1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN LỚP 11 - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

3 781 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay Năm Học 2010-2011 Môn Toán Lớp 11
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Long An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN LỚP 11 - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Kỳ thi chọn HSG giải Toán, Lý, Hoá, Sinh trên MTCT

LONG AN Môn Toán Lớp 11 năm học 2010-2011

- Ngày thi : 23.01.2011

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian 90 phút ( không kể phát đề )

Chú ý:

- Các giá trị đều phải tính ra số thập phân, lấy chính xác 5 chữ số thập phân không làm tròn.

- Thí sinh phải ghi tóm tắt cách giải hay công thức tính (có thể chỉ ghi bước tính cuối ra kết quả)

Bài 1: Cho sin 12

13

a  và 3

2

a

   Tính gần đúng tan

4 a

Bài 2: Các đường trung tuyến của tam giác ABC là AM = 5cm, BE = 4cm, CF = 3cm Tính gần đúng

tổng các bình phương độ dài ba cạnh tam giác ABC

Bài 3: Tính gần đúng giá trị lớn nhất của: 2

( ) sin 2

x

f x   x trên ,

2 2

 

 

1

3

n

n n

Tính giá trị gần đúng hệ số của số hạng đứng giữa của khai triển trên

Bài 5 : Cho : x1005 + y1005 = 1,1245 và x2010 + y2010 = 2,469

Hãy tính gần đúng giá trị biểu thức:P = x3015 + y3015

Bài 6 : Trong mặt phẳng Oxy cho M  2, 3  Gọi M1 là ảnh của M qua QO; 90 0

 , M2 là ảnh đối xứng của M1 qua trục Ox Xác định tọa độ gần đúng của điểm M2

Bài 7 : Tính tổng gần đúng của S = 2 2 2

Bài 8 : Một hộp đựng 3 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi Tính gần đúng xác

suất để chọn được hơn một viên bi đỏ

Bài 9 : Trên các cạnh AB, BC, CA của một tam giác ABC có diện tích 2012 người ta chọn lần lượt các điểm M, N, P thoả mãn điều kiện: AM BN CP 1

MB  NC  PA  5 Tính gần đúng diện tích của tam giác MNP

Bài10 : Tính gần đúng nghiệm dương nhỏ nhất (theo độ , phút, giây) của phương trình:

8 8 17

32

xx

………HẾT………

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Kỳ thi chọn HSG giải toán, lý, hoá, sinh trên MTCT

LONG AN Môn Toán Lớp 11 năm học 2010-2011

- Ngày thi : 23.01.2011

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

 cosa = 5 tan 12

tan

a a

a

0,41176

2

2

2 2

2

2

2 2

1

25

1

16

1

9

a

b

c

66,66666

3

, 2

2 2

x

 

 

 

 Dấu = xãy ra khi x =

2

1,78539

2 3

1

3

n

T   C        n

Hệ số cần tìm

5 5

10

1 3

C     

1,03703

5 Đặt a = x1005 ; b = y1005 => cần tính a3+b3

Biến đổi được: 3 3 1   2 2  2

3 2

aba b  aba b 

Từ đó tính được a3+b3

1,41421

x y





0,5 0,5 7

S =

0,99950

8 Không gian mẫu: 3

7

C

X: số bi đỏ được chọn X   0,1,2,3 

0,37142

1

Trang 3

( 1) ( 2) ( 3)

P X   P X   P X  =

2 1 3

3 4 3

35 35

9 Gọi S1, S2, S3 lần lượt là diện tích các tam giác BMN,CNP, AMP

Ta có: ABN

ABC

1

Vậy: ABN k

k 1

 Ta có: NBM

NBA

Mà:

1 k

Vậy: NBM 1 ABN

k 1

 Nên: NBM k 2

(k 1)

(k 1)

 Vì S1, S2, S3 có vai trò như nhau nên:

S1= S2= S3 k 2

S (k 1)

 Diện tích tam giác MNP bằng:

MNP

S   S 3k 2

S (k 1)  = 3k 2

(k 1)

10 Ta có :

8 8 17

sin cos

32

xx

Đặt cos22x = t, với t[0; 1],

1

13

2

t

t

 



Vì t[0;1], nên 1 2 1 cos 4 1 1

cos 2

x

cos4x = 0 

x x k k Z

22 30'00''k45

1

Ghi chú:

- Sai chữ số thập phân cuối cùng trừ 0,2 điểm

- Sai chữ số thập phân thứ tư về trước cho 0,0 điểm kết quả.Chấm hướng giải đúng hoặc hướng giải tương đương 0,2 điểm

- Không nêu sơ lượt hướng giải hoặc hướng giải sai trừ 0,2 điểm

N

P M

A

Ngày đăng: 29/08/2013, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w