ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 10 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)
Trang 1
Tiết 35 : TẬP ĐỌC
TIẾT 1
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh
- Dẫn chứng về nhân vật đó
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 1
4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp: Thực hành.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc
chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”
Phương pháp: Thảo luận, bút đàm,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu
cầu lập bảng thống kê
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh
thảo luận nhóm
- Giáo viên nhận xét
nêu nhận xét về nhân vật Mai (truyện
“Vườn chim” của Vũ Lê Mai)
- Hát
- Học sinh đọc bài văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trảlời
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp nhữngđoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhómnào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
Trang 2Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận
xét về nhân vật Mai
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
đọc diễn cảm
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm bài
- Học sinh trình bày
- Dự kiến: Mai rất yêu, rất tự hào về đàn chim và vườn chim Bạn ghét những kẻ muốn hại đàn chim Chi tiết minh họa:
+ Mai khoe tổ chim bạn làm
+ Khiếp hãi khi thấy chú Tâm định bắn chim, Mai đã phản ứng rất nhanh: xua tay và hô to cho đàn chim bay đi, rồi quay ngoắt không thèm nhìn chú Tâm
Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc diễn cảm
- Học sinh nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
Tiết 36 : TẬP ĐỌC
TIẾT 2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh
- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài tập đọc
thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con người”.
- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà emthích để nhận được sự tán thưởng của người nghe
2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, lập bản thống kê liên quan nội dung bài Tập đọc.
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Xem trước bài
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 2
4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp: Thực hành.
Bài 1:
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộcchủ điểm “Vì hạnh phúc con người”
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút
đàm, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinhthảo luận nhóm
- Hát
- Học sinh đọc một vài đọan văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trảlời
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp nhữngđoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhómnào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 4- Giáo viên nhận xét + chốt lại
trình bày những cái hay của những câu
thơ thuộc chủ điểm mà em thích
Phương pháp: Cá nhân, bút đàm, đàm
thoại
- Giáo viên hường dẫn học sinh tìm
những câu thơ, khổ thơ hay mà em
thích
- Hoạt động nhóm đôi tìm những câu
thơ, khổ thơ yêu thích, suy nghĩ về cái
hay của câu thơ, khổ thơ đó
- Giáo viên nhận xét
Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.
Phương pháp: Trò chơi, động não.
- Thi đua: “Hái hoa” 2 dãy/ 4 em
Chọn hoa đọc nội dung yêu cầu trên
thăm thực hiện yêu cầu
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
GV nhận xét + Tuyên dương
- Chuẩn bị: Người công dân số 1
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp nhận xét
- 1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt gạo làng ta và ngôi nhà đang xây
- Học sinh tìm những câu thơ, khổ thơ mà em yêu thích – Suy nghĩ về cái hay của các câu thơ đó
- Một số em phát biểu
Lớp nhận xét, bổ sung
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 5
Keå chuyeän:
Tieát 7 KIEÅM TRA KÌ I
Trang 7Tiết 35 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 3
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập và kiểm tra lại các kiến thức đã học.
2 Kĩ năng: - Kiêm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
- Lập được bàn tổng kết vốn từ về môi trường.
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 3
4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp: Thực hành, luyện tập.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
lập bảng tổng vốn từ về môi trường
Phương pháp: Thảo luận nhóm,
đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu của
bài tập: làm rõ thêm nghĩa của các từ:
sinh quyển, thủy quyển, khí quyển
- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh
thảo luận nhóm
- Hát
- Học sinh đọc một vài đoạn văn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trảlời
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp nhữngđoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhómnào xong dán kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 8Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển(môi trường động, thực vật)
Thủy quyển(môi trường nước)
Khí quyển(môi trường không khí)
- Chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại bàng, đà điểu,…)
- Cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu,…)
- Cây ăn quả (cam, quýt, xoài, chanh,mận,…)
- Cây rau (rau muống, rau cải,…)
- Cỏ
- Sông
- Suối, ao, hồ
- Biển, đại dương
- Khe, thác
- Ngòi, kênh, rạch, mương, lạch
- Phủ xanh đồi trọc
- Chống đốt nương
- Trồng rừng ngập mặn
- Chống đánh cá bằng mìn, bằng điện
- Chống săn bắn thú rừng
- Chống buôn bán động vật hoang dã
- Giữ sạch nguồn nước
- Vận động nhân dân khoan giếng
- Xây dựng nhà máy nước
Xây dựng nhà máy lọc nước thảicông nghiệp
- Lọc khói công nghiệp
- Xử lí rác thải
- Chống ô nhiễm bầu không khí
Trang 9- GV nhận xét
Phương pháp: Thi đua, thảo luận nhóm.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm, lớp.
+ Thi đặt câu với từ ngữ vừa tìm
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
Tiết 36 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 6
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kểm tra kỹ năng đọc thành tiếng của học sinh.
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy khổ to
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
- Học sinh đọc bài văn
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: “Ôn tập”.
4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp: Độc thoại.
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc các chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
đọc bài thơ “Chiều biên giới” và trả lời
câu hỏi
Phương pháp: Thảo luận nhóm, bút
đàm, đàm thoại
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu
cầu đề bài
- Giáo viên cho học sinh lên bảng làm
bài cá nhân
- Giáo viên nhận xét
- Hát
- Học sinh đặt câu hỏi – học sinh trả lời
Hoạt động lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp nhữngđoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh trả lời các câu hỏi ý a và dtrên nháp, đánh dấu x (bằng bút chì mờ)vào ô trống sau câu trả lời đúng (ý b vàc)
- Học sinh lần lượt trả lời từng câu hỏi
- Cả lớp đọc thầm
- Cả lớp nhận xét
- Dự kiến: Từ đồng nghĩa với từ biêncương là từ biên giới
- Trong khổ thơ 1, từ đầu và từ ngọnđược dùng theo nghĩa chuyển
- Có 2 đại từ xưng hô được dùng trongbài
- Hình ảnh và câu thơ: Lúa lượn bậcthang mây gợi ra, trên những thửa ruộngbậc thang lẫn trong mây, lúa nhấp nhô
Trang 121’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Kiểm tra”
- Nhận xét tiết học
uốn lượn như làn sóng
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Tiết 35 : TẬP LÀM VĂN
TIẾT 5
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra kỹ năng học thuộc lòng của học sinh.
cô chỉ rõ trong bài làm văn, biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửalỗi thầy cô yêu cầu Nhận thức cái hay của bài thầy cô khen (Nhiệmvụ chính)
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ ghi đề bài Làm văn
+ HS: Phiến thống kê các lỗi trong bài làm của mình
III Các hoạt động:
- Học sinh đọc thuộc lòng một số đoạn
văn, khổ thơ
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Ôn tập tiết 5
4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp:
- Giáo viên chọn một số đoạn văn,
đoạn thơ thuộc chủ điểm đã học
- Giáo viên nhận xét cho điểm
văn
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại.
- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn
các đề bài làm văn
- Giáo viên nhận xét kết quả làm bài
của học sinh
+ Những ưu điểm chính: xác định đúng
đề bài, bố cục, ý diễn đạt
+ Những thiếu sót hạn chế
- Giáo viên trả bài cho từng học sinh
- Giáo viên hướng dẫn từng học sinh
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trảlời
Hoạt động lớp.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp nhữngđoạn văn, đoạn thơ khác nhau
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh lời nhận xét của thầy cô
Trang 141’
làm việc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sửa lỗi
chung
- Giáo viên chỉ các lỗi cần chữa trên
bảng phụ
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận
xét
học tập những đoạn văn hay
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại
- Giáo viên đọc những đoạn văn hay
của một số học sinh trong lớp, hoặc một
số bài văn ở ngoài
- Giáo viên hướng dẫn nhắc nhở học
sinh nhận xét đoạn văn, bài văn
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị:
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc những chỗ thầy cô chỉ lỗi rong bài
- Viết vào phiếu những lỗi trong bài làm theo từng loại (lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý)
- Học sinh sửa lỗi
- Học sinh đổi bài, đổi phiếu với bạn để soát lỗi
- Một số học sinh lên bảng chữa lần lượt từng lỗi
- Cả lớp tự chữa lỗi trên nháp
- Cả lớp trao đổi về bài sửa trên bảng
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh chép bài sửa lỗi vào vở
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Học sinh trao đổi, thảo luận nhóm để tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn văn, bài văn
- Học sinh trình bày
- Cả lớp nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Tiết 18 : CHÍNH TẢ
TIẾT 4
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kiểm tra lấy điểm kỹ năng học thuộc lòng của học sinh trong lớp.
II Chuẩn bị:
+ GV: SGK
+ HS: Vở chính tả
III Các hoạt động:
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
lòng
Phương pháp: Đàm thoại.
- Giáo viên kiểm tra kỹ năng học thuộc
lòng của học sinh
- Giáo viên nhận xét cho điểm
bài
Phương pháp: Thực hành, giảng giải.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc toàn bài Chính tả
- Giáo viên giải thích từ Ta – sken
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe –
viết
- Giáo viên chấm chữa bài
- Nhận xét bài làm
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Tinh thần yêu nước của
dân tộc ta”
- Nhận xét tiết học
- Hát
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh lần lượt đọc trước lớp nhữngđoạn văn, khổ thơ, bài thơ khác nhau
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Cả lớp nghe – viết
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 17
Tiết 86 : TOÁN
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được cách tính diện tích hình tam giác và biết vận
dụng cách tính diện tích hình tam giác
xác
cuộc sống
II Chuẩn bị:
+ GV: 2 hình tam giác bằng nhau
+ HS: 2 hình tam giác, kéo
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Hình tam giác.
- Học sinh sửa bài nhà
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Diện tích hình
tam giác
4 Phát triển các hoạt động:
cách tính diện tích hình tam giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành,
động não
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
tính diện tích hình tam giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh thực hành cắt hình tam giác –cắt theo đường cao tam giác 1 và 2 A
C H B
- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hìnhtam giác còn lại EDCB
- Vẽ đường cao AH
- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhậtEDCB
- Chiều cao CD bằng chiều rộng hìnhchữ nhật
diện tích hình tam giác như thế nào so
Trang 184’
1’
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên chốt lại: S a2h
biết vận dụng cách tính diện tích hình
tam giác
Phương pháp: Thực hành, đàm thoại,
động não
* Bài 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc, công thức tính diện tích tam
giác
* Bài 2
- Giáo viên lưu ý học sinh bài a)
+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều
cao có cùng một đơn vị đo
+ Sau đó tính diện tích hình tam giác
- Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức
tính diện tích hình tam giác
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà: bài1
- Chuẩn bị: “Luyện tập”
- Nhận xét tiết học
với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi)hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổngdiện tích ba hình tam giác
+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2)+ SABC = Tổng S 2 hình tam giác
BC là đáy; AH là cao
- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh lần lượt đọc
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh tính
- Học sinh sửa bài a, b
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh nêu tóm tắt
- Học sinh giải
- 1 học sinh giải trên bảng
- Học sinh sửa bài
Hoạt động cá nhân.
- 3 học sinh nhắc lại
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19
Tiết 87 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác
- Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2
cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)
2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính S hình tam giác nhanh, chính xác.
II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, phấn màu, tình huống
+ HS: VBT, SGK, Bảng con
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “.
- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức
tính S tam giác
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.
4 Phát triển các hoạt động:
diện tích tam giác
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành
- Nêu quy tắc và công thức tính diện
tích tam giác
- Muốn tìm diện tích tam giác ta cần
biết gì?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
Phương pháp: Thực hành, động não.
* Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương
ứng
* Bài 3:
- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm
cách tính S tam giác vuông
- Hát
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nhắc lại nối tiếp
- Học sinh trả lời
Hoạt động lớp.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải vào vở
- Học sinh sửa bài miệng
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh đọc đề
- Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều
Trang 201’
- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích
hình tam giác vuông ta lấy 2 cạnh góc
vuông nhân với nhau rồi chia 2
*Bài 4:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật
ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được
đáy và chiều cao các hình tam giác
MNE ; EMQ ; EPQ
Phương pháp: Thực hành, động não.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
quy tắc, công thức tính diện tích hình
tam giác vuông, tam giác không vuông?
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam
giác
- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”
- Nhận xét tiết học
cao
- Học sinh nêu nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc?
- 5 học sinh nhắc lại?
- Học sinh làm bài tập 3 vào vở
- Học sinh sửa bài bảng lớp
- Học sinh đọc đề
- Học sinh thực hành đo
- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD
- Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựavào S hình chữ nhật
Hoạt động nhóm đôi.
- Học sinh nhắc lại 3 em
B 15cm D 5cm C
RÚT KINH NGHIỆM