Sullivan, “Profiting from Intellectual Capital - Extracting value from innovation ”, p.22 quy trình tác nghiệp... Lợi nhuận Lao động cơ hữu, thời vụ, thuê khoán, … Nguyên, nhiên vật liệ
Trang 1KH KHÁ Á ÁI QU I QU I QUÁ Á ÁT V T V T VỀ Ề Ề
QU QUẢ Ả ẢN TR N TR N TRỊỊỊỊ T T À ÀI I S Ả N TR ÍÍÍÍ TU Ệ
TS
TS Đ Đ Đà à ào Minh o Minh o Minh Đ Đ Đứ ứ ức c 10.2014
H HỘ Ộ ỘI TH I TH I THẢ Ả ẢO QU O QU O QUẢ Ả ẢN TR N TR N TRỊỊỊỊ T T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ & C & C & CÁ Á ÁC C C C C CÔ Ô ÔNG C NG C NG CỤ Ụ Ụ QU QU QUẢ Ả ẢN TR N TR N TRỊỊỊỊ
Nguồn: Royalty Rates for Licensing IP, Russel Parr, John Wiley &Sons, Inc., 2007, p.2
Trang 2DOANH
NGHI NGHIỆ Ệ ỆP P
VI VIỆ Ệ ỆN N NGHI NGHIÊ Ê ÊN N C
CỨ Ứ ỨU U
TR TRƯ Ư ƯỜ Ờ ỜNG NG Đ
ĐẠ Ạ ẠI H I H I HỌ Ọ ỌC C
…
Sản phẩm mới
Công nghệ mới
Ý tưởng tiếp thị mới
Phương án tài chính mới
C
Cá á ác s c s c sá á áng ki ng ki ng kiế ế ến n n đ đ đổ ổ ổi m i m i mớ ớ ới (innova
tions)
i (innovati i (innovati i (innovati ons) ons) ons)
C CÁ Á ÁC S C S C SẢ Ả ẢN PH N PH N PHẨ Ẩ ẨM TR M TR M TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ
Kết quả
R&D mới
thuộc S SỞ Ở Ở H H HỮ Ữ ỮU U của ai?
có phải là T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN N được pháp luật bảo hộ?
S SÁ Á ÁNG KI NG KI NG KIẾ Ế ẾN N N → → → S S SẢ Ả ẢN PH N PH N PHẨ Ẩ ẨM TR M TR M TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ → → → T T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ
© đào minh đức copkhi@gmail.com
“ “T T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN N N” ” ” TRONG GIAO D TRONG GIAO D TRONG GIAO DỊỊỊỊCH D CH D CH DÂ Â ÂN S N S N SỰ Ự Ự
TÀI SẢN =
Quyền sở hữu trí tuệ
V Vậ ậ ậtttt
Ti Tiềềềền n
Gi Giấ ấ ấy t y t y tờ ờ ờ c c có ó ó gi gi giá á Quy Quyềềềền t n t n tà à ài s i s i sả ả ản n
Quyền trị giá được bằng
tiền và có thể chuyển giao
trong giao dịch dân sự,
kể cả quyền sở hữu trí tuệ
(Điều 181 Bộ Luật Dân sự)
©đào minh đức copkhi@gmail.com
Trang 3QUY QUYỀ Ề ỀN S N S N SỞ Ở Ở H H HỮ Ữ ỮU & QUY U & QUY U & QUYỀ Ề ỀN S N S N SỬ Ử Ử D D DỤ Ụ ỤNG T NG T NG TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN N
QUY QUYỀ Ề ỀN S N S N SỞ Ở Ở H H HỮ Ữ ỮU U
Quyền chiếm hữu
quyền
nắm
giữ và
quản lý
tài sản
Quy Quyề ề ền n s
sử ử ử d d dụ ụ ụng ng
quyền khai thác công dụng và hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản
Quyền định đoạt quyền
chuyển giao hoặc
từ bỏ quyền sở hữu tài sản
(Điều 164, 182,192,195 và 24 Bộ Luật Dân sự)
Giao k Giao kế ế ết LI-X t LI-X t LI-XĂ Ă ĂNG (licencing) NG (licencing)
© đào minh đức copkhi@gmail.com
T
TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ T T TỰ Ự Ự T T TẠ Ạ ẠO RA TRONG N O RA TRONG N O RA TRONG NỘ Ộ ỘI B I B I BỘ Ộ Ộ
T Tà à ài s i s i sả ả ản tr n tr n tríííí tu tu tuệ ệ h hìììình th nh th nh thà à ành qua ho nh qua ho nh qua hoạ ạ ạt t t đ đ độ ộ ộng ng
nghi
nghiê ê ên c n c n cứ ứ ứu v u v u và à à tri tri triể ể ển khai (R&D) n khai (R&D)
Chi phí liên quan không được vốn hóa!!!
GIAI GIAI Đ Đ ĐO O OẠ Ạ ẠN NGHI N NGHI N NGHIÊ Ê ÊN C N C N CỨ Ứ ỨU U
� Có khả năng sử dụng/bán
→ Lợi ích kinh tế tương lai?
� Nguyên giá xác định tin cậy & ≥ 30 tr.?
� Sử dụng > 1 năm
GIAI GIAI Đ Đ ĐO O OẠ Ạ ẠN TRI N TRI N TRIỂ Ể ỂN KHAI N KHAI
Chi phí tạo lập được vốn hóa thành 1 đơn vị
T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN C N C N CỐ Ố Ố
Đ ĐỊỊỊỊNH V NH V NH VÔ Ô Ô H H HÌÌÌÌNH NH
©đào minh đức copkhi@gmail.com
Ph â n b ổ ổ chi ph chi ph chi phíííí? ?
T Tà à ài s i s i sả ả ản tr n tr n tríííí tu tu tuệ ệ ệ
kh khá á ác c
Trang 4M0
© đào minh đức copkhi@gmail.com
NGUY
NGUYÊ Ê ÊN GI N GI N GIÁ Á Á TSC TSC TSCĐ Đ ĐVH - TI VH - TI VH - TIỀ Ề ỀN L N L N LÀ À ÀM L M L M LỢ Ợ ỢI - GI I - GI I - GIÁ Á Á CHUY CHUY CHUYỂ Ể ỂN GIAO IA N GIAO IA
SERVICE MARKETING
DESIGN PRODUCTION
INVENTORY
Inventi
on X
VI-C($) = ED + EP
Project
EP ($)
Development
ED ($)
Research
ER ($)
$
FINANCING
P0
G S
Tổng giá trị làm lợi của sáng chế = n.δM(’) ($)
C1 δM = δC = (C0-C1)
EA n
P1 (P0–P1) = δP
δM' = δP – δC
m (năm)
n.δM (1+r)m
≤
VI-I ($)
T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ → → Đ Đ ĐỐ Ố ỐI T I T I TƯ Ư ƯỢ Ợ ỢNG SHTT NG SHTT NG SHTT → → QUY QUYỀ Ề ỀN SHTT N SHTT
Các sáng kiến (innovations)
C
CÁ Á ÁC T C T C TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ (Intellectual Assets - IAs) c (Intellectual Assets - IAs) c (Intellectual Assets - IAs) củ ủ ủa T a T a Tổ ổ ổ ch ch chứ ứ ức c
C
CÁ Á ÁC C C Đ Đ ĐỐ Ố ỐI T I T I TƯ Ư ƯỢ Ợ ỢNG S NG S NG SỞ Ở Ở H H HỮ Ữ ỮU TR U TR U TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ
(Sáng chế, Tác phẩm, Bản ghi âm , Kiểu dáng công nghiệp, Giống cây trồng…)
mới, có sáng tạo về công nghệ, mỹ thuật, có giá trị thương mại lâu dài …
C CÁ Á ÁC QUY C QUY C QUYỀ Ề ỀN S N S N SỞ Ở Ở H H HỮ Ữ ỮU TR U TR U TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ
(Bằng độc quyền sáng chế, Giấy Chứng nhận Đăng ký Nhãn hiệu…)
Các quy chế tổ chức bộ máy/
lao động/quản lý/khen thưởng
(regulations)…
Dữ liệu (data) → Thông tin (information)
↓ ↓ Tri thức (knowledge)/Bí quyết (know-how)…
Các quy trình sản xuất / công nghệ / tác nghiệp (processes),
thực hiện đúng các quy định tương ứng của Luật SHTT
©đào minh đức copkhi@gmail.com
Trang 5QUYỀ Ề ỀN N
S SỞ Ở Ở H H HỮ Ữ ỮU C U C U CÔ Ô ÔNG NGHI NG NGHI NG NGHIỆ Ệ ỆP P đối với: ss sá á áng ch ng ch ng chế ế ế, ,
ki kiể ể ểu d u d u dá á áng c ng c ng cô ô ông nghi ng nghi ng nghiệ ệ ệp, p, thi thiế ế ết k t k t kế ế ế b b bố ố ố tr tr tríííí m m mạ ạ ạch ch
ttttíííích h ch h ch hợ ợ ợp b p b p bá á án d n d n dẫ ẫ ẫn, n,
b bíííí m m mậ ậ ật kinh doanh, t kinh doanh,
ttttê ê ên th n th n thư ư ươ ơ ơng m ng m ng mạ ạ ại, i,
nh nhã ã ãn hi n hi n hiệ ệ ệu, u,
ch chỉỉỉỉ d d dẫ ẫ ẫn n n đ đ địịịịa l a l a lý ý
QUY QUYỀ Ề ỀN T N T N TÁ Á ÁC GI C GI C GIẢ Ả
đối với:ttttá á ác c c ph ph phẩ ẩ ẩm m m khoa khoa h họ ọ ọc, t c, t c, tá á ác ph c ph c phẩ ẩ ẩm v m v m vă ă ăn h n h n họ ọ ọc, c,
ttttá á ác ph c ph c phẩ ẩ ẩm ngh m ngh m nghệệệệ thu thu thuậ ậ ậtttt đối với: cucu cuộ ộ ộc bi c bi c biểểểểu di u di u diễễễễn, n,
b bả ả ản ghi n ghi n ghi â â âm/ghi h m/ghi h m/ghi hìììình, nh, ch chư ư ươ ơ ơng tr ng tr ng trìììình nh
ph phá á át s t s t só ó óng, ng,
ttttíííín hi n hi n hiệệệệu v u v u vệệệệ tinh mang tinh mang ch chư ư ươ ơ ơng tr ng tr ng trìììình m nh m nh mã ã ã h h hó ó óa a QUY QUYỀ Ề ỀN LI N LI N LIÊ Ê ÊN QUAN N QUAN “ “14 14 + Đ Đ ĐỐ Ố ỐI T I T I TƯ Ư ƯỢ Ợ ỢNG NG NG” ” ” C C CỦ Ủ ỦA QUY A QUY A QUYỀ Ề ỀN S N S N SỞ Ở Ở H H HỮ Ữ ỮU TR U TR U TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ QUY QUYỀ Ề ỀN N
đối với
GI GIỐ Ố ỐNG NG
C CÂ Â ÂY Y
TR TRỒ Ồ ỒNG NG
v vậ ậ ật li t li t liệệệệu u
nh nhâ â ân gi n gi n giố ố ống, ng,
v vậ ậ ật li t li t liệệệệu u
thu ho thu hoạ ạ ạch ch (+ quy (+ quyề ề ền ch n ch n chố ố ống c ng c ng cạ ạ ạnh tranh kh nh tranh kh nh tranh khô ô ông l ng l ng là à ành m nh m nh mạ ạ ạnh) nh)
NGU
NGUỒ Ồ ỒN V N V N VỐ Ố ỐN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ C C CỦ Ủ ỦA T A T A TỔ Ổ Ổ CH CH CHỨ Ứ ỨC (Intellectual Capital) C (Intellectual Capital)
Tài sản trí tuệ của tổ chức
Quyền
sở hữu trí tuệ
tri thức tiềm
ẩn của
cá nhân
tri thức được hữu hình hóa
(Patrick H Sullivan, “Profiting from Intellectual Capital - Extracting value from innovation ”, p.22)
quy trình tác nghiệp
Trang 6V DOANH NGHI DOANH NGHIỆ Ệ ỆP P Ngu Nguồ ồ ồn l n l n lự ự ực v c v c vô ô ô h h hìììình nh
C Cá á ác m c m c mố ố ối quan h i quan h i quan hệ ệ
Tr Trạ ạ ạng th ng th ng thá á ái v i v i vậ ậ ận h n h n hà à ành nh
C
Cá á ác c c ư ư ưu quy u quy u quyề ề ền n
C
Cá á ác c c ư ư ưu th u th u thế ế
Ngu Nguồ ồ ồn v n v n vố ố ốn n
tr tríííí
tu tuệ ệ
T Tà à ài s i s i sả ả ản tr n tr n tríííí tu tu tuệ ệ
Sở hữu trí tuệ
Ngu
Nguồ ồ ồn nh n nh n nhâ â ân l n l n lự ự ực c
V Vố ố ốn n
T
Tà à ài s i s i sả ả ản n
h hữ ữ ữu u
h hìììình nh
L
Lợ ợ ợi i th thế ế ế kinh doanh
NGU
NGUỒ Ồ ỒN V N V N VỐ Ố ỐN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ & GI & GI & GIÁ Á Á TR TR TRỊỊỊỊ DOANH NGHI DOANH NGHI DOANH NGHIỆ Ệ ỆP P
Lợi thế công nghệ Lợi thế thương mại
Lợi thế tài chính
Lợi thế hình ảnh
Lợi thế pháp lý
T Tà à ài s i s i sả ả ản n
c cố ố ố đ đ địịịịnh v nh v nh vô ô ô h h hìììình nh
= f (lĩnh vực kinh doanh, môi trường kinh doanh)
Lợi nhuận
Lao động
(cơ hữu, thời vụ,
thuê khoán, …)
Nguyên, nhiên
vật liệu
Phí khác
(lãi suất, vận tải,
kho bãi…)
Khấu hao TSCĐ
(vô hình, hữu hình)
Lợi nhuận
Lao động
(cơ hữu, thời vụ, thuê khoán, …)
Nguyên, nhiên vật liệu
Phí khác
(lãi suất, vận tải, kho bãi…)
Khấu hao TSCĐ (vô hình, hữu hình)
Lao động
(cơ hữu, thời vụ, thuê khoán, …)
Nguyên, nhiên vật liệu
Phí khác
(lãi suất, vận tải, kho bãi…)
Khấu hao TSCĐ (vô hình, hữu hình)
Tiền bản quyền
(phí li-xăng,
CGCN/NQTM
của DN FDI)
Lợi nhuận
25%
10%
25%
Tiền bản quyền (phí li-xăng, CGCN/NQTM của cá nhân)
05%
25%
Trang 7© đào minh đức copkhi@gmail.com
1 Mọi TSC TSC TSCĐ Đ Đ trong DN phải có b b bộ ộ ộ h h hồ ồ ồ s s sơ ơ ơ ri ri riê ê êng ng (gồm biên bản giao nhận
TSCĐ, hợp đồng, hoá đơn mua TSCĐ và các chứng từ, giấy tờ khác có
liên quan) Mỗi TSCĐ phải được ph phâ â ân lo n lo n loạ ạ ạiiii, đ đá á ánh s nh s nh số ố và có th thẻ ẻ ẻ ri ri riê ê êng ng,
được theo dõi chi tiết theo từng đối tượng ghi TSCĐ và được phản ánh
trong s sổ ổ ổ theo d theo d theo dõ õ õi TSC i TSC i TSCĐ Đ
NGUY
NGUYÊ Ê ÊN T N T N TẮ Ắ ẮC QU C QU C QUẢ Ả ẢN L N L N LÝ Ý Ý T T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN C N C N CỐ Ố Ố Đ Đ ĐỊỊỊỊNH V NH V NH VÔ Ô Ô H H HÌÌÌÌNH NH
Theo Điều 5, Thông tư 45/2013/TT-BTC:
2 M Mỗ ỗ ỗi TSC i TSC i TSCĐ Đ phải được quản lý theo nguy nguyê ê ên gi n gi n giá á, số hao mòn luỹ kế và
giá trị còn lại trên sổ sách kế toán
3 Đối với những TSC TSCĐ Đ Đ kh kh khô ô ông c ng c ng cầ ầ ần d n d n dù ù ùng ng, chờ thanh lý nhưng chưa hết
khấu hao , DN phải thực hiện quản lý, theo dõi, bảo quản theo quy định
hiện hành và trích khấu hao theo quy định tại Thông tư này
4 DN phải thực hiện quản lý đối với những TSC TSCĐ Đ Đ đ đ đã ã ã kh kh khấ ấ ấu hao h u hao h u hao hế ế ếtttt nhưng
vẫn tham gia vào hoạt động kinh doanh như những TSCĐ thông thường
S SÁ Á ÁNG KI NG KI NG KIẾ Ế ẾN/ N/
T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN N
TR TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ Ệ
V VỪ Ừ ỪA A PH
PHÁ Á ÁT SINH T SINH
� X Xá á ác l c l c lậ ậ ập p quy quyề ề ền t n t n tà à ài s i s i sả ả ản n theo ph theo phá á áp lu p lu p luậ ậ ậtttt
� X Xâ â ây d y d y dự ự ựng ng k kế ế ế ho ho hoạ ạ ạch ch , s sá á ách l ch l ch lư ư ượ ợ ợc c khai th khai thá á ác c
� Đ Địịịịnh gi nh gi nh giá á á & t & t & tá á ái i i đ đ địịịịnh gi nh gi nh giá á ph phụ ụ ục v c v c vụ ụ ụ giao k giao k giao kế ế ết kinh doanh t kinh doanh
Ghi nhận và lưu chứng
bằng tư liệu kỹ thuật
(bản vẽ kỹ thuật,
bản vẽ thiết kế, băng/đĩa,
tập tin máy tính…)
B BỘ Ộ Ộ PH PH PHẬ Ậ ẬN N
CHUY CHUYÊ Ê ÊN M N M N MÔ Ô ÔN N
Ghi nhận chi phí hoặc hạch toán tài sản trên sổ sách kế toán
& báo cáo tài chính
B
BỘ Ộ Ộ PH PH PHẬ Ậ ẬN N
K KẾ Ế Ế TO TO TOÁ Á ÁN N
B BỘ Ộ Ộ PH PH PHẬ Ậ ẬN QU N QU N QUẢ Ả ẢN TR N TR N TRỊỊỊỊ S S SÁ Á ÁNG KI NG KI NG KIẾ Ế ẾN/ N/ N/T T TÀ À ÀI S I S I SẢ Ả ẢN TR N TR N TRÍÍÍÍ TU TU TUỆ Ệ
©đào minh đức copkhi@gmail.com
Trang 8Năm 2011, Chương trình được đưa vào làm một trong nhiều đầu việc triển khai Chương trình Đào tạo đội ngũ doanh nhân của TP.HCM theo:
� Điểm 4.3, Mục C, Kế hoạch thực hiện Đại hội Đảng bộ
TP.HCM lần thứ IX về Ch Chư ư ươ ơ ơng ng ng tr tr trìììình nh nh N N Nâ â âng ng ng cao cao cao
Ch Chấ ấ ấtttt llllư ư ượ ợ ợng ng ng Ngu Ngu Nguồ ồ ồn n n nh nh nhâ â ân n n llllự ự ực c c giai giai giai đ đ đo o oạ ạ ạn n n 2011-2015 2011-2015,
theo Quyết định 22/2011/QĐ-UB ngày 14.5.2011
của UBND TP
� Điểm 2.6 và Điểm 2.11.3, Mục I, Phần Thứ Tư,
Quy Quy ho ho hoạ ạ ạch ch ch Ph Ph Phá á átttt tri tri triể ể ển n n Nh Nh Nhâ â ân n n llllự ự ực c c TP.HCM TP.HCM TP.HCM giai giai giai đ đ đo o oạ ạ ạn n n
2011-2020, theo Quyết định 1335/QĐ-UB ngày 15.3.2012
của UBND TP
Trang 9102 102 ng ng ngư ư ườ ờ ờiiii đ đ đã ã ã h h hò ò òan an an th th thà à ành nh nh c c cấ ấ ấp p p đ đ độ ộ ộ Chuy Chuy Chuyê ê ên n n vi vi viê ê ên n n T T Tà à àiiii s s sả ả ản n n Tr Tr Tríííí tu tu tuệ ệ
đến 6/2014: : : 347 347 347 th th thà à ành nh nh vi vi viê ê ên n n tham tham tham d d dự ự ự qua qua qua c c cá á ác c c n n nă ă ăm m
55 55 ng ng ngư ư ườ ờ ờiiii đ đ đã ã ã h h hò ò òan an an th th thà à ành nh nh c c cấ ấ ấp p p đ đ độ ộ ộ Tr Tr Trư ư ưở ở ởng ng ng B B Bộ ộ ộ ph ph phậ ậ ận n n TSTT TSTT
32 32 ng ng ngư ư ườ ờ ờiiii đ đ đã ã ã h h hò ò òan an an th th thà à ành nh nh c c cấ ấ ấp p p đ đ độ ộ ộ Gi Gi Giá á ám m m đ đ đố ố ốc c c TSTT TSTT
Trang 10> > 100 100 100 nh nh nhâ â ân n n s s sự ự ự đ đ đã ã ã c c có ó ó quy quy quyế ế ếtttt đ đ địịịịnh nh nh ph ph phâ â ân n n c c cô ô ông/b ng/b ng/bổ ổ ổ nhi nhi nhiệ ệ ệm m m
v và à ào o o c c cá á ác c c ch ch chứ ứ ức c c danh danh danh qu qu quả ả ản n n tr tr trịịịị vi vi viê ê ên n n ttttà à àiiii s s sả ả ản n n tr tr tríííí tu tu tuệ ệ ệ kh kh khá á ác c c nhau nhau
Ti Tiế ế ếp p p đ đ đó ó ón n n & & & trao trao trao đ đ đổ ổ ổiiii v v vớ ớ ớiiii nhi nhi nhiề ề ều u u chuy chuy chuyê ê ên n n gia gia gia SHTT SHTT
c củ ủ ủa a a WIPO, USPTO, USAID WIPO, USPTO, USAID
Trang 11Trìììình nh nh > 80 > 80 > 80 doanh doanh doanh nghi nghi nghiệ ệ ệp p p, , , tr tr trư ư ườ ờ ờng ng ng đ đ đạ ạ ạiiii h h họ ọ ọc c c, , , đ đ đơ ơ ơn n n v v vịịịị nghi nghi nghiê ê ên n n c c cứ ứ ứu u u
ban ban h h hà à ành nh nh c c cá á ác c c llllo o oạ ạ ạiiii N N Nộ ộ ộiiii quy quy quy Qu Qu Quả ả ản n n tr tr trịịịị T T Tà à àiiii s s sả ả ản n n tr tr tríííí tu tu tuệ ệ ệ kh kh khá á ác c c nhau nhau
T
Tổ ổ ổ ch ch chứ ứ ức c c 49 49 49 bu bu buổ ổ ổiiii ttttọ ọ ọa a a đ đ đà à àm m m v v về ề ề qu qu quả ả ản n n tr tr trịịịị ttttà à àiiii s s sả ả ản n n tr tr tríííí tu tu tuệ ệ ệ tr
trê ê ên n n k k kê ê ênh nh nh HTV4, HTV4, HTV4, đ đ đã ã ã v v và à à đ đ đang ang ang ti ti tiế ế ếp p p ttttụ ụ ục c c ph ph phá á átttt llllạ ạ ạiiii tr tr trê ê ên n n 650 650 650 llllư ư ượ ợ ợtttt