưlạiưcủaưnướcưchủưnhà.ưĐặcưbiệt,ưKCXưchoư phépưnhậpưkhẩuưhàngưhóaưdùngưchoưsảnưxuấtưhàngưxkư

miễnưthuế”

Trang 32

 ởưViệtưnam,ưtheoưquyưđịnhưtrongưNghịưđịnhư36/CPưngàyư

24/4/1997banưhànhưkèmưtheoưQuyưchếưKhuưcôngưnghiệp,ưKhuưchếư xuấtưvàưKhuưcôngưnghệưcao,ưquyưđịnh

 KCXưlàưkhuưcôngưnghiệpưtậpưtrungưcácưdoanhưnghiệpưchếưxuấtư chuyênưsảnưxuấtưhàngưxuấtưkhẩu,ưthựcưhiệnưcácưdịchưvụưphụcư vụưsảnưxuấtưhàngưxuấtưkhẩuưvàưhọatưđộngưxuấtưkhẩu,ưcóưgianhư giớiưđịaưlýưxácưđịnh,ưkhôngưcóưdânưcưưsinhưsống,ưdoưChínhưphủư hoặcưThủưtướngưChínhưphủưquyếtưđịnhưthànhưlập

 KhuưcôngưnghiệpưlàưkhuưtậpưtrungưcácưDNưKCNưchuyênưsảnư xuấtưhàngưcôngưnghiệpưvàưthựcưhiệnưcácưdịchưvụưsảnưxuấtưchoư côngưnghiệp,ưcóưranhưgiớiưđịaưlýưxácưđịnh,ưkhôngưcóưdânưcưư

sinhưsống,ưdoưChínhưphủưhoặcưThủưtướngưchínhưPhủưquyêtưđịnhư thànhưlập.ưTrongưkhuưCNưcóưthểưcóưdoanhưnghiệpưchếưxuất

Trang 33

khẩuưđượcưmiễnưthuếưquanư-ưnếuưnhậpưkhẩuưtừưKCXưvàoưnộiưđịaưphảiư nộpưthuếưnhậpưkhẩu

chính,ưngânưhàngư-ưtốt,ưcácưthủưtụcưhànhưchínhưítưphiềnưhà

Trang 34

Những lợi ích của kcx

côngưnghệưhiệnưđại,ưkinhưnghiệmưquảnưlýưtiênưtiếnưcủaưthếưgiới

 phầnưlớnưcácưdựưánưthựcưhiệnưtrongưKCXưlàưdoưcácưnhàưđầuưtưưnư ớcưngoàiư(43%ưdựưánưdoưđầuưtưưtrongưnước,ư24%ưliênưdoanhưvớiư nướcưngoài,ư33%ưdoưcácưnhàưđầuưtưưnướcưngoài)

 đểưsảnưphẩmưcóưsứcưcạnhưtranhưtrênưthịưtrườngưthếưgiớiưvàưnộiư

địa,ưcácưnhàưđầuưtưưthườngưđưaưvàoưKCXưcácưcôngưnghệưhiệnưđại,ư tiênưtiến;ưquáưtrìnhưchuyểnưgiaoưcôngưnghệưđượcưtiếnưhànhư

thôngqua:ưđàoưtạoưcôngưnhânưnướcưchủưnhàưđểưsửưdụng,ưmáyư móc,ưthiếtưbị,ưcôngưnghệưcũngưnhưưkinhưnghiệmưtổưchứcưquảnư lýưđiềuưhành.

Trang 35

Lợi ích

 theoưthốngưkêưcủaưWEPZAư(HiệpưhộiưKhuưchếưxuấtưthếưgiới),ư KCXưdiệnưtíchưkhoảng::44ỗ44::ha,ưcầnưđầuưtư::44ấ44::triệuưUSDưchoưcơư sởưhạưtâng,ưtrongưvòngư10ưnămưsẽưtạoưviệcưlàmưchoư10,000ưlaoư

động,ưtừưđóưtạoưraưhàngưxuấtưkhẩuưtrịưgiá::44ỗ44::triệuưUSD/nămư và::44ỗ44::triệuưUSD/nămưthuưnhậpưthôngưquaưviệcưlàmưgiánưtiếpư ngoàiưKCX,ưnhuưvậy,ưtínhưbìnhưquânưmộtưcôngưnhânưtrongư KCXưtạoưraưgiáưtrịư5.000-10.000ưUSD/năm

 PhảtưtriểnưKCXưtạoưraưsựưtácưđộngưtrởưlạiưđốiưvớiưsựưphátưtriểnưkinhưtếưtrongưnướcưthôngưquaưviệcưsửưdụngưnguyênưvậtưliệuưtrongưnước,ưthựcưhiệnưlắpưrápưvàưchếưbiếnưlạiưchoư

Trang 36

Thùc tr¹ng XK cña Kcx

2001 2002 2003 2004 Doanh thu (tr USD) 4500 5600 8878 10184 Xuất khẩu (trUSD) 3050 3200 3610 4653 Nhập khẩu (trUSD) 3200 3500 4010 6552 Nộp ngân sách (trUSD) 180 230 434 473 Lao động (nghìn người) 255 370 469 595

Trang 37

Thực trạng XK của Kcx

 CácưdoanhưnghiệpưKCXưcóưtỷưlệưxuấtưkhẩuưcaoư trungưbìnhưđạtư65%ưtrênưtổngưgiáưtrịưsảnưlượng

 Trongưcácưđịaưphương,ưTPưHồưchíưminhưcóưtỷưlệư

xuấtưkhẩuưsảnưphẩmưcaoưnhấtư(87%)ư-ưdoưcóưsựư

đóngưgópưquanưtrọngưcủaưhaiưKCXưTânưThuậnưvàư LinhưTrung

Trang 38

 Tínhưđếnưthangư6/2001ưKCXưTânưThuậnưđãưcóư152ưnhàưđầuưtưưtừư10ư quốcưgiaưvàưkhuưvựcưcủaư4ưchâuưlụcưvàoưthuêưđất,ưchiếmư72%ưdiệnư tíchưđấtưsảnưxuấtưkinhưdoanhưvớiưtổngưvốnưđầuưtư ưđăngưkýư654ưtriệuư USD

Trang 39

 Vốnưđầuưtưư-ưNhậtưbảnư52%,ưĐàiưLoan:ư36%,ưHôngưkông:ư4%,ưHànư quốc:ư3%ư…

thứcưhọatưđộngưvàưđangưthuưhutưgầnư31ưnghìnưlaoưđộng.

33%ưsốưsảnưphẩmưthuộcưcácưngànhưđiện,ưđiệnưtử,ưcơưkhiưchínhưxác,ư 30%:ưdệt,ưda,ưmay

tăngưtrưởngưxuấtưkhẩuưbìnhưquânưmỗiưnămưtớiư30%,ưkimưngạchưXKư củaưKCXưchiếmưtớiư16%ưtổngưkimưngạchưxuấtưkhẩuưcủaưcácưDNưcóư vốnưĐTNNưtrongưcảưnước.

Trang 40

-­TÝn­dông­xuÊt­khÈu­

+­§¶m­l·nh­tÝn­dông­XK+­CÊp­tÝn­dông­XK

Trang 41

Biện pháp I tín dụng xuất khẩu

họatưđộngưxuấtưkhẩuưcủaưDNưthìưcácưDNXKưthườngưápưdụngưcácưbiệnư phápưkhuyếnưmạiưđốiưvớiưkháchưhàgnưnướcưngoàiư

Trang 42

 Nhượcưđiểmưcủaưcácưhọatưđộngưnàyưlà:ưmangưtínhưrủiưroư cao

 Rủiưroưvềưmặtưchínhưtrị

 Doưquốcưgiaưđóưcóưnộiưchiếnưhayưcóưbạoưđộngưtrongưnước

 Doưmốiưquanưhệưđốiưngoạiưbịưxấuưđi

Trang 43

Bảo đảm tín dụng xuất khẩu - bảo lãnh tín dụng xuất khẩu là việc nhà n ớc đứng ra gánh vác mọi rủi ro xẩy

ra đối với khoản tín dụng mà các DNXK dành cho khách hàng NK.

Trang 44

 Tínưdụngưxuấtưkhẩuưcóưthểưđượcưthựcưhiệnưvớiưthờiưhạnư1ư-ư2ưnăm,ưcóư thểưlênưtớiư5ư-ư6ưnăm.

kiểmưtraưkhảưnăngưthanhưtoánưcủaưkháchưhàng,ưNhàưnướcưthôngưthườngư khôngưđảmưbảoưhòanưtoànưkhoảnưtínưdụngưmàưthườngưlàưmộtưphầnư nhấtưđịnhưvàoưkhỏangư70%ưkhoảnưtínưdụng

theoưquyếtưđịnhư133/2001/QD-TTgưngàyư10ưthángư9ưnămư2001ưcủaư ThủưtướngưChínhưPhủưcóưquyưđịnhưnhưưsau:

 Điềuư1:ưTínưdụngưhỗưtrợưxuấtưkhẩuưlàưưuưđãiưcủaưNhàưnướcưnhằmư hỗưtrợưcácưDN,ưcácưtổưchứcưkinhưtếưvàưcáưnhânưphátưtriểnưsảnư xúatư-ưkinhưdoanhưhàngưxuấtưkhẩuưtheoưchínhưsáchưkhuyếnư

khíchưxúatưkhẩuưcủaưNhàưnước.

Ngày đăng: 25/04/2019, 08:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w