1. Trang chủ
  2. » Đề thi

150 Đề Thi Thử Các Sở Trường Chuyên 2019 có lời giải chi tiết

15 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 611,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt phân FeOH2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được A.. Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí nghiệm đư

Trang 1

Chỉ 300.000 nhận trọn bộ các tài liệu dưới đây

- Bộ 200 đề thi thử THPTQG 2018 môn Hóa file word giải chi tiết

- Bộ 150 đề thi thử THPTQG 2019 môn Hóa file word giải chi tiết (gồm

đề các trường, đề Lovebook, Megabook, Hocmai, Moon,…) và rất nhiều tài liệu hữu ích khác Vui lòng liên hệ ĐT hoặc Zalo: O937.351.1O7

ĐỀ THI THỬ THPTQG QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC – Đề 05

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe(OH)3

Câu 2 Nhôm hiđroxit (Al(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?

A NaNO3 B NaCl C NaOH D NaAlO2

Câu 3 Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4

Câu 4 Metanol là chất rất độc, chỉ một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây tử mù lòa, lượng

lớn hơn có thể gây tử vong Công thức của metanol là

A C2H5OH B HCHO C CH3CHO D CH3OH

Câu 5 Trong các kim loại sau, kim loại nào mềm nhất?

Câu 6 Tác nhân hóa học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?

A Các anion: NO , PO ,SO3− 34− 24− B Các ion kim loại nặng: Hg , Pb2 + 2 +

C Khí oxi hòa tan trong nước D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón.

Câu 7 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A CH3COOH B H2S C Mg(OH)2 D NaOH.

Câu 8 Nước cứng là nước có chứa nhiều các cation nào sau đây?

A Na+ và K+ B Ca2+ và Mg2+ C Li+ và Na+ D Li+ và K+

Câu 9 Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

A Trùng hợp vinyl xianua.

B Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.

C Trùng hợp metyl metacrylat.

Trang 2

D Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.

Câu 10 Chất nào sau đây không có phản ứng cộng H2 (Ni, t°)?

A Etan B Etilen C Axetilen D Propilen.

Câu 11 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.

Câu 12 Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm

A H2Cr2O7 và H2CrO4 B Cr(OH)2 và Cr(OH)3

C HCrO2 và Cr(OH)3 D H2CrO4 và Cr(OH)2

Câu 13 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh

ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 14 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 14,775 B 9,850 C 29,550 D 19,700.

Câu 15 Tên thay thế của ancol CH CH CH CH CH CH OH là3 2 ( 3) 2 2

A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol.

C 3-metylpentan-1-ol D 3-metylhexan-2-ol.

Câu 16 Dãy các muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí NO2 và khí O2?

A NaNO3, Ba(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

C Hg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 D NaNO3, AgNO3, Cu(NO3)2

Câu 17 Khử hoàn toàn 32 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Giá trị của V

A 13,44 B 8,96 C 4,48 D 6,72.

Câu 18 Để trung hòa 25 gam dung dịch một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N

Câu 19 Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí

nghiệm được mô tả như hình vẽ:

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thí nghiệm trên dùng để xác định nitơ có trong hợp chất hữu cơ.

B Bông trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống nghiệm

Trang 3

C Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2.

D Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.

Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có xúc tác Ni.

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân NaNO3; (b) Đốt cháy NH3 trong khí O2 (xúc tác Pt); (c) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3; (d) Cho SiO vào dung dịch HCl.2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 22 Cho sơ đồ phản ứng sau:

R 2HCl+ lo· ng →RCl +H ; t 0

2R 3Cl+ →2RCl

2

4R OH +O →2R O +4H O

Kim loại R là

Câu 23 Cho các chất sau: propin, metanal, isopren, stiren, axetanđehit, amoni fomat, axetilen Số

chất có phản ứng tráng bạc là

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 25 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Giá trị của x là

số mol

x

0,1

Trang 4

A 0,12 B 0,14 C 0,15 D 0,2.

Câu 26 Thực hiện các phản ứng sau:

(1) X CO+ 2 →Y (2) 2X CO+ 2 → +Z H O2

(3) Y T+ → + +Q X H O2 . (4) 2Y T+ → + +Q Z 2H O2 .

Hai chất X và T tương ứng là

A Ca(OH)2, NaOH B Ca(OH)2, Na2CO3

C NaOH, NaHCO3 D NaOH, Ca(OH)2

Câu 27 Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là

A 0,070 mol B 0,015 mol C 0,075 mol D 0,050 mol Câu 28 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam Al2O3 Giá trị của m là

Câu 29 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 30 Có các phát biểu sau:

(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+

(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(d) Phèn chua có công thức Na SO Al SO2 4 2( 4)3.24H O 2

(e) Crom (VI) oxit là oxit bazo

Số phát biểu đúng là

Câu 31 Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có

Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe Peptit X là

A Gly-Ala-Val-Phe B Ala-Val-Phe-Gly.

C Val-Phe.Gly-Ala D Gly-Ala-Phe-Val.

Câu 32 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng

X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết quả Ag

Y Quỳ tím Chuyển màu xanh

Z Cu(OH)2 Màu xanh lam

Trang 5

T Nước brom Kết tủa trắng Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etylfomat, anilin.

C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.

Câu 33 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

A 0,82 gam B 0,68 gam C 2,72 gam D 3,40 gam Câu 34 Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn

chức, Y hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là

A 28,57% B 57,14% C 85,71% D 42,86%.

Câu 35 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe và Cu tác dụng với 130 ml dung dịch CuSO4 1M thu được 12,48 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho toàn bộ chất rắn Y tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch Z tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 7,60 B 7,12 C 10,80 D 8,00.

Câu 36 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút

Bước 3: Ngâm ống nghiệm trong cốc nước nguội khoảng 5-6 phút

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở bước 1, sau khi để hỗn hợp trong thời gian 2 phút thì dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh

tím

B Sau bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa iot màu tím đen.

C Sau bước 1 và bước 3, dung dịch đều có màu xanh tím.

D Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn.

Câu 37 Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO, ZnCO3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 1 : 1 tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và V lít khí T (đktc) gồm NO, N2O, CO2 và H2 (biết tỉ khối hơi của T so với H2 là 218/15) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếu cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thì lượng NaOH đã phản ứng là

1,21 mol Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 6

Câu 38 Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá

trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 39 Nung nóng hỗn hợp gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2 Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn hợp khí Z gồm N2 và

H2 Tỉ khối của Z so với H2 là 11,4 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 X, Y là hai axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá 2

liên kết π và 50 M< X <MY); Z là este được tạo bởi X, Y và etylen glicol Đốt cháy 13,12 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,50 mol O2 Mặt khác 0,36 mol E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1 mol Br2 Nếu đun nóng 13,12 gam E với 200 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm a gam muối A và b gam muối B (MA<MB) Tỉ lệ của

a : b gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 7

ĐÁP ÁN

1 A 2 C 3 A 4 D 5 D 6 C 7 D 8 B 9 C 10 A

11 C 12 A 13 D 14 D 15 C 16 B 17 B 18 C 19 C 20 A

21 B 22 A 23 C 24 C 25 C 26 D 27 C 28 A 29 C 30 B

31 D 32 D 33 A 34 D 35 A 36 C 37 A 38 A 39 C 40 B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án A.

Trong không khí có oxi nên: ( ) t 0

2 4Fe OH +O →2Fe O +4H O

Câu 2 Chọn đáp án C.

Phản ứng: Al OH( )3+NaOH→NaAlO2+2H O2

Câu 3 Chọn đáp án A.

Thành phần chính của quặng photphorit là Ca3(PO4)2

Câu 4 Chọn đáp án D.

Công thức của metanol CH3OH

Câu 5 Chọn đáp án D.

Trong các kim loại Fe, Mg, Cu, Cs thì kim loại nào mềm nhất là Cs

Câu 6 Chọn đáp án C.

Khí oxi hòa tan trong nước không gây ô nhiễm môi trường nước

Câu 7 Chọn đáp án D.

NaOH là chất điện li mạnh

Câu 8 Chọn đáp án B.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các cation Ca2+ và Mg2+

Câu 9 Chọn đáp án C.

 Phản ứng trùng hợp vinyl xianua dùng để chế tạo tơ olon (tơ nitron)

 Phản ứng trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được tơ nilon-6

 Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic chế tạo nilon-6,6

 Phản ứng trùng hợp metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ plexiglas không phải là tơ tổng hợp

Câu 10 Chọn đáp án A.

Đáp án A Etan B Etilen C Axetilen D Propilen.

Công thức CH3-CH3 CH2=CH2 HC CH≡ CH CH CH3 = 2

→ Etan không có phản ứng cộng H2

Câu 11 Chọn đáp án C.

Đáp án A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột.

Phân loại Monosaccarit Monosaccarit Đisaccarit Poliesaccarit

Câu 12 Chọn đáp án A.

Trang 8

Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm axit đicromic H2Cr2O7 và axit cromic

H2CrO4

Câu 13 Chọn đáp án D.

39,4 gam kết tủa là 0,2 mol BaCO3 → có 0,2 mol CO2

Phản ứng lên men: C H O6 12 6Lªn men r î u→2C H OH 2CO2 5 + 2

Từ tỉ lệ và hiệu suất phản ứng, ta có m 0, 2 : 2 : 0,75 180 24,0= × = gam

Câu 14 Chọn đáp án D.

Ta có số mol CO2 là 0,15; dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2 → ∑nOH− =0,35 mol

CO +OH− →HCO || CO− +2OH− →CO −+H O

Dựa vào tỉ lệ ta có: OH− còn dư 0,05 mol và CO23− là 0,15 mol mà Ba2+ có 0,1 mol

→ m gam kết tủa thu được là 0,1 mol BaCO3 → m = 19,7

Câu 15 Chọn đáp án C.

CH3CH2CH(CH3)CH2CH2OH: mạch chính cacbon là pentan C5; đánh số từ C chức ancol

→ xuất hiện nhánh metyl ở C số 3 → tên gọi của ancol là 3-metylpentan-1-ol

Câu 16 Chọn đáp án B.

 t 0

2NaNO →2NaNO +O ↑  t 0

2AgNO →2Ag↓ +2NO ↑ +O ↑

 ( ) t 0

Hg NO →Hg 2NO+ ↑ +O ↑

Còn lại, muối nitrat của Fe, Cu, Mg đều thỏa mãn: ( ) t 0

M NO →M O +4NO ↑ +O ↑

Câu 17 Chọn đáp án B.

Phản ứng: t0

2 CuO CO+ →Cu CO+

Ta có: nCuO =0, 4 mol → nCO=0, 4 mol → V 8,96= lít

Câu 18 Chọn đáp án C.

Ta có mX =25 0,124 3,1× = gam X là amin đơn chức nên X HCl+ →X HCl( )

Giả thiết nHCl =0,1 mol→MX =3,1: 0,1 31= →X là CH5N.

Câu 19 Chọn đáp án C.

Phản ứng: ( ) t 0

C, H,O, N +CuO→CO ↑ +H O↑ +N ↑ +Cu

 Hơi nước sẽ làm CuSO4 khan từ màu trắng chuyển thành màu xanh:

CuSO +5H O→CuSO 5H O

 Khí CO2 làm vẩn đục nước vôi trong: CO2+Ca OH( )2 →CaCO3↓ +H O2

Hiện tượng này có thể thay bằng Ca(OH)2 bằng Ba OH( )2+CO2 →BaCO3 ↓ +H O2 .

 Quá trình phân tích nguyên tố được minh họa theo sơ đồ Mindmap dưới đây

Trang 9

Câu 20 Chọn đáp án A.

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

Câu 21 Chọn đáp án B.

(a) t0

2NaNO →2NaNO +O ↑ (b) 4NH3+5O2 850 C 900 C° − Pt ° →4NO↑ +6H O2 (c) CO2+Na SiO2 3+H O2 →Na CO2 3+H SiO2 3 (d) SiO2+HCl không xảy ra phản ứng

→ có 2 thí nghiệm (a) và (b) xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

Câu 22 Chọn đáp án A.

Kim loại R là Fe (có 2 hóa trị II và III) Các phản ứng hóa học xảy ra:

 Fe 2HCl+ →FeCl2+H2 ↑  t 0

2Fe 3Cl+ →2FeCl

 ( ) t 0

2

4Fe OH +O →2Fe O +4H O

Câu 23 Chọn đáp án C.

Các phản ứng hóa học xảy ra:

 CH C CH AgNO3 ≡ + 3+NH3 →CH C CAg NH NO3 ≡ + 4 3 (đây không phải là phản ứng tráng bạc)

 HCHO 4AgNO+ 3+6NH3 →4Ag↓ +(NH4)2CO3+4NH NO4 3

 CH CHO 2AgNO3 + 3+3NH3 →4Ag↓ +(NH4)2CO3+4NH NO4 3

 HCOONH4+24AgNO3+3NH3 →2Ag↓ +(NH4)2CO3+2NH NO4 3

 HC CH 2AgNO≡ + 3+2NH4 →AgC CAg 4NH NO≡ + 4 3 (đây không phải là phản ứng tráng bạc)

Câu 24 Chọn đáp án C.

Este X no, đơn chức, mạch hở → X có dạng C H O n 2n 2

Trang 10

Phản ứng: t0

3n 2

2

Tỉ lệ O cần đốt: 2 H O 1:12 = →3n 2 2n− = → = →n 2 X là C H O chỉ có 1 cấu tạo 2 4 2 HCOOCH 3 Thủy phân: HCOOCH3+KOH→HCOOK CH OH+ 3

→ m gam muối là 0,1 mol HOOK → =m 0,1 8 8, 4× = gam

Câu 25 Chọn đáp án C.

Đoạn AB biểu diễn tỉ lệ phản ứng: AlCl3+3KOH→1Al OH( )3↓ +3KCl

Đoạn BC biểu diễn tỉ lệ phản ứng: 1Al OH( )3+1KOH→KAlO2+2H O2

Theo đó, 4BH AC 0,5 0,1= = + → =x BH 0,6 : 4 0,15= =

Câu 26 Chọn đáp án D.

Hai chất X và T tương ứng là NaOH và Ca(OH)2

(1) NaOH CO+ 2 →NaHCO3

(2) 2NaOH CO+ 2 →Na CO2 3+H O2 .

(3) NaHCO3+Ca OH( )2 →CaCO3 ↓ +NaOH H O+ 2

(4) 2NaHCO3+Ca OH( )2 →CaCO3↓ +Na CO2 3+2H O2

Câu 27 Chọn đáp án C.

Ta có nX=1 mol, mà MX =9, 25 2 18,5× = →mX =18,5 gam

Phản ứng: Ni,t0

X→Y Nên mY =mX =18,5 mà MY= × =10 2 20→nY =0,925 mol

Theo đó, số mol H2 đã phản ứng =nX−nY = −1 0,925 0,075= mol

Câu 28 Chọn đáp án C.

 TH1: Hòa tan 0,2 mol Al2O3 là do 0,6 mol H2SO4: Al O2 3+3H SO2 4 →Al SO2( 4)3+3H O2

Tương quan: sinh 1,2 mol H+ tương ứng với tạo 0,3 mol O2 (dung dịch ra 0,6 mol CuO)

 TH2: hòa tan 0,2 mol Al2O3 do 0,4 mol NaOH: Al O2 3+2NaOH→2NaAlO2+H O2

số mol

x 0,1

A

H 0,5 C

số mol

B

Ngày đăng: 23/04/2019, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w