ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)ÔN TẬP HỌC KỲ 2 LỚP 5 -TIẾT 15 (TẢI VỀ SẼ KHÔNG LỖI)
Trang 1Tiết 38 : TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về so
sánh số thập phân theo thứ tự đã xácđịnh - Làm quen với một số đặc điểm vềthứ tự của số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm đúng, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, trình
bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ thẻ đúng - sai
- Trò: Vở toán, SGK
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
4’ 2 Bài cũ: “So sánh hai
số thập phân”
- Bốc thăm số hiệu bất
kì lên trả lời
1/ Muốn so sánh 2 số
thập phân ta làm như thế
nào? Cho VD (học sinh so
sánh)
- Học sinh trả lời
2/ Nếu so sánh hai số
thập phân mà phần
nguyên bằng nhau ta làm
như thế nào?
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Để nắm và củng cố
thêm những kiến thức
về so sánh hai số thập
phân Thầy trò chúng ta
cùng tìm hiểu qua tiết
Luyện tập
- Ghi tựa bài
33’ 4 Phát triển các hoạt
động:
8’ * Hoạt động 1: Ôn tập
củng cố kiến thức về so
sánh hai số thập phân,
xếp thứ tự đã xác định
- Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
Trang 2- Yêu cầu học sinh mở
SGK/46
- Đọc yêu cầu bài 1
Bài 1:
- Bài này có liên quan
đến kiến thức nào? - So sánh 2 số thập phân
- Yêu cầu học sinh nhắc
lại quy tắc so sánh - Học sinh nhắc lại
- Cho học sinh làm bài 1
vào vở - Học sinh sửa bài, giảithích tại sao
Sửa bài: Sửa trên bảng
lớp bằng trò chơi “hãy
chọn dấu đúng”
- Điền đúng, lớp cho tràngpháo tay
10’ * Hoạt động 2: Ôn tập
củng cố về xếp thứ tự - Hoạt động nhóm (4 em)
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
- Đọc yêu cầu bài 2
- Để làm được bài toán
này, ta phải nắm kiến
thức nào?
- Hiểu rõ lệnh đề
- So sánh phần nguyêncủa tất cả các số
- Học sinh thảo luận (5
phút) - Phần nguyên bằng nhauta so sánh tiếp phần thập
phân cho đến hết các số
Sửa bài: Bằng trò chơi
đưa số về đúng vị trí(viết
số vào bảng, 2 dãy thi
đua tiếp sức đưa số về
10’ * Hoạt động 3: Tìm số
đúng - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại,
hỏi đáp, thực hành
Bài 3: Tìm chữ số x
- Giáo viên gợi mở để HS
trả lời
- Nhận xét xem x đứng
hàng nào trong số 9,7 x 8? - Đứng hàng phần trăm
- Vậy x tương ứng với số
nào của số 9,718? - Tương ứng số 1
- Vậy để 9,7 x 8 < 9,718 x
phải như thế nào? - x phải nhỏ hơn 1
- x là giá trị nào? Để
tương ứng? - x = 0
- Sửa bài “Hãy chọn số - Học sinh làm bài
Trang 3đúng”
Giáo viên nhận xét
Bài 4: Tìm số tự nhiên x - Thảo luận nhóm đôi
a 0,9 < x < 1,2
- x nhận những giá trị
nào? - x nhận giá trị là số tựnhiên bé hơn 1,2 và lớn
hơn 0,9
- Ta có thể căn cứ vào
đâu để tìm x? - Căn cứ vào 2 phầnnguyên để tìm x sao cho 0,9
< x < 1,2
- Vậy x nhận giá trị nào? - x = 1
b Tương tự - Học sinh làm bài
- Sửa bài
Giáo viên nhận xét
5’ * Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Đàm thoại,
hỏi đáp, thực hành, động
não
- Nhắc lại nội dung luyện
tập - Học sinh nhắc lại
- Thi đua 2 dãy: - Thi đua tiếp sức
Xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn: 42,518 ;
100
517
; 45,5 ; 42,358 ;
10
85
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện tập
chung “
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6
Tiết 16 : TẬP ĐỌC
TRƯỚC CỔNG TRỜI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc trôi chảy, lưu loát bài thơ Đọc
đúng các từ ngữ, câu, đoạn khó - Biếtngắt, nghỉ hơi đúng nhịp của thơ - Biết đọcdiễn cảm bài thơ thể hiện niềm xúc độngcủa tác giả trước vẻ đẹp vừa hoang sơ,vừa thơ mộng, vừa ấm cúng, thân thươngcủa bức tranh cuộc sống vùng cao
2 Kĩ năng: Ca ngợi vẻ đẹp của cuộc sống trên miền
núi cao, nơi có thiên nhiên thơ mộng,khoáng đạt, trong lành cùng với những conngười chịu thương chịu khó, hăng say laođộng làm đẹp cho quê hương
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thiên nhiên, có
những hành động thiết thực bảo vệ thiênnhiên
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
4’ 2 Bài cũ: Kì diệu rừng
xanh
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Giáo viên giới thiệu bài
thơ: “Trước cổng trời” - Học sinh lắng nghe
34’ 4 Phát triển các hoạt
động:
8’ * Hoạt động 1: HDHS
luyện đọc - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Thực hành,
đàm thoại, giảng giải
- Thầy mời 1 bạn đọc lại
toàn bài - Học sinh đọc
- Để đọc tốt bài thơ này,
thầy lưu ý các em cần
đọc đúng các từ ngữ:
khoảng trời, ngút ngát,
sắc màu, vạt nương, Giáy,
thấp thoáng
- Học sinh phát âm từ khó
- Học sinh đọc từ khó cótrong câu thơ
Trang 7- Thầy mời 3 bạn xung
phong đọc nối tiếp theo
từng khổ
- 3 học sinh đọc nối tiếpnhau theo từng khổ + mờibạn nhận xét
- 3 bạn đã đọc xong, 3 bạn
có quyền mời 3 bạn khác
đọc nối tiếp lại
- 3 học sinh khác đọc nốitiếp lại + mời bạn nhậnxét
- Thầy mời 1 bạn đọc lại
toàn bài thơ - 1 học sinh đọc toàn bàithơ
- Để giúp các em nắm
nghĩa một số từ ngữ,
thầy mời 1 bạn đọc phần
chú giải
- Học sinh giải nghĩa ởphần chú giải
- Giáo viên giải thích từ
khó (nếu học sinh nêu
-nhạc ngựa (chuông con,trong có hạt, khi rung kêuthành tiếng, đeo ở cổngựa)
- Để giúp các em nắm rõ
hơn nội dung bài thơ, thầy
sẽ đọc lại toàn bài
- Học sinh lắng nghe
12’ * Hoạt động 2: Tìm hiểu
bài - Hoạt động nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận
nhóm, đàm thoại
- Giáo viên chia nhóm
ngẫu nhiên:
+ Trên tay thầy có 5 loại
hoa khác nhau, thầy sẽ
phát cho mỗi bạn 1 loại
hoa bất kì
- Học sinh nhận hoa
+ Thầy mời các bạn nêu
tên loại hoa mà mình có - Học sinh nêu 5 loại hoahồng, hướng dương, mai,
đào, phượng
+ Thầy mời các bạn có
cùng loại hoa trở về vị trí
nhóm của mình
- Học sinh trở về nhóm,ổn định, cử nhóm trưởng,thư kí
- Giao việc
+ Thầy mời đại diện các
nhóm lên bốc thăm nội
dung làm việc của nhóm
mình
- Đại diện nhóm bốcthăm, đọc to yêu cầu làmviệc của nhóm
- Nhóm 1,2: Đọc khổ thơ 1
- Nhóm 3,4: Đọc khổ thơ 2
Trang 8- Yêu cầu học sinh thảo
luận - Học sinh thảo luận
- Giáo viên treo tranh
“Cổng trời” cho học sinh
quan sát
- Học sinh quan sát tranh
→ Giáo viên chốt - Học sinh trả lời + kết
luận tranh
- Như vậy, các em đã vừa
tìm hiểu xong nội dung mà
tác giả Nguyễn Đình Ảnh
muốn thông qua bài thơ
gửi đến người đọc Mời 1
bạn cho biết nội dung chính
của bài?
- Ca ngợi vẻ đẹp của cuộcsống trên miền núi cao,nơi có thiên nhiên thơmộng, khoáng đạt, tronglành cùng với những conngười chịu thương, chịukhó, hăng say lao độnglàm đẹp cho quê hương
10’ * Hoạt động 3: Rèn đọc
diễn cảm - Hoạt động cá nhân,nhóm
Phương pháp: Thực hành,
t.luận
- Đây là văn bản thơ Để
đọc tốt, chúng ta cần đọc
với giọng như thế nào?
Thầy mời các bạn thảo
luận nhóm đôi trong 2
phút
- Học sinh thảo luận nhómđôi
- Mời bạn nêu giọng
đọc? - giọng sâu lắng, ngân ngathể hiện niềm xúc động
của tác giả trước vẻ đẹpcủa một vùng núi cao
- Giáo viên đưa bảng phụ
có ghi sẵn khổ thơ - 3 học sinh thể hiện cáchnhấn giọng, ngắt giọng
- Thầy mời các bạn đọc
nối tiếp theo bàn - Học sinh đọc + mời bạnnhấn xét
Giáo viên nhận xét,
tuyên dương
4’ * Hoạt động 4: Củng cố
- Thi đua: Đọc diễn cảm
(thuộc lòng khổ thơ 2
hoặc 3) (2 dãy)
- Học sinh thi đua
Giáo viên nhận xét,
tuyên dương
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
Trang 9- Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Cái gì quý
nhất?”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11
Tiết 39 : TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về đọc, viết, so sánh các
số thập phân - Củng cố về tính nhanh giátrị của biểu thức
2 Kĩ năng: Rèn học sinh đọc, viết, so sánh số thập
phân, tính nhanh giá trị của biểu thức
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, trình
bày khoa học, cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Thầy: Phấn màu - Bảng phụ
- Trò: Vở nháp - SGK - Bảng con
III Các hoạt động:
4’ 2 Bài cũ: Luyện tập
- Nêu cách so sánh số
thập phân? Vận dụng so
sánh 102,3 102,45
- 1 học sinh
- Vận dụng xếp theo thứ tự
từ lớn đến bé 12,53;
21,35; 42,83; 34,38
- 1 học sinh
Giáo viên nhận xét - ghi
điểm
- Lớp nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
Luyện tập chung
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
15’ * Hoạt động 1: Ôn tập
đọc, viết, so sánh số thập
phân
- Hoạt động cá nhân,nhóm
Phương pháp: Đàm thoại,
thực hành, động não
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
1
- 1 học sinh nêu
- Tổ chức cho học sinh tự
đặt câu hỏi để học sinh
khác trả lời
- Hỏi và trả lời
- Học sinh sửa miệng bài 1
- Nhận xét, đánh giá - Lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: Yêu cầu HS đọc
bài 2
- 1 học sinh đọc
- Tổ chức cho học sinh hỏi
và học sinh khác trả lời - Hỏi và trả lời - Học sinh sửa bài bảng
Trang 12- Nhận xét, đánh giá - Lớp nhận xét, bổ sung
Bài 3: Yêu cầu HS đọc
bài 3
- 1 học sinh đọc
- Giáo viên cho học sinh thi
đua ghép các số vào giấy
bìa đã chuẩn bị sẵn
- Học sinh làm theo nhóm
- Học sinh dán bảng lớp
- Học sinh các nhóm nhận xét
- Nhóm nào làm nhanh lên
dán ở bảng lớp
Giáo viên nhận xét,
đánh giá
10’ * Hoạt động 2: Ôn tập
chính nhanh - Hoạt động cá nhân,nhóm bàn
Phương pháp: Thực hành,
động não
Bài 4 : - 1 học sinh đọc đề
- Giáo viên cho học sinh thi
đua làm theo nhóm - Học sinh thảo luận làmtheo nhóm
- Nhóm nào có cách làm
nhanh nhất sẽ trình bày ở
bảng
- Cử đại diện làm
Giáo viên nhận xét,
đánh giá
- Lớp nhận xét, bổ sung
5’ * Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động lớp
Phương pháp: Đàm thoại,
trò chơi
- Nêu nội dung vừa ôn - Học sinh nêu
- Giáo viên cho bài toán ở
bảng phụ, giải thích luật
chơi: “Bác đưa thư”
-
17 3
9 51
×
×
- Học sinh làm Chọn đáp số đúng
Nhận xét, tuyên dương
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Ôn lại các quy tắc đã
học
- Chuẩn bị: “Viết số đo độ
dài dưới dạng số thập
phân”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Trang 14
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài luyện tập đánh
dấu thanh ở các tiếng chứa yê, ya
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ
vở, trung thực
II Chuẩn bị:
- Thầy: Giấy ghi nội dung bài 3
- Trò: Bảng con, nháp
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
4’ 2 Bài cũ:
- Giáo viên đọc cho học
sinh viết những tiếng
chứa nguyên âm đôi iê,
ia có trong các thành ngữ
sau để kiểm tra cách
đánh dấu thanh
+ Sớm thăm tối viếng
+ Trọng nghĩa khinh tài
+ Ở hiền gặp lành
+ Làm điều phi pháp việc
ác đến ngay
+ Một điều nhịn là chín
điều lành
+ Liệu cơm gắp mắm
- 3 học sinh viết bảng lớp
- Lớp viết nháp
- Lớp nhận xét
- Nêu quy tắc đánh dấuthanh ở các nguyên âmđôi iê, ia
Giáo viên nhận xét, ghi
điểm
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
- Quy tắc đánh dấu thanh
30’ 4 Phát triển các hoạt
động:
15’ * Hoạt động 1: HDHS nghe
- viết - Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Đ.thoại,
thực hành
- Giáo viên đọc 1 lần đoạn
văn viết chính tả - Học sinh lắng nghe
- Giáo viên nêu một số
từ ngữ dễ viết sai trong
đoạn văn: mải miết, gọn
ghẽ, len lách, bãi cây
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc đồng thanh
Trang 15khộp, dụi mắt, giẫm, hệt,
con vượn
- Giáo viên nhắc tư thế
ngồi viết cho học sinh
- Giáo viên đọc từng câu
hoặc từng bộ phận trong
câu cho HS viết
- Học sinh viết bài
- Giáo viên đọc lại cho HS
dò bài - Từng cặp học sinh đổitập soát lỗi
- Giáo viên chấm vở
10’ * Hoạt động 2: HDSH làm
bài tập - Hoạt động nhóm, cánhân, lớp
Phương pháp: Luyện tập,
đ.thoại
Bài 2: Yêu cầu HS đọc
bài 2
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm
- Học sinh gạch chân cáctiếng có chứa yê, ya :khuya, truyền thuyết,xuyên , yên
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
Bài 3: Yêu cầu HS đọc
bài 3
- 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài theonhóm
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét - 1 HS đọc
bài thơ
Bài 4: Yêu cầu HS đọc
bài 4
- 1 học sinh đọc đề
- Lớp quan sát tranh ở SGK
Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài - Lớp
nhận xét 5’ * Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm bàn
Phương pháp: Trò chơi
- Giáo viên phát ngẫu
nhiên cho mỗi nhóm
tiếng có các con chữ
- HS thảo luận sắp xếpthành tiếng với dấu thanhđúng vào âm chính
GV nhận xét - Tuyên
dương
- Học sinh nhận xét - bổsung
1’ 5 Tổng kết - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 16
Trang 17
Tiết 40 : TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh ôn: Bảng đơn vị đo
độ dài Quan hệ giữa các đơn vị đo liềnkề và quan hệ giữa 1 số đơn vị đo thôngdụng Luyện tập viết số đo độ dài dướidạng số thập phân theo các đơn vị đo khácnhau
2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh đổi đơn vị đo độ dài
dưới dạng số thập phân nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
Vận dụng cách đổi đơn vị đo độ dài vàothực tế cuộc sống
II Chuẩn bị:
- Thầy: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị
đo làm Bảng phụ, phấn màu, tình huống giải đáp
- Trò: Bảng con, vở nháp kẻ sẵn bảng đơn vị đo độdài SGK, vở bài tập
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
4’ 2 Bài cũ: Luyện tập
chung
- Nêu cách so sánh 2 số
thập phân có phần
nguyên bằng nhau?
- Học sinh nêu
- Nêu tên các đơn vị đo
độ dài từ lớn đến bé?
- Nêu tên các đơn vị đo
độ dài từ bé đến lớn?
Giáo viên nhận xét,
tuyên dương
- Lớp nhận xét
1’ 3 Giới thiệu bài mới:
“Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân”
33’ 4 Phát triển các hoạt
động:
9’ * Hoạt động 1:
1/ Hệ thống bảng đơn vị
đo độ dài:
- Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Đàm thoại,
quan sát, động não, thực
hành
Trang 18- Tiết học hôm nay, việc
đầu tiên thầy và trò
chúng ta cùng nhau hệ
thống lại bảng đơn vị đo
độ dài
- Giáo viên hỏi - học sinh
trả lời - học sinh thực
hành điền vào vở nháp
đã chuẩn bị sẵn ở nhà;
giáo viên ghi bảng:
- Nêu lại các đơn vị đo độ
dài bé hơn m dm ; cm ; mm
- Kể tên các đơn vị đo độ
dài lớn hơn m km ; hm ; dam
2/ Nêu mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài liền
kề:
- Giáo viên đặt câu hỏi,
học sinh trả lời, thầy hệ
thống:
1 km bằng bao nhiêu hm 1 km = 10 hm
1 hm bằng 1 phần mấy
của km 1 hm = 10
1
km hay = 0,1 km
1 hm bằng bao nhiêu dam 1 hm = 10 dam
1 dam bằng bao nhiêu m 1 dam = 10 m
1 dam bằng bao nhiêu hm 1 dam =
3/ Giáo viên cho học sinh
nêu quan hệ giữa 1 số
đơn vị đo độ dài thông
- Giáo viên đem bảng phụ
- Học sinh hỏi - Học sinh trả lời
- Giáo viên ghi kết quả
- Giáo viên giới thiệu bài
dựa vào kết quả: từ 1m
= 0,001km
Ghi bảng: Viết các số đođộ dài dưới dạng số thậpphân