1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tin cá tra sáng ngày 5.4.2019.Final (Cập nhật 7-8h)

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 744,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trong tháng 3/2019, lượng xuất khẩu đi 2 thị trường lớn nhất là Trung Quốc và Mỹ giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước, ngược lại lượng xuất khẩu đi các thị trường khu vực ASEAN tăng khá

Trang 1

AgroMonitor/Thị trường cá tra sáng ngày 5/4/2019 (Cập nhật 7-8h)

Xuất khẩu cá tra đến ngày 2/4/2019:

+ Xuất khẩu cá tra đến ngày 2/4/2019 đạt 180,11 nghìn tấn, kim ngạch đạt 474 triệu USD + Xuất khẩu cá tra trong tháng 3/2019 đạt 61,69 nghìn tấn, kim ngạch đạt 155 triệu USD, giảm khá mạnh 15,56% về lượng và 10,62% về giá trị so với cùng kỳ năm 2018 Lũy xuất khẩu cá tra trong quý 1/2019 đạt 177 nghìn tấn và 467 triệu USD, giảm 3,7% về lượng nhưng tăng 8% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2018

+ Trong tháng 3/2019, lượng xuất khẩu đi 2 thị trường lớn nhất là Trung Quốc và Mỹ giảm mạnh

so với cùng kỳ năm trước, ngược lại lượng xuất khẩu đi các thị trường khu vực ASEAN tăng khá mạnh Cụ thể, thị trường Trung Quốc đạt 15,33 nghìn tấn (-25,5%), thị trường Mỹ đạt 4,1 nghìn tấn (-50%), Thái Lan đạt 3,6 nghìn tấn (+8,4%), Philippinnes đạt 3,1 nghìn tấn (+63%), Malaysia đạt 2,7 nghìn tấn (+112%), Singapore đạt 1,9 nghìn tấn (+27%)

Xuất khẩu cá tra năm 2018-2019 (Cập nhật 2/4/2019)

Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng Trị giá

1 71,991 168,555,737 75,978 210,907,869 5.54 25.13

2 38,579 90,505,960 39,235 100,996,096 1.70 11.59

3 73,062 173,596,196 61,692 155,154,627 -15.56 -10.62

4 68,439 174,802,009 3,209 6,915,652 -95.31 -96.04

Tổng 876,738 2,264,830,409 180,114 473,974,244

Top 10 thị trường xuất khẩu cá tra lớn nhất tháng 3/2019

Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng, tấn Trị giá, USD Lượng Trị giá

China 15,338 34,838,054 20,584 41,450,135 -25.49 -15.95 USA 4,132 17,706,619 8,223 33,051,822 -49.75 -46.43 Thailand 3,608 7,885,308 3,329 7,110,011 8.39 10.90 Philippines 3,101 5,268,173 1,896 3,151,169 63.56 67.18 Malaysia 2,720 5,430,614 1,280 2,518,241 112.51 115.65 Mexico 2,678 6,251,861 3,140 6,585,481 -14.70 -5.07

Trang 2

Netherlands 2,524 7,597,627 1,848 5,416,433 36.55 40.27 UAE 2,292 4,312,580 2,604 4,912,440 -12.00 -12.21 HongKong 2,027 5,036,134 1,622 3,900,311 24.93 29.12 Singapore 1,898 5,223,850 1,488 3,919,601 27.61 33.28 Khác 21,375 55,603,809 27,048 61,580,551 -20.97 -9.71

Tổng 61,692 155,154,627 73,062 173,596,196 -15.56 -10.62 Thị trường cá nguyên liệu sáng ngày 5/4/2019: Giá cá nguyên liệu tại Đồng Tháp tiếp tục chững lại mức 24-24.500 đ/kg nhưng có ít dấu hiệu cho thấy thị trường có thể giảm giá thêm

Đồng Tháp: Tại Hồng Ngự, Sa Đéc, giá cá nguyên liệu size 800-900gr ổn định ở mức 24.000 đ/kg (trả chậm 2 tuần) Các bên gia công hàng Trung Quốc đang bắt tầm 24-24.500 đ/kg, cá size lớn 1,1-1,3kg Thương nhân dự đoán, giá cá tra nguyên liệu có thể khó giảm thêm khi hiện nay mức giá bán đang sát mức giá thành sản xuất trong khi các nhà máy đang có chiều hướng hỏi mua

cá bên ngoài nhiều hơn

Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, giá cá nguyên liệu 800-900gr ổn định ở mức 24.000 đ/kg;

cá nguyên cá nguyên liệu cỡ lớn trên 1,2kg giá 24.500 đ/kg

An Giang: Giá cá nguyên liệu cỡ 800-900gr ổn định ở mức 24-24.500 đ/kg (trả chậm)

Thị trường cá tra giống: Giá ổn định

An Giang: Tại Châu Thành, giá cá giống mẫu 40 con/kg, lượng 15 tấn ở mức 45.000 đ/kg Đồng Tháp: Giá cá tra giống ở mức 35-38.000 đ/kg (mẫu 30 con/kg), nhu cầu bắt giống lai rai, chủ yếu hộ nuôi bắt, doanh nghiệp bắt khá ít

Tiền Giang: Giá cá giống ở Cái Bè mẫu 30 con/kg ổn định ở mức 33-34.000 đ/kg Cò giống vẫn đang thu mua giống khá chậm

Cần Thơ: Tại Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh, giá cá giống mẫu 30 con/kg ổn định ở mức 38.000-40.000 đ/kg

Sản xuất:

+ Đầu năm nay, tỉnh Trà Vinh đã khôi phục lại diện tích nuôi cá tra, theo đó, diện tích nuôi cá tra trong 3 tháng đầu năm 2019 của Trà Vinh đạt 60ha, sản lượng thu hoạch đạt gần 1.750 tấn

Trang 3

Thu hoạch ao cá giống 15 tấn, cỡ 40 con/kg tại Châu Thành (An Giang) Hình ảnh

AgroMonitor nhận được lúc 7h sáng ngày 5/4/2019

Trang 4

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size 700-900 gr/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg

Châu Thành/Sa Đéc/Cao Lãnh/

Hồng Ngự (Đồng Tháp)

24.000 (trả chậm)

24.000 (trả chậm)

24.000 (trả chậm)

24.000 (trả chậm) Thoại Sơn/Châu Phú (An Giang) 24-24.500

(trả chậm)

24-24.500 (trả chậm)

24-24.500 (trả chậm)

24-24.500 (trả chậm) Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh (Cần Thơ) 24-24.500

(trả chậm)

24-24.500 (trả chậm)

24-24.500 (trả chậm)

24-24.500 (trả chậm) Mang Thít/ Trà Ôn (Vĩnh Long) 24.000 24.000 24.000 24.000

Ngã Bảy/Phụng Hiệp (Hậu

Giang)

24.000 24.000 24.000 24.000

Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;

Diễn biến giá cá tra nguyên liệu size trên 1kg/con tại ĐBSCL mua tại ao, đồng/kg

Đồng Tháp 24.500 (trả

chậm)

24.500 (trả chậm)

24.500 (trả chậm)

24.500 (trả chậm)

An Giang 24-24.500 (trả

chậm)

24-24.500 (trả chậm)

24-24.500 (trả chậm)

23-24.000 (tiền mặt) 24-24.500 (trả chậm) Cần Thơ 24.500 (trả

chậm) 24.500 (trả chậm) 24.500 (trả chậm) 24.500 (trả chậm)

Ghi chú: * Trả một phần bằng thức ăn; CN: cá nhà;

Diễn biến giá cá tra giống loại 30 con/kg tại các tỉnh ĐBSCL mua tại ao (đồng/kg)

Đồng Tháp 35-38.000 35-38.000 40.000 40.000 40.000

An Giang 40-42.000 40-42.000 40-42.000 40-42.000 45.000

Tiền Giang 33-34.000 33-34.000 34.000 34.000 34.000

Giá xuất khẩu cá tra tham chiếu

Ngày Size Giá cá tra nguyên liệu

nội địa (Đồng/kg)

Giá FOB, USD/tấn

Tỷ giá tham chiếu (USD/VND)

1-5/4 800-900 gr/con 24.000-24.500 2408-2446 23.250

20-29/3 800-900 gr/con 24.000-24.500 2408-2446 23.250

18-19/3 800-900 gr/con 23.500-24.000 2330-2408 23.250

* Giá xuất khẩu tham chiếu tính toán dựa trên quá trình chế biến cá tra fillet thành phẩm

Trang 5

(1.9-liệu tươi cho 1kg cá fillet đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với các chi phí vận chuyển, chi phí chế biến và các chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp

Giá xuất khẩu cá tra xẻ bướm size 400-600 gr/miếng (Net 100%) đi thị trường Trung

Quốc tại cổng nhà máy tham chiếu

liệu nội địa (Đồng/kg)

Giá EXW, (Đồng/kg)

20-29/3 >1.000 gr/con 24.000-24.500 46.000

18-19/3 >1.000 gr/con 23.500-24.000 42.000

* Giá xuất khẩu tham chiếu tính toán dựa trên quá trình chế biến cá tra xẻ bướm thành phẩm (1-1.1kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá xẻ bướm chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 0.7-0,8kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá xẻ bướm đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với chi phí chế biến, các chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp

Giá xuất khẩu cá tra fillet size 300-400 gr up/ miếng (Net 100%) đi thị trường Trung Quốc

tại cổng nhà máy tham chiếu

liệu nội địa (Đồng/kg)

Giá EXW, (Đồng/kg)

22-28/3 >1.000 gr/con 24.000-24.500 55.000

20-21/3 >1.000 gr/con 24.000-24.500 58.000

18-19/3 >1.000 gr/con 23.500-24.000 58.000

* Giá xuất khẩu tham chiếu tính toán dựa trên quá trình chế biến cá tra fillet thành phẩm (1.9-2.2kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá fillet chưa tăng độ ẩm, chưa mạ băng; 1.6-1.7kg cá nguyên liệu tươi cho 1kg cá fillet đã tăng độ ẩm, đã mạ băng) cộng với các chi phí vận chuyển, chi phí chế biến và các chi phí khác và lợi nhuận tối thiểu của doanh nghiệp

+ Từ ngày 27/3-2/4/2019, các doanh nghiệp xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Trung Quốc qua cửa khẩu tại Quảng Ninh lớn nhất theo đơn hàng (DAF;BIENMAU) với giá xuất khẩu bình quân 2.358 USD/tấn

Đơn giá xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh sang thị trường Trung Quốc qua cửa khẩu tại Quảng Ninh từ ngày 27/3-2/4/2019

T

Kỳ từ 27/3-2/4/2019

Kỳ từ 20/3-26/3/2019

% thay đổi

về đơn giá Lượn

g, tấn Đơn giá, USD/tấn Lượn g, tấn Đơn giá, USD/tấn Cua Khau Bac

Phong Sinh

(Quang Ninh)

MAU

Trang 6

KC 52 2,138 104 1,972 8.38

Cua Khau Mong

Cai (Quang Ninh)

+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Mỹ từ ngày 27/3-2/4/2019

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường Mỹ từ ngày 27/3-2/4/2019

trườ

ng

Cửa khẩu ĐK

GH

PTT

T

Lượn

g, tấn Đơn giá,

USD/t

ấn FOB

02-04-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Cang Cat Lai

(Hcm)

FOB TTR 20.09 4,670

02-04-19

Cá tra fillet đông lạnh, IQF

15 LBS/thùng

USA C Cai Mep

Tcit (Vt)

FOB DP 19.07 3,194

01-04-19

Cá tra fillet đông lạnh, IQF

15 LBS/thùng

USA Cang Icd

Phuoclong 3

FOB DP 19.07 3,194

01-04-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Icd

Transimex Sg

FOB TTR 17.25 5,198

01-04-19

Cá tra fillet đông lạnh, IQF

15 LBS/thùng

USA Cang Cat Lai

(Hcm)

FOB DP 19.07 3,194

31-03-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Cang Cat Lai

(Hcm)

FOB TTR 19.07 3,194

31-03-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Icd

Transimex Sg

FOB TTR 16.34 3,128

31-03-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Cang Cat Lai

(Hcm)

FOB TTR 19.98 3,304

30-03-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Cang Cat Lai

(Hcm)

FOB TTR 9.09 4,604

30-03-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Cang Cat Lai

(Hcm)

FOB TTR 9.08 4,604

CFR

02-04-19

Cá TRA fillet ĐÔNG

LạNH: (BLOCK) 11 LBS X

2 /THùNG; SIZE 8-10 OZ

USA Cang Vict CFR TTR 17.96 3,560

02-04-19

Cá TRA fillet ĐÔNG

LạNH; 15 LBS /THùNG;

SIZE: 7-9 OZ

USA Cang Vict CFR TTR 19.05 3,770

Trang 7

30-03-19

Cá TRA fillet ĐÔNG

LạNH; 15 LBS / THùNG ;

SIZE : 7-9 OZ

USA Cang Qt Cai

Mep

CFR TTR 21.09 4,916

29-03-19

Cá TRA fillet ĐÔNG

LạNH; 15 LBS /THùNG;

SIZE: 7-9 OZ

USA Cang Cat Lai

(Hcm)

CFR TTR 19.05 3,770

28-03-19

Cá tra fillet đông lạnh USA Cang Cat Lai

(Hcm)

CFR LC 20.41 3,086

27-03-19

Cá TRA fillet ĐÔNG

LạNH: 10

LBS/TúI/THùNG; SIZE

10-12 OZ

USA Tancang

Caimep Tvai

CFR TTR 20.41 3,836

27-03-19

Cá TRA fillet ĐÔNG

LạNH: 10

LBS/TúI/THùNG; SIZE

8-10 OZ

USA Tancang

Caimep Tvai

CFR TTR 20.41 3,836

+ Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường EU từ ngày 27/3-2/4/2019

Một số đơn hàng xuất khẩu cá tra fillet đông lạnh của Việt Nam đi thị trường EU từ ngày 27/3-2/4/2019

trường

Cửa khẩu

ĐK

GH

PTT

T

Lượn

g, tấn

Đơn giá, USD/t

ấn CFR

02-04-19

Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH

( 1 BAG = 475 GRAM )

Germany Cang Vict CFR DP 20.19 5,011

02-04-19

Cá tra fillet đông lạnh United

Kingdom

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR TTR 9.99 2,760

02-04-19

Cá Tra fillet đông lạnh, size

170-220, đóng gói : 1kg x

10/kiện

Portugal Cong Ty

Cp Phuc Long

CFR LC 25.00 2,100

02-04-19

Cá tra fillet đông lạnh, 1kg x

10/ctn

United Kingdom

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR DA 11.00 2,070

02-04-19

CA TRA fillet DONG

LANH

Belgium Cang Icd

Phuoclong

3

CFR LC 22.00 2,810

01-04-19

Cá tra fillet cắt miếng xiên

que đông lạnh

Netherlan

ds

Cong Ty

Cp Phuc Long

CFR LC 2.80 3,550

01-04-19

CA TRA fillet DONG

LANH (1 THUNG = 10

KGS)

United Kingdom

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR DP 21.00 4,250

Trang 8

30-03-19

Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH

20% Mạ BĂNG

Greece Cong Ty

Cp Phuc Long

CFR TTR 5.00 2,320

30-03-19

Cá tra fillet đông lạnh

(Không xuất cá tra dầu)

Belgium Cang Cat

Lai (Hcm)

CFR TTR 20.00 4,700

30-03-19

Cá tra fillet đông lạnh , Hàng

đóng gói IQF 10 kg/thùng ,

Size : 70-210

United Kingdom

Cang Cat Lai (Hcm)

CFR LC 20.20 4,100

FOB

02-04-19

Cá tra fillet đông lạnh (SIZE

160-190G; 3,5 kgs/ thùng)

Netherlan

ds

Cang Icd Phuoclong

3

FOB KC 10.00 2,610

01-04-19

Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH

- SIZE: 100-170

Netherlan

ds

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB TTR 9.99 3,210

01-04-19

Cá tra fillet đông lạnh, pk :

1kg/túi, 10kg/thùng, sl : 1200

thùng

Germany Cang Cat

Lai (Hcm)

FOB TTR 12.00 2,050

30-03-19

Cá TRA fillet ĐÔNG LạNH

- SIZE: 100-200

Netherlan

ds

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB TTR 24.20 3,850

30-03-19

Cá Tra fillet đông lạnh, đóng

gói : 10kg/kiện

Hungary Cang Cat

Lai (Hcm)

FOB LC 6.00 2,470

30-03-19

Cá tra fillet đông lạnh

(Không xuất cá tra dầu)

United Kingdom

Cang Cat Lai (Hcm)

FOB LC 22.00 4,900

30-03-19

Cá Tra fillet đông lạnh, đóng

gói : 10kg/kiện

Hungary Cang Cat

Lai (Hcm)

FOB LC 5.00 2,200

AgroMonitor/Thị trường cá có vảy ngày 5/4/2019

Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con ngày 5/4/2019 tại ĐBSCL ổn định

- Giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL ổn định ở mức 24-28.000 đ/kg (tiền mặt, tại bè)

Diễn biến giá cá điêu hồng cỡ 700-800 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Giá cá lóc cỡ 1kg/con ngày 5/4/2019 tại Cần Thơ, An Giang ổn định

- Tại huyện Trà Cú (Trà Vinh), diện tích nuôi cá lóc đã thu hoạch trong 3 tháng đầu năm nay đạt gần 40ha, sản lượng đạt hơn 6.600 tấn, tăng hơn 2.600 tấn so cùng kỳ năm trước Giá cá lóc ở

Trang 9

- Tại Cần Thơ, An Giang, giá cá lóc cỡ 1kg/con ổn định ở mức 34-36.000 đ/kg (giá tại ao, tiền mặt)

Diễn biến giá cá lóc cỡ 1kg/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực Cần Thơ An Giang Đồng Tháp Trà Vinh Sóc Trăng

Ngày 4-5/4 34-36.000 34-36.000 25.000 31-32.000 -

Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con ngày 5/4/2019 tại ĐBSCL ổn định

- Giá cá rô phi cỡ 700-800 gr/con tại Cần Thơ, An Giang, Hậu Giang ổn định ở mức 28.000 đ/kg (giá tại bè)

Diễn biến giá cá rô phi cỡ 700-800/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực Cần Thơ An Giang Hậu Giang Tiền Giang Đồng Tháp

Giá cá thát lát cỡ 450 gr/con ngày 5/4/2019 tại ĐBSCL ổn định

- Giá cá thát lát cỡ 450 gr/con tại ĐBSCL ổn định ở mức 54-55.000 đ/kg

Diễn biến giá cá thát lát cỡ 450 gr/con tại ĐBSCL, đồng/kg

Giá ếch ngày 5/4/2019 tại Đồng Tháp ổn định

- Giá ếch tại Đồng Tháp ổn định ở mức 32.000 đ/kg

Diễn biến giá ếch tại ĐBSCL, đồng/kg

Ngày/Khu vực Đồng Tháp

Ngày 28-29/3 32.000

Ngày đăng: 22/04/2019, 14:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w