Giáo án Tiếng việt 4 Tập làm văn: LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ CON VẬT I.. Kỹ năng: - Biết thể hiện kết quả quan sát các bộ phận con vật, sử dụng các từ ngữ miêu tả để viết đoạn
Trang 1Giáo án Tiếng việt 4 Tập làm văn:
LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ CON VẬT
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Ôn lại kiến thức về đoạn văn qua bài văn miêu tả con vật
2 Kỹ năng:
- Biết thể hiện kết quả quan sát các bộ phận con vật, sử dụng các từ ngữ miêu tả để viết đoạn văn
3 Thái độ: - Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ viết các câu văn ở bài tập 2
- Học sinh:
III Các hoạt động dạy học:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ: Đọc lại nội
dung bài tập 3 em đó làm ở tiết TLV
trước
3) Bài mới:
- 2 học sinh trỡnh bày, nhận xột
Trang 2a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn học sinh luyện tập:
- Nhận xét, chốt đáp án đúng
- Treo bảng phụ đó viết 3 cõu văn,
mời học sinh lên bảng đánh số thứ
tự để sắp xếp các câu theo trỡnh tự
đúng
- Chốt đáp án đúng:
Bài tập 1: Bài Con chuồn chuồn nước có mấy
đoạn văn? Tỡm ý chớnh của mỗi đoạn
- Nờu yờu cầu
- Đọc bài trong SGK
- Xác định, tỡm và nờu ý chớnh + Đoạn 1: Từ đầu đến “ như đang cũn phõn võn”:
Tả ngoại hỡnh của chú chuồn chuồn nước lúc đậu một chỗ
+ Đoạn 2: Phần cũn lại, tả chỳ chuồn chuồn nước lúc tung cánh bay kết hợp tả cảnh đẹp của thiên nhiên theo cánh bay của chú chuồn chuồn nước
Bài tập 2: Sắp xếp các câu thành một đoạn văn:
- Đọc yêu cầu của bài, làm bài cỏ nhõn
- Lờn bảng thực hiện
* Con chim gáy hiền lành, béo nục Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhỡn xa, cỏi bụng mịn mượt,
cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng biếc
Chàng chim gỏy nào giọng càng trong, càng dài thỡ quanh cổ càng được đeo nhiều vũng cườm đẹp
Bài tập 3:
- Đọc nội dung và gợi ý
Trang 3- Yêu cầu học sinh viết đoạn văn có
câu mở đoạn cho sẵn
- Dỏn lờn bảng tranh ảnh gà trống
- Yờu cầu học sinh tả cỏc bộ phận
của gà trống
- Gọi học sinh đọc đoạn vừa viết
- Nhận xột
4 Củng cố:
- Củng cố bài, nhận xột giờ học
5 Dặn dũ: Dặn học sinh về quan
sỏt ngoại hỡnh và hoạt động của
con vật mỡnh yờu thớch giờ sau
làm bài
- Quan sỏt, viết bài
- Đọc đoạn vừa viết
- Theo dừi
- Lắng nghe
- Về học bài